Tải bản đầy đủ
PHỤ LỤC 04 : CÁC MẪU BIỂU THU THẬP THÔNG TIN HỢP NHẤT TẠI CÔNG TY TNHH MTV DƢỢC SÀI GÒN

PHỤ LỤC 04 : CÁC MẪU BIỂU THU THẬP THÔNG TIN HỢP NHẤT TẠI CÔNG TY TNHH MTV DƢỢC SÀI GÒN

Tải bản đầy đủ

BẢNG 02 : BÁO CÁO TÌNH HÌNH THANH TOÁN CỔ TỨC NĂM 2011

STT

Tên doanh nghiệp

01

Công ty CP DP 2/9 (NADYPHAR)

02

Vốn góp

Tỷ lệ
cổ tức

Số phải
thanh toán

Trả cho
CBCNV

Số đã thanh toán
trong năm 2011

Số còn phải thanh
toán tính đến ngày
31/12/2011

16.095.000.000

14,00%

2.253.300.000

965.700.000

1.287.600.000

Công ty CP DP 3/2 (EFTIFAR)

6.975.000.000

15,00%

1.046.250.000

418.500.000

627.750.000

03

Công ty CP DP Bến Thành

1.470.000.000

16,00%

235.200.000

88.200.000

147.000.000

04

Công ty CP DP Cần Giờ

1.563.610.000

05

Công ty CP XNK DP Chợ Lớn

1.470.000.000

14,00%

205.800.000

06

Công ty CP DP Đông Dược 5

1.600.000.000

20,00%

320.000.000

07

Công ty CP DP Gia Định

600.000.000

8,00%

08

Công ty CP DP & DVYT Khánh Hội

1.020.000.000

09

Công ty CP DP DL PHARMEDIC

10

-

102.900.000

102.900.000

80.000.000

185.220.000

48.143.456

48.143.456

-

18,00%

183.600.000

137.700.000

45.900.000

28.154.930.000

24,00%

6.757.183.200

2.815.493.000

3.941.690.200

Công ty CP DP Phong Phú

3.057.380.000

5,00%

152.869.000

11

Công ty CP DP Phú Thọ

3.000.000.000

15,00%

450.000.000

12

Công ty CP DP Quận 3

2.100.000.000

18,00%

378.000.000

13

Công ty CP DP Quận 10

3.200.000.000

18,00%

576.000.000

54.780.000

152.869.000
180.000.000

270.000.000
378.000.000

288.000.000

288.000.000

STT
14
15
16
17

Tên doanh nghiệp
Công ty CP Mắt kính Sài Gòn
Công ty CP XNK Y tế TP.HCM
(YTECO)
Công ty CP XK PP và TT Dược Sài
Gòn

