Tải bản đầy đủ
3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN

3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN

Tải bản đầy đủ

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 7. - Các lớp cấu tạo của sàn
1. Trọng lượng các lớp cấu tạo phòng khách, phòng ngủ, phòng ăn

Bảng 7. - Bảng tải trọng thường xuyên do các lớp cấu tạo phòng khách, p.ngủ,
p.ăn
Loại ô sàn

1

Vật liệu cấu tạo sàn

Chiều
dày

γgtc

gtc
3

n
2

gtt
(kN/m2)

(mm)

(kN/m )

(kN/m )

Gạch Ceramic

10

20

0.20

1.2

0.24

Vữa lát nền

30

18

0.54

1.3

0.70

Sàn BTCT

100

25

2.5

1.1

2.75

Vữa trát trần

10

18

0.18

1.3

0.23

Trần treo

0.50

1.2

0.60

Tổng cộng

4.42

4.52

2. Trọng lượng các lớp cấu tạo sảnh thang máy, hành lang

Bảng 7. - Bảng tải trọng thường xuyên do các lớp cấu tạo sảnh thang máy, hành
lang

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 220 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

Loại ô sàn

2

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Chiều
dày

γgtc

gtc

(mm)

(kN/m3)

(kN/m2)

Đá lát

20

24

0.48

1.2

0.58

Vữa lát nền

30

18

0.54

1.3

0.70

Sàn BTCT

100

25

2.5

1.1

2.75

Trần treo

0.50

1.2

0.60

Tổng cộng

4.52

Vật liệu cấu tạo sàn

n

gtt
(kN/m2)

4.63

3. Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn vệ sinh, ban công, logia

Bảng 7. - Bảng tải trọng thường xuyên do các lớp cấu tạo sàn vệ sinh,ban công,
logia
Loại ô sàn

3

Chiều
dày

γgtc

gtc

(mm)

(kN/m3)

(kN/m2)

Đá lát

20

24

0.48

1.2

0.58

Vữa lót nền + tạo dốc

20

18

0.36

1.3

0.47

Lớp chống thấm

-

-

0.10

1.3

0.13

Sàn BTCT

100

25

2.5

1.1

2.75

Vữa trát trần

10

18

0.18

1.3

0.23

Trần treo

0.50

1.2

0.60

Tổng cộng

4.62

Vật liệu cấu tạo sàn

n

gtt
(kN/m2)

4.76

Quy về tải phân bố đều trên sàn khi tính cho ô bản đơn:
Tĩnh tải lên từng ô sàn: trong cùng ô sàn có nhiều giá trị tĩnh tải khác nhau thì dựa trên diện
tích mà quy đổi tĩnh tải tương đương:

g tt =

( g1 × S1 +

g 2 × S2 + … + g n × Sn ) / ΣS

g1, g2: tĩnh tải tính toán của sàn ban công, vệ sinh,phòng khách,…
∑S; S1; S2: lần lượt là diện tích của cả ô sàn, của sàn vệ sinh, sàn ban công, sàn phòng khách.
Ô sàn S1: có phòng ngủ, phòng khách, bếp ăn và logia, nhà vệ sinh
tt
gS1
=

5.31 × (3.16 + 4.08 + 3.25) + 5.08 × 60.91
= 5.11 (kN / m 2 )
71.4

Ô sàn S2: có phòng ngủ, phòng khách, bếp ăn và logia, nhà vệ sinh

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 221 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM
tt
gS2
=

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

5.31× (3.4 + 7.14 + 4.2 + 3.65) + 5.08 × 55.41
= 5.14 (kN / m 2 )
73.8

Ô sàn S3: có phòng ngủ, phòng khách, bếp ăn và logia, nhà vệ sinh
tt
gS3
=

5.31× (3.19 + 4.35 + 3.3) + 5.08 × 56.36
= 5.12 (kN / m 2 )
67.2

Ô sàn S4: ô hành lang
Ô sàn S5: ô hành lang
Ô sàn S6: ô hành lang

tt
gS3
= 5.18 (kN / m 2 )

tt
gS5
= 5.18(kN / m 2 )

tt
gS6
= 5.18 (kN / m 2 )

