Tải bản đầy đủ
PHỤ LỤC 01BỘ TIÊU CHÍ CGI (Corporate Governance Index)

PHỤ LỤC 01BỘ TIÊU CHÍ CGI (Corporate Governance Index)

Tải bản đầy đủ

d. Mục tiêu và lý do cho từng hạng
mục trong chương trình của hội nghị
cổ đông.

 2 điểm: nếu được bao gồm;

e. Sự giải thích và ý kiến của HĐQT
cho mỗi vấn đề/ hạng mục của
chương trình hội nghị.

 2 điểm: nếu được bao gồm;

 0 điểm: nếu bị bỏ qua.

 0 điểm: nếu bỏ qua.

2. Chất lượng của biên bản cuộc họp hội
đồng cổ đông.
a. Phương pháp biểu quyết và hệ thống
kiểm phiếu được công bố trước khi
AGM bắt đầu.

 2 điểm: nếu được công bố;

b. Biên bản AGM thể hiện cơ hội để
các cổ đông đưa ra các câu hỏi/ các
vấn đề đã xảy ra trong suốt năm tài
chính vừa kết thúc (i), cùng với đó
là hồ sơ ghi nhận các các câu hỏi và
câu trả lời (ii).

 2 điểm: nếu cả hai mục được đáp ứng;

c. Biên bản thể hiện kết quả biểu quyết
cho mỗi chương trình nghị sự (i),
bao gồm cả việc trình bày số lượng
phiếu đồng thuận và không đồng
thuận (ii).

 2 điểm: nếu cả hai mục được đáp ứng;

 0 điểm: nếu không được công bố.

 1 điểm: nếu chỉ đưa ra câu hỏi mà
không ghi chép lại các câu trả lời / các
vấn đề;
 0 điểm: nếu cả hai mục không được
đáp ứng.
 1 điểm: nếu chỉ một trong hai mục
được đáp ứng;
 0 điểm: nếu cả hai mục không được
đáp ứng.

C. Sự tham gia của cổ đông trong AGM

Bao gồm 07 tiêu chí

Ferris et al. (2003),

1. Tên của thành viên HĐQT tham dự

 2 điểm: nếu được ghi;

Fich & Shivdasani (2005),

 0 điểm: nếu không.

Gillian & Starks (2000),

 2 điểm: nếu tham dự 2 AGM cuối
cùng (gần nhất);

Karpoff et al. (1996).

được ghi trong báo cáo của AGM.

2. Sự tham dự của Chủ tịch HĐQT

 1 điểm: nếu chỉ tham dự 1 AGM;
 0 điểm: nếu không tham dự.

3. Sự tham dự của CEO/ Cán bộ quản lý/
Trưởng các bộ phận (các vị trí cấp cao
hàng đầu) trong 2 AGM cuối cùng
(gần nhất).

4. Sự tham dự của
Chủ tịch Ủy ban kiểm toán.

 2 điểm: nếu tham dự 2 AGM cuối
cùng (gần nhất);
 1 điểm: nếu chỉ tham dự 1 AGM;
 0 điểm: nếu không tham dự.
 2 điểm: nếu tham dự 2 AGM cuối
cùng (gần nhất);
 1 điểm: nếu chỉ tham dự 1 AGM;
 0 điểm: nếu không tham dự.

5. Sự tham dự của Chủ tịch Ủy ban tiền
lương/ khen thưởng.

 2 điểm: nếu tham dự 2 AGM cuối
cùng (gần nhất);
 1 điểm: nếu chỉ tham dự 1 AGM;
 0 điểm: nếu không tham dự.

6. Sự tham dự của Chủ tịch Ủy ban bổ
nhiệm (đề cử)

 2 điểm: nếu tham dự 2 AGM cuối
cùng (gần nhất);
 1 điểm: nếu chỉ tham dự 1 AGM;
 0 điểm: nếu không tham dự.

