Tải bản đầy đủ
16 KIỂM TRA NỨT CÁC Ô SÀN

16 KIỂM TRA NỨT CÁC Ô SÀN

Tải bản đầy đủ

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Bảng 7. - Bảng thống kê momen tiêu chuẩn ô sàn 8mx8.4m
Phương
Đứng (Strip B)

Ngang (Strip A)

Vị trí

Moment tính
toán (kNm)

Hệ số n

Moment tiêu
chuẩn (kNm)

Nhịp

31.72

1.15

27.58

Gối

12.33

1.15

10.72

Nhịp

46.08

1.15

40.1

Gối

-19.56

1.15

17

Bảng 7. - Bảng kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt
Giá trị

Đơn vị

Đơn vị

Gối (Strip A)

Nhịp (Strip A)

Gối (Strip B)

Nhịp (Strip B)

Rbt.ser

1.80

1.80

1.80

1.80

MPa

Es

2.00E+05

2.00E+05

2.00E+05

2.00E+05

MPa

E's

2.00E+05

2.00E+05

2.00E+05

2.00E+05

MPa

Eb

3.25E+04

3.25E+04

3.25E+04

3.25E+04

MPa

b

1000

1000

1000

1000

mm

h

220

220

220

220

mm

a

20

20

20

20

mm

a'

20

20

20

20

mm

As

565.5

753.6

565.5

565.5

mm2

A's

753.6

565.5

565.5

565.5

mm2

M

17.00

40.10

10.72

27.58

kN.m

h0

200

200

200

200

mm

h'0

200

200

200

200

mm

α

6.15

6.15

6.15

6.15

-

α'

6.15

6.15

6.15

6.15

-

Ared

228117.54

228117.54

226960.00

226960.00

mm2

ξ

0.499

0.504

0.501

0.501

-

x

99.86

100.78

100.28

100.28

mm

Ib0

3.32E+08

3.41E+08

3.36E+08

3.36E+08

mm4

Is0

5.67E+06

7.42E+06

5.62E+06

5.62E+06

mm4

I's0

4.81E+06

3.69E+06

3.64E+06

3.64E+06

mm4

Sb0

7.22E+06

7.11E+06

7.17E+06

7.17E+06

mm3

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 303 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Đơn vị

Đơn vị

Giá trị
Wpl

1.38E+07

1.40E+07

1.37E+07

1.37E+07

mm3

Mcrc

24.87

25.16

24.72

24.72

kN.m

Mcrc ≥M

Không Nứt

Nứt

Không Nứt

Nứt

Nứt

Tại mỗi vết nứt, sinh viên xét đến sự mở rộng ngắn hạn của vết nứt với bề rộng hạn chế a crc1
và sự mở rộng dài hạn của vết nứt với bề rộng hạn chế acrc2.
Bề rộng vết nứt được xác định như sau43:

a crc = δϕ1η

σs
20(3.5 − 100µ) 3 d
Es

Bảng 7. - Bảng kiểm tra bề rộng vết nứt
Giá trị tính toán
Các đặc trưng

Đơn vị

acrc.1t

acrc.1d

acrc.2

Rbt.ser

18.00

18.00

18.00

MPa

Es

200000

200000

200000

MPa

Eb

32500

32500

32500

MPa

b

1000

1000

1000

mm

h

220

220

220

mm

a

20

20

20

mm

As

753.6

754

754

mm2

A's

565.5

566

566

mm2

M

40.10

34.60

34.60

kN.m

h0

200

200

200

mm

µ

0.0038

0.0038

0.0038

-

α

6.15

6.15

6.15

-

ν

0.45

0.45

0.15

-

δ'

0.557

0.481

0.481

-

φf

0.02

0.02

0.06

-

ß

1.8

1.8

1.8

-

ξ

0.06

0.06

0.06

-

43 Mục 7.2.2 TCVN 5574-2012, (Kết Cấu Bê Tông Và Bê Tông Cốt Thép – Tiêu Chuẩn Thiết Kế)
GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 304 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Giá trị tính toán
Các đặc trưng

Đơn vị

acrc.1t

acrc.1d

acrc.2

z

196

195

197

mm

δ

1.00

1.00

1.00

-

φ1

1.00

1.00

1.54

η

1.00

1.00

1.00

-

d

12

12

12

mm

σs

2.72E+02

2.35E+02

2.33E-01

N/mm2

Bề rộng vết nứt

0.19

0.17

0.00

mm

acrc.1

0.03

mm

acrc2 ≤ [acrc2]

Thỏa

-

acrc1 ≤ [acrc1]

Thỏa

-

7.17 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CÁC Ô SÀN
7.17.1 Kiểm tra độ võng theo TCVN 5574-2012
Độ võng toàn phần xác định theo công thức Mục 7.4.3.4, TCVN 5574-2012

f = f1 − f 2 + f 3
Trong đó:

f1
f2

- độ võng do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng :

- độ võng do tác dụng ngắn hạn của tải trọng thường xuyên và tải trọng tạm thời dài

hạn:

f3

1
f1 =  ÷ βl 2
 r 1

1
f 2 =  ÷ βl 2
 r 2

- độ võng do tác dụng dài hạn của tải trọng thường xuyên và tải trọng tạm thời dài

hạn:

1
f 3 =  ÷ βl 2
 r 3

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 305 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Với: β - là hệ số sơ đồ

Bảng 7. - Bảng kiểm tra bề rộng vết nứt
Các đặc trưng

Độ võng ngắn hạn
của toàn bộ tải
trọng

Độ võng ngắn hạn
của tải trọng dài
hạn

Độ võng dài hạn
của tải trọng dài
hạn

Đơn
vị

M

40.10

34.60

34.60

kN.m

Rbt.ser

1.80

1.80

1.80

MPa

Rb.ser

18.50

18.50

18.50

MPa

Es

2.00E+05

200000

200000

MPa

E's

2.00E+05

200000

200000

MPa

Eb

3.25E+04

32500

32500

MPa

b

1000

1000

1000

mm

h

220

220

220

mm

a

20

20

20

mm

a'

20

20

20

mm

As

753.6

753.6

753.6

mm2

A's

565.5

565.5

565.5

mm2

h0

200

200

200

mm

h'0

200

200

200

mm

α

6.15

6.15

6.15

-

α'

6.15

6.15

6.15

-

ν

0.45

0.45

0.15

-

h'f

0

0

0

mm

b'f

1000

1000

1000

mm

ϕf

0.019

0.019

0.058

-

λ

0.019

0.019

0.058

-

δ

0.054

0.047

0.047

-

µ

0.004

0.004

0.004

-

ξ

0.130

0.133

0.119

-

z

188.693

188.421

191.959

mm

ψb

0.9

0.9

0.9

-

ϕls

1.1

1.0

0.8

-

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 306 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432