Vốn góp

Tỷ lệ
cổ tức

Số phải
thanh toán

Trả cho
CBCNV

Số còn phải thanh
toán tính đến ngày
31/12/2011

3.767.700.000

34,00%

1.281.018.000

376.770.000

904.248.000

8.120.000.000

17,00%

1.380.396.700

730.796.700

649.600.000

3.915.000.000

6,00%

234.900.000

234.900.000
-

Công ty CP DP Vân Đồn

441.000.000

-

Tổng cộng

86.549.620.000

15.502.660.356

Tiền cổ tức

Số đã thanh toán
trong năm 2011

15.447.880.356

54.780.000

6.232.203.156

9.215.677.200

6.232.203.156

9.215.677.200

BẢNG 03: BẢNG KÊ CÁC GIAO DỊCH VỀ BÁN HÀNG HÓA , CUNG CẤP DỊCH VỤ TRONG NỘI BỘ CÔNG TY

LÃI, LỖ
TIÊU THỤ
NỘI BỘ

GIÁ VỐN
HÀNG TIÊU
THỤ TRONG
KỲ

TỒN
CUỐI KỲ

LÃI, LỖ
CHƢA THỰC
HIỆN TRONG
HTK CUỐI
KỲ

7

8

9

10

TT

NGHIỆP VỤ

DOANH THU
CÔNG TY
MẸ

GIÁ VỐN
CÔNG TY
MẸ

DOANH
THU
CÔNG TY
CON

1

2

3

4

5

11.712.149.416

9.955.327.004

1.756.822.412 11.712.149.416

11.712.149.416

9.955.327.004

1.756.822.412 11.712.149.416

1

2

Công ty mẹ bán hàng cho
công ty con
Cty Sapharco bán dược
phẩm cho cty Mebiphar
Công ty con bán hàng
cho công ty mẹ
Công ty Mebiphar bán
dược phẩm cho Cty mẹ
Công ty Khánh Hội bán
dược phẩm cho Cty mẹ

GIÁ VỐN
CÔNG TY
CON
6

219.758.712 185.202.384

34.556.328

219.758.712

63.212.509

11.378.252

74.590.761

145.167.951 121.989.875

23.178.076

145.167.951

74.590.761

HÀNG TỒN TẠI CÔNG TY … NGÀY 31/12/2011

STT
1

Mã hàng
2

Đvt

Tên hàng
3

4

Đơn giá vốn
Cty mẹ

Số lƣợng
5

6

Đơn Giá vốn Cty
con
7

Giá vốn
Cty mẹ

Giá vốn Cty
con

8

9

Lãi lỗ chưa thực hiện = 8 – 9 hoặc 9 - 8

BẢNG 04 : BẢNG THEO DÕI TÌNH HÌNH CÔNG TY LIÊN DOANH LIÊN KẾT
TT

Tên Công ty

Tỷ lệ sở
hữu
thực tế
Năm
2011

Vốn đầu tƣ của
CSH

Thặng dƣ vốn
cổ phần

Cổ phiếu quỹ

Vốn khác
của CSH

Chênh lệch tỷ
giá

Quỹ đầu tƣ
Phát triển

Quỹ Dự
phòng tài
chính

Quỹ khác
của vốn
CSH

LN sau thuế
chƣa phân
phối

2.164.245.821

419.246.657

-

1.532.850.305

744.883.650

122.690.970

214.393.391

650.474.191

20.112.151.062

6.440.881.433

26.746.779.927

38.658.261.656

LN trên
BCKQKD

Công ty CP Dược phẩm Bến
Thành

49,0%

3.000.000.000

-

2

Công ty CP XNK Dược phẩm
Chợ Lớn

49,0%

3.000.000.000

30.500.000

3

Công ty CP Dược phẩm Dược liệu
Pharmedic

43,44%

64.816.340.000

913.497.000

44

4

Công ty CP Dược phẩm Gia Định

40,0%

1.500.000.000

474.159.519

150.000.000

36.828.703

408.513.914

5

5

Công ty CP Dược phẩm Quận 10

40,0%

8.000.000.000

8.335.053.714

2.097.366.000

1.165.021.997

2.433.073.805

6

6

Công ty CP Dược phẩm Quận 3

35,0%

6.000.000.000

4.654.881.411

715.096.196

458.883.128

2.873.004.224

7

7

Công ty CP mắt kính Sài Gòn

35,0%

10.766.000.000

715.727

3.043.985.177

1.076.600.000

1.512.510.936

5.206.876.047

8

8

Công ty CP Dược phẩm Đông
Dược 5

29,1%

5.500.000.000

7.974.449

7.440.669.857

550.000.000

4.020.975.966

3.166.530.085

9

9

Công ty CP Dược phẩm 2/9

29,0%

55.500.000.000

21.884.124.633

5.214.737.878

6.390.472.404

16.763.881.989

101

10

Công ty CP XNK Y tế TP.HCM

29,0%

28.000.000.000

6.116.793.854

2.305.445.477

6.567.818.849

7.985.548.202

11

11

Công ty CP Dược phẩm Vân Đồn

22,5%

12

Công ty CP XNK Phân phối và
tiếp thị Dược Sài Gòn

29,0%

12.849.500.000

1.004.302.264

2.070.292.151

13

13

Công ty Liên doanh Dược phẩm
Mebiphar - Austrapharm

37,0%

24.546.689.997

(1.406.854.471)

