Tải bản đầy đủ
PHẦN III – KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

PHẦN III – KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Tải bản đầy đủ

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Nguyễn Thị Minh Hòa

các nhóm công nhân có mức thu nhập khác nhau hay làm việc ở những bộ phận khác
nhau. Các nhân tố rút trích chưa giải thích được hết tất cả các nhân tố ảnh hưởng đến
sự thỏa mãn trong công việc của công nhân. Điều này cũng phần nào làm hạn chế ý
nghĩa của đề tài nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu của đề tài chỉ dừng lại ở công nhân, chưa bao gồm các nhân
viên khác, văn phòng, kinh doanh nên chưa bao quát hết toàn bộ công ty và nghiên cứu
không chú trọng đến các yếu tố khác có thể tác động đến thỏa mãn công việc như văn hóa
công ty, ý thức gắn kết với tổ chức hay tính cách của mỗi công nhân, ….
Mặc dù mẫu nghiên cứu đã đáp ứng được các điều kiện để đảm bảo độ tin cậy về

tế
H
uế

mặt thống kê để có thể tiến hành các kiểm định cần thiết, phục vụ cho việc giải quyết
các mục tiêu nghiên cứu, tuy nhiên, số lượng mẫu theo đánh giá vẫn còn rất nhỏ so với
tổng thể toàn bộ công nhân của công ty. Do đó, tính đại diện cho tổng thể nghiên cứu
vẫn chưa đạt mức cao nhất. Như vậy, tôi xin đề xuất những đề tài nghiên cứu tiếp theo
nghiên cứu.

ại
họ
cK
in
h

có thể mở rộng cỡ mẫu nghiên cứu nhằm đạt được tính đại diện cao cho tổng thể
Đây là nghiên cứu đầu tiên của Công ty về lĩnh vực này nên có thể công nhân
được khảo sát có thể còn bỡ ngỡ với phương pháp cũng như các câu hỏi, các phương
án trả lời. Điều này phần nào cũng có ảnh hưởng đến độ tin cậy của kết quả khảo sát.
Đề tài nghiên cứu chỉ có ý nghĩa thức tiễn với Chi nhánh Công ty cổ phần may
hàng gia dụng Gilimex-PPJ tại Quảng trị, đối với những công ty khác sẽ có kết quả

Đ

khác. Nếu đề tài này được lặp lại ở những công ty khác hoạt động cùng lĩnh vực thì
nghiên cứu sẽ được so sánh để xây dựng một hệ thống thang đo chung cho ngành Dệt
May. Đây cũng là một hướng mới cho các đề tài nghiên cứu tiếp theo.

SVTH: Phạm Thị Mến – K44B QTKD TM

58

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Nguyễn Thị Minh Hòa

TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng việt
[1]. Hương Giang (2014). Dệt may, da giày vượt khó thành công năm 2013,
< http://vccinews.vn/news/10473/.html>, xem 22/01/2014
[2]. Hoàng Trọng – Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên
cứu với SPSS, Nhà xuất bản Hồng Đức
[3]. Nguyễn Đình Thọ (2011), Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh
doanh, NXB Lao Động và Xã Hội, Việt Nam.
[4]. Nguyễn Thị Duyến (2013), Đánh giá mức độ thỏa mãn trong công việc của

tế
H
uế

nhân viên tại công ty cổ phần dệt may Phú Hòa An, Thừa Thiên Huế, Khóa luận tốt
nghiệp. Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế.

[5]. Lê Thị Linh Chi (2012), Đo lường mức độ thỏa mãn trong công việc của
nhân viên tại Công ty cổ phần Dệt May Huế, Khóa luận tốt nghiệp. Trường Đại học

ại
họ
cK
in
h

Kinh tế – Đại học Huế.

[6]. GS. TS. Trần Minh Đạo (2012), Giáo trình Marketing căn bản, Nhà xuất bản
Kinh tế Quốc dân.

[7]. Lê Nguyễn Đoan Khôi và Nguyễn Thị Ngọc Phương (2013), Các nhân tố tác
động đến sự hài lòng trong công việc của nhân viên tại Trường Đại học Tiền Giang,
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Số 28, 2013.
PGS. TS Trần Kim Dung, Quản trị nguồn nhân lực, Nhà xuất bản Giáo dục.

