Tải bản đầy đủ
14 MÔ HÌNH SÀN TẦNG BẰNG PHẦN MỀM SAFE 14

14 MÔ HÌNH SÀN TẦNG BẰNG PHẦN MỀM SAFE 14

Tải bản đầy đủ

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 7. – Sơ đồ chia dải strip
Sơ đồ chia dãi như trên hình vẽ.Tất cả:
-

Theo phương ngang (phương X) có: 4 dải trên cột và 3 dải giữa nhịp
Theo phương ngang (phương Y) có: 6 dải trên cột và 5 dải giữa nhịp

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 287 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 7. – Sơ đồ chia dải strip theo phương X

Hình 7. – Sơ đồ chia dải strip theo phương Y
7.14.2 Các trường hợp tải trọng
Nội lực trong bản sàn chủ yếu là tải trọng đứng gây ra, do đó khi thiết kế sinh viên bỏ tải
trọng ngang (Tải trọng ngang do khung-vách chịu)

Bảng 7. – Các trường hợp tải trọng tác dụng lên sàn
STT
1
2
3
4

Trường hợp tải
TTTT
HTTT1
HTTT2
HTTT3

Loại tải
DEAD
LIVE
LIVE
LIVE

Ý nghĩa
Tĩnh tải (Trọng lượng bản thân, tải tường)
Hoạt tải chất đầy
Hoạt tải chất ô cờ loại 1
Hoạt tải chất ô cờ loại 2

7.14.3 Tổ hợp nội lực

Bảng 7. – Các trường hợp tổ hợp tải trọng tác dụng lên sàn
Tên tổ
hợp

Loại

Cấu trúc tổ hợp

Ý nghĩa

COMB1

ADD

1.0 TTTT + 1.0 HTTT1

Tính thép sàn

COMB2

ADD

1.0 TTTT + 1.0 HTTT2

Tính thép sàn

COMB3

ADD

1.0 TTTT + 1.0 HTTT3

Tính thép sàn

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 288 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Tên tổ
hợp

Loại

Cấu trúc tổ hợp

Ý nghĩa

BAO

ENVE

COMB1,COMB2,COMB3

Tính thép sàn

TTTT

HTTT1

HTTT2

HTTT3

Hình 7. – Các trường hợp chất tải cho sàn
7.14.4 Xác định nội lực
Biểu đồ nội lực trong các dãi strip lấy theo tổ hợp BAO. Kết quả như sau:

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 289 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 7. – Biểu đồ bao moment Min các dải strip A (theo phương X)

Hình 7. – Biểu đồ bao moment Max các dải strip A (theo phương X)

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 290 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 7. – Biểu đồ bao moment Min các dải strip B (theo phương Y)

Hình 7. – Biểu đồ bao moment Max các dải strip B (theo phương Y)
Sau khi chạy mô hình xuất kết quả nội lực các dải đã chia. Kết quả này phân chia kết quả
thành từng nhịp nhỏ. Trên mỗi nhịp sẽ có kết quả tại các vị trí đầu (Start) – giữa (Middle) cuối (End).

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 291 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Bảng 7. – Kết quả nội lực các dải strip theo phương X (Strip A)
V2

