Tải bản đầy đủ
Phương pháp giảng dạy

Phương pháp giảng dạy

Tải bản đầy đủ

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH

õy l dng bi tp nh lng c bn v quan trng ca Hoỏ hc. Bi hc
ny phn liờn quan n nhiu kin thc trong Hoỏ hc. tn dng thi gian
m hiu qu tip thu bi ca hc sinh t c cao chỳng ta nờn s dng
phng phỏp phỏt vn nờu vn kt hp vi kh nng m thoi gi m ca
hc sinh, kt hp ht kh nng t duy tỏi hin vn dng nú vo bi hc. C
th nh sau:
* Cn chỳ ý: Khi ging dy phn kin thc ny giỏo viờn cn lm rừ c cỏc
bc gii mt bi toỏn (c th dng bi toỏn c bn tớnh theo mol) gi ý, hng
dn hc sinh t gii, giỏo viờn theo dừi giỏm sỏt vic lm ca hc sinh, gii ỏp
nhng thc mc ca hc sinh, giỳp cỏc em t ch kin thc, tip thu kin
thc mt cỏch ch ng khụng th ng.

CHNG 2: PHN LOI MT S DNG BI TON
TNH THEO PTHH

MT S BI TP THAM KHO
PHN LOI BI TON TNH THEO PTHH
Cỏc dng bi toỏn Hoỏ hc THCS nhỡn chung mi ch mang tớnh cht
gii thiu, ang mc yờu cu v kh nng tớnh toỏn, t duy cha cao.
Nhng nú cng mang y s phi kt hp gia cỏc mụn khoa hc t nhiờn,
thc nghim v c lý thuyt trong ú.Theo tụi chỳng ta cú th phõn dng bi
toỏn tớnh theo PTHH Hoỏ hc THCS thnh cỏc dng nh nh sau giỏo viờn

10

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
d truyn t v hng dn gii bi tp cho hc sinh mt cỏch t hiu qu cao
nht.
I. DNG I: BI TON DA VO NH LUT BO TON KHI LNG

Vớ d: Cú mt hn hp gm ACO3 v BCO3 (A, B l 2 kim loi hoỏ tr
II). Ho tan ht m gam hn hp ny cn dựng 300 ml dung dch HCl
1M. Sau phn ng thu c V lớt CO2 (KTC) v dung dch D, cụ
cn dung dch D thu c 30,1 gam mui khan.
a. Tớnh m ?
b. Tỡm V ?
Hng gii
Li gii
- Bc 1: Yờu cu hc sinh vit PTHH:
PTHH.
ACO3 + 2HCl ACl2 + CO2 + H2O
BCO3 + 2HCl BCl2 + CO2 + H2O
- Bc 2: Xỏc nh khi lng cht
nHCl = 0,3.1 = 0,3 mol
tham gia, cht to thnh.
mHCl= 0,3.36,5 = 10,95 g
+ Tớnh s mol HCl suy ra khi lng. Theo PTHH: nHCl = 2n CO 2 = 2n H 2 O
+ Lp t l quan h tớnh s mol CO2 v

H2O t ú tớnh ra khi lng ca 2
cht trờn.

n CO

2

m CO
mH

2

= n H 2 O = 0,15 mol
2

O

= 0,15.44 = 6,6 g
= 0,15.18 = 2,7 g

- Bc 3: p dng nh lut bo ton p dng nh lut bo ton khi lng
khi lng tớnh theo yờu cu bi ta cú:
toỏn
m = mBCl 2 + mACl 2 + m H 2 O+ m CO 2 - mHCl
a) m = 30,1 + 2,7 + 6,6 10,95 = 28,45 g
- Bc 4: Tr li ỏp s

b) V CO 2 = 0,15.22,4 = 3,36 lớt

11

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
II. DNG 2: DNG BI TON TNH THEO PTHH

HIU SUT

T 100%

II. 1. Tỡm s mol ca cht A theo s mol xỏc nh ca mt cht

bt k trong PTHH
Vớ d: Tớnh s mol Na2O to thnh nu cú 0,2 mol Na b t chỏy
hon ton.
Nghiờn cu u bi: Tớnh s mol Na 2O da vo t l gia s mol Na
v s mol Na2O trong PTHH.
Hng dn gii
Xỏc nh li gii

Li gii

- Bc 1: Vit PTHH xy ra.
- Bc 2: Xỏc nh t l s mol gia

PTHH:

