Tải bản đầy đủ
5 TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY

5 TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY

Tải bản đầy đủ

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

5.5.2 Sơ đồ tính

Xét tỉ số

Ta có

l2 4.2
=
= 1.05 < 2
l1
4

h d 400
=
=4>3
h b 100

→ bản nắp làm việc theo 2 phương.

nên liên kết giữa dầm nắp và bản nắp được xem là ngàm.

Tính toán bản nắp theo dạng bản kê 4 cạnh ngàm (dạng sơ đồ 9). Cắt dãi bản theo 2
phương có bề rộng b=1m để tính toán.

Hình 5.- Sơ đồ tính bản đáy
5.5.3 Nội lực

Bảng 5. – Bảng nội lực bản đáy bể nước
Sơ đồ
sàn

9

Kích thước

Tải trọng

Chiều dày

l1

l2

g

p

h

a

m

m

kN/m2

kN/m2

mm

mm

4.00

4.20

5.18

20

150

GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 124 -

Hệ số
moment

Moment
kN.m/m

19.
0

α
1

0.018
7

M1

7.91

27.
0

α
2

0.017
1

M2

7.23

β
1

0.043
7

MI

18.49

β
2

0.039
4

MI
I

16.67

20.
0
30.
0

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH

Tỷ số
l2/l1

1.05

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

5.5.4 Tính thép
Chọn abv = 15mm →h0=h-abv

µ=
Hàm lượng cốt thép:

As
× 100 ≥ µ min = 0.05%
bh 0

Hàm lượng cốt thép hợp lý trong bản nắp:

αm =

M
γR b bh 02

ξ = 1 − 1 − 2α m

µ = (0.3 ÷ 0.9)%
As =

ξγR b bh 0
Rs

µ=

As
× 100
bh 0

Bảng 5. – Bảng tính toán cốt thép bản đáy bể nước
Mômen
(kN.m)

h
(mm)

b
(mm)

αm

Nhịp(4m)

7.90

150

1000

0.035

Nhịp(4.2m)

7.23

150

1000

Gối(4m)

-18.49

150

Gối(4.2)

-16.67

150

Vị trí

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

As
(cm2)

Chọn thép

As
chọn

µ chon%

Ø

a

2.73

8

150

3.35

0.26

0.037

2.66

8

150

3.35

0.27

1000

0.084

5.31

10

120

6.54

0.50

1000

0.076

4.77

10

120

6.54

0.40

- 125 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

5.6 TÍNH TOÁN DẦM NẮP VÀ DẦM ĐÁY
5.6.1 Tải trọng

5.6.1.1 Dầm nắp

DN2(250X500)

DN4(200X400)

8000

DN3(200X400)

B

DN2(250X500)

DN1(250X500)

C

DN1(250X500)
8400
1

2

Hình 5.- Sơ đồ truyền tải dầm nắp
1. Tải do trọng lượng bản thân

g DN1 = g DN 2 = 1.1× 25 × 0.25 × (0.5 − 0.1) = 2.75kN / m
g DN3 = g DN4 = 1.1× 25 × 0.2 × (0.4 − 0.1) = 1.65kN / m
2. Tải do bản nắp truyền vào
DN1, DN3: tải phân bố hình thang
DN2, DN4: tải phân bố hình tam giác.

g tt = g tt =
DN1

DN 2

g bn × l1 3.57 × 4
=
= 7.14kN / m
2
2

p DN1 = p DN 2 =

p bn × l1 0.98 × 4
=
= 1.96kN / m
2
2

g tt = g tt = 2 ×
DN 3

DN 4

g bn × l1
3.57 × 4
= 2×
= 14.28kN / m
2
2

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 126 -

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

p DN3 = p DN 4 = 2 ×

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2011-2016

p bn × l1
0.98 × 4
= 2×
= 3.92kN / m
2
2

3. Tải do tác dụng của gió lên dầm biên
Tải trọng gió hút:
Tải trọng gió đẩy:

Wh = n × W0 × k × c × B = 1.2 × 0.83 × 1.057 × 0.6 × 1 = 0.63kN / m
Wd = n × W0 × k × c × B = 1.2 × 0.83 × 1.057 × 0.8 × 1 = 0.84kN / m

5.6.1.2 Dầm đáy

DD2(300X600)

DD4(250x500

8000

DD3(250x500

B

DD2(300X600)

DD1(300X600)

C

DD1(300X600)
8400
1

2

Hình 5. Sơ đồ truyền tải dầm đáy

1. Tải do trọng lượng bản thân
g DD1 = g DD2 = 1.1× 25 × 0.3 × (0.6 − 0.15) = 3.71kN / m
g DD3 = g DD4 = 1.1× 25 × 0.25 × (0.5 − 0.15) = 2.41kN / m
2. Tải do bản đáy truyền vào
DD1, DD3: tải phân bố hình thang
DD2, DD4: tải phân bố hình tam giác.

g tt = g tt =
DD1

DD 2

g bd × l1 5.18 × 4
=
= 10.36kN / m
2
2

GVHD.KC: TRƯƠNG VĂN CHÍNH
GVHD.TC: LƯƠNG THANH DŨNG

- 127 -