3.560.556.522

14

14

Công ty CP Y khoa Hoàng Gia

20,0%

5.000.000.000

15

15

Công ty CP Mắt kính Sài Gòn Leningrad

49,0%

6.630.000.000

963.717.142

963.717.142

1
22

12

Lợi thế thương mại Cty Dược
2/9(năm 2010)

238.257.230

(93.405.000)

-

-

17.380.542.000
(2.072.193.691)

575.213.455

(31.893.616)

(34.000.000)

LTTM

Năm 2010

Năm 2011

5.467.950.000

546.795.000

546.795.000

Phân bổ 10 năm
CÔNG TY TNHH MTV DƢỢC SÀI GÒN SAPHARCO
18 – 20 Nguyễn Trƣờng Tộ, Phƣờng 12, Quận 4, TPHCM

BẢNG TỔNG HỢP CÁC BÚT TOÁN ĐIỀU CHỈNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2011


ĐV

Stt

Tham
chiếu

Điều chỉnh trên KQKD
Nội dung nghiệp vụ

Điều chỉnh trên CĐKT

TK Nợ

TK Có

Số tiền

TK Nợ

TK Có

Số tiền

Điều chỉnh giảm vốn đầu tư chủ sở hữu và khoản đầu tư
vào công ty con

4111

221

81.870.868.415

4111

221

81.870.868.415

Loại trừ các giao dịch nội bộ trong năm
Loại trừ các giao dịch liên quan đến việc mua – bán hàng
hóa nội bộ
Loại trừ giao dịch công ty mẹ bán hàng hóa cho Mebiphar
(xác định đã tiêu thụ hết)

511

632

11.712.149.416

421

421

11.712.149.416

Loại trừ giao dịch Công ty mẹ mua hàng hóa của
Mebiphar (xác định đã tiêu thụ hết)

511

632

74.590.761

421

421

74.590.761

331

131

11.708.340

331

131

11.708.340

NĂM NAY
I

CÔNG TY CON
Công ty Mebiphar(Tỷ lệ lợi ích và quyền biểu quyết
100%)

1

Vốn đầu tƣ của chủ sở hữu theo Báo cáo
.
.
a)
-

b)

Loại trừ số dư công nợ tại ngày 31/12/2011
Mebiphar phải thu (131) - Sapharco phải trả 331

Công ty CP Dƣợc phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội

2

Tỷ lệ kiểm soát

51%

Tỷ lệ lợi ích

51%

Tỷ lệ lơi ích của cổ đông thiểu số

49%

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

2.000.000.000

Quỹ đầu tư phát triển tại thời điểm 31/12/2011

3.017.752.285

Quỹ đầu tư phát triển tăng trong năm 2011

195.063.086

Quỹ dự phòng tài chính tại thời điểm 31/12/2011

359.097.069

Quỹ dự phòng tài chính tăng trong năm 2011

39.337.968

Lợi nhuận sau thuế năm 2011 trên KQKD
Phần vốn góp của Sapharco
Loại trừ vốn đầu tư của công ty mẹ Sapharco vào công ty
con
Loại trừ lợi ích của cổ đông thiểu số trong vốn chủ sở hữu
Loại trừ lợi ích của cổ đông thiểu số trong quỹ đầu tư phát
triển
Loại trừ lợi ích của cổ đông thiểu số trong quỹ dự phòng
tài chính
Điều chỉnh lợi ích của cổ đông thiểu số trong lợi nhuận
sau thuế năm 2011 trên KQKD
Điều chỉnh lợi nhuận được chia năm 2011 của Dược
phẩm Y tế Khánh Hội

.
a)

