Tải bản đầy đủ
15 TÍNH TOÁN CỐT THÉP

15 TÍNH TOÁN CỐT THÉP

Tải bản đầy đủ

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

-

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Tại vị trí giữa (Middle) moment dương có giá trị lớn nhất: M=218.94(kN.m). Lấy giá
trị M=218.94 (kN.m) để tính thép lớp trên.

Bề rộng của dải là b=4.125(m). Moment trên 1m là: M=218.94/4.125=53.08 (kN.m).
Chọn abv=20mm. Suy ra,

ho = h − a

=220-20=200mm

M
53.08 ×10 6
αm =
=
= 0.087
γ b × R b × b × h o2 0.9 × 17 × 1000 × 200 2
ξ = 1 − 1 − 2 × α m = 1 − 1 − 2 × 0.087 = 0.091
As =

ξ × γ b × R b × b × h o 0.091× 0.9 × 17 × 1000 × 200
=
= 7.62(cm 2 )
RS
365

Chọn Ø12a100 (As=11.3cm2)

µt =
Hàm lượng thép tính toán:
→ Hàm lượng thép hợp lí:

AS
1130
× 100% =
×100 = 0.57%
b × ho
1000 × 200

.

µ min = 0.05 ≤ µ t ≤ µ max = 2.71

7.15.2 Kết quả tính và chọn cốt thép
Do nhiều dải có kích thước như nhau và kết quả nội lực xấp xỉ nhau nên ở đây chỉ trình bày
cho một dải và dải còn lại tính tương tự. Sau đây là những cặp dải giống nhau về kích thước
và cơ bản xấp xỉ nhau về momen:
-

Dải theo phương ngang: CSA1 & CSA4, CSA2 & CSA3, MSA1 & MSA3.
Dải theo phương đứng: CSB1 & CSB6, CSB2 & CSB5, CSB3 & CSB4, MSB1 &
MSB5, MSB2 & MSB4.

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 296 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Bảng 7. – Bảng tính thép lớp trên theo phương X (STRIP A)
As (cm )

µ ch
(%)

a100

15.70

0.79

Ø12/16

a100

15.70

0.79

14.70

Ø12/16

a100

15.70

0.79

0.159

14.57

Ø12/16

a100

15.70

0.79

20

0.138

12.54

Ø12/16

a100

15.70

0.79

220

20

0.190

17.85

Ø12/18

a100

18.38

0.92

1000

220

20

0.132

11.90

Ø12/18

a100

18.38

0.92

-8.53

1000

220

20

0.014

1.18

Ø12

a200

5.65

0.28

End

-79.90

1000

220

20

0.131

11.77

Ø12/18

a100

18.38

0.92

Span 5

Start

-116.17

1000

220

20

0.190

17.80

Ø12/18

a100

18.38

0.92

MSA1

Span 1

Start

-32.43

1000

220

20

0.053

4.57

Ø12

a200

5.65

0.28

MSA1

Span 2

Start

-14.26

1000

220

20

0.023

1.98

Ø12

a200

5.65

0.28

MSA1

Span 3

Start

-8.93

1000

220

20

0.015

1.23

Ø12

a200

5.65

0.28

MSA1

Span 4

End

-14.28

1000

220

20

0.023

1.98

Ø12

a200

5.65

0.28

MSA1

Span 5

End

-32.43

1000

220

20

0.053

4.57

Ø12

a200

5.65

0.28

MSA2

Span 1

End

-19.56

1000

220

20

0.032

2.72

Ø12

a200

5.65

0.28

MSA2

Span 2

End

-44.60

1000

220

20

0.073

6.35

Ø12

a100

11.30

0.57

MSA2

Span 3

Start

-44.60

1000

220

20

0.073

6.35

Ø12

a100

11.30

0.57

Dải

Nhịp

Ví trí

CSA1

Span 1

CSA1

M (1m)

b

h

a

αm

C.thép tính
2

(kNm)

(mm)

(mm)

(mm)

End

-84.70

1000

220

20

0.138

12.54

Ø12/16

Span 2

End

-95.80

1000

220

20

0.157

14.35

CSA1

Span 3

End

-97.89

1000

220

20

0.160

CSA1

Span 4

Start

-97.14

1000

220

20

CSA1

Span 5

Start

-84.68

1000

220

CSA2

Span 1

End

-116.44

1000

CSA2

Span 2

Start

-80.72

CSA2

Span 3

End

CSA2

Span 4

CSA2

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 297 -

As (cm )

