Tải bản đầy đủ
TIA TỬ NGOẠI – TIA RƠNGEN – TIA GAMMA

TIA TỬ NGOẠI – TIA RƠNGEN – TIA GAMMA

Tải bản đầy đủ

buồng tối là:
A. Một chùm sáng song song. B. Một chùm tia phân kỳ có nhiều màu.
C. Một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu.
D. Một chùm tia phân kỳ màu trắng.
Câu 77.
Ưu điểm tuyệt đối của phép phân tích quang phổ là:
A. Phân tích được thành phần cấu tạo của các vật rắn, lỏng được nung nóng sáng.
B. Xác định được tuổi của các cổ vật, ứng dụng trong ngành khảo cổ học.
C. Xác định được sự có mặt của các nguyên tố trong một hợp chất.
D. Xác định được nhiệt độ cũng như thành phần cấu tạo bề mặt của các ngôi sao.
Câu 78.
Có thể nhận biết tia tử ngoại bằng
A. màn huỳnh quang.
B. mắt người.
C. quang phổ kế D. pin nhiệt điện
Câu 79.
Bức xạ điện từ có bước sóng 0,55.10-3mm là:
A. Tia hồng ngoại..
B. Tia tử ngoại
C. Ánh sáng tím D. Ánh sáng nhìn thấy.
Câu 80.
Chọn câu đúng:
A. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tia sáng vàng của natri.
B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng các ánh sáng nhìn thấy
C. Bước sóng của bức xạ hồng ngoại lớn hơn bước sóng bức xạ tử ngoại.
D. Bức xạ tử ngoại có tần số thấp hơn bức xạ hồng ngoại.
Câu 81.
Phát biểu nào sau đây nói về tia hồng ngoại là không đúng?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.
C. Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp hơn 100oC chỉ phát ra tia hồng ngoại.
D. Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng nhìn thấy, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn của ánh đỏ.
Câu 82.
Bức xạ hãm (Tia X) phát ra từ ống Rơnghen là:
A. Chùm photon phát ra từ catôt khi bị đốt nóng. B. Chùm e được tăng tốc trong điện trường mạnh.
C. Sóng điện từ có bước sóng rất dài. D. Sóng điện từ có tần số rất lớn.
Câu 83.
Trong công nghiệp để làm mau khô lớp sơn ngoài người ta sử dụng tác dụng của:
A. Tia X. B. Tia tử ngoại. C. Tia hồng ngoại. D. Tia phóng xạ γ.
Câu 84.
Trong những hiện tượng, tính chất, tác dụng sau đây, điều nào thể hiện rõ nhất tính chất sóng của ánh
sáng:
A. Khả năng đâm xuyên.
B. Tác dụng quang điện.
C. Tác dụng phát quang.
D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
Câu 85.
Để xác định cường độ, liều lượng tia rơn-ghen ta sử dụng tính chất nào của nó?
A. Ion hóa không khí
B. Gây hiện tượng quang điện.
C. Khả năng đâm xuyên
D. Khả năng hủy diệt tế bào.
Câu 86.
Các bức xạ theo thứ tự: sóng điện từ, hồng ngoại, nhìn thấy, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma đã được sắp
xếp:
A. Tăng dần về tính chất sóng B. Tăng dần bước sóng
C. Có khoảng bước sóng riêng biệt không đan xen D. Tăng dần về tần số.
Trong chân không ánh sáng một đơn sắc có bước sóng là λ = 720nm, khi truyền vào nước bước sóng
giảm còn
λ’= 360nm. Tìm chiết suất của chất lỏng?
A. n = 2
B. n = 1
C. n = 1,5 D. n = 1,75
Câu 88.
Một ánh sáng đơn sắc có tần số dao động là 5.10 13Hz, khi truyền trong một môi trường có bước sóng
là 600nm. Tốc độ ánh sáng trong môi trường đó bằng:
A. 3.108m/s.
B. 3.107m/s.
C. 3.106m/s. D. 3.105m/s.
Câu 87.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng lần
lượt là λ1 = 750 nm; λ2= 650 nm; λ3 = 550 nm. Tại điểm A trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến
hai khe bằng 1,3 µm có vân sáng của bức xạ
A. λ2 và λ3
B. λ3
C. λ1
D. λ2
Câu 90.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm,
khoảng cách từ hai khe sáng đến màn D = 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm λ = 0,5µm. Tính khoảng
vân:
A. 0,25 mm B. 2,5 mm C. 4 mm
D. 40 mm
Câu 91.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young. Cho biết a = 1mm, khoảng cách giửa hai khe
đến màn (E) là 2m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,50µm; x là khoảng cách từ điểm M trên
màn đến vân sáng chính giữa (vân sáng trung tâm). Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng thứ 4 là:
Câu 89.