Loại trừ các giao dịch nội bộ trong năm
Loại trừ các giao dịch liên quan đến việc mua – bán hàng
hóa nội bộ

793.915.750
1.020.000.000
4111

221

1.020.000.000

4111

221

1.020.000.000

4111

439

980.000.000

4111

439

980.000.000

414

439

1.478.698.620

414

439

1.478.698.620

415

439

175.957.564

415

439

175.957.564

61

421

389.018.718

421

421

389.018.718

515

183.600.000

183.600.000

-

b)

Loại trừ giao dịch bán hàng hóa cho công ty mẹ (xác định
đã tiêu thụ hết)

1

632

145.167.951

421

421

145.167.951

331

131

45.900.000

331

131

45.900.000

Loại trừ số dư công nợ tại ngày 31/12/2011
Khánh Hội phải thu 131 - Sapharco phải trả 331

II

511

CÔNG TY LIÊN DOANH, LIÊN KẾT
Công ty CP Dƣợc phẩm Bến Thành
Tỷ lệ sở hữu

49%

Tỷ lệ lợi ích

49%

Vốn đầu tƣ của chủ sở hữu tại 31/12/2011

3.000.000.000

3.000.000.000

238.257.230

238.257.230

2.164.245.821

2.164.245.821

419.246.657

419.246.657

Lợi nhuận KQKD năm 2011

1.532.850.305

1.532.850.305

Trả cổ tức cho cổ đông

(480.000.000)

(480.000.000)

235.200.000

235.200.000

Vốn khác của chủ sở hữu TK 4118
Quỹ đầu tư phát triển TK 414
Quỹ dự phòng tài chính TK 415

Lợi nhuận năm 2011 được chia trong kỳ
Lợi ích của Sapharco trong LN Bến Thành

421

45

751.096.649

421

421

751.096.649

Lợi ích của Sapharco trong vốn khác của chủ sở hữu

223

4118

116.746.043

223

4118

116.746.043

Lợi ích của Sapharcong trong quỹ đầu tư phát triển

223

414

1.060.480.452

223

414

1.060.480.452

Lợi ích của Sapharco trong quỹ dự phòng tài chính

223

415

205.430.862

223

415

205.430.862

Điều chỉnh giảm lợi nhuận được Dược bến thành chia
trong năm 2011

2

515

235.200.000

235.200.000

Công ty CP XNK Dƣợc Phẩm Chợ Lớn
Tỷ lệ sở hữu

49%

Tỷ lệ lợi ích

49%

Vốn đầu tƣ của chủ sở hữu 4111 tại 31/12/2011

3.000.000.000

3.000.000.000

30.500.000

30.500.000

Quỹ đầu tư phát triển 414

744.883.650

744.883.650

Quỹ dự phòng tài chính 415

122.690.970

122.690.970

Lợi nhuận sau thuế 421

214.393.391

214.393.391

Lợi nhuận sau thuế của dƣợc chợ lớn BCKQKD

650.474.191

650.474.191

Lợi nhuận năm 2010; Sapharco đã nhận trong kỳ

205.800.000

205.800.000

Thặng dư vốn cổ phần 4112

Điều chỉnh tăng phần lợi ích của Sapharco trong lợi nhuận
năm 2011 của công ty liên kết theo vốn thực góp

421

45

318.732.354

421

421

318.732.354

Điều chỉnh tăng lợi ích của Sapharco trong quỹ Thặng dư
vốn cổ phần của công ty dược chợ lớn theo vốn thực góp

223

4112

14.945.000

223

4112

14.945.000

Điều chỉnh tăng lợi ích của Sapharco trong quỹ đầu tư
phát triển của công ty dược chợ lớn theo vốn thực góp

223

414

364.992.989

223

414

364.992.989

Điều chỉnh tăng lợi ích của Sapharco trong quỹ dự phòng
tài chính của công ty dược Chợ Lớn