Chọn thép

C.thép chọn
2

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

Dải

Nhịp

Ví trí

MSA2

Span 4

Start

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

M (1m)

b

h

a

(kNm)

(mm)

(mm)

(mm)

-19.56

1000

220

20

C.thép tính

αm

Chọn thép

2

As (cm )

0.032

Ø12

2.72

a200

As (cm )

µ ch
(%)

5.65

0.28

C.thép chọn
As (cm )

µ ch
(%)

C.thép chọn
2

Bảng 7. – Bảng tính thép lớp dưới theo phương X (STRIP A)
Dải

Nhịp

Ví trí

CSA1

Span 1

CSA1

M (1m)

b

h

a

αm

C.thép tính
2

2

(kNm)

(mm)

(mm)

(mm)

Middle

26.22

1000

220

20

0.043

3.67

Ø12

a200

5.65

0.28

Span 2

Middle

30.86

1000

220

20

0.050

4.34

Ø12

a200

5.65

0.28

CSA1

Span 3

Middle

31.00

1000

220

20

0.051

4.36

Ø12

a200

5.65

0.28

CSA1

Span 4

Middle

30.75

1000

220

20

0.050

4.32

Ø12

a200

5.65

0.28

CSA1

Span 5

Middle

28.27

1000

220

20

0.046

3.97

Ø12

a200

5.65

0.28

CSA2

Span 1

Middle

53.08

1000

220

20

0.087

7.62

Ø12

a150

7.54

0.38

CSA2

Span 2

Middle

16.98

1000

220

20

0.028

2.36

Ø12

a150

7.54

0.38

CSA2

Span 3

Middle

-2.90

1000

220

20

0.005

0.40

Ø12

a150

7.54

0.38

CSA2

Span 4

Middle

16.98

1000

220

20

0.028

2.36

Ø12

a150

7.54

0.38

CSA2

Span 5

Middle

52.54

1000

220

20

0.086

7.54

Ø12

a150

7.54

0.38

MSA1

Span 1

Middle

38.59

1000

220

20

0.063

5.46

Ø12

a200

5.65

0.28

MSA1

Span 2

Middle

22.82

1000

220

20

0.037

3.19

Ø12

a200

5.65

0.28

MSA1

Span 3

Middle

21.23

1000

220

20

0.035

2.96

Ø12

a200

5.65

0.28

MSA1

Span 4

Middle

20.02

1000

220

20

0.033

2.79

Ø12

a200

5.65

0.28

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 298 -

As (cm )

Chọn thép

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

Dải

Nhịp

Ví trí

MSA1

Span 5

MSA2

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

M (1m)

b

h

As (cm )

µ ch
(%)

a200

5.65

0.28

Ø12

a150

7.54

0.38

1.19

Ø12

a150

7.54

0.38

0.012

1.03

Ø12

a150

7.54

0.38

0.074

6.48

Ø12

a150

7.54

0.38

C.thép chọn
As (cm2)

µ ch
(%)

a

αm

C.thép tính
2

As (cm )

Chọn thép

(kNm)

(mm)

(mm)

(mm)

Middle

38.55

1000

220

20

0.063

5.46

Ø12

Span 1

Middle

46.08

1000

220

20

0.075

6.57

MSA2

Span 2

Middle

8.65

1000

220

20

0.014

MSA2

Span 3

Middle

7.50

1000

220

20

MSA2

Span 4

Middle

45.48

1000

220

20

C.thép chọn
2

Bảng 7. – Bảng tính thép lớp trên theo phương Y (STRIP B)
M (1m)

b

h

a

(kNm)

(mm)

(mm)

(mm)