7. Các vấn đề (nội dung) được thêm vào
AGM/EGM nhưng không ghi trong
thông báo mời họp.

 0 điểm: nếu không có vấn đề bổ sung;
 -1 điểm: nếu có (điểm phạt).

D. Quy tắc tiếp quản & Phòng thủ chống
thâu tóm

Bao gồm 03 tiêu chí

1. Việc sở hữu chéo giữa các cổ đông có

 2 điểm: không có dấu hiệu cho thấy
tồn tại việc sở hữu chéo;

Jensen & Meckling (1976),

 1 điểm: có khả năng cho thấy sự tồn
tại việc sở hữu chéo;

McConnell & Servaes (1990)

thể nhận thấy một cách rõ ràng.

Claessens et al. (2002, 2000),

 0 điểm: nếu có bằng chứng rõ ràng
của việc sở hữu chéo.

2. Việc sở hữu theo dạng hình chóp (kim
tự tháp) có thể nhận thấy một cách rõ
ràng.

Bhagat & Brickley (1984),

La Porta et al. (1999),
Morck et al. (1988),
Shleifer & Vishny (1986)

 2 điểm: không có bằng chứng của sự
tồn tại cấu trúc hình chóp;
 1 điểm: có khả năng cho thấy sự tồn
tại cấu trúc hình chóp;
 0 điểm: nếu có bằng chứng rõ ràng
của cấu trúc hình chóp.

3. Sự nắm giữ của thành viên HĐQT.

 2 điểm: nếu các thành viên HĐQT
nắm giữ tổng số cổ phiếu trên 25% số
lượng cổ phiếu đang lưu hành;
 0 điểm: nếu không.

II. Sự đãi ngộ của cổ đông

Bao gồm 13 tiêu chí
Điểm số tối đa 24
(15% của CGI)

A. Quyền biểu quyết của cổ đông

Bao gồm 03 tiêu chí

Bhagat & Brickley (1984),

1. Quyền biểu quyết đối với cổ phiếu

 2 điểm: nếu chỉ một loại cổ phiếu với
tỷ lệ 1 cổ phiếu – 1 biểu quyết;

Givoly & Palmon (1985),

 1 điểm: nếu có nhiều hơn một loại cổ
phiếu với tỷ lệ biểu quyết lớn hơn 1
nhưng không quá nhiều;

La Porta et al. (1997, 1998)

Grossman & Hart (1988),

 0 điểm: nếu quyền biểu quyết quá
nhiều, ví dụ ≥ 50% quyền biểu quyết
cho mỗi 10% vốn cổ phần

2. Cổ đông thiểu số có thể ảnh hưởng/ tác
động đến thành phần HĐQT và/hoặc
Ban giám đốc.

3. Biểu quyết tích lũy được sử dụng để
bầu thành viên HĐQT

 2 điểm: nếu cơ chế này được cung cấp;
 0 điểm: nếu không.
 2 điểm: nếu cơ chế này được cung cấp;
 0 điểm: nếu không.

B. Mâu thuẫn giữa các cổ đông

Bao gồm 06 tiêu chí

Cheung et al. (2006),

1. Hệ thống được thiết lập để ngăn chặn

 2 điểm: nếu hệ thống được thiết lập;

Friedman et al. (2003),

 0 điểm: nếu không.

Johnson et al. (2000),

việc sử dụng các thông tin trọng yếu từ
bên trong doanh nghiệp và thông báo
đến toàn thể nhân viên, nhà quản lí và
thành viên HĐQT

2. Các trường hợp giao dịch cổ phiếu nội
bộ liên quan tới giám đốc công ty
và/hoặc các nhà quản lí trong hai năm
gần nhất.

La Porta et al. (1997, 1998).

 2 điểm: nếu không có trường hợp nào;
 1 điểm: nếu có ≥ một trường hợp.

