Tải bản đầy đủ
A2. Data result from SPSS solution for Variable Y:

A2. Data result from SPSS solution for Variable Y:

Tải bản đầy đủ

79

2

4.063

10.980

25.702

4.063

10.980

25.702

3

3.287

8.884

34.586

3.287

8.884

34.586

4

2.780

7.515

42.100

2.780

7.515

42.100

5

2.565

6.933

49.034

2.565

6.933

49.034

6

2.283

6.169

55.203

2.283

6.169

55.203

7

1.899

5.132

60.335

1.899

5.132

60.335

8

1.668

4.509

64.845

1.668

4.509

64.845

9

1.531

4.138

68.983

1.531

4.138

68.983

10

1.427

3.857

72.840

1.427

3.857

72.840

11

1.063

2.872

75.712

1.063

2.872

75.712

12

.774

2.093

77.805

A3.3. Rotated component matrix:

XB2
XB3
XB1
XB4
XB5
XI4
XI2
XI3
XI5
XI1
XE2
XE3
XE1
XD2
XD3
XD1
XH2
XH1
XH3

1
.857
.855
.852
.831
.803

2

Table 9: Rotated Component Matrixa
Component
3
4
5
6
7
8

.812
.755
.752
.718
.704
.887
.864
.803
.918
.911
.757
.931
.918
.778

9

10

11

80

XC1
.906
XC2
.896
XC3
.800
XA1
.879
XA2
.829
XA3
.798
Y1
Y2
Y3
XG2
XG1
XG3
XJ2
XJ1
XJ3
XF1
XF2
XF3
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 6 iterations.

.840
.799
.795
.882
.862
.837
.836
.831
.781
.821
.811
.801

A4. Linear regression analysis:
Model Summaryb
Model

R

.654a

1

R
Adjusted R
Square
Square

.428

.406

Std.
Error of
the
Estimate

Change Statistics
R Square
Change

F
Change

df1

1.555

.428

19.944

10

Model Summaryb
Model

1

Change Statistics
df2

Sig. F Change

267a

.000

Durbin-Watson

1.933

81

a. Predictors: (Constant), XI, XJ, XH, XD, XG, XF, XC, XA, XB, XE
b. Dependent Variable: Y

ANOVAa
Model

1

Sum of
Squares

df

Mean Square

F

Sig.

Regressio
n

482.056

10

48.206

19.944

.000 b

Residual

645.354

267

2.417

Total

1127.410

277

a. Dependent Variable: Y
b. Predictors: (Constant), XI, XJ, XH, XD, XG, XF, XC, XA, XB, XE

Coefficientsa
Model

Unstandardized
Coefficients
B

(Constant) -2.061

Std.
Error

Standardized
Coefficients

t

Sig.

Beta

1.320

-1.562

.119

Collinearity
Statistics
Tolerance

VIF

XG

.074

.037

.095

1.998

.047

.944

1.059

XJ

.101

.043

.118

2.344

.020

.853

1.172

XB

.119

.024

.250

4.971

.000

.850

1.176

XE

.132

.032

.205

4.195

.000

.895

1.117

XC

.099

.039

.129

2.549

.011

.834

1.199

XA

.322

.051

.314

6.330

.000

.869

1.151

82

XD

.095

.043

.106

2.234

.026

.961

1.041

XF

-.121

.040

-.146

-3.040

.003

.932

1.073

XH

.085

.034

.126

2.455

.015

.821

1.219

XI

.075

.027

.135

2.795

.006

.922

1.085

a. Dependent Variable: Y

83

A5. Demographic analysis:
A5.1. One way – ANOVA analysis:
Y/ Gender
Sum of
Squares

df

Mean Square

F

Sig.

3.502

1

3.502

.860

.355

Within Groups

1123.908

276

4.072

Total

1127.410

277

Sum of
Squares

df

Mean Square

F

Sig.