75

A. 2 mm
B. 3 mm
C. 4 mm
D. 5 mm
Câu 92.
Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm, đến khe Young S1, S2 với S1S2 =
a = 0,5mm. Mặt phẳng chứa S 1S2 cách màn (E) một khoảng D = 1m. Tại điểm M trên màn (E) cách vân trung tâm 1
khoảng x = 3,5mm là vân sáng hay vân tối, thứ mấy?
A. Vân sáng thứ 3 B. Vân tối thứ 3 C. Vân sáng thứ 4 D. Vân tối thứ 4
Câu 93.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young. Cho biết a = 1mm, khoảng cách giữa hai khe
đến màn (E) là 2m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,50µm; x là khoảng cách từ điểm M trên
màn đến vân sáng chính giữa (vân sáng trung tâm). Muốn M nằm trên vân tối thứ 2 thì:
A. xM = 1,5 mm B. xM = 4 mm
C. xM = 2,5 mm D. xM = 5 mm
Câu 94.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vàng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe sáng a =
0,3mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn D = 1m, khoảng vân đo được i = 2mm. Bước sóng ánh sáng trong thí
nghiệm trên là:
A. 6 µm
B. 1,5 µm C. 0,6 µm D. 15 µm
Câu 95.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vàng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe sáng a =
0,3mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn D = 1m, khoảng vân đo được i = 2mm. Xác định vị trí của vân sáng
thứ 5.
A. 10 mm B. 1 mm
C. 0,1 mm D. 100 mm
Câu 96.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm,
khoảng cách từ hai khe sáng đến màn D = 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm λ = 0,5µm. Xác định vị
trí vân tối thứ 5
A. 1,25 mm B. 12,5 mm C. 1,125 mm
D. 0,125 mm
Câu 97.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, 2 khe Young cách nhau 0,8mm, cách màn 1,6m. Tìm bước sóng
ánh sáng chiếu vào nếu ta đã được vân sáng thứ 4 cách vân trung tâm là 3,6 mm.
A. 0,4 µm B. 0,45 µm C. 0,55 µm D. 0,6 µm
Câu 98.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Young biết bề rộng 2 khe cách nhau 0,35mm, từ khe
đến màn là 1,5m và bước sóng λ = 0,7µm. Khoảng cách 2 vân sáng liên tiếp là.
A. 2 mm
B. 3 mm
C. 4 mm
D. 1,5 mm
Câu 99.
Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa 2 khe là 0,3mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn giao thoa
là 2m. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là 0,6µm. Vị trí vân tối thứ 5 so với vân trung tâm là:
A. 22mm. B. 18mm. C. ± 22mm. D. ± 18mm
Câu 100.
Trong thí nghiệm Young, khoảng cách 2 khe là 0,5mm, từ 2 khe đến màn giao thoa là 2m. Bước sóng
của ánh sáng trong thí nghiệm là 4.10-7 m. Tại điểm cách vân trung tâm 5,6mm là vân gì? Thứ mấy?
A. Vân tối thứ 3. B. Vân sáng thứ 3.
C. Vân sáng thứ 4.
D. Vân tối thứ 4.
Câu 101.
Ánh sáng trên bề mặt rộng 7,2mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai
vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm 14,4mm là vân:
A. Tối thứ 18
B. Tối thứ 16
C. Sáng thứ 18
D. Sáng thứ 16
Câu 102.
Trong giao thoa với khe Young có: a = 1,5 mm, D = 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng
thứ 2 và vân sáng thứ 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm. Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm:
A. 2.10-6 µm
B. 0,2.10-6 µm
C. 5µm
D. 0,5µm.
Câu 103.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là 0,5mm, từ 2 khe đến màn giao
thoa là 2m. Đo bề rộng của 10 vân sáng liên, tiếp được 1,8cm. Suy ra bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí
nghiệm là:
A. 0,5µm. B. 0,45µm. C. 0,72µm D. 0,8µm
Câu 104.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc đối với khe Young. Trên màn ảnh, bề rộng của 10
khoảng vân đo được là 1,6 cm. Tại điểm A trên màn cách vân chính giữa một khoảng x = 4 mm , ta thu được:
A. Vân sáng thứ 2.
B. Vân sáng thứ 3. C. Vân tối thứ 2
D. Vân tối thứ 3
Câu 105.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young với a = 0,5mm, D = 2m. Khoảng cách giữa vân
tối thứ ba ở bên phải vân trung tâm đến vân sáng thứ năm ở bên trái vân sáng trung tâm là 15mm. Bước sóng của
ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
A. 0,55.10-3mm B. 0,5µm C. 600nm D. 0,5nm.
Câu 106.
Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Young là 0,5µm. Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 1m,
khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. Khoảng cách giữa vân sáng thứ 3 và vân tối thứ 5 ở hai bên so với vân trung
tâm là:
A. 0,375mm
B. 1,875mm
C. 18,75mm
D. 3,75mm
Câu 107.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm,
khoảng cách từ hai khe sáng đến màn D = 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm λ = 0,5µm. Khoảng cách
từ vân tối thứ hai đến vân tối thứ 5 cùng bên là bao nhiêu?
A. 12 mm B. 0,75 mm C. 0,625 mm
D. 625 mm
Câu 108.
Trong giao thoa với khe Young có: a = 1,5 mm, D = 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng
thứ 2 và vân sáng thứ 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm. Tính khoảng cách giữa vân sáng thứ 3 và vân sáng