3. Sự giải thích /Lý do giao dịch của các
bên liên quan có ảnh hưởng đến công
ty sẽ được giải thích trước khi tiến
hành giao dịch của các bên liên quan.

 2 điểm: nếu các giao dịch của các bên
liên quan được tuân theo hoặc công
ty cung cấp đầy đủ đầy đủ thông tin
(tên, mối quan hệ, chính sách, giá trị
giao dịch, và ý kiến của HĐQT);
 1 điểm: nếu chỉ một vài (nhưng
không phải tất cả) thông tin được
cung cấp;
 0 điểm: nếu không có lý do nào được
cung cấp cho các giao dịch.

4. Trường hợp không tuân thủ liên quan
đến giao dịch của các bên liên quan
trong hai năm gần nhất

 2 điểm: nếu không có trường hợp nào
không tuân thủ;
 1 điểm: nếu công ty nhận được thông
tin tiết lộ từ việc giao dịch.
 0 điểm: nếu có tồn tại trường hợp
không tuân thủ.

5. Mức độ liên kết doanh nghiệp

 2 điểm: nếu mức độ liên kết thấp nhất;
 1 điểm: nếu mức độ vừa phải;
 0 điểm: nếu mức độ liên kết cao nhất.

6. Giao dịch với công ty không phụ thuộc
(công ty không phải là công ty con)

 0 điểm: nếu không tồn tại giao dịch
được xem là sự hỗ trợ tài chính cho
các công ty không phụ thuộc (công ty
không phải là công ty con);
 -1 điểm: nếu như giao dịch tồn tại
(điểm phạt).

C. Đại diện quyền biểu quyết
(Ủy quyền)

Bao gồm 03 tiêu chí

1. Việc ủy quyền biểu quyết tương đối

 2 điểm: nếu hình thức ủy quyền biểu
quyết được gửi đến các cổ đông cùng
với thông báo AGM;

thuận lợi, dễ dàng

La Porta et al. (1997, 1998),

 0 điểm: nếu không.

2. Các cổ đông biết được các tài liệu cần
có cho việc ủy quyền

 2 điểm: nếu trong thông báo AGM có
quy định các tài liệu/ hồ sơ cần có;
 0 điểm: nếu không.

3. Sự yêu cầu công chứng các chỉ định
hoặc đề nghị ủy quyền của cổ đông

Brickley (1986),

 2 điểm: nếu sự ủy quyền không bắt
buộc phải công chứng;
 0 điểm: nếu công chứng là cần thiết.

D. Thủ tục AGM

Bao gồm 01 tiêu chí

1. AGM được thông báo sớm

 2 điểm: nếu cổ đông nhận > 30 ngày
trước khi cuộc họp diễn ra;
 1 điểm: nếu thông báo được gửi trong
khoảng 21-30 ngày;
 0 điểm: nếu thông báo được gửi ít hơn
21 ngày.

Maug & Rydqvist (2001),
Pound (1991).

III. Vai trò của các bên liên quan

Bao gồm 09 tiêu chí
Điểm số tối đa 14
(10% của CGI)

A. Chính sách phúc lợi và an toàn (Lợi
ích của người lao động)

 0.67 điểm: nếu được đề cập rõ ràng
với thông tin được đưa ra một cách
toàn diện;
 0.33 điểm: nếu thông tin đưa ra ở một
mức độ nhất định (sơ bộ);
 0 điểm: nếu không đề cập.

B. Quỹ tiết kiệm/ quỹ lương hưu cấp cho
nhân viên

 0,67 điểm: nếu có cung cấp;

C. Các chương trình huấn luyện phát
triễn kĩ năng chuyên nghiệp cho nhân
viên

 0.67 điểm: nếu được đề cập rõ ràng
với thông tin được đưa ra một cách
toàn diện;

 0,33 điểm: nếu không.