Max M3

Min M3

kN

kN.m

kN.m

ComboBAO

-13.67

-50.07

-58.75

Middle

ComboBAO

-5.98

55.71

48.47

Span 1

End

ComboBAO

161.50

-162.82

-179.98

CSA1

Span 2

Start

ComboBAO

-153.14

-178.37

-201.58

CSA1

Span 2

Middle

ComboBAO

-13.34

65.58

53.48

CSA1

Span 2

End

ComboBAO

187.95

-181.17

-203.57

CSA1

Span 3

Start

ComboBAO

-170.98

-181.48

-204.02

CSA1

Span 3

Middle

ComboBAO

-13.68

65.87

53.81

CSA1

Span 3

End

ComboBAO

193.57

-184.91

-208.01

CSA1

Span 4

Start

ComboBAO

-172.21

-184.05

-206.43

CSA1

Span 4

Middle

ComboBAO

-14.11

65.34

53.31

CSA1

Span 4

End

ComboBAO

172.82

-177.93

-201.07

CSA1

Span 5

Start

ComboBAO

-145.04

-162.77

-179.94

CSA1

Span 5

Middle

ComboBAO

9.22

60.07

51.60

CSA1

Span 5

End

ComboBAO

17.19

-50.07

-58.75

CSA2

Span 1

Start

ComboBAO

-282.83

-317.12

-345.71

CSA2

Span 1

Middle

ComboBAO

13.97

218.94

198.12

CSA2

Span 1

End

ComboBAO

350.72

-440.47

-480.33

CSA2

Span 2

Start

ComboBAO

-240.73

-299.83

-332.96

CSA2

Span 2

Middle

ComboBAO

14.97

70.03

56.05

CSA2

Span 2

End

ComboBAO

0.35

-21.53

-23.88

CSA2

Span 3

Start

ComboBAO

0.08

-22.39

-24.81

CSA2

Span 3

Middle

ComboBAO

-22.53

-11.96

-15.82

CSA2

Span 3

End

ComboBAO

49.77

-31.20

-35.19

CSA2

Span 4

Start

ComboBAO

-240.73

-299.83

-43.47

CSA2

Span 4

Middle

ComboBAO

14.97

70.03

-24.01

CSA2

Span 4

End

ComboBAO

0.35

-21.53

-329.58

CSA2

Span 5

Start

ComboBAO

-313.76

-439.42

-479.19

CSA2

Span 5

Middle

ComboBAO

-41.54

216.72

196.02

CSA2

Span 5

End

ComboBAO

307.55

-317.22

-345.82

MSA1

Span 1

Start

ComboBAO

-134.37

-118.09

-137.83

MSA1

Span 1

Middle

ComboBAO

-27.27

164.02

139.93

MSA1

Span 1

End

ComboBAO

51.76

-57.20

-62.12

MSA1

Span 2

Start

ComboBAO

-14.42

-54.87

-60.59

MSA1

Span 2

Middle

ComboBAO

5.62

96.98

70.29

DẢI

NHỊP

VỊ TRÍ

TỔ HỢP

CSA1

Span 1

Start

CSA1

Span 1

CSA1

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 292 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