Between Groups

153.538

2

76.769

21.678

.000

Within Groups

973.872

275

3.541

Total

1127.410

277

Between Groups

Y/ Income level

84

Y/ Education level
Sum of
Squares

df

Mean Square

F

Sig.

45.246

2

22.623

5.749

.004

Within Groups

1082.164

275

3.935

Total

1127.410

277

Sum of
Squares

df

Mean Square

F

Sig.

93.511

2

46.756

12.436

.000

Within Groups

1033.899

275

3.760

Total

1127.410

277

Sum of
Squares

df

Mean Square

F

Sig.

15.290

1

15.290

3.795

.052

Within Groups

1112.120

276

4.029

Total

1127.410

277

Between Groups

Y/ Age

Between Groups

Y/ Internet access

Between Groups

85

A5.2. Independent samples T-Test:
Independent Samples Test
Levene's Test for Equality of t-test for Equality
Variances
of Means
XA/ Income level

Equal variances assumed

F

Sig.

t

df

.717

.398

-2.136

276

-2.139

272.547

Equal variances not assumed

Independent Samples Test
t-test for Equality of Means

XA/ Income level

Sig. (2tailed)

Mean
Difference

Std. Error
Difference

95%
Confidence
Interval of
the
Difference
Lower

Equal variances assumed

.034

-.503

.236

-.967

Equal variances not
assumed

.033

-.503

.235

-.966

Independent Samples Test
Levene's Test for Equality of t-test for Equality
Variances
of Means
XA/ Education level

Equal variances assumed
Equal variances not assumed

F

Sig.

t

df

.067

.796

-2.186

274

-2.143

23.258

86

Independent Samples Test
t-test for Equality of Means

XA/ education level

Sig. (2tailed)

Mean
Difference

Std. Error
Difference

95%
Confidence
Interval of
the
Difference
Lower

Equal variances assumed

.030

-.967

.442

-1.838

Equal variances not
assumed

.043

-.967

.451

-1.900

Independent Samples Test
Levene's Test for Equality of t-test for Equality
Variances
of Means
XA/Age

Equal variances assumed

F

Sig.

t

df

.373

.542

-4.060

276

-4.094

140.027

Equal variances not assumed
Independent Samples Test

t-test for Equality of Means

XA/Age

Sig. (2tailed)

Mean
Difference

Std. Error
Difference

95%
Confidence
Interval of
the
Difference
Lower

Equal variances assumed

.000

-1.044

.257

-1.551

87

Equal variances not
assumed

.000

-1.044

.255

-1.549

A6. Questionaire:
Ngân hàng trực tuyến (NHTT) e-banking
Thang tỉ lệ(Scale):
1 Rất không đồng ý(Strongly disagree)
2 Không đồng ý(Disagree)
3 Không có ý kiến(No idea)
4 Đồng ý(Agree)
5 Rất đồng ý (Disagree)
Phần 1:
Xin đánh dấu (X) vào các chỗ thích hợp dưới đây (Mark X on the suitable space):
Các biến nghiên cứu(Item content)
A. Bạn có sẵn lòng sử dụng dịch vụ NHTT:
The intention to use e-banking

-

Tôi đã sữ dụng dịch vụ NHTT
I once dealt with the e-banking service

-

Tôi thỏa mãn việc sử dụng NHTT nếu nó mang lại lợi ích cho
I am satisfied with using e-banking if I get benefits from it

-

Tôi tin rằng tôi sẽ sử dụng NHTT trong tương lai
I believe that I will use e-banking service in the future

B. Các yếu tố sau đây ản hưởng đến quyết định sử dụng NHTT:
Variables X

Sự thuận tiện
Convenience

-

Tôi có thể sử dụng NHTT ở bất kỳ đâu và bất kỳ chỗ nào
I can access anytime and anywhere

-

Sử dụng NHTT tiết kiệm thời gian so với dịch vụ truyền thống
Save times as compared to conventional banking

-

Tôi có thể kiểm tra các giao dịch thường xuyên với NHTT
I can check my transaction details and statement regularly