 0.33 điểm: nếu thông tin đưa ra ở một
mức độ nhất định (sơ bộ);
 0 điểm: nếu không đề cập.
D. Vai trò của khách hàng

 2 điểm: nếu được đề cập rõ ràng với
thông tin đưa ra một cách toàn diện;
 1 điểm: nếu thông tin đưa ra ở một
mức độ nhất định (sơ bộ);
 0 điểm: nếu không đề cập.

E. Vấn đề môi trường

 2 điểm: nếu được đề cập rõ ràng với
các tiêu chuẩn và có giải thích (ví dụ
ISO 14000);
 1 điểm: nếu chỉ được tiết lộ ở phạm
vi được yêu cầu bởi luật;
 0 điểm: nếu không đề cập.

F. Vai trò của nhà cung cấp/ đối tác
doanh nghiệp

 2 điểm: nếu được đề cập rõ ràng với
thông tin đưa ra một cách toàn diện;
 1 điểm: nếu thông tin đưa ra ở một
mức độ nhất định (sơ bộ);
 0 điểm: nếu không đề cập.

G. Nghĩa vụ của cổ đông

 2 điểm: nếu được đề cập rõ ràng với
thông tin đưa ra một cách toàn diện;
 1 điểm: nếu thông tin đưa ra ở một
mức độ nhất định (sơ bộ);
 0 điểm: nếu không đề cập.

H. Nghĩa vụ của HĐQT với xã hội
và/hoặc cộng đồng

 2 điểm: nếu được đề cập rõ ràng với
thông tin đưa ra một cách toàn diện;
 1 điểm: nếu thông tin đưa ra ở một
mức độ nhất định (sơ bộ);
 0 điểm: nếu không đề cập.

I. Nghĩa vụ của bên cho vay

 2 điểm: nếu được đề cập rõ ràng với
thông tin đưa ra một cách toàn diện;
 1 điểm: nếu thông tin đưa ra ở một
mức độ nhất định (sơ bộ);
 0 điểm: nếu không đề cập.

Berman et al. (1999);
Connelly & Limpaphayom
(2004);
La Porta et al. (1997, 1998).

IV. Công khai và minh bạch

Bao gồm 32 tiêu chí
Điểm số tối đa 40
(25% của CGI)

A. Tính công khai của thông tin & Tính
minh bạch của cấu trúc chủ sở hữu

Bao gồm 04 tiêu chí

1. Phân tích cấu trúc cổ phần

 2 điểm: nếu được cung cấp;

La Porta et al. (1998, 1999),

 0 điểm: nếu không.

Mallette & Fowler (1992).

Bushman et al. (2004),
Claessens et al. (2002),
Himmelberg et al. (1999),

2. Lợi ích của cổ đông

 2 điểm: nếu dễ dàng xác định;
 1 điểm: nếu cổ phiếu được nắm giữ
bởi người đại diện hoặc chủ sở hữu là
công ty thấp hơn 15%;
 0 điểm nếu cổ phiếu được nắm giữ
bởi người đại diện hoặc chủ sở hữu là
công ty cao hơn 15%.

3. Cổ phần của thành viên HĐQT

 2 điểm nếu được công bố;
 0 điểm: nếu không.

4. Cổ phần của nhà quản lý

 2 điểm nếu được công bố;
 0 điểm: nếu không.

B. Chất lượng báo cáo thường niên

Bao gồm 08 tiêu chí

Boyd (1994),

1. Hiệu quả tài chính

 2 điểm: nếu rõ ràng, toàn diện, cung
cấp nhiều thông tin;

Bushman et al. (2004),

 1 điểm: nếu chỉ một phần;

Fich & Shivdasani (2005),

 0 điểm: nếu không thể hiện.

Meek et al. (1995),

 2 điểm: nếu rõ ràng, toàn diện, cung
cấp nhiều thông tin;

Ryan & Wiggins (2004),

2. Hoạt động kinh doanh
và vị thế cạnh tranh

 1 điểm: nếu chỉ một phần;
 0 điểm: nếu không thể hiện.