Đ

[8]. Trần Kim Dung (2005), Đo lường mức độ thỏa mãn của nhân viên trong
điều kiện Việt Nam, NXB Thống kê.
Một số tài liệu khác:
9. Lê Thị Liên Diệp (2008), Quản trị học, Nhà xuất bản Lao động
10. Nguyễn Khắc Hoàn (2010), Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của
nhân viên. Nghiên cứu trường hợp tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu chi
nhánh Huế, TẠP CHÍ KHOA HỌC, Đại học Huế, Số 60, 2010.
11. Ths. Bùi Văn Chiêm (2007), Quản trị nhân lực, Đại học Kinh tế Huế.

SVTH: Phạm Thị Mến – K44B QTKD TM

59

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Nguyễn Thị Minh Hòa

Tiếng anh
[12]. Smith, P.C, L.M. Kendall and C.L Hulin (1969). The Measurement of
Satisfaction in Work and Retirement. Chicago: Rand and McNally.
[13]. Luddy, Nezaam (2005), Job Satisfaction amongst Employees at a Public
Health Institution in the Western Cape, University of Western Cape, South Africa.
[14]. Herzberg, F., Mausner, B., & Snyderman, B. B. (1959). The Motivation to
Work, 2n ed. New York
[15]. Vroom, V.H. (1964). Work and motivation, John Wiley and Sons, New
Ỷok, p.99.
www.doanhnhan360.com
www.quantri.com.vn
www.vietnamnet.vn

Đ

ại
họ
cK
in
h

www.doanhnghiep24h.com.vn

tế
H
uế

Một số trang web:

SVTH: Phạm Thị Mến – K44B QTKD TM

60

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Nguyễn Thị Minh Hòa

PHỤ LỤC
PHỤ LỤC 1:
PHIẾU ĐIỀU TRA

Mã số phiếu:…….
Xin chào quý Anh/chị, tôi là sinh viên trường Đại học Kinh tế-Đại học Huế,
chuyên ngành Quản trị kinh doanh Thương mại. Hiện tôi đang nghiên cứu đề tài
“Đánh giá sự thỏa mãn trong công việc của công nhân tại Chi nhánh Công ty cổ
phần may hàng gia dụng Gilimex-PPJ tại Quảng Trị”. Rất mong Anh/chị dành chút
thời gian đóng góp ý kiến giúp tôi hoàn thành nghiên cứu này. Toàn bộ thông tin thu

tế
H
uế

thập được sẽ được bảo mật và chỉ dùng cho mục đích nghiên cứu. Rất mong nhận
được sự giúp đỡ nhiệt tình của quý Anh/chị. Tôi xin chân thành cảm ơn!
Phần I: Đánh giá của Anh/ chị về mức độ thỏa mãn trong công việc khi làm việc
tại . Chi nhánh Công ty cổ phần may hàng gia dụng Gilimex-PPJ tại Quảng Trị.

Đ

ST
T

ại
họ
cK
in
h

Xin Anh/chị cho biết mức độ đồng ý của Anh/chị trong các phát biểu dưới đây
bằng cách khoanh tròn vào ô mà Anh/chị cho là đúng nhất với ý kiến của mình tương
ứng với các mức độ sau:
1. Hoàn toàn không đồng ý
2. Không đồng ý
3. Trung lập
4. Đồng ý
5. Hoàn toàn đồng ý
Các phát biểu

Mức độ đồng
ý

I. LƯƠNG, THƯỞNG.
1 Anh/chị cảm thấy tiền lương tương xứng với kết quả làm việc của mình. 1 2 3 4 5
2 Anh/chị cảm thấy lương mình được trả công bằng với các đồng nghiệp.
3

1 2 3 4 5

Công ty trả lương cao hơn so với những người làm cùng vị trí ở công ty
1 2 3 4 5
khác.

4 Tiền lương có thể giúp anh/chị trang trải tất cả chi phí cuộc sống.

1 2 3 4 5

5 Công ty luôn trả lương đầy đủ và đúng hạn.

1 2 3 4 5

6 Cách thức trả lương qua thẻ ATM rất thuận lợi cho anh/chị.

1 2 3 4 5

SVTH: Phạm Thị Mến – K44B QTKD TM

Khóa luận tốt nghiệp

7

GVHD: TS. Nguyễn Thị Minh Hòa

Anh/ chị được phổ biến rõ về chính sách lương, thưởng và trợ cấp của
công ty.

8 Công ty có chính sách khen thưởng hợp lý và công bằng.

1 2 3 4 5
1 2 3 4 5

II. ĐẶC ĐIỂM CÔNG ViỆC
9 Anh/chị cảm thấy công việc phù hợp với trình độ chuyên môn của mình. 1 2 3 4 5
10 Công việc tạo ra sự thu hút và hấp dẫn anh/chị.