4mol

cht ó cho v cht cn tỡm.
- Bc 3: Tớnh s mol cht cn tỡm
- Bc 4: Tr li

4Na + O2 2 Na2O
2mol

0,2 mol ->

0,1 mol

Cú 0,1 mol Na2O

II. 2. Tỡm s g ca cht A theo s mol xỏc nh ca 1 cht bt
k trong PTHH
Vớ d: Tớnh s gam khớ metan (CH4) b t chỏy. Bit rng cn dựng
ht 0,5 mol O2 v sn phm to thnh l CO2 v H2O ?
Hng dn gii
Xỏc nh li gii
- Bc 1: Vit PTHH xy ra.
- Bc 2: Xỏc nh t l s mol gia

Li gii
PTHH:
CH4 +

2O2 CO2 + 2H2O

1mol

2mol
12

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
cht cho v cht tỡm.
- Bc 3: Tớnh s mol cht cn tỡm.

0,25 mol -> 0,5 mol

- Bc 4: Tr li

m CH4 = 0,25 . 16 = 4g

II. 3. Tỡm th tớch khớ tham gia hoc to thnh.
Vớ d: Tớnh th tớch khớ H2 c to thnh KTC khi cho 2,8 g Fe
tỏc dng vi dung dch HCl d ?
Hng dn gii
Xỏc nh li gii

Li gii

- Bc 1: Hng dn hc sinh i ra

nFe =

s mol Fe.
- Bc 2: Tớnh s mol H2.

2,8
= 0,05mol
56

PTHH:

- Vit PTHH

Fe + 2HCl FeCl2 + H2
1mol

- Tỡm s mol H2

1mol

0,05 mol

->

- Bc 3: Tớnh th tớch ca H2.

V H 2 = 0,05.22,4 = 1,12lớt

- Bc 4: Tr li.

Cú 1,12 lớt H2 sinh ra

0,05mol

II. 4. Bi toỏn khi lng cht cũn d.
Vớ d: Ngi ta cho 4,48 lớt H2 (KTC) i qua bt 24 g bt CuO
nung núng. Tớnh khi lng cht rn thu c sau phn ng. Bit
phn ng xy ra hon ton ?
Gii
4,48

24

n H 2 = 22,4 =0,2 mol ;
PTHH:

n CuO = 80 =0,3 mol

t
H2 + CuO
Cu + H2O
0

Theo PTHH t l phn ng gia H2 v CuO l 1: 1
Vy CuO d : 0,3 - 0,2 = 0,1 mol
13

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
S mol Cu c sinh ra l 0,2 mol
mCuO (d) = 0,1 .80 = 8 g
mCu = 0,2.64 = 12,8 g
Vy khi lng cht rn sau phn ng l: 8 + 12,8 = 20,8 g

III. DNG 3:

KHI LNG MOL TRUNG BèNH
TèM CC NGUYấN T CHA BIT

Bi toỏn v tỡm nguyờn t hoỏ hc hoc cỏc cht cha bit
Dng bi toỏn ny ta hay gp nhiu trong bi tp Hoỏ hc THCS.
- a dng bi toỏn v dng tỡm khi lng mol:

M=

m
n

- a dng bi toỏn v dng khi lng mol trung bỡnh ca hn hp.

mA + mB

M = n +n
A
B

MA < M < MB
Vớ d 1: Ho tan hon ton 13 gam mt kim loi cú hoỏ tr II bng
dung dch axit HCl. Sau khi kt thỳc phn ng ngi ta thu c 4,48
lớt khớ H2 ( ktc). Tỡm kim loi cha bit ú?
Hng dn gii
Xỏc nh li gii

Li gii
Gi s kim loi cha bit ú l R

- Bc 1: + Tớnh s mol H2
PTHH.

4, 48

nH 2 = 22, 4 = 0,2 mol
+ Hng dn hc sinh vit
- PTHH:
R + 2HCl RCl2 + H2

- Bc 2: Tỡm s mol R

1mol
0,2 mol

1mol
<-

0,2mol
14

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
- Bc 3: Tớnh MR

13
MR = 0, 2 = 65

- Bc 4: Tr li

Vy R l Zn

Vớ d 2: Da vo khi lng mol trung bỡnh
Ho tan hon ton 19,3 gam hn hp X gm 2 kim loi A v B (ch
cú mỡnh A b tan, MA > MB ) cựng hoỏ tr II cú khi lng nguyờn t
xp x bng nhau, bng dung dch axit HCl d. Sau phn ng thu
c 2,24 lớt khớ H2 (ktc).
Xỏc nh 2 kim loi núi trờn? Bit s mol ca A bng na s
mol ca B.
Hng dn gii
Xỏc nh li gii