76

thứ 8 cùng một phía vân trung tâm.
A. 3.10-3 m B. 8.10-3 m C. 5.10-3 m D. 4.10-3 m
Câu 109.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước
sóng
Câu 110.
λ = 0,5µm, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D =
1m. Khoảng cách giữa vân sáng thứ 1 và vân tối thứ 3 ở cùng bên so với vân trung tâm là:
A. 1mm.
B. 2,5mm. C. 1,5mm. D. 2mm.
Câu 111.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young cách nhau 0,5mm ánh sáng có bước sóng λ =
5.10-7m, màn ảnh cách hai khe 2m. Vùng giao thoa trên màn rộng 17 mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là:
A. 10
B. 9 C. 8 D. 7
Câu 112.
Trong giao thoa với khe Young có: a = 1,5 mm, D = 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng
thứ 2 và vân sáng thứ 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm. Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa
có bề rộng 11mm.
A. 9
B. 10
C. 12
D. 11
Câu 113.
Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm, đến khe Young S1, S2 với S1S2 =
a = 0,5mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn (E) một khoảng D = 1m. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được
trên màn là L = 13mm. Tìm số vân sáng và vân tối quan sát được.
A. 13 sáng, 14 tối B. 11 sáng, 12 tối C. 12 sáng, 13 tối D. 10 sáng, 11 tối
Câu 114.
Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S 1, S2 cách nhau một đoạn a = 0,5mm,
hai khe cách màn ảnh một khoảng D = 2m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,5µm. Bề
rộng miền giao thoa trên màn do được là L = 26mm. Khi đó trong miền giao thoa ta quan sát được:
A. 6 vân sáng và 7 vân tối
B. 7 vân sáng và 6 vân tối.
C. 13 vân sáng và12 vân tối.
D. 13 vân sáng và 14 vân tối.
Câu 115.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là 0,5mm, từ 2 khe đến màn giao
thoa là 2m. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4,5.10 -7m, xét điểm M ở bên phải và cách vân trung tâm
5,4mm; điểm N ở bên, trái và cách vân trung tâm 9mm. Trên khoảng MN có bao nhiêu vân sáng?
A. 8
B. 9 C. 7 D. 10
Câu 116.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe
hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan sát, tại điểm M cách
vân sáng trung tâm 6mm, có vân sáng thứ 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao
cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng thứ 6. Giá trị của λ bằng:
A. 0,6 µm B. 0,50µm C. 0,45µm D. 0,55µm
Câu 117.
Khoảng cách giữa hai khe hẹp trong thí nghiệm Young bằng 5,5 lần bước sóng ánh sáng thì trên màn
quan sát sẽ nhận được tối đa bao nhiêu vân sáng?
A. 7 vân sáng.
B. 11 vân sáng.
C. 5 vân sáng.
D. 13 vân sáng
Câu 118.
Khoảng cách giữa hai khe hẹp trong thí nghiệm Young bằng 10,25 lần bước sóng ánh sáng thì trên
màn quan sát sẽ nhận được tối đa bao nhiêu vân tối?
A. 10 vân tối
B. 11 vân tối.
C. 20 vân tối.
D. 22 vân tối.
Câu 119.
Nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5µm, đến khe Young S1, S2 với S1S2 = a =
0,5mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn (E) một khoảng D = 1m. Nếu thí nghiệm trong môi trường có chiết suất n’=
4/3 thì khoảng vân là:
A. 0,75mm B. 1,5mm C. 0,5mm D. 1,33mm.
Câu 120.
Chiếu chùm sáng đa sắc gồm 5 ánh sáng cơ bản; đỏ; vàng, lam, chàm và tím từ nước ra không khí với
góc tới i . Biết sin i = , chiết suất của tia tím đối với nước là n t = . Xác định có mấy bức xạ không ló ra khỏi mặt
nước
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 121.
Chiếu tia sáng trắng từ không khí xuống mặt nước hợp với mặt nước góc 60 0. Xác định góc lệch của
tia đỏ và tia tím, cho nd = 1,54; nt = 1,58:
A. 290
B. 0,290
C. 0030’
D. 0049’
Câu 122.
Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc: trong không khí, tại điểm A trên màn ảnh ta được vân
sáng thứ 3. Giả sử thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong nước có chiết suất n = 3 tại điểm A trên màn
ta thu được:
A. Là vân sáng thứ 9.
B. Vân sáng thứ 27.
C. Vân tối thứ 13 D. Vân tối thứ 4
Câu 123.
Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc: trong không khí, tại điểm A trên màn ảnh ta được vân
sáng thứ 5. Giả sử thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong nước có chiết suất n = 2,5 tại điểm A trên màn
ta thu được:
A. Là vân tối thứ 8.
B. Vân sáng thứ 27.
C. Vân tối thứ 13 D. Vân tối thứ 4 .
Câu 124.
Thí nghiệm Young. Nguồn sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2. Khi đó ta
thấy tại vân sáng thứ 4 của bức xạ λ1 trùng với một vân sáng của λ2. Tính λ2. Biết λ2 có giá trị từ 0,6 µm đến 0,7

77

µm.
A. 0,63 µm B. 0,75 µm C. 0,67 µm D. 0,61 µm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe là a = S 1S2 = 1,5 (mm), hai
khe cách màn ảnh một đoạn D = 2 (m). Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc S 1 = 0,48µm và λ2 = 0,64µm vào hai
khe Young. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có giá trị là:
A. 1,92 (mm)
B. 2,56 (mm)
C. 1,72 (mm)
D. 0,64 (mm)
Câu 126.
Trong thí nghiệm Young bằng ánh sáng trắng (0,4 µm < λ < 0,75µm), khoảng cách từ hai nguồn đến
màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là:
A. 4
B. 7 C. 6 D. 5
Câu 127.
Giao thoa với khe Young có a = 0,5mm; D = 2m. Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có ( λđ = 0,75µm;
λt = 0,40µm). Xác định số bức xạ bị tắt tại điểm M cách vân trung tâm 0,72cm.
A. 2
B. 3 C. 4 D. 5
Câu 128.
Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng. Tìm những vạch sáng của ánh sáng đơn sắc khác nằm
trùng vào vị trí vân sáng thứ 4 (k = 4) của ánh sáng màu đỏ λđ = 0,75µm. Biết rằng khi quan sát chỉ nhìn thấy các
vân của ánh sáng có bước sóng từ 0,4µm đến 0,76µm.
A. Vân thứ 4, 5, 6 và 7 B. Vân thứ 5, 6, 7 và 8 C. Vân thứ 6, 7 và 8
D. Vân thứ 5, 6 và 7
Câu 129.
Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760
nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên
màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
A. 0,48µm và 0,56µm. B. 0,40µm và 0,60µm. C. 0,40µm và 0,64µm. D. 0,45µm và 0,60µm.
Câu 130.
Thực hiện giao thoa ánh sáng với thiết bị của Y-âng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, từ hai khe
đến màn D = 2m. Người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (380 nm ≤ λ ≤ 760 nm). Quan sát điểm M trên
màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3mm. Tại M bức xạ cho vân sáng có bước sóng dài nhất bằng:
A. 690 nm B. 658 nm C. 750 nm D. 528 nm
Câu 131.
Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,6mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
ảnh là D = 2m. Nguồn phát ánh sáng ánh sáng trắng. Hãy tính bề rộng của quang phổ liên tục thứ 2. Biết bước sóng
của ánh sáng tím là 0,4µm, của ánh sáng đỏ là 0,76µm.
A. 2,4mm B. 1,44mm C. 1,2mm D. 0,72mm
Câu 132.
Ta chiếu sáng hai khe Y-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λđ = 0,75µm và ánh sáng
tím
λt = 0,4µm. Biết a = 0,5mm, D = 2m. Khoảng cách giữa vân sáng thứ 4 màu đỏ và vân sáng thứ 4 màu tím cùng
phía đối với vân trắng chính giữa là:
A. 2,8mm. B. 5,6mm. C. 4,8mm. D. 6,4mm.
Câu 133.
Thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng 0,4µm < λ < 0,76µm. Độ rộng phổ thứ 1 là 0,9cm. Tìm độ
rộng phần chồng lên nhau của phổ thứ 3 và phổ thứ 4.
A. 1,1cm B. 1,5cm
C. 1,7cm
D. 1,4cm
Câu 134.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 1m. Nguồn phát đồng thời hai bức xạ có bước sóng 640nm và 480nm. Giữa hai vân sáng cùng màu với
vân sáng trung tâm có bao nhiêu vân sáng?
A. 5
B. 3 C. 6 D. 4
Câu 135.
Trong giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc trong đó bức xạ màu đỏ có
bước sóng
720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát ta
thấy giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng của màu lục. Giá trị của λ
là:
A. 500 nm B. 520 nm C. 540 nm D. 560 nm
Câu 136.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, Nguồn phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc λ1 = 0,64µm
(đỏ) và
λ2 = 0,48µm (lam). Trên màn hứng vân giao thoa, trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm
có số vân đơn sắc quan sát được là:
A. 10
B. 15 C. 16 D. 12
Câu 137.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1, λ2
có bước sóng lần lượt là 0,48µm và 0,60µm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và
cùng màu với vân sáng trung tâm có:
A. 4 vân sáng λ1 và 3 vân sáng λ2.
B. 5 vân sáng λ1 và 4 vân sáng λ2.
C. 4 vân sáng λ1 và 5 vân sáng λ2.
D. 3 vân sáng λ1 và 4 vân sáng λ2.
Câu 138.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hiệu khoảng cách từ hai khe đến một điểm A trên màn