V2

Max M3

Min M3

kN

kN.m

kN.m

ComboBAO

17.78

-34.44

-38.54

Start

ComboBAO

3.58

-34.27

-37.96

Span 3

Middle

ComboBAO

-6.93

90.22

65.67

MSA1

Span 3

End

ComboBAO

25.51

-21.09

-24.06

MSA1

Span 4

Start

ComboBAO

9.78

-24.94

-29.43

MSA1

Span 4

Middle

ComboBAO

-12.86

85.09

59.22

MSA1

Span 4

End

ComboBAO

37.22

-55.03

-60.68

MSA1

Span 5

Start

ComboBAO

-29.17

-57.16

-62.12

MSA1

Span 5

Middle

ComboBAO

13.08

163.82

139.11

MSA1

Span 5

End

ComboBAO

161.08

-118.11

-137.84

MSA2

Span 1

Start

ComboBAO

-29.60

-2.53

-4.31

MSA2

Span 1

Middle

ComboBAO

0.86

184.30

162.01

MSA2

Span 1

End

ComboBAO

130.06

-66.58

-78.25

MSA2

Span 2

Start

ComboBAO

-94.96

-71.02

-80.59

MSA2

Span 2

Middle

ComboBAO

-30.82

34.58

9.73

MSA2

Span 2

End

ComboBAO

145.01

-132.18

-178.38

MSA2

Span 3

Start

ComboBAO

-101.46

-132.18

-178.38

MSA2

Span 3

Middle

ComboBAO

-16.35

30.01

10.37

MSA2

Span 3

End

ComboBAO

119.41

-71.02

-80.59

MSA2

Span 4

Start

ComboBAO

-106.72

-66.58

-78.25

MSA2

Span 4

Middle

ComboBAO

-16.62

181.91

159.90

MSA2

Span 4

End

ComboBAO

38.47

-2.53

-4.31

DẢI

NHỊP

VỊ TRÍ

TỔ HỢP

MSA1

Span 2

End

MSA1

Span 3

MSA1

Bảng 7. – Kết quả nội lực các dải strip theo phương X (Strip A)
V2

Max M3

Min M3

kN

kN.m

kN.m

ComboBAO

-30.00

-62.72

-73.41

Middle

ComboBAO

-21.13

44.25

37.30

Span1

End

ComboBAO

154.90

-148.57

-163.15

CSB1

Span2

Start

ComboBAO

-151.73

-181.56

-202.02

CSB1

Span2

Middle

ComboBAO

7.71

68.12

57.40

CSB1

Span2

End

ComboBAO

170.11

-181.58

-202.40

CSB1

Span3

Start

ComboBAO

-141.39

-148.64

-163.24

CSB1

Span3

Middle

ComboBAO

26.51

44.25

37.30

CSB1

Span3

End

ComboBAO

38.95

-62.73

-73.42

CSB2

Span1

Start

ComboBAO

-266.05

-307.57

-338.33

DẢI

NHỊP

VỊ TRÍ

TỔ HỢP

CSB1

Span1

Start

CSB1

Span1

CSB1

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 293 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

V2

Max M3

Min M3

kN

kN.m

kN.m

ComboBAO

-3.00

208.24

187.76

End

ComboBAO

346.03

-441.17

-483.83

Span2

Start

ComboBAO

-120.93

-360.69

-397.62

CSB2

Span2

Middle

ComboBAO

3.85

143.15

124.59

CSB2

Span2

End

ComboBAO

149.43

-360.00

-396.80

CSB2

Span3

Start

ComboBAO

-309.47

-440.13

-482.61

CSB2

Span3

Middle

ComboBAO

-19.15

204.86

184.57

CSB2

Span3

End

ComboBAO

292.41

-307.11

-337.81

CSB3

Span1

Start

ComboBAO

-303.96

-300.26

-331.79

CSB3

Span1

Middle

ComboBAO

-23.09

211.80

190.32

CSB3

Span1

End

ComboBAO

252.63

-354.87

-405.05

CSB3

Span2

Start

ComboBAO

-203.27

-285.48

-322.06

CSB3

Span2

Middle

ComboBAO

2.39

213.07

191.24

CSB3

Span2

End

ComboBAO

339.17

-314.02

-346.97

MSB1

Span1

Start

ComboBAO

-83.82

-30.93

-36.85

MSB1

Span1

Middle

ComboBAO

-3.75

140.92

119.66

MSB1

Span1

End

ComboBAO

26.98

-64.56

-70.40

MSB1

Span2

Start

ComboBAO

4.29

-61.07

-67.63

MSB1

Span2

Middle

ComboBAO

6.04

133.22

108.58

MSB1

Span2

End

ComboBAO

15.72

-60.94

-67.47

MSB1

Span3

Start

ComboBAO

-7.25

-64.39

-70.22

MSB1

Span3

Middle

ComboBAO

-7.04

135.38

113.88

MSB1

Span3

End

ComboBAO

103.11

-30.94

-36.86

MSB2

Span1

Start

ComboBAO

-21.83

1.60

0.41

MSB2

Span1

Middle

ComboBAO

26.45

192.14

166.52

MSB2

Span1

End

ComboBAO

215.85

-246.56

-289.07

MSB2

Span2

Start

ComboBAO

7.33

-114.26

-132.06

MSB2

Span2

Middle

ComboBAO

0.21

22.98

16.20

MSB2

Span2

End

ComboBAO

-5.72

-108.66

-124.89

MSB2

Span3

Start

ComboBAO

-176.51

-264.07

-308.82

MSB2

Span3

Middle

ComboBAO

-23.16

195.91

170.20

MSB2

Span3

End

ComboBAO

30.80

1.47

0.24

MSB3

Span1

Start

ComboBAO

-27.25

0.65

-0.61

MSB3

Span1

Middle

ComboBAO

20.80

192.26

168.98

MSB3

Span1

End

ComboBAO

240.57

-256.49

-304.30

MSB3

Span2

Start

ComboBAO

-195.72

-256.49

-304.30

DẢI

NHỊP

VỊ TRÍ

TỔ HỢP

CSB2

Span1

Middle

CSB2

Span1

CSB2

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 294 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

