Tải bản đầy đủ
PHỤ LỤC 02 : MẪU BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU HỢP NHẤT

PHỤ LỤC 02 : MẪU BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU HỢP NHẤT

Tải bản đầy đủ

Chỉ tiêu

A
Dự phòng phải thu
ngắn hạn khó đòi(*)
Hàng tồn kho
Dự phòng giảm giá
hàng tồn kho(*)
Chi phí trả trước
ngắn hạn
Thuế GTGT được
khấu trừ

Mã số

B
139
141
149

151

152

Thuế và các khoản
khác phải thu Nhà

154

nước
Tài sản ngắn hạn
khác
Phải thu dài hạn của
khách hàng
Vốn kinh doanh ở
đơn vị trực thuộc
Phải thu dài hạn nội
bộ
Phải thu dài hạn
khác
Dự phòng phải thu
dài hạn khó đòi(*)

158

211

212

213

218

219

Công ty

Tổng

Điều

Số liệu

con

cộng

chỉnh

hợp

Công
ty Mẹ
1

A

B

...

2

3

...

9

Nợ



nhất

10

11

12

Chỉ tiêu

A
Nguyên giá TSCĐ
HH
Giá trị hao mòn luỹ
kế TSCĐ HH(*)
Nguyên giá TSCĐ
thuê tài chính

Mã số

B
222

223

225

Giá trị hao mòn luỹ
kế TSCĐ thuê tài

226

chính
Nguyên giá TSCĐ

228

vô hình
Giá trị hao mòn luỹ
kế TSCĐ vô hình(*)
Chi phí xây dựng cơ
bản dở dang
Nguyên giá bất động
sản đầu tư
Giá trị hao mòn luỹ
kế BĐSĐT(*)
Đầu tư vào công ty

229

230

241

242
251

con
Đầu tư vào công ty
liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác

252
258

Công ty

Tổng

Điều

Số liệu

con

cộng

chỉnh

hợp

Công
ty Mẹ
1

A

B

...

2

3

...

9

Nợ



nhất

10

11

12

Chỉ tiêu

A

Mã số

B

Dự phòng giảm giá
đầu tư tài chính dài

259

hạn(*)
Chi phí trả trước dài

261

hạn
Tài sản thuế thu
nhập hoãn lại

262

Tài sản dài hạn khác

268

Lợi thế thương mại

269

Vay và nợ ngắn hạn

311

Phải trả người bán

312

Người mua trả tiền

313

trước
Thuế và các khoản
phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao

314
315

động
Chi phí phải trả

316

Phải trả nội bộ

317

Phải trả theo tiến độ

318

kế hoạch hợp đồng
xây dựng
Các khoản phải trả,
phải nộp ngắn hạn

319

Công ty

Tổng

Điều

Số liệu

con

cộng

chỉnh

hợp

Công
ty Mẹ
1

A

B

...

2

3

...

9

Nợ



nhất

10

11

12

Chỉ tiêu

A

Mã số

B

khác
Dự phòng phải trả
ngắn hạn

320

Phải trả dài hạn khác

333

Vay và nợ dài hạn

334

Thuế thu nhập hoãn
lại phải trả
Dự phòng trợ cấp
mất việc làm
Dự phòng phải trả
dài hạn
Vốn đầu tư của chủ
sở hữu
Thặng dư vốn cổ

335

336

337

411
412

phần
Vốn khác của chủ sở

413

hữu
Cổ phiếu quỹ(*)
Chênh lệch đánh giá
lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá
hối đoái
Quỹ đầu tư phát
triển

414
415

416
417

Công ty

Tổng

Điều

Số liệu

con

cộng

chỉnh

hợp

Công
ty Mẹ
1

A

B

...

2

3

...

9

Nợ



nhất

10

11

12

Chỉ tiêu

A
Quỹ dự phòng tài

Mã số

B
418

chính
Quỹ khác thuộc vốn

419

chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế
chưa phân phối
Nguồn vốn đầu tư

420
421

XDCB
Quỹ khen thưởng,
phúc lợi
Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí đã
hình thành TSCĐ
Lợi ích của cổ đông
thiểu số
Doanh thu bán hàng
và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ
doanh thu
Giá vốn hàng bán
Doanh thu hoạt động
tài chính

431
432
433

439

01

02
11
21

Chi phí tài chính

22

Chi phí bán hàng

24

Công ty

Tổng

Điều

Số liệu

con

cộng

chỉnh

hợp

Công
ty Mẹ
1

A

B

...

2

3

...

9

Nợ



nhất

10

11

12

Chỉ tiêu

A
Chi phí quản lý
doanh nghiệp

Mã số

B

Công ty

Tổng

Điều

Số liệu

con

cộng

chỉnh

hợp

Công
ty Mẹ
1

A

B

...

2

3

...

