Tải bản đầy đủ
6 TÍNH TOÁN DẦM NẮP VÀ DẦM ĐÁY

6 TÍNH TOÁN DẦM NẮP VÀ DẦM ĐÁY

Tải bản đầy đủ

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

p DN3 = p DN 4 = 2 ×

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

p bn × l1
0.98 × 4
= 2×
= 3.92kN / m
2
2

3. Tải do tác dụng của gió lên dầm biên
Tải trọng gió hút:
Tải trọng gió đẩy:

Wh = n × W0 × k × c × B = 1.2 × 0.83 × 1.057 × 0.6 × 1 = 0.63kN / m
Wd = n × W0 × k × c × B = 1.2 × 0.83 × 1.057 × 0.8 × 1 = 0.84kN / m

5.6.1.2 Dầm đáy

DD2(300X600)

DD4(250x500

8000

DD3(250x500

B

DD2(300X600)

DD1(300X600)

C

DD1(300X600)
8400
1

2

Hình 5. Sơ đồ truyền tải dầm đáy

1. Tải do trọng lượng bản thân
g DD1 = g DD2 = 1.1× 25 × 0.3 × (0.6 − 0.15) = 3.71kN / m
g DD3 = g DD4 = 1.1× 25 × 0.25 × (0.5 − 0.15) = 2.41kN / m
2. Tải do bản đáy truyền vào
DD1, DD3: tải phân bố hình thang
DD2, DD4: tải phân bố hình tam giác.

g tt = g tt =
DD1

DD 2

g bd × l1 5.18 × 4
=
= 10.36kN / m
2
2

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 127 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

p bd × l1 20 × 4
=
= 40kN / m
2
2

p DD1 = pDD2 =

g tt = g tt = 2 ×
DD 3

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

DD 4

g bd × l1
5.18 × 4
= 2×
= 20.72kN / m
2
2

p DD3 = p DD 4 = 2 ×

p bd × l1
20 × 4
= 2×
= 80kN / m
2
2

3. Tải do tác dụng của gió
2m t

 zj 
k = 1.844 ×  g ÷
 zt 

Tải trọng gió hút:
Tải trọng gió đẩy:

2× 0.140

 52.8 
= 1.844 × 
÷
 400 

= 1.05

Wh = n × W0 × k × c × B = 1.2 × 0.83 × 1.05 × 0.6 × 1 = 0.63(kN / m)

Wd = n × W0 × k × c × B = 1.2 × 0.83 × 1.05 × 0.8 × 1 = 0.84(kN / m)

Tải do trọng lượng bản thành:

q = n × γ × b × h = 1.1× 25 × 0.12 × 2 = 6.6(kN / m)

5.6.2 Sơ đồ tính

Trong thực tế các hệ dầm này làm việc đồng thời với nhau nên sinh viên giải bài toán
hệ dầm làm việc không gian bằng cách mô hình hệ khung bằng phần mềm
SAP2000V.16 (mô hình không gian).
Bảng 5. – Bảng tổ hợp tải trọng tính toán bể nước mái
Tên tổ hợp
COMBO 1
COMBO 2
COMBO 3
COMBO 4
COMBO 5
COMBO 6
COMBO 7
COMBO 8
COMBO 9
COMBOBAO

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

Loại tổ hợp
ADD
ADD
ADD
ADD
ADD
ADD
ADD
ADD
ADD
ENVE

- 128 -

Cấu trúc tổ hợp
1 TT+1 HT
1 TT+1 GIOX
1 TT+1 GIOY
1 TT+1 GIOXX
1 TT+1 GIOYY
1 TT+0.9 HT+0.9 GIOX
1 TT+0.9 HT+0.9 GIOY
1 TT+0.9 HT+0.9 GIOXX
1 TT+0.9 HT+0.9 GIOYY
COMBO 1……COMBO 9

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

- 129 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016
Hình 5. – Mô hình khung bể nước mái

Hình 5. – Tĩnh tải sàn truyền vào dầm

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 130 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 5. – Hoạt tải sàn truyền vào dầm

Hình 5. – Gió X

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 131 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 5. – Gió XX

Hình 5. – Gió Y

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 132 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 5. – Gió YY

