Tải bản đầy đủ
17 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CÁC Ô SÀN

17 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CÁC Ô SÀN

Tải bản đầy đủ

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Với: β - là hệ số sơ đồ

Bảng 7. - Bảng kiểm tra bề rộng vết nứt
Các đặc trưng

Độ võng ngắn hạn
của toàn bộ tải
trọng

Độ võng ngắn hạn
của tải trọng dài
hạn

Độ võng dài hạn
của tải trọng dài
hạn

Đơn
vị

M

40.10

34.60

34.60

kN.m

Rbt.ser

1.80

1.80

1.80

MPa

Rb.ser

18.50

18.50

18.50

MPa

Es

2.00E+05

200000

200000

MPa

E's

2.00E+05

200000

200000

MPa

Eb

3.25E+04

32500

32500

MPa

b

1000

1000

1000

mm

h

220

220

220

mm

a

20

20

20

mm

a'

20

20

20

mm

As

753.6

753.6

753.6

mm2

A's

565.5

565.5

565.5

mm2

h0

200

200

200

mm

h'0

200

200

200

mm

α

6.15

6.15

6.15

-

α'

6.15

6.15

6.15

-

ν

0.45

0.45

0.15

-

h'f

0

0

0

mm

b'f

1000

1000

1000

mm

ϕf

0.019

0.019

0.058

-

λ

0.019

0.019

0.058

-

δ

0.054

0.047

0.047

-

µ

0.004

0.004

0.004

-

ξ

0.130

0.133

0.119

-

z

188.693

188.421

191.959

mm

ψb

0.9

0.9

0.9

-

ϕls

1.1

1.0

0.8

-

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 306 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Các đặc trưng

Độ võng ngắn hạn
của toàn bộ tải
trọng

Độ võng ngắn hạn
của tải trọng dài
hạn

Độ võng dài hạn
của tải trọng dài
hạn

Đơn
vị

Ared

29847.40

30399.80

35490.52

mm2

Wpl

1.78E+07

1.78E+07

1.78E+07

mm3

ψs

0.37

0.32

0.51

-

Β

8.37E+12

9.06E+12

4.48E+12

-

k = EJ/B

1.91

1.77

3.56

-

fi

9.40

8.40

8.40

mm

f

32.95

mm

[f]

34

mm

7.17.2 Kiểm tra độ võng theo phần mềm SAFE 14

[f] =
Độ võng cho phép của sàn44:

Độ võng lớn nhất trên sàn có giá trị

L
8500
=
= 34mm
250 250

f max = 11.22(mm)

. Đây là độ võng đàn hồi của sàn

Thực tế thì độ võng của sàn còn chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố khác như: từ biến,
co ngót bê tông. Độ võng này, có giá trị lớn hơn độ võng đàn hồi, cụ thể là theo Tiêu
Chuẩn ACI
f max = (2 ÷ 3)f dh

, theo thực nghiệm Việt Nam

f max = (3 ÷ 4)f dh

44 Bảng 4, TCVN 5574-2012, (Kết Cấu Bê Tông Và Bê Tông Cốt Thép – Tiêu Chuẩn Thiết Kế)
GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 307 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 7. – Độ võng đàn hồi ô sàn từ phần mềm SAFE
3f dh = 3´ 11.22 = 33.66(mm) < [ f ] = 34(mm)

Như vậy, độ võng của ô sàn nằm trong giới hạn cho phép

7.18 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỐNG XUYÊN THỦNG
Theo TCVN 5574-2012:
Kết cấu dạng bản (không đặt cốt thép ngang) chịu tác dụng của lực phân bố đều trên
một diện tích hạn chế cần được tính toán chống nén thủng theo điều kiện
Pxt ≤ Pcct = αR bt u m h 0
Trong đó:
Pxt
α

: Lực gây xuyên thủng

: hệ số, đối với bê tông nặng

α =1

um

: giá trị trung bình của chu vi đáy trên và đáy dưới tháp nén thủng hình
thành khi bị nén thủng, trong phạm vi chiều cao làm việc của tiết diện.

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 308 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Pxt

α

Khi xác định và
giả thiết rằng sự nén thủng xảy ra theo mặt nghiêng của tháp có
đáy nhỏ là diện tích chịu tác dụng của lực nén thủng, còn các mặt bên nghiêng một góc
450 so với phương ngang.

7.18.1 Kiểm tra xuyên thủng cột giữa
Tiết diện cột giữa:
Tính

b × h = 800 × 900

u m = 2(h c + bc ) + 4h 0 = 2 × (800 + 900) + 4 × 200 = 4200(mm)

bc+2h0=1200

hc +2h 0=1300

hc=900

bc=800

Hình 7. – Tháp chọc thủng cột giữa

Khả năng chống xuyên thủng của cột giữa:
Pcct = αR bt u m h 0 = 1 × 1.2 × 4200 × 200 = 1008(kN)
Lực gây xuyên thủng:
Pxt = q × (l1l 2 − b c h c )
Trong đó:
q = (g + p)

,

g = 7.94 + 3.3 = 11.27kN / m 2

,

p = 3.065kN / m 2

(hoạt tải trung

bình)
GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 309 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432