25

Thu nhập khác

31

Chi phí khác

32

Phần lãi hoặc lỗ
trong công ty liên

45

kết, liên doanh
Tổng lợi nhuận kế
toán trước thuế
Chi phí thuế TNDN

50
51

hiện hành
Chi phí thuế TNDN

52

hoãn lại
Lợi nhuận sau thuế
thu nhập doanh

60

nghiệp
Lợi nhuận sau thuế
của cổ đông thiểu số

61

Lợi nhuận sau thuế
của cổ đông của

62

công ty mẹ
Cộng điều chỉnh

80

*

*

9

Nợ



nhất

10

11

12

PHỤ LỤC 03 : MINH HỌA BẰNG SỐ LIỆU CHO CÁC
GIẢI PHÁP ĐỀ XUẤT Ở CHƢƠNG 3
 XỬ LÝ MỘT SỐ BÚT TOÁN ĐIỀU CHỈNH, LOẠI TRỪ KHI HỢP
NHẤT BCTC TẠI CÔNG TY SAPHARCO
- Bút toán tách lợi ích của cổ đông thiểu số
+ Tách lợi ích của cổ đông thiểu số vào đầu kỳ báo cáo tại công ty Khánh
Hội ta có bút toán sau:
Nợ Vốn đầu tư của chủ sở hữu – Mã số 411 980.000.000
Nợ Quỹ dự phòng tài chính – Mã số 418
Nợ Quỹ đầu tư phát triển – Mã số 417

156.681.959
1.383.117.708

Có Lợi ích của cổ đông thiểu số - Mã số 439

2.519.799.667

+ Ghi nhận lợi ích của cổ đông thiểu số từ kết quả hoạt động kinh doanh
trong kỳ ghi nhận bút toán như sau:
Nợ Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số - Mã số 61 389.018.718
( = 793.915.750 * 49% )
Có Lợi ích của cổ đông thiểu số - Mã số 439

389.018.718

+ Trong năm Công ty Khánh Hội đã trích lập quỹ dự phòng tài chính và quỹ
đầu tư phát triển nên cần phải thực hiện bút toán điều chỉnh như sau:
Nợ Quỹ đầu tư phát triển – Mã số 417 95.580.912
Nợ Quỹ dự phòng tài chính – Mã số 418 19.275.604
Có Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối – Mã số 420 114.856.516
- Loại trừ cổ tức nhận đƣợc trong kỳ
Trong năm 2011 Công ty Khánh Hội trả cổ tức cho cổ đông tổng số tiền :
330.000.000 VNĐ trong đó :
Công ty mẹ 183.600.000 VNĐ
Cổ đông thiểu số 146.400.000 VNĐ
Bút toán hạch toán như sau:

Nợ Doanh thu hoạt động tài chính – Mã số 21 183.600.000
Nợ Lợi ích của cổ đông thiểu số – Mã số 439

146.400.000

Có Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối. – Mã số 420 330.000.000
- Các bút toán khác
Khoản trích lập dự phòng đối với việc góp vốn vào Công ty Liên Doanh
Dược Phẩm Mebiphar - Austrapharm do phát sinh lỗ lũy kế trong các năm trước
được hạch toán như sau:
Nợ Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn - Mã số 259 841.793.963
Có Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối. – Mã số 420

841.793.963

- Chuyển đổi giá trị khoản đầu tƣ vào công ty liên doanh, liên kết từ
phƣơng pháp giá gốc sang phƣơng pháp vốn chủ sở hữu
+ Xác định phần lãi hoặc lỗ của nhà đầu tư trong công ty liên doanh, liên kết
và các khoản điều chỉnh khác đã ghi nhận từ các kỳ trước
Trên Bảng cân đối kế toán hợp nhất năm 2010 khoản đầu tư vào công ty liên
doanh, liên kết có giá trị là 133.092.134.725 VNĐ, báo cáo riêng năm 2010 khoản
đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết có giá trị là : 88.803.111.964 VNĐ. Như vậy
thì bút toán điều chỉnh là :
Nợ Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh – Mã số 252 44.289.022.761
Có Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối – Mã số 420 44.289.022.761
Do hạn chế về nguồn số liệu nên tác giả đưa hết khoản chênh lệch này vào
chỉ tiêu “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối”.
+ Điều chỉnh khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết do sự thay đổi
của vốn chủ sở hữu trong kỳ (chưa được phản ánh vào Báo cáo KQHĐKD)
Vào ngày 31/12/2011 Công ty CP XNK Y tế TP.HCM có số dư nợ TK 413
là 2.072.193.691 VNĐ đây là khoản chênh lệch đánh giá lại ngoại tệ vào cuối kỳ.
Bút toán điều chỉnh giảm khoản đầu tư vào công ty liên kết được thực hiện như sau:
Nợ Chênh lệch tỷ giá hối đoái – Mã số 416

600.936.170

( = 2.072.193.691 * 29% )
Có Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh – Mã số 252 600.936.170