1 2 3 4 5

11 Công việc của anh/chị có nhiều thách thức.

1 2 3 4 5

III. MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
1 2 3 4 5

13 Có đủ phương tiện, thiết bị cần thiết để thực việc công việc.

1 2 3 4 5

14 Áp lực công việc không quá cao.

1 2 3 4 5

tế
H
uế

12 Môi trường làm việc an toàn, vệ sinh sạch sẽ.

15 Anh/chị cảm thấy an tâm làm việc ở công ty mà không lo mất việc làm.
IV. CƠ HỘI ĐÀO TẠO-THĂNG TIẾN
16

Anh/chị được tham gia những khóa huấn luyện và đào tạo theo yêu cầu
của công việc.

1 2 3 4 5

1 2 3 4 5
1 2 3 4 5

18 Công ty có chính sách thăng tiến rõ ràng.

1 2 3 4 5

19 Chính sách đề bạt trong công ty được thực hiện công bằng.

1 2 3 4 5

ại
họ
cK
in
h

17 Công việc hiện tại tạo ra nhiều cơ hội thăng tiến cho anh/chị.

V. PHÚC LỢI

20 Công ty quan tâm chu đáo đến chính sách phúc lợi cho anh /chị

1 2 3 4 5

21 Công ty có chính sách phúc lợi đầy đủ và hấp dẫn.

1 2 3 4 5

22 Anh/chị nhận biết được chính sách phúc lợi rõ ràng, hữu ích.

1 2 3 4 5

Đ

VI. LÃNH ĐẠO

23 Lãnh đạo hay quan tâm và tạo cơ hội làm việc cho anh/chị.
24

Lãnh đạo luôn lắng nghe và giải đáp thỏa đáng mọi thắc mắc của
anh/chị.

1 2 3 4 5
1 2 3 4 5

25 Lãnh đạo coi trọng tài năng và sự đóng góp của anh/chị.

1 2 3 4 5

26 Lãnh đạo có năng lực, tầm nhìn và có khả năng điều hành tốt.

1 2 3 4 5

VII. ĐỒNG NGHIỆP
27

Anh/chị luôn nhận được sự phối hợp công việc của các đồng nghiệp để
hoàn thành tốt công việc.

1 2 3 4 5

28 Đồng nghiệp sẵn sàng chia sẻ, giúp đỡ lẫn nhau.

1 2 3 4 5

29 Các đồng nghiệp trong công ty rất thân thiện.

1 2 3 4 5

SVTH: Phạm Thị Mến – K44B QTKD TM

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Nguyễn Thị Minh Hòa

SỰ THỎA MÃN CHUNG CỦA ANH/CHỊ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
30 Anh/chị cảm thấy hài lòng khi làm việc ở công ty.
31

1 2 3 4 5

Anh/chị sẽ nói tốt về công ty và giới thiệu người khác vào làm việc tại
công ty này.

32 Anh/chị tự hào khi được làm việc ở công ty

1 2 3 4 5
1 2 3 4 5

Phần II: Xin Anh/Chị cho biết một vài thông tin cá nhân
1. Họ và tên:......................................................................................................

3.

Giới tính:
 Nam

 Nữ

Độ tuổi:
 18-24 tuổi

 25-30 tuổi

tế
H
uế

2.

 Trên 45 tuổi

 Đại học
 Trung cấp
5. Bộ phận làm việc:
 Xưởng may

 Cao đẳng
 Lao động phổ thông
 Bộ phận QC

 Bộ phận hoàn thành

 Tổ cắt
6. Thu nhập hiện tại:
 Dưới 2 triệu/tháng
 3-4 triệu/tháng

 Tổ may mẫu

 Bộ phận kho

Đ

ại
họ
cK
in
h

 31-45 tuổi
4. Trình độ chuyên môn:

 2-3 triệu/tháng
 Trên 4 triệu/tháng

Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của Anh/chị.
Chúc Anh/chị thành công trong cuộc sống!

