Tải bản đầy đủ
=> Chọn tỷ lệ thu gom chung cho rác thải sinh hoạt là: 90 % ( lấy theo bảng 9.1-TCVN 07/2010)

=> Chọn tỷ lệ thu gom chung cho rác thải sinh hoạt là: 90 % ( lấy theo bảng 9.1-TCVN 07/2010)

Tải bản đầy đủ

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
: tiêu chuẩn thải rác theo giường bệnh (kg/giường.ngày)
c) Thành phần chất thải

Chọn tỷ lệ thu gom rác thải y tế là 100% (là nơi đảm bảo vệ sinh môi trường, điều
kiện lưu giữ không được để lâu).
Bảng A.2: Thành phần và lượng chất thải rắn y tế phát sinh
Bảng A2. Khối lượng và thành phần CTR y tế

bệnh viện
khu vực
CTR y tế
1
2
3
Tổng

k.Lượng
phát sinh
tấn/ngày
0.48
0.24
0.32
1.04

tỷ lệ
thu
gom
P(%)
100
100
100

k.lượng
thu gom

k.lượng
rác
không
nguy hại

k.lượng rác
ko nguy hại

k.lượng
rác tái chế

tấn/ngày
0.48
0.24
0.32
1.04

66.5
0.319
0.160
0.213
0.69

16.8
0.081
0.040
0.054
0.17

16.7
0.080
0.040
0.053
0.17

1.3.
Chất thải rắn công nghiệp
a) Nguồn phát sinh

Phát sinh từ khu công nghiệp trong đô thị với tổng diện tích tự nhiên là 78,5 ha
b) Lượng phát sinh

Diện tích đất sản xuất: =29.0,58=16,82 ha
=16,82.240 = 4,04tấn /ngày
Trong đó : g3=240 kg/ha.ngày
c) Thành phần chất thải

Chọn tỷ lệ thu gom rác thải công nghiệp là 100%
Bảng A.3: Thành phần và lượng chất thải rắn công nghiệp phát sinh
Bảng A3. Khối lượng và thành phần chất thải rắn công nghiệp

CTR
công
nghiệp

K.lượng
phát
sinh

Tỷ lệ
thu
gom

tấn/ngà
y
4.04

P(%)
100

K.lượng
thu gom
tấn/ngà
y
4.04

K.lượng
CTNH
lỏng

K.lượng
CTNH
rắn

k.lượng
chất thải
không
nguy hại

K.lượng
chất thải có
thể tái chế

6.5
0.26

16.9
0.68

58.1
2.35

18.5
0.75

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMT Trang 4
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn

Chất thải rắn thương mại-dịch vụ
a) Nguồn phát sinh
Phát sinh từ chợ,siêu thị trong khu đô thị. Các năm tiếp theo lượng chất thải rắn phát
sinh tính theo tỷ lệ phát triển thương mại.
b) Lượng phát sinh
- Giả thiết rác thải của thương mại- dịch vụ bằng 5% rác thải sinh hoạt
- Chất thải rắn thương mại- dịch vụ : RTM-DV= 5% .Rsh =0,05. 225= 11,25 tấn/ngày
c) Thành phần chất thải
Thành phần chất thải rắn chợ giống với rác thải sinh hoạt. Đối với chất thải rắn tại chợ ta
phân loại ngay tại nguồn để lấy lượng rác hữu cơ phục vụ việc làm phân composting.
Chọn tỷ lệ thu gom rác thải thương mại- dịch vụ là 100% .
Bảng A.4: Thành phần và lượng chất thải rắn thương mại- dịch vụ phát sinh
1.4

Bảng A4. Khối lượng và thành phần chất thải rắn thương mại dịch vụ

CTR
thương mại
dịch vụ

K.lượng
phát sinh

Tỷ lệ
thu
gom

tấn/ngày

P(%)

