Tải bản đầy đủ
Bài 4. Hoá hữu cơ

Bài 4. Hoá hữu cơ

Tải bản đầy đủ

Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức cha no có một liên kết ở mạch C ta thu đợc CO2 và H2O theo tỉ lệ
mol nH2O : nCO2 = 9/8
Vậy công thức phân tử của amin là:
A. C3H6N
B. C4H8N
C. C4H9N
D. C3H7N
E. Kết quả khác.
Câu 6:
Amin C3H7N có tất cả bao nhiêu đồng phân amin.
A. 1
B. 5
C. 4
D. 3
E. Kết quả khác.
Câu 7:
Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dd AgNO 3/NH3 (dùng d) thu đợc sản phẩm Y, Y tác dụng với dd HCl
hoặc dd NaOH
đều cho 2 khí vô cơ A, B, X là:
A. HCHO
B. HCOOH
C. HCOONH4
D. A và B
E. A, B, C.
Câu 8:
Cho hỗn hợp metanal và hiđro đi qua ống đựng Ni nung nóng. Dẫn toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng vào bình
nớc lạnh để làm ngng tụ hoàn toàn hơi của chất lỏng và hoà tan các chất khí có thể tan đợc, khi đó khối lợng
của bình này tăng thêm 8,65g.
Lấy dd trong bình này đem đun với AgNO 3 trong amoniac thu đợc 32,4g Ag (phản ứng xảy ra hoàn toàn) khối
lợng metanal ban đầu là:
A. 8,15g
B. 7,6g C. 7,25g
D. 8,25g
E. Kết quả khác.
Câu 9:
Một rợu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n. Vậy công thức phân tử của rợu:
A. C6H15O3
B. C4H10O2
C. C4H10O
D. C6H14O3
E. Kết quả khác.
Câu 10:
Nếu đặt CnH2n+2-2a, a 0 là công thức phân tử tổng quát của hyđrocacbon thì a 0 là:
A. Tổng số liên kết đôi.
B. Tổng số liên kết đôi bằng 1/2 tổng số liên kết 3.
C. Tổng số liên kết .
D. Tổng số liên kết và vòng.
E. Kết quả khác.
Câu 11:
Cho hỗn hợp gồm không khí (d) và hơi của 24g metanol đi qua chất xúc tác Cu nung nóng, ngời ta đợc 40
ml fomalin 36% có khối lợng riêng bằng 1,1 g/ml. Hiệu suất của quá trình trên là:
A. 80,4%
B. 70,4%
C. 65,5%
D. 76,6%
E. Kết quả khác.
Câu 12:
Xét các chất hữu cơ
(1) CH3 - CH2 - CHO
(3) CH3 - CO - CH3
(2) CH2 = CH - CHO
(4) CH C- CH2OH
Những chất nào cộng H2 (d)/Ni,to cho sản phẩm giống nhau.
A. (2), (3), (4)
B. (1), (2)
C. (3), (4)
D. (1), (2), (4)
E. (1), (2), (3), (4).
Câu 13:
Hiđrocacbon X có công thức phân tử CnH2n-2 thì X có thể là loại hiđrocacbon:
A. Ankin, n 2
B. Ankadien, n 3
C. Đicylo ankan (2 vòng no) D. Cyclo anken (1 vòng và 1 liên kết )
E. Tất cả đều đúng.
Câu 14:
Từ công thức phân tử tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2k, k 0, ta có thể suy ra các trờng hợp nào sau
đây:
A. Nếu k = 0 ankan:
CnH2n+2, n 1
B. Nếu k = 1 anken:
CnH2n
C. Nếu k = 2 ankin:
CnH2n-2
D. Nếu k = 4 aren: CnH2n-6
E. Tất cả đều đúng.
Câu 15:
0,94g hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dd
AgNO3/NH3 thu đợc 3,24g Ag. Công thức phân tử hai anđehit là:

49

A. CH3CHO và HCHO
B. CH3CHO và C2H5CHO
C. C2H5CHO và C3H7CHO D. C3H7CHO và C4H9CHO
E. Kết quả khác.
Câu 16:
Hỗn hợp (A) gồm metanal và etanal. Khi oxi hoá (hiệu suất 100%) m(g) hỗn hợp (A) thu đợc hỗn hợp (B)
gồm hai axit hữu cơ tơng ứng có dB/A = A. Giá trị a trong khoảng.
A. 1,45 < a < 1,50
B. 1,26 < a < 1,47
C. 1,62 < a < 1,75
D. 1,36 < a < 1,53
E. Kết quả khác.
Câu 17:
Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, r ợu
benzylic là:
A. Na
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch Br2
D. Quì tím
Câu 18:
Khi đốt một hiđrocacbon ta thu đợc thể tích H2O gấp đôi thể tích CO 2 thì công thức phân tử của hiđrocacbon
có dạng
A. CnH4n, n 1
B. CnH2n+4, n 1
C. CnH4n+2, n 1
D. CH4 là hiđrocacbon duy nhất
E. Kết quả khác.
Câu 19:
Từ công thức phân tử tổng quát của hiđrocacbon C nH2n+2-2a, a 0 ta có thể suy ra các dãy đồng đẳng dẫn
xuất của hiđrocacbon nh sau:
A. Dãy đồng đẳng rợu no hay ete no có công thức phân tử tổng quát CnH2n+2Oz.
B. Dãy đồng đẳng anđehit hay xeton có công thức phân tử tổng quát
CnH2n+2-2a-2kOk, a 0, k 1 là số nhóm chức.
C. Dãy đồng đẳng axit hay este có công thức phân tử tổng quát
CnH2n+2-2a-2kO2k, a 0, k 1 là số nhóm chức.
D. Dãy đồng đẳng amin CnH2n+2-2a+zNz, a 0, z 1 là số nhóm chức.
E. Tất cả đều đúng.
Câu 20:
Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C 7H8O, có bao nhiêu đồng phân vừa tác dụng đợc với Na vừa
tác dụng đợc với dd NaOH.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
E. 5.
Câu 21:
Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O. Có bao nhiêu đồng phân (X) thoả:
(X) + NaOH không phản ứng
(X) -H2O Y xt polime
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
E. 5.
Câu 22:
(A) (CxHyNt) có %N = 31,11%, A + HCl RNH3Cl
CTCT (A) là:
A. CH3NH2
B. C2H5NH2
C. CH3 - NH - CH3
D, CH3 - CH2 - CH2 - NH2
E. B và C.
Câu 23:
Phản ứng nào sau đây là phản ứng axit - bazơ:
A. CH3NH2 + H2O
B. C6H5OH + H2O
C. C2H5O- + H2O
D. A và B
*E. A, B và C.
Câu 24:
Anken thích hợp để có thể điều chế 3 - etyl pentanol - 3 bằng phản ứng hiđrat hoá là:
A. 3 - etyl penten - 1 *B. 3 - etyl penten - 2
C. 3 - etyl penten 3 E. Kết quả khác.
Câu 25:
Chọn phát biểu đúng:
A. Hệ số trùng hợp là số lợng đơn vị mắt xích monome trong phân tử polime, hệ số trùng hợp có thể xác
định đợc một cách chính xác.
B. Mỗi polime có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Polime có cấu trúc mạng lới không gian là dạng chịu nhiệt kém nhất.
D. Thuỷ tinh hữu cơ là polime có dạng mạch phân nhánh.
Câu 27:
Axeton là nguyên liệu để tổng hợp nhiều dợc phẩm và một số chất dẻo, một lợng lớn axeton dùng làm dung
môi trong sản xuất tơ nhân tạo và thuốc súng không khói. Axeton có thể điều chế bằng phơng pháp nào sau
đây:
A. Oxi hoá rợu isopropylic.
B. Chng khan gỗ.
C. Nhiệt phân CH3COOH/xt hoặc (CH3COO)2Ca.