223

415

60.118.575

223

415

60.118.575

Điều chỉnh tăng lợi ích của Sapharco trong LN chưa PP
của công ty dược Chợ Lớn

223

421

105.052.762

223

421

105.052.762

Điều chỉnh lợi nhuận năm 2011 được chia

3

515

205.800.000

205.800.000

Công ty Cổ phần Dƣợc phẩm Dƣợc Liệu Mephardic
Tỷ lệ sở hữu

43,44%

Tỷ lệ lợi ích

43,44%

Vốn chủ Sở hữu tại ngày 31/12/2011 theo báo cáo
TK 4111

64.816.340.000

64.816.340.000

Thặng dư vốn cổ phần 4112

913.497.000

913.497.000

Cổ phiếu quỹ 419

(93.405.000)

(93.405.000)

20.112.151.062

20.112.151.062

6.440.881.433

6.440.881.433

Lợi nhuận chưa phân phối 421 tại thời điểm 31/12/2011

26.746.779.927

26.746.779.927

LN sau thuế chưa phân phối trên KQKD 2011

38.658.261.656

38.658.261.656

Quỹ đầu tư phát triển 414
Quỹ dự Phòng tài chính 415

LN được chia trong năm 2011

6.757.183.200

Điều chỉnh tăng lợi ích của Sapharco trong quỹ thặng dư
vốn cổ phần của Mephardic cuối năm 2011

223

4112

396.823.097

223

4112

396.823.097

Điều chỉnh lợi ích của Sapharco trong Cổ phiếu quỹ của
Mephardic cuối năm 2011

223

419

(40.575.132)

223

419

(40.575.132)

Điều chỉnh tăng lợi ích của Sapharco trong Quỹ đầu tư
phát triển 414 của Mephardic cuối năm 2011

223

414

8.736.718.421

223

414

8.736.718.421

Điều chỉnh tăng lợi ích của Sapharco trong quỹ dự phòng
tài chính của Mephardic cuối năm 2011

223

415

2.797.918.894

223

415

2.797.918.894

Điều chỉnh tăng lợi ích của Sapharco trong lợi nhuận chưa
phân phối Mephardic cuối năm 2011

223

421

11.618.801.200

223

421

11.618.801.200

4

Điều chỉnh tăng lợi nhuận trên KQHĐKD của Sapharco
dựa trên lợi nhuận của Mephardic năm 2011

421

Điều chỉnh giảm lợi nhuận năm 2011 được chia

515

45

16.793.148.863

421

421

6.757.183.200

16.793.148.863
6.757.183.200

Công ty CP Dƣợc Phẩm Gia Định
Tỷ lệ sở hữu

40,00%

Tỷ lệ lợi ích

40,00%

Vốn chủ Sở hữu tại ngày 31/12/2011 theo báo cáo
TK 4111

1.500.000.000

1.500.000.000

Quỹ đầu tư phát triển 414

474.159.519

474.159.519

Quỹ dự Phòng tài chính 415

150.000.000

150.000.000

36.828.703

36.828.703

408.513.914

408.513.914

48.143.456

48.143.456

Lợi nhuận chưa phân phối 421 tại thời điểm 31/12/2011
Lợi nhuận của Công ty Dược Gia Định trên KQKD
Lợi nhuận Sapharco đã nhận trong năm 2011
Điều chỉnh tăng lợi ích của Sapharco trong quỹ đầu từ
phát triển của Cổ phần Dược Gia Định tại 31/12/2011

223

414

189.663.808

223

414

189.663.808

Điểuchỉnh tăng lợi ích của Sapharco trong quỹ dự phòng
tài chính của dược Gia Định tại 31/12/2011

223

415

60.000.000

223

415

60.000.000

Điểu chỉnh tăng lợi ích của Sapharco trong LNCPP của
dược Gia Định tại 31/12/2011

223

421

14.731.481

223

421

14.731.481

Điều chỉnh tăng lợi nhuận của Saphaco trên KQHĐKD
dựa trên lợi nhuận của Dược Gia Định

421

45

163.405.566

421

421

163.405.566