End

-77.69

1000

220

20

0.127

11.42

Ø12/16

a100

15.70

0.79

Span2

End

-96.38

1000

220

20

0.157

14.45

Ø12/16

a100

15.70

0.79

CSB1

Span3

Start

-77.73

1000

220

20

0.127

11.43

Ø12/16

a100

15.70

0.79

CSB2

Span1

End

-116.59

1000

220

20

0.190

17.88

Ø12/18

a100

18.38

0.92

CSB2

Span2

Start

-95.81

1000

220

20

0.157

14.35

Ø12/18

a100

18.38

0.92

CSB2

Span3

Start

-116.29

1000

220

20

0.190

17.83

Ø12/18

a100

18.38

0.92

CSB3

Span1

Start

-80.92

1000

220

20

0.132

11.94

Ø12/16

a100

15.70

0.79

CSB3

Span2

End

-84.63

1000

220

20

0.138

12.53

Ø12/16

a100

15.70

0.79

MSB1

Span1

End

-16.76

1000

220

20

0.027

2.33

Ø12

a200

5.65

0.28

MSB1

Span2

Start

-16.10

1000

220

20

0.026

2.24

Ø12

a200

5.65

0.28

Dải

Nhịp

Ví trí

CSB1

Span1

CSB1

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

αm

- 299 -

C.thép tính
As (cm2)

Chọn thép

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

Dải

Nhịp

Ví trí

MSB1

Span3

MSB2

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

M (1m)

b

h

As (cm )

µ ch
(%)

a200

5.65

0.28

Ø12

a100

11.30

0.57

4.53

Ø12

a100

11.30

0.57

0.123

11.05

Ø12

a100

11.30

0.57

20

0.121

10.87

Ø12

a100

11.30

0.57

20

0.121

10.87

Ø12

a100

11.30

0.57

C.thép chọn
As (cm )

µ ch
(%)

a

C.thép tính

αm

Chọn thép

2

(kNm)

(mm)

(mm)

(mm)

As (cm )

Start

-16.72

1000

220

20

0.027

2.32

Ø12

Span1

End

-70.50

1000

220

20

0.115

10.29

MSB2

Span2

Start

-32.21

1000

220

20

0.053

MSB2

Span3

Start

-75.32

1000

220

20

MSB3

Span1

End

-74.22

1000

220

MSB3

Span2

Start

-74.22

1000

220

C.thép chọn
2

Bảng 7. – Bảng tính thép lớp dưới theo phương Y (STRIP B)
Dải

Nhịp

Ví trí

CSB1

Span1

CSB1

M (1m)

b

h

a

αm

C.thép tính
2

2

(kNm)

(mm)

(mm)

(mm)

Middle

21.07

1000

220

20

0.034

2.94

Ø12

a200

5.65

0.28

Span2

Middle

32.44

1000

220

20

0.053

4.57

Ø12

a200

5.65

0.28

CSB1

Span3

Middle

21.07

1000

220

20

0.034

2.94

Ø12

a200

5.65

0.28

CSB2

Span1

Middle

50.18

1000

220

20

0.082

7.18

Ø12

a150

7.54

0.38

CSB2

Span2

Middle

34.49

1000

220

20

0.056

4.87

Ø12

a150

7.54

0.38

CSB2

Span3

Middle

49.36

1000

220

20

0.081

7.06

Ø12

a150

7.54

0.38

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 300 -

As (cm )

Chọn thép

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

As (cm )

µ ch
(%)

a150

7.54

0.38

Ø12

a150

7.54

0.38

4.73

Ø12

a200

5.65

0.28

0.052

4.46

Ø12

a200

5.65

0.28

20

0.053

4.54

Ø12

a200

5.65

0.28

220

20

0.077

6.69

Ø12

a150

7.54

0.38

1000

220

20

0.009

0.77

Ø12

a150

7.54

0.38

47.78

1000

220

20

0.078

6.82

Ø12

a150

7.54

0.38

Middle

46.89

1000

220

20

0.077

6.69

Ø12

a150

7.54

0.38

Middle

46.89

1000

220

20

0.077

6.69

Ø12

a150

7.54

0.38

Dải

Nhịp

Ví trí

CSB3

Span1

CSB3

M (1m)

b

h

a

αm

C.thép tính
2

(kNm)

(mm)

(mm)

(mm)