SVTH: Phạm Thị Mến – K44B QTKD TM

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Nguyễn Thị Minh Hòa

PHỤ LỤC 2: THÔNG TIN MẪU NGHIÊN CỨU
2.1. Giới tính
gioi tinh
Frequency
Valid

Nam

Percent

Cumulative
Percent

Valid Percent

26

16.2

16.2

16.2

Nu

134

83.8

83.8

100.0

Total

160

100.0

100.0

tế
H
uế

2.2. Độ tuổi
tuoi

Valid

Percent

Valid Percent

ại
họ
cK
in
h

Frequency

Cumulative
Percent

18-24

43

26.9

26.9

26.9

25-30

72

45.0

45.0

71.9

31-45

45

28.1

28.1

100.0

Total

160

100.0

100.0

Đ

2.3. Trình độ chuyên môn

trinh do chuyen mon
Frequency

Valid

trung cap

Percent

Valid Percent

Cumulative
Percent

10

6.2

6.2

6.2

lao dong pho thong

150

93.8

93.8

100.0

Total

160

100.0

100.0

SVTH: Phạm Thị Mến – K44B QTKD TM

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Nguyễn Thị Minh Hòa

2.4. Bộ phận làm việc
bo phan lam viec
Frequency

Valid Percent

xuong may

122

76.2

76.2

76.2

bo phan QC

11

6.9

6.9

83.1

bo phan hoan thanh

12

7.5

7.5

90.6

to cat

11

6.9

6.9

97.5

to may mau

2

bo phan kho

2
160

1.2

1.2

98.8

1.2

1.2

100.0

100.0

100.0

ại
họ
cK
in
h

Total

tế
H
uế

Valid

Percent

Cumulative
Percent

2.5. Thu nhập hàng tháng

thu nhap

Frequency

Valid Percent

Percent

2-3 trieu

126

78.8

78.8

78.8

3-4 trieu

34

21.2

21.2

100.0

160

100.0

100.0

Đ

Valid

Percent

Cumulative

Total

SVTH: Phạm Thị Mến – K44B QTKD TM

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Nguyễn Thị Minh Hòa

PHỤ LỤC 3: ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY THANG ĐO.
3.1. Cronbach alpha các biến độc lập
3.1.1. Thang đo lương, thưởng
Lần 1:
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha

N of Items
.747

8

Scale Mean if
Item Deleted

tế
H
uế

Item-Total Statistics
Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha
Item Deleted
Total Correlation if Item Deleted

26.82

14.464

.116

.768

LT2

26.93

11.121

.540

.700

LT3

26.89

10.755

.653

.675

27.01

10.755

.578

.691

27.04

11.074

.565

.694

26.96

11.250

.700

.673

27.09

14.005

.202

.757

26.78

14.402

.118

.769

LT4
LT5
LT6
LT7

Đ

LT8

ại
họ
cK
in
h

LT1

SVTH: Phạm Thị Mến – K44B QTKD TM

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Nguyễn Thị Minh Hòa

Lần 2:
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha

N of
Items

.866

5

Item-Total Statistics
Scale Mean if
Item Deleted

Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha
Item Deleted
Total Correlation if Item Deleted

15.25

8.616

.687

LT3

15.21

8.743

.708

.832

LT4

15.33

8.701

.635

.852

LT5

15.36

8.849

.655

.846

LT6

15.27

9.131

.782

.820

ại
họ
cK
in
h

tế
H
uế

LT2

.838

3.1.2. Thang đo đặc điểm công việc

Reliability Statistics

Cronbach's
Alpha

N of
Items

Đ

.755

3

Item-Total Statistics
Scale Mean if
Item Deleted

Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha
Item Deleted
Total Correlation if Item Deleted

CV1

6.37

3.404

.606

.652

CV2

6.54

2.879

.552

.731

CV3

6.19

3.428

.617

.643

3.1.3. Thang đo môi trường làm việc
SVTH: Phạm Thị Mến – K44B QTKD TM

Khóa luận tốt nghiệp

GVHD: TS. Nguyễn Thị Minh Hòa

Reliability Statistics
Cronbach's

N of

Alpha

Items

.836

4

Item Statistics
Mean

Std. Deviation

N

3.34

1.051

160

MT2

3.46

1.008

160

MT3

3.26

.994

160

MT4

3.01

1.012

160

tế
H
uế

MT1

3.1.4. Thang đo cơ hội đào tạo – thăng tiến

ại
họ
cK
in
h

Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha

N of
Items

.742

4

Item-Total Statistics

TT1

Đ

Scale Mean if
Item Deleted

Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha
Item Deleted
Total Correlation if Item Deleted

10.76

1.607

.578

.658

TT2

11.22

1.345

.490

.755

TT3

10.61

1.912

.585

.680

TT4

10.66

1.760

.608

.654

SVTH: Phạm Thị Mến – K44B QTKD TM