7.3.1.2 Tĩnh tải sàn do tường truyền vào
Quan niệm tường xây trên sàn do sàn chịu, tường trên dầm không tính cho sàn, trường hợp
tường có chiều dày lớn hơn 200 bố thêm dầm phụ dưới sàn.
Để chính xác SV tính riêng tải trọng tường cho từng ô sàn

Bảng 7. – Bảng tải trọng tường 100mm tác dụng lên từng ô sàn

Tên ô sàn

Ssàn(m2)

Kích thước

Tải trọng tường phân bố đều trên sàn
γgtc

gtctường

gtttường

(kN/m2)

(kN/m2)

1.2

2.19

2.63

1.8

1.2

2.31

2.77

23.23

1.8

1.2

2.49

2.99

10.25

0.00

1.8

1.2

0.00

0.00

4

16.40

0.00

1.8

1.2

0.00

0.00

4

5.20

0.00

1.8

1.2

0.00

0.00

l2

(m)

(m)

S1

4.2

4.25

17.85

21.71

1.8

S2

6

4.1

24.60

31.54

S3

4.2

4

16.80

S4

4.1

2.5

S5

4.1

S6

1.3

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

Stưòng
2
(m )

l1

- 222 -

(kN/m2)

ng

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

7.3.2 Hoạt tải
Sinh viên lấy theo Tiêu Chuẩn Việt Nam TCVN 2737-1995[3]34

Bảng 7. - Hoạt tải tác dụng lên sàn theo TCVN 2737-1995
Giá trị tiêu chuẩn (kN/m2)
Tên sàn

Hệ số

Gía trị tính
toán

Phần
dài
hạn

Phần
ngắn
hạn

Toàn phần

vượt
tải

(kN/m2)

Bếp, phòng giặt

1.30

0.20

1.50

1.30

1.95

Sảnh, cầu thang, hành lang

1.00

2.00

3.00

1.20

3.60

Phòng ngủ, phòng ăn, phòng
khách

0.30

1.20

1.50

1.30

1.95

Sàn WC

0.30

1.20

1.50

1.30

1.95

Ban công và logia

0.70

1.30

2.00

1.20

2.40

Mái bằng không có sử dụng

0.00

0.75

0.75

1.30

0.98

Mái bằng có sử dụng

0.50

1.00

1.50

1.30

1.95

Bảng 7. – Bảng hoạt tải tác dụng lên các ô sàn
Kích thước
Tên ô
sàn

Công năng ô sàn

Hoạt tải tiêu
chuẩn Ptc

Hoạt tải tính
toán Ptt

(kN/m2)

(kN/m2)

l1

l2

(m)

(m)

S1

4.2

4.25

Phòng ngủ, bếp, nhà vệ
sinh

1.50

1.95

S2

6

4.1

Phòng ngủ, bếp, nhà vệ
sinh

1.50

1.95

1.50

1.95

S3

4.2

4

Phòng ngủ, bếp, nhà vệ
sinh

S4

4.1

2.5

Hành lang

3.00

3.60

S5

4.1

4

Hành lang

3.00

3.60

S6

1.3

4

Hành lang

3.00

3.60

34 Tra Bảng 3 của TCVN 2737- 1995: Tiêu Chuẩn Tải Trọng Và Tác Động
GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 223 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

7.3.3 Tổng tải trọng tác dụng lên sàn

Bảng 7. – Bảng tổng tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn
Kích thước
Tên ô sàn

Tải tiêu chuẩn

l1

l2

Lớp cấu tạo sàn

Tải tường

Tĩnh tải

Hoạt tải

Tổng

(m)

(m)

(kN/m2)

(kN/m2)

(kN/m2)

(kN/m2)

(kN/m2)