Middle

51.66

1000

220

20

0.084

7.40

Ø12

Span2

Middle

51.97

1000

220

20

0.085

7.45

MSB1

Span1

Middle

33.55

1000

220

20

0.055

MSB1

Span2

Middle

31.72

1000

220

20

MSB1

Span3

Middle

32.23

1000

220

MSB2

Span1

Middle

46.86

1000

MSB2

Span2

Middle

5.60

MSB2

Span3

Middle

MSB3

Span1

MSB3

Span2

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 301 -

As (cm )

Chọn thép

C.thép chọn
2

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

7.16 KIỂM TRA NỨT CÁC Ô SÀN
TCVN 5574-2012: Quy định về cấp chống nứt và giá trị bề rộng vết nứt giới hạn nhằm hạn
chế thấm cho kết cấu41. Sàn có cấp chống nứt là cấp 3, bề rộng vết nứt ngắn hạn a crc1=0.3mm
và bề rộng vế nứt dài hạn acrc2=0.2mm
Lý thuyết tính toán điều kiện hình thành vết nứt42
M £ M crc = R bt,ser ´ Wpl
Tính toán theo trạng thái giới hạn 2 sử dụng tải tiêu chuẩn, nội lực tiêu chuẩn để tính toán.
Tuy nhiên để đơn giản trong tính toán, sinh viên tạm tính nội lực tiêu chuẩn bằng cách lấy nội
lực tính toán từ phần mềm chia cho hệ số, tạm lấy hệ số n = 1.15
Để đơn giản, sinh viên kiểm tra nứt cho ô sàn có độ võng lớn nhất từ kết quả của phần mềm
SAFE 14. Nếu như ô sàn này đạt thì không cần kiểm tra các ô sàn còn lại.

Hình 7. – Độ võng của các ô sàn
Nhận xét: Từ kết quả phần mềm, độ võng ô sàn 8mx8.4m có độ võng lớn nhất (độ
võng đàn hồi).

41 Mục 4.2.7 và Bảng 1, TCVN 5574-2012 (Kết Cấu Bê Tông Và Bê Tông Cốt Thép – Tiêu Chuẩn Thiết Kế)
42 Theo Mục 7.1.2.4, TCVN 5574-2012 (Kết Cấu Bê Tông Và Bê Tông Cốt Thép – Tiêu Chuẩn Thiết Kế)
GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 302 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Bảng 7. - Bảng thống kê momen tiêu chuẩn ô sàn 8mx8.4m
Phương
Đứng (Strip B)

Ngang (Strip A)

Vị trí

Moment tính
toán (kNm)

Hệ số n

Moment tiêu
chuẩn (kNm)

Nhịp

31.72

1.15

27.58

Gối

12.33

1.15

10.72

Nhịp

46.08

1.15

40.1

Gối

-19.56

1.15

17

Bảng 7. - Bảng kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt
Giá trị

Đơn vị

Đơn vị

Gối (Strip A)

Nhịp (Strip A)

Gối (Strip B)

Nhịp (Strip B)

Rbt.ser

1.80

1.80

1.80

1.80

MPa

Es

2.00E+05

2.00E+05

2.00E+05

2.00E+05

MPa

E's

2.00E+05

2.00E+05

2.00E+05

2.00E+05

MPa

Eb

3.25E+04

3.25E+04

3.25E+04

3.25E+04

MPa

b

1000

1000

1000

1000

mm

h

220

220

220

220

mm

a

20

20

20

20

mm

a'

20

20

20

20

mm

As

565.5

753.6

565.5

565.5

mm2

A's

753.6

565.5

565.5

565.5

mm2

M

17.00

40.10

10.72

27.58

kN.m

h0

200

200

200

200

mm

h'0

200

200

200

200

mm

α

6.15

6.15

6.15

6.15

-

α'

6.15

6.15

6.15

6.15

-

Ared

228117.54

228117.54

226960.00

226960.00

mm2

ξ

0.499

0.504

0.501

0.501

-

x

99.86

100.78

100.28

100.28

mm

Ib0

3.32E+08

3.41E+08

3.36E+08

3.36E+08

mm4

Is0

5.67E+06

7.42E+06

5.62E+06

5.62E+06

mm4

I's0

4.81E+06

3.69E+06

3.64E+06

3.64E+06

mm4

Sb0

7.22E+06

7.11E+06

7.17E+06

7.17E+06

mm3

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 303 -

SVTH: NGUYỄN VĂN HIẾU
MSSV:11510300432