Tải bản đầy đủ
VII. MỘT SỐ BÀI TOÁN TỔNG HỢP TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC

VII. MỘT SỐ BÀI TOÁN TỔNG HỢP TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC

Tải bản đầy đủ

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
A. 18,25 g

B. 18,1 g

C. 18,3 g

D. 15g

Bi 4: a, Tớnh CM ca dung dch thu c nu nh ngi ta cho thờm H 2O
vo 400 g dung dch NaOH 20% to ra 3 lớt dung dch mi?
b, Cho 40 ml dung dch NaOH 1M vo 60 ml dung dch KOH 0,5 M.
Nmg mol ca mi cht trong dung dch ln lt l:
A. 0,2M v 0,3 M;

B. 0,3M v 0,4 M

C. 0,4M v 0,1 M

D. 0,4M v 0,3 M

Hóy gii thớch s la chn

Bi 5: Nung 1 tn vụi (cha 90% CaCO 3). Sau phn ng ngi ta thu
c 0,4032 tn CaO. Hiu sut ca phn ng l:
A. 80%

B. 85%

C. 90%

D. 95%

Bi 6: Cho mt ming Mg vo dung dch Cu(NO 3)2 2M d sau mt thi gian
ly ming Mg ra, ra sch, sy khụ cõn li thy khi lng tng thờm 8 gam.
Th tớch ca dung dch Cu(NO3)2 2M tham gia phn ng l:
A. 0, 5 lớt

B. 0,1 lớt

C. 400 ml

D. 600 ml

II. T LUN:

Bi 1: Trn 10 lớt N2 vi 40 lớt H2 ri nung núng mt thi gian iu kin
thớch hp. Sau mt thi gian a v iu kin v ỏp sut ban u thy thu
c 48 lớt hn hp gm N2; H2; NH3.
1, Tớnh th tớch NH3 to thnh ?
2, Tớnh hiu sut tng hp NH3 ?

Bi 2: Ngi ta ho tan hon ton 9,52 g hn hp A gm: Fe; Fe2O3 ; Fe3O4
bng 850 ml dung dch HCl 0,4 M. Phn ng kt thỳc thu c 2,24 lớt H 2
(ktc) v dung dch D. Tớnh % khi lng tng cht trong A. Xỏc nh nng
CM cỏc cht cú trong D (Bit th tớch khụng i).
Bi 3: Hn hp gm Na v mt kim loi A hoỏ tr I (A ch cú th l K hoc Li).
Ly 3,7 g hn hp trờn tỏc dng vi lng nc d lm thoỏt ra 0,15 mol H 2
(ktc). Xỏc nh tờn kim loi A.
21

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
Bi 4: Cho m g hn hp CuO v FeO tỏc dng vi H2 nhit thớch hp. Hi
nu thu c 29,6 g hn hp 2 kim loi trong ú khi lng Fe nhiu hn Cu l
4 g thỡ cn dựng bao nhiờu lớt H2 ( ktc) v khi lng m l bao nhiờu ?
Bi 5: Km ụxit c iu ch bng cỏch nung bi km vi khụng khớ trong lũ
c bit. Tớnh lng bi km cn dựng iu ch c 40,5 kg km ụxit. Bit
rng bi km cha 2 % tp cht?
Bi 6: Tớnh hiu sut ton b quỏ trỡnh iu ch H 2SO4 t FeS2. Bit rng t 12
tn FeS2 thỡ iu ch c 30 tn dung dch H2SO4 49 %.
Bi 7: Nung núng 12 gam hn hp bt st v bt lu hunh trong iu kin
khụng cú khụng khớ, khi phn ng kt thỳc thu c hn hp cht rn, em ho
tan lng cht rn ny bng dung dch HCl d lm thoỏt ra 2,8 lớt khớ duy nht
H2S ( ktc ) v cũn li cht rn khụng tan trong axit.
Tớnh khi lng mi cht trong hn hp u v hn hp cht rn sau phn
ng?
Bi 8: Cho 20,8 gam hn hp gm FeS v FeS2 vo bỡnh kớn cha khụng khớ
d, nung núng FeS v FeS2 chỏy hon ton. Sau phn ng thy s mol khớ
trong bỡnh gim 0,15 mol.
Tớnh % v khi lng cỏc cht trong hn hp u ?
Bi 9: Sc t t a mol khớ SO2 vo b mol dung dch NaOH. Bin lun cỏc sn
phm to thnh theo a v b ?
Bi 10: Ngi ta ho tan hon ton 9,52 gam hn hp A gm (Fe, Fe 2O3, Fe3O4)
bng 850 ml dung dch HCl (va ). Phn ng kt thỳc thu c 2,24 lớt H 2
(ktc) v dung dch D.
1. Tớnh % khi lng tng cht trong A.
2. Cho dung dch D tỏc dng vi dung dch NaOH d. Sau phn ng thu
c kt ta C. Lc kt ta ra sch lõu ngoi khụng khớ ri em nung
nhit cao n khi lng khụng i thu c cht rn E. Tớnh khi lng
ca E.