S1

4.2

4.25

5.11

2.19

7.30

1.50

8.80

S2

6

4.1

5.14

2.31

7.45

1.50

8.95

S3

4.2

4

5.12

2.49

7.61

1.50

9.11

S4

4.1

2.5

5.18

0.00

5.18

3.00

8.18

S5

4.1

4

5.18

0.00

5.18

3.00

8.18

S6

1.3

4

5.18

0.00

5.18

3.00

8.18

Bảng 7. – Bảng tổng tải trọng tính toán tác dụng lên sàn
Kích thước
Tên ô sàn

Tải tính toán

l1

Lớp cấu tạo sàn

Tải tường

Tĩnh tải

Hoạt tải

Tổng

(m)

(kN/m2)

(kN/m2)

(kN/m2)

(kN/m2)

(kN/m2)

S1

4.2

5.11

2.63

7.74

1.95

9.69

S2

6

5.14

2.77

7.91

1.95

9.86

S3

4.2

5.12

2.99

8.11

1.95

10.06

S4

2.5

5.18

0.00

5.18

3.60

8.78

S5

4.1

5.18

0.00

5.18

3.60

8.78

S6

1.3

5.18

0.00

5.18

3.60

8.78

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 224 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

7.4 MÔ HÌNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH BẰNG PHÂN MỀM SAFE 12.3.0

Hình 7. - Mô hình 3D sàn tầng điển hình trong SAFE 2000

Hình 7. - Gán dầm ảo trên sàn để nhập tải trường 100mm

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 225 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

7.4.1 Các trường hợp tải trọng
Khi gán tải trọng tĩnh tải cho ô sàn, lấy kết quả Mục 4.3.1.1 và trừ đi trọng lượng bản bê tông
cốt thép.

Bảng 7. - Các trường hợp tải trọng tác dụng lên sàn
Ký hiệu

Loại

Ý nghĩa

TTTC

DEAD

Tĩnh tải (tiêu chuẩn)

TTTT

DEAD

Tĩnh tải (tính toán)

HTDHTC

LIVE

Hoạt tải dài hạn chất đầy (tiêu chuẩn)

HTNHTC

LIVE

Hoạt tải ngắn hạn chất đầy (tiêu chuẩn)

HTTT1

LIVE

Hoạt tải chất đầy (tính toán)

HTTT2

LIVE

Hoạt tải chất ô cờ (tính toán)

HTTT3

LIVE

Hoạt tải chất ô cờ ngược với HTTT2 (tính toán)

7.4.2 Các trường hợp tổ hợp tải trọng

Bảng 7. - Các trường hợp tổ hợp tải trọng tác dụng lên ô sàn
Tên tổ
hợp

Loại

Cấu trúc tổ hợp

Ý nghĩa

COMB1

ADD

1.0 TTTT + 1.0 HTTT1

Tính thép sàn

COMB2

ADD

1.0 TTTT + 1.0 HTTT2

Tính thép sàn

COMB3

ADD

1.0 TTTT + 1.0 HTTT3

Tính thép sàn

COMB4

ADD

1.0 TTTC + 1.0 HTDHTC +
1.0 HTNHTC

Kiểm tra nứt, Tìm độ võng đàn hồi
của toàn bộ tải trọng

COMB5

ADD

1.0 TTTC + 1.0 HTDHTC

Tìm độ võng đàn hồi của tải trọng dài
hạn

COMB6

ADD

1.0 TTTC + 1.0 HTNHTC

Tìm độ võng đàn hồi của tải trọng
ngắn hạn

BAO

ENVE

COMB1,COMB2,COMB3

Tính thép sàn

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 226 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

7.4.3 Một số hình ảnh nhập tải trọng cho mô hình

Hình 7. – Tổ hợp nội lực

Hình 7. – Tĩnh tải tính toán trên ô sàn (TTTT)

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 227 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 7. – Tĩnh tải tính toán (TTTT)

Hình 7. – Hoạt tải tính toán chất đầy (HTTT1)

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 228 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 7. – Hoạt tải tính toán chất ô cờ (HTTT2)

Hình 7. – Hoạt tải tính toán chất ô cờ (HTTT3)

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 229 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 7. – Tĩnh tải tiêu chuẩn (TTTC)

Hình 7. – Tĩnh tải tiêu chuẩn (TTTC)

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 230 -