2,5µm. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng 0,4µm < λ < 0,75µm. Số bức xạ
Câu 125.

78

đơn sắc bị triệt tiêu tại A là:
A. 1 bức xạ. B. 3 bức xạ. C. 4 bức xạ. D. 2 bức xạ.
Câu 139.
Trong thí nghiệm về giao thoa áng sáng khe Iâng khoảng cách hai khe a = 2mm, Khoảng cách từ hai
khe đến màn là D = 2m. Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38μm đến 0,76μm. Vùng trùng nhau giữa
quang phổ thứ hai và quang phổ thứ ba có bề rộng là:
A. 2,28 mm.
B. 1,52 mm.
C. 1,14 mm.
D. 0,38 mm.
Câu 140.
Trong thí nghiệm giao thoa áng sáng dùng khe I-âng, khoảng cách 2 khe a = 1mm, khoảng cách hai
khe tới màn D = 2m. Chiếu bằng sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0,39µm ≤ λ ≤0,76µm. Khoảng cách gần nhất
từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm ở trên màn là:
A. 3,24mm B. 2,40 mm C. 1,64mm D. 2,34mm.
Câu 141.
Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young. Nguồn sáng gồm ba bức xạ đỏ, lục, lam để tạo ánh
sáng trắng: Bước sóng của ánh sáng đỏ, lục, lam theo thứ tự là 0,64mm; 0,54mm; 0,48mm. Vân trung tâm là vân
sáng trắng ứng với sự chồng chập của ba vân sáng thứ k = 0 của các bức xạ đỏ, lục, lam. Vân sáng trắng đầu tiên kể
từ vân trung tâm ứng với vân sáng thứ mấy của ánh sáng đỏ?
A. 24.
B. 27.
C. 32.
D. 2.
Câu 142.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước
sóng là λ1 = 0,42μm, λ2 = 0,56μm, λ3 = 0,63μm; Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống
màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát
được là:
A. 27.
B. 26.
C. 21.
D. 23.
Câu 143.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có
bước sóng lần lượt là λ1 = 0,66µm và λ2 = 0,55µm. Trên màn quan sát, vân sáng thứ 5 của ánh sáng có bước sóng
λ1 trùng với vân sáng thứ mấy của ánh sáng có bước sóng λ 2?
A. Thứ 9. B. Thứ 8. C. Thứ 7. D. Thứ 6.
Câu 144.
Trong thí nghiệm Y-âng, hai khe S1S2 cách nhau khoảng a = 1mm, khoảng cách từ 2 khe S 1S2 đến màn
quan sát là D = 2m, chiếu tới 2 khe chùm sáng hẹp gồm 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,5µm và λ2
= 0,75µm. Hỏi trên giao thoa trường có bề rộng 32,75mm có bao nhiêu vân sáng trùng nhau của cả hai bức xạ?
A. 5
B. 12 C. 10 D. 11.
Câu 145.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S 1S2 cách nhau khoảng a = 0,5mm, khoảng
cách từ 2 khe S1S2 đến màn quan sát là D = 2m, chiếu tới 2 khe chùm sáng hẹp gồm 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng
lần lượt là λ1 = 0,45µm và λ2 = 0,6µm. Trên bề rộng giao thoa trường xét 2 điểm M,N cùng phía với vân trung tâm
cách vân trung tâm lần lượt nhưng khoảng 0,55cm và 2,2cm. Hỏi trong khoảng MN có bao nhiêu vân sáng trùng
nhau của 2 bức xạ?
A. 3
B. 2 C. 4 D. 11
Câu 146.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S 1S2 cách nhau khoảng a = 2mm, khoảng cách
từ 2 khe S1S2 đến màn quan sát là D = 2m, chiếu tới 2 khe chùm sáng hẹp gồm 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng lần
lượt là λ1 = 0,5µm và λ2 = 0,4µm. Hỏi trên giao thoa trường có bề rộng 13mm có thể quan sát được bao nhiêu vân
sáng?
A. 60
B. 46 C. 7 D. 53
CHƯƠNG VII. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi
A. prôtôn. B. nơtron. C. prôtôn và nơtron. D. prôtôn, nơtron và êlectron.
Câu 2: Điện tích của hạt prôtôn là
A. -1,6.10-19 C
B. 3,2.10-19 C
C. 1,6.10-19 C
D .0
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hạt nhân của nguyên tử?
A. Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.
C. Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron của nguyên
tử
B. Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron. D. Số nơtron trong hạt nhân đúng bằng số êlectron của nguyên
tử
Câu 4: Theo kí hiệu, hạt nhân ZA X được cấu tạo từ
A. Z nơtron và A prôtôn.
B. Z prôtôn và A nơtron.
C. Z prôtôn và (A- Z) nơtron.
D. Z nơtron và (A + Z) prôtôn.
3
Câu 5: Số prôtôn trong hạt nhân 2 He là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 5
3
Câu 6: Số nuclôn trong hạt nhân 1T là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 5