3. Rủi ro hoạt động

 2 điểm: nếu rõ ràng, toàn diện, cung
cấp nhiều thông tin;
 1 điểm: nếu chỉ một phần;
 0 điểm: nếu không thể hiện.

4. Lý lịch của thành viên HĐQT

 2 điểm: nếu thông tin đầy đủ với lý
lịch chi tiết;
 1 điểm: nếu thiếu một vài mục;
 0 điểm: nếu không thể hiện.

5. Sự xác nhận của thành viên HĐQT độc
lập (Indipendent Directors)

6. Cở sở thù lao của HĐQT

 2 điểm nếu có xác nhận;
 0 điểm: nếu không.
 2 điểm: nếu thông tin về thù lao được
cung cấp chi tiết ứng với mỗi thành
viên HĐQT;
 1 điểm: nếu chỉ một phần hoặc thông
tin được cung cấp một cách tổng hợp;
 0 điểm: nếu không đề cập.

Ferris et al. (2003),

Singhvi & Desai (1971).

7. Công khai thù lao của từng thành viên
trong HĐQT (Individual Directors)

 2 điểm: nếu thông tin về thù lao được
cung cấp chi tiết ứng với từng thành
viên trong HĐQT;
 1 điểm: nếu chỉ một phần hoặc thông
tin được cung cấp một cách tổng hợp;
 0 điểm: nếu không đề cập.

8. Sự tham gia cuộc họp HĐQT của từng
thành viên trong HĐQT

 2 điểm: nếu có sự tham dự và ghi
chép ý kiến phân tích;
 1 điểm: nếu sự tham gia cuộc họp chỉ
được liệt kê mà không có sự giải bày
của từng thành viên trong HĐQT;
 0 điểm: nếu không thể hiện.

C. Công bố thông tin ra bên ngoài

Bao gồm 04 tiêu chí

Ashbaugh et al. (1999),

1. Công khai thông tin về giao dịch của

 2 điểm: nếu các giao dịch của các bên
liên quan được tuân theo hoặc công
ty cung cấp đầy đủ đầy đủ thông tin
(tên, mối quan hệ, chính sách, giá trị
giao dịch, và ý kiến của HĐQT);

Bushman et al. (2004),

 1 điểm: nếu chỉ một vài (nhưng
không phải tất cả) thông tin được
cung cấp;

Gregory et al. (1994),

 0 điểm: nếu không có thông tin nào
được cung cấp.

Lang & Lundholm (1993,
1996),

 2 điểm: nếu có chính sách cụ thể;

La Porta et al.(1997, 1998)

các bên liên quan

2. Có chính sách cụ thể yêu cầu từng
thành viên trong HĐQT báo cáo về các
giao dịch của họ liên quan đến cổ phiếu
của công ty

 0 điểm nếu không có hoặc chỉ trình
bày trong phạm vi yêu cầu của nhà
quản lý.

3. Công tác kiểm toán hàng năm được

 2 điểm: nếu kiểm toán viên uy tín và
được công nhận;

thực hiện bởi các kiểm toán viên độc
lập và uy tín

 1 điểm: nếu kiểm toán viên không
được chấp thuận;
 0 điểm: nếu kiểm toán viên không
được công bố hoặc đã liên kết với
công ty.

4. Sự hạn chế của công tác kế toán trong
báo cáo tài chính đã kiểm toán

 2 điểm: nếu không bị hạn chế;
 1 điểm: nếu chỉ không hạn chế đối với
các khoản mục trọng yếu;
 0 điểm: tất cả đều bị hạn chế.

