Tải bản đầy đủ
Phần kiến thức cần truyền đạt

Phần kiến thức cần truyền đạt

Tải bản đầy đủ

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
mi tờn.
2. Cỏc bc lp PTHH
Giỏo viờn yờu cu hc sinh t nờu ra
cỏc bc lp PTHH.
Ly vớ d minh ho.

Bc 1: Vit s ca phn ng.
Al + O2 ---> Al2O3
Bc 2: Chn h s cõn bng s
nguyờn t ca tng nguyờn t.
Al + O2 ---> 2Al2O3
Bc 3: Vit PTHH.
4Al + 3O2 2Al2O3

Giỏo viờn cn lu ý hc sinh:
- B qua ng tỏc vit i vit li mt
s nhiu ln, khi vit PTHH cõn
bng PTHH vo ngay s phn ng
- Cn lu ý hc sinh cỏch cõn bng v
vit cỏc h s cõn bng ỳng theo qui
nh.
- Nu PTHH cú nhúm nguyờn t thỡ
cõn bng theo nhúm nguyờn t.

II. í ngha ca PTHH
Vớ d: Cho PTHH sau:

GV: Ly vớ d v yờu cu hc sinh
nờu ý ngha ca PTHH theo dng in
khuyt sau.

Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
PTHH trờn cho bit:
- Cỏc cht tham gia phn ng
l: .......................
- C ............ nguyờn t Zn tham gia
phn ng thỡ cn n .......... phõn t
HCl v to thnh ........... phõn t
ZnCl2 ; ........... phõn t H2
7

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH

Vớ d: t chỏy mt mu Mg trong
T ú giỏo viờn yờu cu HS tr li khớ O2 sau phn ng thu c MgO.
cõu hi: Nờu ý ngha ca PTHH?

Vit PTHH, nờu ý ngha ca PTHH ?

Giỏo viờn cú th a ra mt PTHH
khỏc yờu cu hc sinh tr li theo
yờu cu.
Cn lu ý: Bi PTHH c phõn phi 2 tit dy do ú giỏo viờn cú thi gian
a cỏc vớ d vo giỳp hc sinh luyn tp. Nờn dy xong phn no ta a cỏc
vớ d luyn tp n ú cng c tng phn kin thc.

BI TON TNH THEO PHNG TRèNH HO HC
I. Ni dung kin thc trng tõm sỏch giỏo khoa yờu cu.
- Da vo h s trong PTHH suy ra t l s mol ca cỏc cht cn tỡm. Lp
c mi quan h gia cỏc i lng m u bi yờu cu, t ú rỳt ra kt qu
ca bi toỏn.
- Giỳp hc sinh bit cỏch tớnh lng cht, khi bit lng cht khỏc trong
PTHH.
- Cng c rốn luyn c kh nng vit PTHH, vn dng khỏi nim v mol,
cng c kh nng tớnh toỏn, chuyn i gia s mol v lng cht.
II. xut phng phỏp ging dy tớnh theo phng trỡnh hoỏ hc.

8

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH
Phng phỏp ging dy
* GV: Ly vớ d v mt PTHH.

Phn kin thc cn truyn t
Nhn xột:

- Yờu cu hc sinh nờu lờn ý ngha ca a. Vớ d: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
PTHH ú.

T l:

- Lp ra c t l s mol ca cỏc cht 1mol Zn : 2molHCl : 1mol ZnCl2 :
* GV: t cõu hi "T h s ca 1mol H2
PTHH cho ta bit iu gỡ"?
- HS tr li t a ra kt lun t ú b. Nhn xột: T h s ca PTHH cho
giỏo viờn i vo cỏc kin thc chớnh ta bit t l v s mol ca cỏc cht
ca bi hc.

trong PTHH ú.
I. Bng cỏch no tỡm c khi
lng cht tham gia v sn phm ?

* GV: Ly vớ d.

Vớ d 1: Cho 6,5 gam km phn ng
hon ton vi dung dch HCl .
a. Vit PTHH xy ra
b. Tớnh khi lng ZnCl2 c to
thnh
Gii

- Bc 1: GV yờu cu hc sinh vit v
cõn bng PTHH.

a. PTHH: Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
6,5

- Bc 2: i cỏc d kin ca bi toỏn n Zn = 65 = 0,1 mol
ra s mol.
Ta cú t l:
- Bc 3: Lp t l v s mol ca cỏc
1mol Zn : 1mol ZnCl2
cht ó cho v cht cn tỡm.
0,1 mol Zn : 0,1 mol ZnCl2
2
- Bc 4: Tớnh toỏn theo yờu cu ca => mZnCl = 0,1 x 136 = 13,6 g

bi toỏn.
- Bc 5: Tr li v ghi ỏp s.

ỏp s: mZnCl 2 = 13,6 g
Vớ d 2: Ngi ta cho mt lng km

9

Phơng pháp hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về
PTHH

õy l dng bi tp nh lng c bn v quan trng ca Hoỏ hc. Bi hc
ny phn liờn quan n nhiu kin thc trong Hoỏ hc. tn dng thi gian
m hiu qu tip thu bi ca hc sinh t c cao chỳng ta nờn s dng
phng phỏp phỏt vn nờu vn kt hp vi kh nng m thoi gi m ca
hc sinh, kt hp ht kh nng t duy tỏi hin vn dng nú vo bi hc. C
th nh sau:
* Cn chỳ ý: Khi ging dy phn kin thc ny giỏo viờn cn lm rừ c cỏc
bc gii mt bi toỏn (c th dng bi toỏn c bn tớnh theo mol) gi ý, hng
dn hc sinh t gii, giỏo viờn theo dừi giỏm sỏt vic lm ca hc sinh, gii ỏp
nhng thc mc ca hc sinh, giỳp cỏc em t ch kin thc, tip thu kin
thc mt cỏch ch ng khụng th ng.

CHNG 2: PHN LOI MT S DNG BI TON
TNH THEO PTHH

MT S BI TP THAM KHO
PHN LOI BI TON TNH THEO PTHH
Cỏc dng bi toỏn Hoỏ hc THCS nhỡn chung mi ch mang tớnh cht
gii thiu, ang mc yờu cu v kh nng tớnh toỏn, t duy cha cao.
Nhng nú cng mang y s phi kt hp gia cỏc mụn khoa hc t nhiờn,
thc nghim v c lý thuyt trong ú.Theo tụi chỳng ta cú th phõn dng bi
toỏn tớnh theo PTHH Hoỏ hc THCS thnh cỏc dng nh nh sau giỏo viờn

10