Sự sẵn có và tính tiếp cận
Availability and accessibility

1 2 3

4 5

88

-

Dịch vụ NHTT không bị gián đoạn
No service break-down

-

Trang dịch vụ NHTT có công cụ tìm kiếm
Site has a search engine

-

Trang dịch vụ NHTT có sự đa dạng có tính năng
Diversity of feature availability

-

Dịch vụ NHTT cung cấp chi tiết các giao dịch
Site has detail on transaction

-

Trang dịch vụ NHTT có những giải đáp và phản hồi chi tiết
Site has detail on feedback

Nội dung và thiết kế
Content and design

-

Màn hình giao diện trang dịch vụ rõ ràng và đơn giản
Clear and easy guidance screen

-

Nội dung trang dịch vụ cập nhật thường xuyên
Content is updated regularly

-

Thiết kế trang dịch vụ là rất cần thiết
Website design is important

Tốc độ
Speed

-

Giao dịch NHTT thực hiện hiệu quả và không có thời gian chờ
Transaction is efficient and no waiting time

-

Tốc độ trả lời các yêu cầu và phàn nàn là thỏa mãn
Respond speed to complaint is satisfactory

-

Tốc độ xử lý giao dịch nhanh hơn dịch vụ truyền thống
Speed of e-transactions flow is faster than traditional banking

Sự an toàn
Security

-

Phải có tên tài khoản và mật khẩu đăng nhập
The authorized username and password

-

Dịch vụđảm bảo uy tín đối với việc xử lý các giao dịch lỗi
Bank’s reliability in correcting erroneous transactions

-

Có chính sách bồi thường thiệt hại do lỗi dịch vụ
Trust the bank will compensate for losses due to security

Tính riêng tư
Privacy

-

Thông tin khách hàng được truyền tải một cách bảo mật
Confidential information is delivered safely

-

Thông tin tài chính của khách hàng có thể được chia sẽ khi cần
Clients’ financial information is shared

-

Bên thứ ba có thể tiếp cận tài khoản khách hàng
Third parties are able to access

Dịch vụ gia tăng
Added service

89

Các biến nghiên cứu(Item content)
-

1 2 3

Trang dịch vụ cho phép thanh toán các dịch vụ công
Site permission to pay the public service

-

Cho phép thực hiện các giao dịch tài chính: chứng khoán …
Site has permission to conduct the other financial products: securities…

-

Trang dịch vụ cung cấp lịch trình các phương tiện công cộng
Site has timetable of public transportation

Sự hỗ trợ của chính phủ
Government support

-

Chính phủ định hướng khuyến khích NHTT
The government is driving the development of e-banking

-

Chính phủ đầu tư hạn tầng internet và mạng viễn thông
The government invests in the infrastructure and facilities

-

Chính phủ có luật lệ, qui định cho việc sử dụng NHTT
The government has regulars and rules on e-banking

Quản trị và hình ảnh của ngân hàng
Management and image

-

Chi phí đầu tư cho dịch vụ NHTT
Cost of investment

-

Thực hiện quảng cáo dịch vụ NHTT đầy đủ
Sufficient advertising

-

Thực hiện khuyến mãi dịch vụ NHTT hiệu quả
Sufficient promotion

-

Ngân hàng xây dựng danh tiến tốt
Good reputation

-

Ngân hàng luôn cải tiến và phát triển dịch vụ NHTT
Continuous improvement on customer services

Phí và lệ phí
Charges and Fees

-

Chi phí cho máy vi tính và kết nối internet là hợp lý
Prices of computer and internet connection are reasonable

-

Chi phí cho dịch vụ NHTT là thấp hơn dịch vụ truyền thống
E-banking charge is lower than than transaction fees

-

Phí dịch vụ là chấp nhận được
Price of service fees is acceptable

Phần 2: Các thông tin về cá nhân bạn (Your private information);
1. Giới tính của bạn(Gender):
2. Nhóm tuổi của bạn(Age):
< 25

Nam (Male)

Nữ(Female)

4 5