50

D. Oxi hoá cumen (isopropyl benzen).
E. Tất cả các phơng pháp trên.
Câu 28:
Phơng pháp nào sau đây đợc dùng trong công nghiệp để sản xuất HCHO.
A. Oxi hoá metanol nhờ xúc tác Cu hoặc Pt.
B. Oxi hoá metan nhờ xúc tác nitơ oxit.
C. Thuỷ phân CH2Cl2 trong môi trờng kiềm .
D. A và B.
Câu 29:
Cho sơ đồ chuyển hoá:
X
H2SO4 đ
M+N
(1)
M
+HBr
P
(2)
N + Na2O Q
(3)
P + H2O
Q X
(4)
p, t
Nếu X là hợp chất hữu cơ có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử thì X có thể là:
A. C2H4O
B. CH4C. C2H6O
D. Tất cả đều đúng
Câu 30:
Công thức của một anđehit no có dạng (C2H3O)n thì công thức phân tử của anđehit là:
A. C4H6O2
B. C6H9O3
C. C2H3O
D. C8H12O4
Bài 5. Hoá hữu cơ
Câu 1:
Nung 1,44g muối axit hữu cơ thơm đơn chức ta thu đợc 0,53g Na2CO3; 1,456 lít CO2 (đktc) và 0,45g H2O.
Công thức cấu tạo muối axit thơm là:
A. C6H5 - CH2 - COONa
B. C6H5 COONa C. C6H5 - (CH2)3COONa E. Kết quả khác.
Câu 2:
Đun nóng 21,8g chất A với 1 lít dd NaOH 0,5M thu đợc 24,8g muối của axit một lần axit và một lợng rợu B.
Nếu cho lợng rợu đó bay hơi chiếm thể tích bằng thể tích của 3,20 gam O 2 ở cùng điều kiện. Lợng NaOH d
đợc trung hoà hết bởi 2 lít dd HCl 0,1M.
Công thức cấu tạo của A là:
A. (HCOO)3 C3H5
B. (CH3COO)3 C3H5
D. (CH3COO)2 C2H4
E. Kết quả khác.
Câu 3:
Khảo sát các hợp chất:
CH3
X1: CH3 - CH - CH3
X2: CH3 - C - CH3
OH
OH
X3: CH3 - CH - CH2 - OH
X4: CH3 - C - CH2 - CH2
O
OH
X5:
CH2 - CH2- COOH
OH
Chất nào bị oxi hoá bởi CuO sẽ tạo sản phẩm có phản ứng tráng gơng:
A. X1, X2, X4
*B. X3, X4, X5
C. X2, X3, X4
D. X2, X4, X5
Câu 4:
Cho sơ đồ biến hoá:
trùng hợp
X
Y
Z
cao su butađien
to, xt
to, xt
Công thức cấu tạo hợp lý của X có thể là:
A. CH2 - C C - CH2
B. CH3CHO
C. C6H12O6
*D. Cả A, B, C đều đúng
OH
OH
Câu 5:
Trong dd rợu (B) 94% (theo khối lợng), tỉ lệ số mol rợu: nớc là 43 : 7 (B) là:
*A. CH3OH
*B. C2H5OH
C. C3H7OH
D. C4H9OH
Câu 8:
Công thức phân tử tơng đơng của hỗn hợp có dạng:
A. CnH2nO2, n > 1
B. CnH2n +2O2 n 2
C. CnH2n-2O2, n 2
D. Tất cả đều đúng
Câu 9:
Công thức phân tử của 2 axit là:
A. CH3COOH, C2H5COOH
B. C2H3 - COOH, C3H5COOH
*C. HCOOH, CH3COOH
D. C2H5COOH, C3H7COOH
Hãy chọn hỗn hợp axit nào trong số hỗn hợp trên sao cho khi cho cùng một khối lợng của hỗn hợp axit tác
dụng với cùng một lợng NaHCO3, đun nóng thu đợc thể tích khí(đktc) là nhiều nhất.