79

Câu 7: Nguyên tử Liti có 3 prôtôn và 7 nuclôn. Hạt nhân này được kí hiệu là
7
4
3
3
A. 3 Li
B. 3 Li
C. 4 Li
D. 7 Li
Câu 8: Nguyên tử mà hạt nhân có 6 prôtôn và 8 nơtron có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là
A. 8.
B. 14.
C. 2.
D. 6
Câu 9: Theo kí hiệu hạt nhân thì kí hiệu của hạt prôtôn là
1
A. 10 p
B. 0 p
C. 11 p
D. −10 p
Câu 10: Hai hạt nhân 31T và 23 He có cùng
A. số nơtron.
B. số nuclôn.
C. điện tích. D. số prôtôn.
Câu 11: Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân
A. có cùng số nơtron khác số prôtôn.
B. có cùng số prôtôn khác số nơtron.
C. có cùng khối lượng.
D. có cùng số nuclôn.
Câu 12: Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng
A. khối lượng của một nguyên tử hiđrô.
B. khối lượng của một prôtôn.
C. khối lượng của một nơtron.

D.

1
12
khối lượng của một nguyên tử cacbon 6 C .
12

Câu 13: Với c là tốc độ ánh sáng trong chân không, hệ thức Anh – xtanh giữa năng lượng E và khối lượng m tương
ứng của cùng một vật là
A. E = mc
B. E = m2c
C. E2 = mc
D. E = mc2
Câu 14: Lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân giữ hạt nhân bền vững là
A. lực tĩnh điện.
B. lực hấp dẫn.
C. lực từ.
D. lực tương tác mạnh.
Câu 15: Lực tương tác mạnh trong hạt nhân có tác dụng trong phạm vi
A. 10-15 m
B. 10-10 m
C. 10-9 m
D. 10-12 m
A
Câu 16: Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân Z X . Độ hụt khối Δm của hạt nhân
được xác định theo công thức
A. Δm = Zmp + (A - Z)mn - m
B. Δm = Zmp + Amn - m
C. Δm = Zmn + (A - Z)mp - m D. Δm = Zmm + Amp - m
Câu 17: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không và Δm là độ hụt khối của hạt nhân. Năng lượng liên kết của hạt
nhân là
A. Δmc.
B. Δm2c
C. Δmc2
D. ∆mc
7
Câu 18: Trong các hạt nhân: 24 He , 3 Li ,
235

56

7

56
26

Fe và

235
92

U , hạt nhân có năng lượng liên kết riêng lớn nhất là

4

A. 92 U
B. 26 Fe . C. 3 Li
D. 2 He .
Câu 19: Hãy chọn câu đúng: Năng lượng liên kết riêng
A. giống nhau với mọi hạt nhân.
B. lớn nhất với các hạt nhân nhẹ.
C. lớn nhất với các hạt nhân trung bình.
D. lớn nhất với các hạt nhân nặng.
Câu 20: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. số nuclôn càng nhỏ.
B. số nuclôn càng lớn.
C. năng lượng liên kết càng lớn.
D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 21: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính cho một nuclôn.
B. tính riêng cho hạt nhân ấy.
C. của một cặp prôtôn-prôtôn.
D. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).
Câu 22: Chọn câu sai: Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn
A. năng lượng.
B. động lượng.
C. động năng.
D. điện tích.
Câu 23: Trong một phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn
A. năng lượng.
B. khối lượng nghỉ. C động lượng.
D. điện tích.
Câu 24: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
A. năng lượng toàn phần. B. số nuclôn. C. động lượng.
D. số nơtrôn.
Câu 25: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn
A. số nuclôn.
B. số nơtrôn (nơtron). C. khối lượng.
D. số prôtôn.
Câu 26: Tia α là
A. chùm hạt êletron.
B. chùm hạt nhân 24 He . C. chùm hạt prôtôn.
D. chùm hạt không mang điện.

+
Câu 27: Trong các tia phóng xạ α , β , β và γ , tia đâm xuyên mạnh nhất là tia
A. β − .
B. β + .
C. α
D. γ .
Câu 28: Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?
A. Tia γ.
B. Tia α.
C. Tia β+.
D. Tia β-.
Câu 29: Tia đâm xuyên yếu nhất là

80

A. tia α .
B. tia β .
C. tia γ .
D. tia X.
Câu 30: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là λ . Công thức tính chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

ln 2
.
λ

λ
.
ln 2

ln 2
λ
Câu 31: Gọi N0 và N là số hạt nhân của một chất phóng xạ (có hằng số phóng xạ là λ ) lần lượt tại thời điểm t0 = 0
A. T = 2