V2

Max M3

Min M3

kN

kN.m

kN.m

ComboBAO

-17.31

192.26

168.98

ComboBAO

35.90

0.65

-0.61

DẢI

NHỊP

VỊ TRÍ

TỔ HỢP

MSB3

Span2

Middle

MSB3

Span2

End

7.15 TÍNH TOÁN CỐT THÉP
7.15.1 Lý thuyết tính toán
• Tính toán thép lớp trên cho dải CSA2 trên nhịp 1 (Span1)
Moment Min tại các vị trí của dải này như sau:
-

Start: M=-345.71(kN.m)
Middle: M=198.12(kN.m)
End: M=-480.33 (kN.m)
Tại vị trí cuối (End) moment có giá trị lớn nhất: M=-480.33 (kN.m). Lấy giá trị M=480 (kN.m) để tính thép lớp trên.

Bề rộng của dải là b=4.125(m). Moment trên 1m là: M=-480.33/4.125=-116.44 (kN.m).
Chọn abv=20mm. Suy ra,

αm =

ho = h − a

=220-20=200mm

M
116.44 ×10 6
=
= 0.190
γ b × R b × b × h o2 0.9 ×17 ×1000 × 200 2

ξ = 1 − 1 − 2 × α m = 1 − 1 − 2 × 0.190 = 0.213
As =

ξ × γ b × R b × b × h o 0.213 × 0.9 × 17 × 1000 × 200
=
= 17.86(cm 2 )
RS
365

Chọn Ø12/18a100 (As=18.37cm2)

µt =
Hàm lượng thép tính toán:
→ Hàm lượng thép hợp lí:

AS
1837
× 100% =
×100 = 0.92%
b × ho
1000 × 200

µ min = 0.05 ≤ µ t ≤ µ max = 2.71

• Tính toán thép lớp trên cho dải CSA2 trên nhịp 1 (Span1)
Moment Max tại các vị trí của dải này như sau:
-

Start: M=-317.12(kN.m)
Middle: M=218.94(kN.m)
End: M=-440.47 (kN.m)

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 295 -

.

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

-

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Tại vị trí giữa (Middle) moment dương có giá trị lớn nhất: M=218.94(kN.m). Lấy giá
trị M=218.94 (kN.m) để tính thép lớp trên.

Bề rộng của dải là b=4.125(m). Moment trên 1m là: M=218.94/4.125=53.08 (kN.m).
Chọn abv=20mm. Suy ra,

ho = h − a

=220-20=200mm

M
53.08 ×10 6
αm =
=
= 0.087
γ b × R b × b × h o2 0.9 × 17 × 1000 × 200 2
ξ = 1 − 1 − 2 × α m = 1 − 1 − 2 × 0.087 = 0.091
As =

ξ × γ b × R b × b × h o 0.091× 0.9 × 17 × 1000 × 200
=
= 7.62(cm 2 )
RS
365

Chọn Ø12a100 (As=11.3cm2)

µt =
Hàm lượng thép tính toán:
→ Hàm lượng thép hợp lí:

AS
1130
× 100% =
×100 = 0.57%
b × ho
1000 × 200

.

µ min = 0.05 ≤ µ t ≤ µ max = 2.71

7.15.2 Kết quả tính và chọn cốt thép
Do nhiều dải có kích thước như nhau và kết quả nội lực xấp xỉ nhau nên ở đây chỉ trình bày
cho một dải và dải còn lại tính tương tự. Sau đây là những cặp dải giống nhau về kích thước
và cơ bản xấp xỉ nhau về momen:
-

Dải theo phương ngang: CSA1 & CSA4, CSA2 & CSA3, MSA1 & MSA3.
Dải theo phương đứng: CSB1 & CSB6, CSB2 & CSB5, CSB3 & CSB4, MSB1 &
MSB5, MSB2 & MSB4.

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 296 -