D. Các kênh được sử dụng để truy cập
các thông tin được cung cấp

1. Báo cáo thường niên

 0.5 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

2. Cổng thông tin điện tử của công ty
(Website)

3. Cuộc họp chuyên môn

 0.5 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.
 0.5 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

4. Các cuộc họp báo, hội nghị

 0.5 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

Cheung et al. (2006),
Fan & Wong (2005),
Farragher et al. (1994),
Hillier & Marshall (2002),
Johnson et al. (2000),

5. Tính kịp thời trong việc công bố báo
cáo tài chính (xét trong 3 năm gần
nhất)

 2 điểm: nếu cả 3 năm đều đúng hạn;
 1 điểm: nếu có ≤ 2 năm bị trễ;
 0 điểm: nếu có > 2 năm bị trễ.

6. Nội dung các thông tin được cập nhật
trên website công ty:
a. Các hoạt động của công ty

 0.22 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

b. Báo cáo tài chính

 0.22 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

c. Thông cáo báo chí

 0.22 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

d. Thành phần/ Cơ cấu cổ đông

 0.22 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

e. Bộ máy/ Cơ cấu tổ chức

 0.22 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

f. Bộ máy đoàn thể, nếu có áp dụng

 0.22 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

g. Báo thường niên có thể tải được

 0.22 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

h. Thông báo mời họp Đại hội đồng cổ
đông

 0.22 điểm: nếu có;

i. Website đa ngôn ngữ

 0.22 điểm: nếu có;

 0 điểm: nếu không.
 0 điểm: nếu không.

E. Cung cấp chi tiết cách liên hệ cho các
nhà đầu tư cá nhân hoặc tổ chức

 2 điểm: nếu cung cấp;

F. Có sự phê chuẩn xử phạt trong việc
yêu cầu sửa lại báo cáo tài chính

 0 điểm: nếu không có sự sửa đổi hoặc
yêu cầu sửa đổi trong năm trước (năm
gần nhất);

 0 điểm: nếu không.

 -1 điểm: nếu công ty bị yêu cầu.
V. Trách nhiệm của HĐQT

Bao gồm 41 tiêu chí
Điểm số tối đa 50
(30% của CGI)

A. Danh mục quyền hạn giám sát/ kiểm
soát của HĐQT

Bao gồm 21 tiêu chí

1. Quy chế quản trị công ty mô tả một

 2 điểm: nếu điều lệ này được HĐQT
phê duyệt và công bố;

Carcello et al. (2002),

 1 điểm: nếu điều lệ tồn tại nhưng
không được phê duyệt;

Ferris et al. (2003),

cách có hệ thống về trách nhiệm của
HĐQT bằng văn bản.

Boyd (1994),

 0 điểm: nếu không có điều lệ.

2. HĐQT cung cấp và phổ biến các quy
tắc đạo đức hoặc tuyên bố cách ứng xử
công ty cho toàn bộ các giám đốc và
nhân viên (i). HĐQT phải đảm bảo tất
cả đều nhận thức và hiểu được các quy
tắc này (ii).

Adams (1994),

 2 điểm: nếu các quy tắc được thiết lập
và được truyền đạt một cách hiệu quả;

Daily et al. (1998),
Fich & Shivdasani (2005),
Ingley & van der Walt (2002),
La Porta et al. (1997, 1998),

 1 điểm: nếu các quy tắc chỉ được thiết
lập mà chưa được truyền đạt một cách
hiệu quả;

Raghunandan & Rama (2003),

 0 điểm: nếu không được thiết lập.

Vafeas (1999),

Scarbrough et al. (1998),
Turpin & DeZoort (1998),

3. Sứ mệnh/tầm nhìn của công ty

 2 điểm: nếu được trình bày;
 0 điểm: nếu không.

4. Tỷ lệ vi phạm các quy định trong 1
năm qua.

 2 điểm: nếu không vi phạm;
 1 điểm: nếu có 1 trường hợp vi phạm;
 0 điểm: nếu ≥ 2 trường hợp hoặc có
một trường hợp nghiêm trọng.