B. T =

2
.
λ

C. T =

D. T =

và tại thời điểm t. Chọn hệ thức đúng
λt
− λt
− λt
− λt
A. N = N 0 e .
B. N 0 = Ne .
C. N = N 0 e .
D. N 0 = Ne
Câu 32: Một chất phóng xạ có có hằng số phóng xạ là λ . Khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu t 0 = 0 là
m0. Khối lượng chất phóng xạ còn lại tại thời điểm t là
λt
− λt
− λt
− λt
A. m = m0 e .
B. m0 = me .
C. m0 = me .
D. m = m0 e
Câu 33: Khi nói về tia γ , phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia γ không phải là sóng điện từ.
B. Tia γ không mang điện.
C. Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X.
D. Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.
Câu 34: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A. Tia γ.
B. Tia β+. C. Tia α.
D. Tia tử ngoại.
Câu 35: Tia phóng xạ nào sau đây không bị lệch hướng trong từ trường
A. Tia γ.
B. Tia α.
C. Tia β+. D. Tia β-.
Câu 36: Một chất phóng xạ
A. chỉ có thể phát ra tia α.
B. có thể phát ra các tia α, β, γ.
C. chỉ có thể phát ra tia β.
D. chỉ có thể phát ra tia γ.
Câu 37: Chọn câu sai: Tia gamma
A. gây nguy hại cho cơ thể.
B. có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
C. không bị lệch trong điện trường hoặc từ trường.
D. có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia X.
Câu 38: Tia γ
4
A. là dòng các hạt êlectron.
B. là dòng các hạt nhân 2 He .
C. không bị lệch khi đi qua điện trường.
D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.
210
Câu 39: Hạt nhân 84 Po đang đứng yên thì phóng xạ α. Ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α
A. lớn hơn động năng của hạt nhân con.
B. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.
C. bằng động năng của hạt nhân con.
D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.
Câu 40: Chọn câu đúng: Quá trình phóng xạ hạt nhân là quá trình
A. thu năng lượng.
C. không thu, không tỏa năng lượng
B. tỏa năng lượng
D. có trường hợp thu, có trường hợp tỏa năng lượng
Câu 41: Chọn câu đúng: Phần lớn năng lượng giải phóng trong phản ứng phân hạch tồn tại dưới dạng
A. động năng các nơtron phát ra
B. động năng các hạt nhân con
C. năng lượng tỏa ra do phóng xạ các mảnh.
D. năng lượng các phôtôn của tia γ
235
Câu 42: Trong sự phân hạch của hạt nhân 92 U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
B. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
Câu 43: Phân hạch của 235U dưới tác dụng của một nơtron tỏa ra năng lượng vào cỡ
A. 100 MeV
B. 30 MeV
C. 50 MeV
D. 200 MeV
Câu 44: Phản ứng phân hạch là
A. sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
B. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
C. sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
D. sự phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
Câu 45: Cho phản ứng hạt nhân 21 H + 21 H→ 42 He . Đây là
A. phản ứng phân hạch.
B. phóng xạ α .
C. phóng xạ β .
D. phản ứng nhiệt hạch
Chuyên đề 2
Câu 1: : Hạt nhân nào sau đây có 3 prôtôn, 4 nơtron
A. 31T
B. 63 Li
C. 73 Li
Câu 2: Hạt nhân nào sau đây có 2 nơtron

D. 42 He

81

A. 31T

B. 63 Li

C. 73 Li

D. 42 He

56

Câu 3: Hạt nhân 26 Fe có
A. 26 nơtron và 30 prôtôn.
B. 30 nơtron và 26 prôtôn.
C. 26 nơtron và 56 prôtôn.
D. 56 nơtron và 26 prôtôn.
12
14
Câu 4: Khi so sánh hạt nhân 6 C và hạt nhân 6 C , phát biểu nào sau đây đúng?
A. Số nuclon của hạt nhân
B. Điện tích của hạt nhân

12
6

12
6

C nhỏ hơn điện tích của hạt nhân 146C

C. Số proton của hạt nhân

12
6

D. Số nơtron của hạt nhân

12
6

12

C bằng số nuclon của hạt nhân 146C

C lớn hơn số proton của hạt nhân 146C
C ít hơn số nơtron của hạt nhân 146C
27

Câu 5: So với hạt nhân 6 C , hạt nhân 13 Al có nhiều hơn
A. 8 nơtrôn và 7 prôtôn. B. 15 nơtrôn và 7 prôtôn. C. 7 nơtrôn và 15 prôtôn. D. 7 nơtrôn và 8 prôtôn.
Câu 6: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết càng lớn.
B. năng lượng liên kết càng nhỏ.
C. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
A1
A2
A
Câu 7:Hạt nhân Z1 X và hạt nhân Z 2Y có độ hụt khối lần lượt là Δm1 và Δm2 Biết hạt nhân Z11 X bền vững hơn hạt
nhân

A2
Z2

Y . Hệ thức đúng là
∆m1 ∆m2
∆m 2
∆m1
A.
>
. B. A1 > A2. C.
>
. D. Δm1 > Δm2
A1
A2
A2
A1

Câu 8: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây?
A. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng
B. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng
C. Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao
D. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài
19
16
Câu 9: Cho phản ứng hạt nhân: 9 F + X → 8 O + α , hạt X là
A. êlectron. B. pôzitron. C. prôtôn. D. hạt α.
14
Câu 10: Hạt nhân 6 C phóng xạ β- . Hạt nhân con được sinh ra có
A. 5 prôtôn và 6 nơtrôn
B. 7 prôtôn và 7 nơtrôn
C. 6 prôtôn và 7 nơtrôn
D. 7 prôtôn và 6 nơtrôn.
Câu 11: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α và một tia β– thì hạt nhân nguyên tử mới sẽ có
A. số khối giảm 2, số prôtôn tăng 1. B. số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1.
C. số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1. D. số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1.
230
226
Câu 12: Cho phản ứng hạt nhân: 90Th → 88 Ra + α . Phản ứng này là
A. phản ứng phân hạch.
B. phản ứng thu năng lượng.
C. phản ứng nhiệt hạch.
D. phản ứng toả năng lượng.
Câu 13: Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính đến thời điểm t, số
hạt nhân của chất phóng xạ X đã bị phân rã là
A. N0 e-λt. B. N0(1 – eλt).
C. N0(1 – e-λt).
D. N0(1 - λt).
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.
B. Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
C. Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.
D. Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị.
C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 16: Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB
và mα. Chọn kết luận đúng về hướng và độ lớn của vận tốc các hạt sau phản ứng
A. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
B. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
C. Cùng phương,cùng chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng.

