Tải bản đầy đủ
III. CÁC DẠNG CẤU TRÚC VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ

III. CÁC DẠNG CẤU TRÚC VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Tải bản đầy đủ

III. CÁC DẠNG CẤU TRÚC VÀ TÍNH
CHẤT VẬT LÝ

III. CÁC DẠNG CẤU TRÚC VÀ TÍNH
CHẤT VẬT LÝ

III. CÁC DẠNG CẤU TRÚC VÀ TÍNH CHẤT
VẬT LÝ

Đều thuộc hệ tinh thể Tetragonal.
 Trong tinh thể anatase: Khoảng cách Ti-Ti ngắn hơn, khoảng
cách Ti-O dài hơn so với rutile


III. CÁC DẠNG CẤU TRÚC VÀ TÍNH
CHẤT VẬT LÝ
 Đa diện phối trí :

III. CÁC DẠNG CẤU TRÚC VÀ TÍNH
CHẤT VẬT LÝ
 Thông số vật lý của anatase và rutile

III. CÁC DẠNG CẤU TRÚC VÀ TÍNH CHẤT
VẬT LÝ







Đều thuộc hệ tinh thể Tetragonal.
Anatase khi bị tác động của nhiệt độ cao (915 0C) chuyển thành Rutile.
Tinh thể anatase thường có màu nâu sẫm,màu vàng hoặc xanh, có độ sáng bóng như tinh thể kim loại,rất
dễ bị rỗ bề mặt, các vết xước có màu trắng,anatase được tìm thấy trong các khoáng cùng với rutile,
brookite, quarzt, feldspars, apatite, hematite, chlorite, micas, calcite...
Chỉ có dạng Anatase thể hiện tính hoạt động nhất dưới sự có mặt của ánh sáng mặt trời. Đó là do sự
khác biệt về cấu trúc vùng năng lượng của Anatase so với Rutile, dẫn đến một số tính chất đặc biệt của
Anatase.

III. CÁC DẠNG CẤU TRÚC VÀ TÍNH
CHẤT VẬT LÝ

TiO2 dạng anatase trong quặng bauxide

IV. TÍNH XÚC TÁC QUANG HÓA CỦA TIO2 Ở DẠNG
ANATASE:
a/ Định nghĩa:
nghĩa: Xúc tác quang hóa là xúc tác nếu được kích hoạt bởi nhân tố ánh sáng thích hợp thì sẽ giúp
phản ứng xảy ra.
VD:
VD:

CH CHO + 5/2 O
3
2
(

=0.0001mmol/(l.h.cm2
=0.0001mmol/(l.h.cm2)

ν

2CO + 2H O
2
2

, hν
TiO
2


b)Cơ chế xúc tác quang dị thể : Được tiến hành ở pha khí hoặc pha lỏng.
sau:
 TiO2 được dùng làm xúc tác quang dị thể vì thỏa 2 đk sau:

 Có hoạt tính quang hóa
 Có năng lượng vùng cấm thích hợp để hấp thụ ánh sáng cực tím hoặc nhìn thấy.

IV. TÍNH XÚC TÁC QUANG HÓA CỦA TIO2 Ở DẠNG
ANATASE:
b)Cơ chế xúc tác quang dị thể
Điểm khác biệt:
biệt:



PỨ xúc tác dị thể truyền thống : xúc tác được hoạt hóa bởi nhiệt, 5 giai đoạn



PƯ xúc tác quang hóa :xúc tác được hoạt hóa bởi sự hấp thụ ánh sáng,6 giai đoạn:

 Có thêm gđ hấp thụ photon ánh sáng , p.tử chuyển từ trạng thái cơ bản sang trạng thái kích
thích electron
 Giai đoạn pứ quang hóa chia làm 2 gđ nhỏ:
 PỨ quang hóa sơ cấp: các phân tử chất bán dẫn bị kích thích tham gia trực
tiếp vào pứ với các chất bị hấp phụ.
 PỨ quang hóa thứ cấp (gđ pứ “tối” hay pứ nhiệt):pứ của các sản phẩm thuộc
giai đoạn sơ cấp.