51

Câu 10:
Hỗn hợp X có phản ứng tráng gơng không? Nếu có thì khối lợng Ag tạo ra là bao nhiêu khi ta cho 0,1 mol
hỗn hợp tác dụng với AgNO3/NH3 d.
A. Không có phản ứng tráng gơng
B. 12,96g
C. 2,16g
D. 10,8g
E. Kết quả khác.
Câu 11:
Trong thiên nhiên, axit lactic có trong nọc độc của kiến.
% khối lợng của oxi trong axit lactic là:
A. 0
B. 12,11
C. 35,53
D. 40,78
E. Kết quả khác.
NTK: C = 12,01; H = 1,0008 và 0 = 16,00.
Câu 12:
Chỉ dùng một chất nào dới đây là tốt nhất để có thể phân biệt các mẫu thử mất nhãn chứa giấm và nớc
amoniac.
A. Xút ăn da
B. Axit clohiđric
C. Quì
D. PP
*E. C và D đều dùng.
Câu 13:
Công thức thực nghiệm của một chất hữu cơ có dạng (C3H7ClO)n thì công thức phân tử của hợp chất là:
A. C3H7ClO
B. C6H14Cl2O2
C. C9H21Cl3O3 D. Kết quả khác.
Câu 14:
Có 3 dd NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và ba chất lỏng C2H5OH, C6H6, C6H5NH2. Nếu chỉ dùng thuốc thử
duy nhất là dd HCl thì chỉ nhận biết đợc chất nào:
A. NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa
B. NH4HCO3, NaAlO2, C6H6, C6H5NH2
C. Nhận biết đợc cả 3 dd và C6H6
D. Nhận biết đợc cả 6 chất.
Câu 15:
Axit hữu cơ (X) nào sau đây thoả điều kiện:
m(g)X + NaHCO3 VlitCO2(toC ,Patm)
m(g)X +O2 to VlitCO2(toC ,Patm)
A. HCOOH
B. (COOH)2
C. CH2(COOH)2
D. Avà B.
Câu 16:
Axit elaidic C17H33 - COOH là một axit không no, đồng phân của axit oleic. Khi oxi hoá
mạnh axit elaidic bằng KMnO4 trong H2SO4 để cắt liên kết đôi - CH = CH - thành hai nhóm - COOH ngời ta
đợc hai axit cacboxylic. Có mạch không phân nhánh C9H18O2(A) và C9H16O4(B).
CTCT của axit elaidic là:
A. CH3(CH2)7CH = CH(CH2)7COOH
B. CH3(CH2)6CH = CH(CH2)8COOH
C. CH3(CH2)4CH = CH(CH2)9COOH
D. CH3(CH2)8CH = CH(CH2)6COOH
Câu 17:
Cho các hợp chất:
Cl
X1: CH3 - CH
X2: CH3 - C - OCH = CH2
Cl
O
X3: CH3 - C - O - CH2 - CH = CH2
O
X4: CH3 - CH2 - CH - Cl
X5: CH3 - C - O - CH3
OH
O
Nếu thuỷ phân các hợp chất trên trong môi trờng kiềm thì hợp chất nào tạo ra sản phẩm có khả năng cho phản
ứng tráng gơng
A. X2
B. X1, X2
C. X1, X3, X5
D. X1, X2, X4 E. X1, X2, X3, X4.
* Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đồng đẳng mạch hở X1, X2 đều chứa các nguyên tố C, H, O. Cả X1, X2 đều
không có phản ứng tráng gơng, không tác dụng với natri, chỉ có phản ứng với dd NaOH ở áp suất và nhiệt độ
cao.
Câu 18:
X1, X2 thuộc loại hợp chất gì:
A. X1: este, X2: anđehit
B. X1: este, X2: xeton
C. X1: anđehit, X2: xeton
D. X1, X2 đều là este E. Kết quả khác.
Câu 19:
Đốt cháy m gam X phải cần 8,4 lít O2 (đktc) thu đợc 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4g H2O. Vậy công thức phân tử
của X1, X2 phải có dạng:
A. CnH2n-2O4
B. CnH2nO2
C. CnH2nO4
D. CnH2n-4O2
E. Kết quả khác.
Câu 20:

52