11.25

100

K.lượng
thu gom
tấn/ngà
y
11.25

k.lượng
rác hữu


k.lượng
rác vô cơ

k.lượng
rác tái
chế

65.5
7.37

19.6
2.21

14.9
1.68

1.5 Chất thải rắn đường phô
a)
b)
c)

Nguồn phát sinh
Chất thải rắn đường phố phát sinh như lá cây, bao nilon,…trong khu đô thị.
Lượng phát sinh
Lượng chất thải rắn đường phố giả thiết bằng 2% lượng chất thải rắn sinh hoạt .
=2%. Rsh = 0,02.225= 4,5 tấn/ngày
Thành phần chất thải

Thành phần chất thải rắn đường phố giống với rác thải sinh hoạt. Chọn tỷ lệ thu gom là
100% .

Bảng A.5: Lượng phát sinh và thành phần chất thải rắn đường phố
Bảng A5. Khối lượng và thành phần CTR đường
phố

CTR
đường
phố

K.lượng
phát
sinh
tấn/ngày
4.5

Tỷ lệ
thu gom

K.lượng
thu gom

K.lượng
thành
phần hữu


P(%)

tấn/ngày
4.5

100
4.5

100

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMT Trang 5
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
1.6 Chất thải rắn xây dựng
a) Nguồn phát sinh
- Nguồn phát sinh chất thải rắn là từ các công trình xây dựng khác nhau trên địa bàn

khu đô thị.
- Lượng chất thải rắn xây dựng giả thiết bằng 8% lượng chất thải rắn sinh hoạt .
b) Lượng phát sinh

RXD

=8% RSH = 0,08.225 = 18 tấn/ngày
- Lượng chất thải xây dựng thu gom chọn bằng 80% lượng phát sinh
c) Thành phần chất thải

Thành phần chất thải xây dựng chủ yếu là vô cơ như gạch, đá, sỏi…
Bảng A.6: Thành phần và lượng chất thải rắn xây dựng phát sinh
Bảng A6. Khối lượng và thành phần CTR
chất thải rắn xây dựng

CTR
xây
dựng

K.lượng
phát sinh

tấn/ngày
18

Tỷ lệ
thu
gom
P(%)
80

K.lượng
thu gom
tấn/ngà
y
14.40

k.lượng
chất thải
không
nguy hại
100
14.40

1.7 Bùn thải
a) Nguồn phát sinh
- Nguồn phát sinh từ các bể tự hoại là chính. Ngoài ra, còn có bùn thải từ các trạm xử lý

nước thải và từ các đường cống thoát nước…trong khu đô thị.
b) Lượng phát sinh
- =250000.0,07.0,7=12250 m3/năm=33,56 (m3/ngày)

trong đó: + g4 = 0.04-0.07(m3/người.năm):là khối lượng phân bùn tính theo đầu người
m3/người/năm.( Tính cho bùn lấy từ bể tự hoại theo QCVN 07/2010)
+ f: % số dân sử dụng bể tự hoại ,f=70 %
-

Lượng bùn thải từ hệ thống TN & XLNT, KT tùy thuộc từng đô thị, có thể lấy
từ 40-50% phân bùn bể tự hoại. Chọn 50%
=50% ×=0,5×33,56 = 16,78 (m3/ngày)

-

Tổng lượng bùn thải
= += 33,56 + 16,78= 50,34 (m3/ngày)

c) Thành phần chất thải

Chủ yếu là hữu cơ sau phân hủy kỵ khí,có hàm lượng N,P cao.
- Chọn tỷ lệ thu gom là 60%.
Bảng A.7: Lượng bùn thải phát sinh
SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMT Trang 6
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
Bảng A7. Khối lượng và thành phần bùn thải

Bùn
thải

K.lượn
g phát
sinh
BTH

K.lượn
g phát
sinh
khác

K.lượng
phát
sinh
khác

Tỷ lệ
thu
gom
BTH

Tỷ lệ
thu
gom
khác

K.lượng
thu gom
BTH

K.lượn
g thu
gom
Khác

K.lượn
g thu
gom
bùn thải

K.lượng
thành
phần hữu


m3/năm

m3/năm

m3/năm

P(%)