- Bc 1: + Tớnh s mol H2

Li gii
2, 24

nH 2 = 22, 4 = 0,1 mol

+ Hng dn hc sinh vit - Ta cú PTHH:
PTHH

A + 2HCl ACl2 + H2

Bc 2: + Tỡm s mol A

1 mol

1 mol

0,1 mol

<-

0,1mol

nB = 0,1 . 2 = 0,2 mol
+ Tớnh tng s mol hn hp.

nhh = 0,1 + 0,2 = 0,3 mol

mA + mB

p dng cụng thc : M =
nA + nB
- Bc 3: Tớnh M

hh

19,3

Ta cú: M = 0,3 = 64,3 gam

- Bc 4: Hng dn hc sinh lp Hay :

MB < 64,3 < MA
15

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
bt ng thc xột khong
- Bc 5: Yờu cu hc sinh a ra Vy A l Zn, B l Cu.
kt qu.

IV. DNG 4: BI TON S DNG S HP THC
Dng bi toỏn ny hay gp nht l chng trỡnh Hoỏ hc lp 9. Thng
trong dng bi toỏn cú cỏc chui phn ng k tip nhau. Giỏo viờn hng dn
hc sinh gii bi toỏn theo s hp thc, giỳp li gii ngn gn hc sinh d
hiu, bin bi toỏn t phc tp tr nờn n gin.
* C th:
- Vit v cõn bng s hp thc ỳng.
- Lp c t l quan h gia cỏc cht bi cho v cht bi yờu cu.
Vớ d: Ngi ta t chỏy hon ton mt lng Fe trong khớ Cl 2. Sau

phn ng, ho tan sn phm rn vo nc ri cho phn ng vi dung
dch NaOH d thu c mt kt ta nõu, . em kt ta nung nhit

cao n khi lng khụng i thỡ thu c 32 gam mt oxit.
a. Tớnh khi lng Fe ban u ?
b. Tớnh th tớch dung dch NaOH 2M ti thiu cn dựng ?
Hng dn gii
Xỏc nh li gii

Li gii

- Bc 1: Hng dn hc sinh vit - Ta cú PTHH:
PTHH.

t
2Fe + 3Cl2
2FeCl3
0

(1)

FeCl3 + 3NaOH 3NaCl + Fe(OH)3 (2)
t
2Fe(OH)3
Fe2O3 + 3H2O
0

- Bc 2: Tớnh s mol Fe2O3

(3)

32

nFe 2 O 3 = 160 = 0,2 mol

16

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
- Bc 3: Lp s hp thc.

Ta cú s hp thc:
2Fe Fe2O3

- Bc 4: Lp t l v s mol theo

2 mol Fe : 1 mol Fe2O3

s hp thc.

0,4 mol <- 0,2 mol

- Bc 4: Tớnh theo yờu cu bi a) Vy khi lng ca Fe l:
toỏn.

56 . 0,4 = 22,4 gam

b) Theo cỏc PTHH ta tớnh c s mol
ca FeCl3 = 0,4 mol. Theo phn ng (2)
1mol FeCl3 :
0,4 mol

V dd NaOH =

1, 2
2

->

3 mol NaOH
1,2 mol

= 0,6 lớt

V. DNG 5: BI TON V HN HP
i vi dng bi toỏn hn hp thỡ thng ta phi hng dn hc sinh lp
phng trỡnh hoc h phng trỡnh tỡm ra cỏc i lng cn tỡm.

Vớ d 1: Ho tan mt lng hn hp 19,46 gam gm Mg, Al, Zn
(trong ú s gam ca Mg bng s gam Al) bng mt lng dung dch
HCl 2M. Sau phn ng thu c 16,352 lớt H2 (ktc).
a, Tớnh s gam mi kim loi ó dựng ?
b, Tớnh th tớch dd HCl cn dựng ho tan ton b sn phm trờn,
bit ngi ta s dng d 10% ?
Gii
PTHH: Mg + 2HCl MgCl2 + H2
2Al + 6HCl 2AlCl3 +3 H2
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Gi a,b, c l s mol ln lt ca Mg; Al; Zn (a, b, c > 0)