82

D. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng.
Câu 17: Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử ZA X biến đổi thành hạt nhân nguyên tử Z −A1 Y thì hạt nhân ZA X đã
phóng ra tia
A. α.
B. β-.
C. β+.
D. γ.
210
Câu 18: Hạt nhân 84 Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α
A. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.
B. nhỏ hơn động năng của hạt nhân
con.
C. lớn hơn động năng của hạt nhân con.
D. bằng động năng của hạt nhân con.
232
208
Câu 19: Hạt nhân 90Th phóng xạ, phát ra nhiều hạt α và hạt β và cuối cùng tạo thành hạt nhân con là 82 Pb số hạt
anpha và beta đã phát ra là
A. 4 hạt α và 2 hạt β-.
B. 6 hạt α và 4 hạt β-.
C. 8 hạt α và 24 hạt β-. D. 4 hạt α và 16 hạt β-.
210
206
Câu 20: Hạt nhân poloni 84 Po phân rã cho hạt nhân con là chì 82 Pb . Đã có sự phóng xạ tia
A. α
B. β–
C. β+
D. γ
Câu 21: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T. Sau khoảng thời gian Δt, số hạt đã bị phân rã bằng
đầu. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Δt = 2T.
B. Δt = T.

C. Δt = 3T.

D. Δt = 0,5T.

Câu 22: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T. Sau khoảng thời gian Δt, số hạt đã bị phân rã bằng
đầu. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Δt = 2T.
B. Δt = T.

1
số hạt ban
2

C. Δt = 3T.

3
số hạt ban
4

D. Δt = 0,5T.

Câu 23: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T. Sau khoảng thời gian Δt, số hạt đã bị phân rã bằng

7
số hạt ban
8

đầu. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Δt = 8T.
B. Δt = 7T.
C. Δt = 3T.
D. Δt = 0,785T.
Câu 24: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T. Sau khoảng thời gian Δt, số hạt còn lại bằng số hạt đã bị phân rã.
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Δt = 2T.
B. Δt = T.
C. Δt = 3T.
D. Δt = 0,5T.
Câu 25: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N 0 , sau 1/2 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân
phóng xạ còn lại là
A. N 0 / 2

B. N 0 / 4

C. N 0 / 3 . D.

N0
2

Câu 26: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N 0 , sau 1 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân
phóng xạ còn lại là
A. N 0 / 2

B. N 0 / 4

C. N 0 / 3 . D.

N0
2

Câu 27: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N 0 , sau 2 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân
phóng xạ còn lại là
A. N 0 / 2

B. N 0 / 4

C. N 0 / 8 . D.

N0
2

Câu 28: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N 0 , sau 3 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân
phóng xạ còn lại là
A. N 0 / 3

B. N 0 / 9

C. N 0 / 8 . D.

N0
3

Câu 29: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N 0 , sau 4 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân
phóng xạ còn lại là
A. N0/4.
B. N0/8.
C. N0/16. D. N0/32
Câu 30: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N 0. Sau 5 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân phóng
xạ còn lại là
A. N0/5.
B. N0/25. C. N0/32. D. N0/50.
Câu 31: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N 0. Sau 1 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân
phóng xạ bị phân rã là
A. N 0 / 2

B. N 0 / 4

C. N 0 / 3 . D.

N0
2
83

Câu 32: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N 0. Sau 2 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân
phóng xạ bị phân rã là
A. N 0 / 2 B. 3 N 0 / 4 C. 7 N 0 / 8 . D. N0/4
Câu 33: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N 0. Sau 3 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân phóng
xạ còn lại là
A. N 0 / 3 B. N 0 / 9 C. N 0 / 8 . D. 7N0/8
Câu 34: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N 0. Sau 4 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân phóng
xạ còn lại là
A. N0/4.
B. 31N0/32. C. N0/16. D. 15N0/16
Câu 35: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N 0. Sau 5 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân phóng
xạ còn lại là
A. N0/5.
B. N0/25. C. 31N0/32. D. N0/50.
Câu 36: Trong phản ứng hạt nhân, gọi tổng khối lượng của các hạt nhân ban đầu là m 0, tổng khối lượng của các hạt
nhân sinh ra là m. Chỉ ra kết luận sai:
A. Nếu m0 < m thì phản ứng hạt nhân thu năng lượng và động năng của các hạt trước phản ứng chuyển thành
năng lượng nghỉ.
B. Nếu m0 < m thì phản ứng hạt nhân thu năng lượng và động năng của các hạt trước phản ứng chuyển thành
khối lượng tương ứng.
C. Nếu m0 > m thì các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng và năng lượng nghỉ chuyển thành động năng các
hạt.
D. Nếu m0 > m thì phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, tổng độ hụt khối của các hạt sinh ra nhỏ hơn tổng độ
hụt khối của các hạt ban đầu.
Câu 37: Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. Gọi v 1 và v2, m1 và m2 tương ứng là tốc
độ, khối lượng của hạt α và hạt nhân Y. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A.

v1 m1
=
v 2 m2

B.

v1 m12
=
v2 m22

C.

v1 m22
=
.
v2 m12

D.

v1 m2
=
v2 m1

Câu 38: Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. Gọi v 1 và v2, K1 và K2 tương ứng là tốc
độ, động năng của hạt α và hạt nhân Y. Hệ thức nào sau đây là đúng?
v1 K1
v1 K 2
v
K1
v
K2
=
A.
B. 1 =
C. v = K .
D. 1 =
v2
K1
v2 K 2
v2
K2
2
1
Chuyên đề 3
238

Câu 1: Cho biết số Avogadro NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50 g 92 U có số nơtron xấp xỉ là
A. 2,38.1023. B. 2,20.1025. C. 1,19.1025. D. 9,21.1024.
235
Câu 2: Hạt nhân 92 U có năng lượng liên kết riêng 7,6 MeV/nuclôn . Năng lượng liên kết của hạt nhân
235
92

U là

A . 1786 MeV
B. 699,2 MeV
C. 1086,8 MeV.
D. 319,4 MeV
37
Câu 3: Hạt nhân 17 Cl có năng lượng liên kết gần bằng 318,1 MeV . Năng lượng liên kết riêng của hạt
nhân

37
17

Cl là

A. 17 MeV
B. 37 MeV
C . 8,6 MeV.
D. 18,7 MeV
4
Câu 4: Cho khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 2 He lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u và 4,0015 u. Biết 1uc 2 =
931,5 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân 24 He là
A. 18,3 eV.
B. 30,21 MeV.
Câu 5: Biết khối lượng của proton, nơtron và hạt nhân