5.6.3 Nội lực

Hình 5. – Biểu đồ Bao Moment hệ dầm nắp và dầm đáy bể nước

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 133 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 5. – Biểu đồ Bao moment dầm DN1 và dầm DD1 theo phương cạnh dài

Hình 5. – Biểu đồ Bao lực cắt dầm DN1 và dầm DD1 theo phương cạnh dài

Hình 5. – Biểu đồ Bao moment dầm DN2 và dầm DD2 theo phương cạnh ngắn

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 134 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 5. – Biểu đồ Bao lực cắt dầm DN2 và dầm DD2 theo phương cạnh ngắn

Hình 5. – Biểu đồ Bao moment dầm DN3 và dầm DD3 theo phương cạnh dài

Hình 5. – Biểu đồ Bao lực cắt dầm DN3 và dầm DD3 theo phương cạnh dài

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 135 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

Hình 5. – Biểu đồ Bao moment dầm DN4 và dầm DD4 theo phương cạnh ngắn

Hình 5. – Biểu đồ Bao lực cắt dầm DN4 và dầm DD4 theo phương cạnh ngắn

5.6.4 Tính thép

5.6.4.1 Tính toán thép dọc
Chọn a = 50mm (đặt thép 1 lớp);

a = 70mm (đặt thép 2 lớp)

Hàm lượng cốt thép:

µ min = 0.05% ≤ µ t ≤ µ max =

Hàm lượng cốt thép hợp lý trong dầm:

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

ξR R b 0.583 × 17
=
× 100% = 2.71%
Rs
365

µ = (1.0 ÷ 1.5)%

- 136 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

αm =

M
γR b bh 02

;

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

ξ = 1 − 1 − 2α m

As =
;

ξγR b bh 0
Rs

µ=
;

As
× 100
bh 0

Bảng 5. – Bảng tính toán cốt thép bản đáy bể nước
Tên
dầm
Dầm
DN1
Dầm
DN2
Dầm
DN3
Dầm
DN4
Dầm
DD1
Dầm
DD2
Dầm
DD3
Dầm
DD4

Chọn thép

As
chọn

µ chon%

6.00

2Ø20

6.28

0.56

0.094

4.68

2Ø20

6.28

0.56

250

0.111

5.58

2Ø20

6.28

0.56

500

250

0.090

4.44

2Ø20

6.28

0.56

38.72

400

200

0.103

3.21

2Ø18

5.09

0.73

Nhịp

54.25

400

200

0.145

4.61

2Ø18

5.09

0.73

Gối

37.17

400

200

0.099

3.07

2Ø18

5.09

0.73

Nhịp

60.60

400

200

0.162

5.21

2Ø18

5.09

0.73

Gối

395.28

600

300

0.307

25.20

2Ø22+4Ø25

27.72

1.71

Nhịp

405.98

600

300

0.315

26.09

2Ø22+4Ø25

27.72

1.71

Gối

359.33

600

300

0.279

22.31

2Ø22+4Ø25

27.72

1.71

Nhịp

379.92

600

300

0.295

23.94

2Ø22+4Ø25

27.72

1.71

Gối

162.36

500

250

0.210

11.22

4Ø22

15.20

1.35

Nhịp

291.22

500

250

0.376

23.67

2Ø22+4Ø25

27.72

2.4

Gối

153.91

500

250

0.199

10.55

4Ø22

15.20

1.35

Nhịp

314.81

500

250

0.406

26.76

2Ø22+4Ø25

27.72

2.4

Vị trí

Mômen
(kN.m)

h
(mm)

b
(mm)

αm

As
(cm2)

Gối

92.26

500

250

0.119

Nhịp

73.03

500

250

Gối

86.25

500

Nhịp

69.52

Gối

5.6.4.2 Tính toán thép đai25
1. Tính toán thép đai cho dầm đáy tiết diện bxh=300x600
Qmax=269.5kN
• Khả năng chịu cắt của bê tông

Q b = ϕb3 (1 + ϕn ) γ b R bt bh 0 = 0.6 × (1 + 0) × 0.9 × 1.2 × 1000 × 0.3 × 0.53 = 103(kN)
Trong đó:

ϕb3 = 0.6

đối với bêtông nặng

25 Tính toán theo TCVN 5574-2012, Mục 6.2.3
GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 137 -