5. Chức năng kiểm toán nội bộ

 2 điểm: nếu là một đơn vị/ bộ phận
riêng biệt, độc lập trong công ty;
 1 điểm: nếu chức năng kiểm toán nội
bộ được thuê ngoài;
 0 điểm: nếu chức năng kiểm toán nội
bộ không tồn tại.

6. Giới hạn báo cáo của chức năng kiểm
toán nội bộ

 2 điểm: nếu báo cáo với Ủy ban kiểm
toán của HĐQT (và/hoặc với Ban
kiểm soát tại Việt Nam);
 0 điểm: nếu chỉ báo cáo phục vụ cho
việc quản trị, điều hành.

7. Chất lượng nội dung báo cáo của Ủy
ban kiểm toán trong báo cáo thường
niên.
a. Sự tham gia

 0,286 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

b. Kiểm soát nội bộ

 0,286 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

c. Kiểm soát quản lý

 0,286 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

d. Đề xuất kiểm toán viên

 0,286 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

e. Soát xét lại Báo cáo tài chính

 0,286 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

f. Tuân thủ quy định pháp luật

 0,286 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

g. Ý kiến kết luận tổng thể

 0,286 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

8. Định hướng cho thành viên HĐQT
mới

 2 điểm: nếu có cung cấp và có bằng
chứng về việc đã thi hành;
 0 điểm: nếu không cung cấp hoặc
không có bằng chứng đã thi hành

9. Bồi dưỡng nghiệp vụ cho các thành
viên HĐQT

 2 điểm: nếu các thành viên HĐQT đã
tham gia vào khóa huấn luyện chuyên
nghiệp/ được công nhận;
 0 điểm: nếu không.

Weller (1988).

10. Tần số họp HĐQT 14

 2 điểm: nếu HĐQT họp > 4 lần trong
năm t và > 2 lần trong năm (t-1);
 1 điểm: nếu HĐQT họp 4 lần trong
năm t và 2 lần trong năm (t-1);
 0 điểm: nếu HĐQT họp ≤ 4 lần trong
năm t và 1 lần trong năm (t-1).

11. Sự tham dự của các thành viên HĐQT

 2 điểm: nếu trung bình > 80% tham
dự trong suốt 12 tháng gần nhất;
 1 điểm: nếu trung bình 70-80%;
 0 điểm: nếu < 70%.

12. Chính sách quản trị rủi ro

 2 điểm: nếu có cung cấp;
 0 điểm: nếu không.

13. Phân biệt rõ vai trò, nhiệm vụ và trách
nhiệm của HĐQT và Ban giám đốc

 2 điểm: nếu cả vai trò của HĐQT và
BGĐ được khoanh định (mô tả);
 0 điểm: nếu không.

14. Bảng tự đánh giá của HĐQT hàng
năm

 2 điểm: nếu được tiến hành và có tài
liệu đính kèm;
 0 điểm: nếu không tiến hành hoặc
không có tài liệu

15. Đánh giá hiệu quả hàng năm của
CEO/ Cán bộ quản lý/ Trưởng bộ
phận (các vị trí cấp cao hàng đầu)

 2 điểm: nếu được tiến hành và có tài
liệu đính kèm;
 0 điểm: nếu không tiến hành hoặc
không có tài liệu

B. Đánh giá về xung đột lợi ích

Bao gồm 01 tiêu chí

1. Sự độc lập của chủ tịch HĐQT

 2 điểm: nếu chủ tịch độc lập với giám
đốc (không kiêm nhiệm);

Coles & Hesterly (2000)

 0 điểm: nếu ngược lại.
C. Đánh giá mức độ độc lập giữa các ủy
ban thuộc HĐQT với các thành viên
độc lập.

1. Sự hiện diện của Ủy ban kiểm toán,
bao gồm những mục sau:

2. Sự hiện diện của Ủy ban thù lao và
khen thưởng, bao gồm những mục sau:

3. Sự hiện diện của Ủy ban đề cử (bổ
nhiệm), bao gồm những mục sau:

Bostock (1995),
Brick et al. (2006),
 2 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

Carcello et al. (2002),
Carcello & Neal (2000)
Daily et al. (1998),

 2 điểm: nếu có;

Klein (1998, 2002),

 0 điểm: nếu không.