12
6

C. 14,21 MeV. D. 28,41 MeV.
C lần lượt là 1,00728u; 1,00867u và 11,9967u. Cho 1u =

12

931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 6 C là
A. 46,11 MeV
B. 7,68 MeV
C. 99,22 MeV
D. 94,87 MeV
2
Câu 6: Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 1 D lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u. Biết
2

1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 1 D là
A. 3,06 MeV/nuclôn
B. 1,12 MeV/nuclôn
C. 2,24 MeV/nuclôn
D. 4,48 MeV/nuclôn
37
Câu 7: Cho các khối lượng: hạt nhân 17 Cl ; nơtron, prôtôn lần lượt là 36,9566u; 1,0087u; 1,0073u. Năng lượng liên
kết riêng của hạt nhân

37
17

Cl tính theo MeV/nuclôn là
84

A. 8,2532. B. 9,2782. C. 8,5975. D. 7,3680.
Câu 8: Khối lượng của hạt nhân 94 Be là 9,0027u, khối lượng của nơtron là m n = 1,0086u, khối lượng của prôtôn là
mp = 1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân 94 Be là
A. 0,9110u.
B. 0,0811u.
C. 0,0691u.
D. 0,0561u.
Câu 9: Cho hạt α có khối lượng là 4,0015u. Cho mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1uc2 = 931,5MeV. năng lượng tối
thiểu cần phải cung cấp để tách hạt α thành các hạt nuclôn riêng lẻ là
A. 28,4MeV.
B. 2,84MeV.
C. 28,4J.
D. 24,8MeV.
235
Câu 10: Hạt nhân 92 U có năng lượng liên kết riêng 7,6MeV/nuclôn. Cho u = 931,5MeV/c 2 . Độ hụt khối
235
92

U có giá trị là
A. ∆m ≈ 0,7506u
B. ∆m ≈ 1,917u C. ∆m ≈ 7,506u

của hạt nhân

Câu 11: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;

40
18

Ar ;

6
3 Li

D. ∆m ≈ 19,17u

lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u
6

40

= 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 3 Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 18 Ar
A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.
B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.
C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.
D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.
A
Câu 12: Một hạt nhân Z X có 8 prôtôn và 9 nơtrôn. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng

7, 75MeV / nuclon . Biết m p = 1, 0073u ; mn = 1, 0087u ; 1uc 2 = 931,5MeV . Khối lượng của hạt nhân đó là
A. 17,195u B. 16,425u
C. 16,995u
D. 15,995u
Câu 13: Một hạt có khối lượng nghỉ m 0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ
0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A. 1,25m0c2.
B. 0,36m0c2.
C. 0,25m0c2.
D. 0,225m0c2
8
Câu 14: Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10 m/s. Năng lượng nghỉ của 2 gam một chất bất kì bằng
A. 3.107 kW.h.
B. 5.107 kW.h.
C. 2.107 kW.h.
D. 4.107 kW.h.
2
2
3
1
1
Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân: 1 D + 1 D → 2 He+ 0 n . Biết khối lượng của 12 D , 23 He và 0 n lần lượt là mD =
2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng
A. 1,8821 MeV. B. 2,7391 MeV. C. 7,4991 MeV. D. 3,1671 MeV.
27
30
Câu 16: Cho phản ứng hạt nhân: 13 Al + α →15 P + n . Cho mAl = 26,974 u; mα = 4,0015 u; mP = 29,970 u; mn =
1,0087 u; 1u= 931 MeV/c2. Phản ứng hạt nhân trên sẽ
A. tỏa năng lượng 2,98 MeV.
B. tỏa năng lượng 2,98 eV.
C. thu năng lượng 2,98 MeV.
D. thu năng lượng 2,98 eV.
2
2
Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân 1 D + 1 D → 23 He + n, biết năng lượng liên kết của các hạt nhân 21 D , 23 He
tương ứng bằng 2,18MeV và 7,62MeV. Năng lượng toả ra trong phản ứng bằng
A. 3,26MeV.
B. 0,25MeV.
C. 0,32MeV.
D. 1,55MeV.
7
4
Câu 18: Hạt nhân hêli ( 2 He ) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti ( 3 Li ) có năng lượng liên kết là
39,2MeV; hạt nhân đơtêri ( 21 D ) có năng lượng liên kết là 2,24MeV. Thứ tự tăng dần về tính bền vững của các hạt
nhân nói trên là
A. liti, hêli, đơtêri.
B. đơtêri, hêli, liti.
C. hêli, liti, đơtêri.
D. đơtêri, liti, hêli.
Câu 19: Hằng số phóng xạ của Rubidi là 0,00077 s-1, chu kì bán rã cua Rubidi gần bằng
A. 15 phút.
B. 150 phút.
C. 90 phút.
D. 600 phút.
Câu 20. Chu kì bán rã của Rn là T = 3,8 ngày. Hằng số phóng xạ của Rn là
A. 5,0669.10-5 s-1.
B. 2,112.10-5 s-1.
C. 2,1112.10-6 s-1.
D. 5,0669.10-6 s-1.
24
Câu 21: Một mẫu 11 Na tại thời điểm ban đầu t = 0 có khối lượng 48 g. Sau thời gian 30 giờ, kể từ lúc đầu, chỉ còn
24
24
lại 12 g 11
Na . Chu kì bán rã của 11
Na là
A. 15 h.
B. 15 ngày.
C. 15 phút.
D. 15 giây.
210
Câu 22: Pôlôni( 84 Po ) là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 138 ngày. Ban đầu có 1kg chất phóng xạ trên. Hỏi sau
bao lâu lượng chất trên bị phân rã 968,75g?
A. 690 ngày.
B. 414 ngày.
C. 690 giờ.
D. 212 ngày.
210
Câu 23: Hạt nhân 84 Po (đứng yên) phóng xạ α tạo ra hạt nhân con (không kèm bức xạ γ ). Ngay sau phóng xạ
đó, động năng của hạt α gần bằng
A. 98% tổng động năng các hạt.
B. 2% tổng động năng các hạt.
C. 50% tổng động năng các hạt.
D. 40% tổng động năng các hạt.

85