17

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
16,351

Theo cỏc PTHH trờn ta cú: S mol H2 l: (a + 3/2b + c) = 22,4 = 0,73mol
Ta cú cỏc phng trỡnh v khi lng ca hn hp:
24a + 27b + 65c = 19,46
24a = 27b
Kt hp li ta cú h:
( a + 3/2b + c) = 0,73
24a + 27b + 65c = 19,46
24a = 27b
Gii h ra ta c: a = 0,27 ; b = 0,24 ; c = 0,1
Vy: mMg = 0,27 . 24 = 6,48 g
mAl = 27.0,24 = 6,48 g
mZn = 0,1.65 = 6,5 g
b, S mol HCl tham gia phn ng bng: 2a + 3b + 2c = 1,46 mol. Vy th tớch

dung dch HCl cn ho tan hn hp l: 1,46 : 2 = 0,73 lớt.
Do ú th tớch dung dch HCl theo bi s l : 0,73 + 0,073 = 0,803 lớt

Vớ d 2: Cú mt hn hp gm 60% Fe2O3 v 40% CuO. Ngi ta
dựng H2 (d) kh 20 gam hn hp ú.
a, Tớnh khi lng Fe v Cu thu c sau phn ng?
b, Tớnh s mol H2 ó tham gia phn ng ?
ỏp s: a, mFe = 10,5 g ; mCu = 6,4 g
b, 0,352 mol H2

VI. DNG 6: BI TON HIU SUT PHN NG
VI. 1. Bi toỏn tớnh khi lng cht ban u hoc khi lng cht
to thnh khi bit hiu sut phn ng.
18

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
Dng bi toỏn ny ta cn hng dn hc sinh gii bỡnh thng nh cha
bit hiu sut phn ng. Sau ú bi toỏn yờu cu:
- Tớnh khi lng sn phm thỡ:
Khi lng tớnh theo phng trỡnh
Khi lng sn phm =

x H%
100%

-

Tớnh khi lng cht tham gia thỡ:
Khi lng tớnh theo phng trỡnh

Khi lng cht tham gia =

x 100%
H%

Vớ d: Nung 120 gam CaCO3 lờn n 10000C. Tớnh khi lng vụi
sng thu c, bit hiu sut ca phn ng t 80%.
Gii
PTHH:
n CaCO 3

t
CaCO3
CaO + CO2
0

=

120
= 1,2 mol
100

Theo PTHH ta cú s mol CaO c to thnh l 1,2 mol
mCaO = 1,2 .56 = 67,2 g . Hiu sut H% = 80% = 0,8
Vy khi lng thc t thu c CaO l: 67,2 . 0,8 = 53,76 g

VI. 2. Bi toỏn tớnh hiu sut ca phn ng:
Khi lng tớnh theo phng trỡnh

Ta cú: H % =

x100%
Khi lng thc t thu c

Vớ d: Ngi ta kh 16 gam CuO bng khớ H 2 . Sau phn ng ngi
ta thu c 12 gam Cu . Tớnh hiu sut kh CuO ?
Gii
PTHH:

t
H2 + CuO
Cu + H2O
0

19

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
n CuO =

16
= 0,2 mol
80

Theo PTHH s mol Cu to thnh l: 0,2 mol
mCu = 0,2 . 64 = 12,8 g
12

H% = 12,8 . 100% 95 %

VII. MT S BI TON TNG HP TNH THEO PHNG
TRèNH HO HC

( T gii )
I. TRC NGHIM:

Bi 1: Cho lng cỏc cht sau:
a, 0,15 mol phõn t CO2

b, 0,2 mol phõn t CaCO3

c, 0,12 mol phõn t O2

d, 0,25 mol phõn t NaCl

S phõn t trong nhng lng cht trờn ln lt l:
A. 0,9.1023 ; 1,3.1023 ; 0,072. 1023 ; 1,5. 1023
B. 0,8. 1023 ; 1,2. 1023; 0,72. 1023 ; 1,5. 1023
C. 0,9. 1023 ; 1,4. 1023; 0,72. 1023 ; 1,5. 1023
D. 0,9. 1023 ; 1,2. 1023; 0,72. 1023 ; 1,5. 1023

Bi 2: Cho lng cỏc cht sau:
a, 0,25 mol phõn t N2
c, 0,75 mol phõn t Cl2

b, 0,5 mol phõn t O2
d, 1 mol phõn t O3

Th tớch ( ktc) ca nhng lng cht trờn ln lt l:
A. 5,6 lớt; 11,2 lớt; 16,8 lớt v 22,4 lớt
B. 11,2 lớt; 11,2 lớt; 16,8 lớt v 22,4 lớt
C. 5,6 lớt; 5,6 lớt; 16,8 lớt v 22,4 lớt
D. 5,6 lớt; 11,2 lớt; 0,56 lớt v 11,2 lớt

Bi 3: Nu cho 16,25 g Zn tham gia phn ng thỡ khi lng HCl cn dựng
l bao nhiờu ?
20