22

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH

PHN III KT LUN CHUNG
23

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
Hoỏ hc núi chung PTHH v tớnh theo PTHH núi riờng úng vai trũ ht
sc quan trng trong vic hc tp mụn Hoỏ hc, nú giỳp hc sinh phỏt trin t
duy sỏng to, ng thi nú gúp phn quan trng trong vic ụn luyn kin thc
c, b sung thờm nhng phn thiu sút v lý thuyt v thc hnh trong Hoỏ
hc.
Trong quỏ trỡnh ging dy mụn Hoỏ hc ti trng THCS cng gp khụng
ớt khú khn trong vic giỳp cỏc em hc sinh lm cỏc dng bi tp Hoỏ hc liờn
quan n PTHH v tớnh theo PTHH, song vi lũng yờu ngh, s tn tõm cụng
vic cựng vi mt s kinh nghim ớt i ca bn thõn v s giỳp ca cỏc bn
ng nghip. Tụi ó luụn bit kt hp gia hai mt: "Lý lun dy hc Hoỏ hc
v thc tin ng lp ca giỏo viờn". Chớnh vỡ vy khụng nhng tng bc lm
cho ti hon thin hn v mt lý thuyt, mt lý lun dy hc m lm cho nú
cú tỏc dng trong thc tin dy v hc Hoỏ hc trng THCS.

I . KT QU CA TI
* Kt qu c th nh sau:
ti ny c tụi ỏp dng trong dy hc ti trng THCS Thanh Thu Thanh Oai tụi thu c mt s kt qu nh sau:
Lp
Nm hc

S hc sinh hiu bi v lm tt cỏc dng bi tp
Loi yu

Loi TB

Loi Khỏ

Loi Gii

8

10,5%

50%

30%

9,5%

9

10%

50%

30%

10%

8

2%

20%

50%

28%

9

2%

22%

45%

31%

2007 - 2008
Khi cha
2008 - 2009
Khi ó

- S lng hc sinh hiu bi thao tỏc thnh tho cỏc dng bi tp Hoỏ hc
ngay ti lp chim t l cao.
24

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
- Giỏo viờn tit kim c thi gian, hc sinh t giỏc, c lp lm bi. Phỏt
huy c tớnh tớch cc ca hc sinh.
- Da vo s phõn loi bi tp giỏo viờn cú th dy nõng cao c nhiu
i tng hc sinh.

II. HNG TIP THEO CA SKKN
- B sung thờm cỏc dng bi toỏn nh hng v nh lng mc
dnh cho hc sinh i tr v hc sinh khỏ gii.
- p dng iu chnh nhng thiu sút vo ging dy ti ni cụng tỏc.
- Vn dng cỏc kinh nghim ging dy, tip thu cỏc ý kin ch bo, tranh
th s úng gúp xõy dng ca cỏc ng nghip a ti ny cú tớnh
thc tin cao.
Trong quỏ trỡnh thc hin ti ny khụng trỏnh khi s thiu sút. Tụi rt
mong c s quan tõm giỳp , úng gúp ch bo õn cn ca cỏc ng nghip
bn thõn tụi c hon thin hn trong ging dy cng nh SKKN ny cú tỏc
dng cao trong vic dy v hc.

III. NHNG KIN NGH V NGH
- thc hin c theo tinh thn ch o Ly hc sinh lm trung từm
ca qu trnh dy hc cn tng cng phỏt huy s ch ng, sỏng to ca hc
sinh trong qu trnh dy hc hoỏ hc mc cao nht cn bin hc sinh
thnh nhng ngi nghiờn cu, cú nhim v v nhu cu dnh ly nhng kin
thc mi v b mn Ho hc.
- Tng cng cỏc hot ng ca hc sinh trong gi hc bng cỏc bin phỏp
hp lớ lm cho hc sinh tr thnh cc ch th hot ng.
- Phng php thuyt trnh ca gio vin tng mc trớ lc ca hc sinh
qua vic tr li cỏc cõu hi tng hp, i hi so snh, suy lun khi nghin cu
sch gio khoa ti lp, tng cng s dng cỏc bi tp ũi hi suy lun sng
to, dy hc sinh gii qut vn hc tp t thp n cao

25

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
- Tng bc i mi vic kim tra, ỏnh giỏ nhm ỏnh giỏ cao nhng
biu hin ch ng sỏng to ca hc sinh.
- m bo cỏc iu kin thun li cho vic i mi phng phỏp dy hc
nh:
+ T chc cuc cch mnh i mi phng phỏp dy hc mt cỏch trit
, gii thớch lm cho mi giỏo viờn hiu v cú ý thc y trỏch nhim ca
mnh trong vic i mi phng phỏp dy hc .
+ T chc cho giỏo viờn d cỏc lp i mi phng phỏp dy hc.
+ Tng cng trang thit b v c s lng v cht lng lm cho cỏc thớ
nghim chớnh xỏc hn, d lm hn.
+ Tng bc ci thin i sng cho giỏo viờn, cú nhng ch khen
thng tho ỏng cho nhng giỏo viờn gii ng viờn giỏo viờn yờn tõm
cụng tỏc, tớch cc tham gia vo cuc cỏch mng i mi phng phỏp dy hc.

Tụi xin chõn thnh cm n !
Thanh Thu, ngy 10 thỏng 3 nm 2010
Ngi thc hin

Bựi H Thanh

26

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
VIII. TI LIU V SCH THAM KHO H TR SKKN:

1. Sỏch giỏo khoa v sỏch giỏo viờn Hoỏ hc lp 8, 9 hin hnh
2. Thit k bi dy Hoỏ hc 8 v Hoỏ hc 9 Cao C Giỏc
3. Cõu hi trc nghim v bi tp hoỏ hc lp 8 Ngụ Ngc An
4. 350 bi tp Hoỏ hc chn lc - o Hu Vinh
5. Bi tp hoỏ hc nõng cao Nguyn Xuõn Trng
6. Chuyờn bi dng thng xuyờn chu k III mụn Hoỏ hc
7.Thc nghim s phm v mol gii toỏn hoỏ hc THCS Tp
chớ nghiờn cu Giỏo dc

27

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
í KIN NH GI XP LOI CA HI NG KHOA HC CC CP
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................

Ch tch hi ng
(Ký tờn, úng du)

28