Krishnan (2005)

 2 điểm: nếu có;
 0 điểm: nếu không.

D. Định nghĩa tính độc lập của HĐQT

Bao gồm 01 tiêu chí

Beasley (1996),

1. “Tính độc lập của HĐQT” được định

 2 điểm: nếu được định nghĩa;

Mallette & Fowler (1992)

nghĩa rõ ràng và được công bố một
cách rộng rãi.

14

 0 điểm: nếu không.

Các mẫu được sử dụng trong nghiên cứu của Connelly, Limpaphayom & Nagarajan (2012)
bao gồm tất cả các công ty được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thái Lan (SET)
vào năm 2005. Vì vậy, tiêu chí này được các tác giả phát biểu cho năm 2005 và 2004. Trong
đề tài này, tác giả sử dụng dữ liệu bảng trong giai đoạn 2012 – 2014, vì vậy tác giả phát biểu
lại tiêu chí này ở năm t và năm (t-1) để phù hợp với dữ liệu đề tài nghiên cứu của mình.

E. Đánh giá về công tác truyền thông

Bao gồm 01 tiêu chí

1. Ban hành riêng một báo cáo của

 2 điểm: nếu báo cáo được ban hành;

HĐQT, mô tả trách nhiệm của HĐQT
trong rà soát lại BCTC của công ty.

Beasley (1996)

 0 điểm: nếu không.

F. Phương án khích lệ ban giám đốc

Bao gồm 01 tiêu chí

Core & Guay (2001),

1. Khuyến khích ban quản lý (các vị trí

 2 điểm: nếu như khoảng thời gian
thực hiện hơn 3 năm và giá thực hiện
cao hơn giá thị trường ở thời điểm
thưởng (thời điểm xét);

DeFusco et al. (1990),

cấp cao hàng đầu) có thành tích trong
việc lựa chọn các chiến lược, kế hoạch,
phương án cho công ty.

Yermack (1995)

 0 điểm: nếu không đạt được hoặc ban
quản lý không lựa chọn các chiến
lược, kế hoạch nào.
G. Tuân thủ các quy định

Bao gồm 01 tiêu chí

1. Trường hợp không tuân thủ

 0 điểm: nếu không có trường hợp vi
phạm nghiêm trọng nào xảy ra trong
1 năm qua;
 -1 điểm: các trường hợp còn lại.

La Porta et al. (1997, 1998)

PHỤ LỤC 02

DANH SÁCH NHÓM NGÀNH TRÊN HoSE
Đvt: Công ty (Mã chứng khoán)
STT

NHÓM NGÀNH

Th.12
2014

TĂNG

GIẢM

Th.07
2015

01

Hoạt động tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm

18

-

-

18

02

Dịch vụ vui chơi và giải trí

02

-

-

02

03

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử
lý rác thải, nước thải

02

-

-

02

04

Hoạt động kinh doanh bất động sản

38

02

02

38

05

Công nghiệp chế biến, chế tạo

98

03

06

95

06

Thông tin và truyền thông

04

-

-

04

07

Khai khoáng

13

-

01

12

08

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
nóng, hơi nước và điều hòa không khí

16

01

-

17

09

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

07

-

-

07

10

Vận tải kho bãi

26

01

02

25

11

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

01

-

-

01

12

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô,
xe máy và xe có động cơ khác

44

04

03

45

13

Hoạt động chuyên môn, khoa học và
công nghệ

02

-

-

02

14

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

03

-

-

03

15

Xây dựng

32

-

-

32

16

Khác

01

-

01

00

307

11

15

303

TỔNG CỘNG

Nguồn: Tổng hợp của tác giả từ HoSE