P(%)

m3/năm

m3/năm

m3/năm

100

12250

6125

18375

60

100

7350

6125

13475

13475

2 Tính toán lượng chất thải rắn theo giai đoạn quy hoạch (2015-2037)
2.1 Chất thải rắn sinh hoạt
- Lượng chất thải sinh hoạt năm tiếp theo xác định theo công thức:

RSH =

N.(1+a).g1/1000 (tấn/ngày)

Trong đó:
- N là số dân trong từng giai đoạn (người)
- a là tỉ lệ tăng dân số (%) a= 0,7+2,2=2,9% (tự nhiên và cơ học)
- g1 là tiêu chuẩn thải rác (kg/người. Ngày) g1=0,9kg/người.ngày
Tỷ lệ thu gom 90% (Bảng 9.1 QC 07/2010.BXD)
-

Tính cho năm 2016
= 231 tấn/ngày
Thu gom: = 231. 0,9 = 208 tấn/ngày
Lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh cho những năm tiếp theo
PHỤ LỤC B1. LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN PHÁT SINH TỪ SINH HOẠT


m

201
5
201
6
201
7
201
8

Dân
Số
(ngườ
i)

25000
0
25725
0
26471
0
27238
7

Tỉ Lệ
Tăng
Dân
Số
(%)

Tiêu chuẩn
thải
(kg/nguoi.ng
ay)

0

0.9

2.9

0.9

2.9

0.9

2.9

0.9

Tổng
Lượng
phát
sinh
(tấn/ng
đ)
225.00
0
231.52
5
238.23
9
245.14
8

Tỉ Lệ
Thu
Gom
(%)

90
90
90
90

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMT Trang 7
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Lượng
Rác
Xử Lý
(tấn/ng
đ)
202.50
0
208.37
3
214.41
5
220.63
3

CTR
Hữu cơ
65.5%
(tấn/ng
đ)

CTR vô

19.6%
(tấn/ngđ
)

CTR
Tái
chế
14.9%
(tấn/n
g)

65.5

19.6

14.9

132.64

39.69

30.17

136.48

40.84

31.05

140.44

42.03

31.95

144.51

43.24

32.87

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
201
9
202
0
202
1
202
2
202
3
202
4
202
5
202
6
202
7
202
8
202
9
203
0
203
1
203
2
203
3
203
4
203
5
203
6
203
7

28028
6
28841
4
29677
8
30538
5
31424
1
32335
4
33273
1
34238
1
35231
0
36252
7
37304
0
38385
8
39499
0
40644
5
41823
2
43036
0
44284
1
45568
3
46889
8

2.9

0.9

2.9

0.9

2.9

0.9

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

252.25
7
259.57
3
267.10
1
305.38
5
314.24
1
323.35
4
332.73
1
342.38
1
352.31
0
362.52
7
373.04
0
383.85
8
394.99
0
406.44
5
418.23
2
430.36
0
442.84
1
455.68
3
468.89
8

90
90
90
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMT Trang 8
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

227.03
2
233.61
6
240.39
0
290.11
6
298.52
9
307.18
6
316.09
5
325.26
2
334.69
4
344.40
0
354.38
8
364.66
5
375.24
0
386.12
2
397.32
0
408.84
2
420.69
9
432.89
9
445.45
3

148.71

44.50

33.83

153.02

45.79

34.81

157.46

47.12

35.82

190.03

56.86

43.23

195.54

58.51

44.48

201.21

60.21

45.77

207.04

61.95

47.10

213.05

63.75

48.46

219.22

65.60

49.87

225.58

67.50

51.32

232.12

69.46

52.80

238.86

71.47

54.34

245.78

73.55

55.91

252.91

75.68

57.53

260.24

77.87

59.20

267.79

80.13

60.92

275.56

82.46

62.68

283.55

84.85

64.50

291.77

87.31

66.37

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
2.2 Chất thải rắn y tê
- Lượng chất thải y tế các năm tiếp theo xác định theo công thức:

RYT-năm sau = RYT-năm trước x (1 + b) (tấn/ngày)
Với b: tỷ lệ gia tăng giường bệnh (5,2 %)
- Tính cho năm 2017:
=1,04.(1+0,052)=1,09 tấn/ngày
Lượng chất thải rắn y tế phát sinh cho những năm tiếp theo

PHỤ LỤC B2. LƯỢNG RÁC TỪ Y TẾ

Năm

2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
2031
2032
2033
2034
2035
2036
2037

Tỷ lệ gia
tăng
giường
bệnh %

0
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2

Số
giường
bệnh

650
650
684
684
719
719
757
757
796
796
838
838
881
881
927
927
975
975
1026
1026
1079
1079
1135

tiêu chuẩn
thải
(kg/gi.ngày
)

1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6

Tổng
lượng
chất
thải
phát
sinh
(t/ngđ)
1.04
1.04
1.09
1.09
1.15
1.15
1.21
1.21
1.27
1.27
1.34
1.34
1.41
1.41
1.48
1.48
1.56
1.56
1.64
1.64
1.73
1.73
1.82

Lượng
rác thu
gom %
(t/ngđ)

1.04
1.04
1.09
1.09
1.15
1.15
1.21
1.21
1.27
1.27
1.34
1.34
1.41
1.41
1.48
1.48
1.56
1.56
1.64
1.64
1.73
1.73
1.82

CTR ko
nguy hại
(t/ngđ)

CTR
nguy
hại
(t/ngđ)

CTR
tái chế
(t/ng)

66.5
0.69
0.69
0.73
0.73
0.77
0.77
0.81
0.81
0.85
0.85
0.89
0.89
0.94
0.94
0.99
0.99
1.04
1.04
1.09
1.09
1.15
1.15
1.21

16.8
0.17
0.17
0.18
0.18
0.19
0.19
0.20
0.20
0.21
0.21
0.23
0.23
0.24
0.24
0.25
0.25
0.26
0.26
0.28
0.28
0.29
0.29
0.31

16.7
0.17
0.17
0.18
0.18
0.19
0.19
0.20
0.20
0.21
0.21
0.22
0.22
0.24
0.24
0.25
0.25
0.26
0.26
0.27
0.27
0.29
0.29
0.30

2.3 Chất thải rắn công nghiệp
- Lượng chất thải rắn công nghiệp các năm tiếp theo được tính như sau

-

RCN-năm sau = RCN-năm trước x (1 + c) (tấn/ngày)
Với c: tốc độ phát triển công nghiệp; c= 10,8%
Tính cho năm 2016:
=4,04 (1+0,108) =4,48 tấn/ngày

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMT Trang 9
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
Lượng chất thải rắn công nghiệp phát sinh cho những năm tiếp theo

PHỤ LỤC B3. LƯỢNG RÁC TỪ CÔNG NGHIỆP

Năm

Tốc độ
tăng
trưởng
CN (%)

Tổng
lượng
chất
thải
phát
sinh
(t/ngđ)

Lượng rác
thu gom %
(t/ngđ)

CT Nguy
hại lỏng
(t/ngđ)

CT
Nguy
hại rắn
(t/ngđ)

CT
Không
nguy hại
(t/ng)

CT có
thể tái chế
(t/ng)

2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
2031
2032
2033
2034
2035
2036
2037

10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8

4.040
4.476
4.960
5.495
6.089
6.747
7.475
8.282
9.177
10.168
11.266
12.483
13.831
15.325
16.980
18.814
20.846
23.097
25.592
28.355
31.418
34.811
38.571

4.040
4.476
4.960
5.495
6.089
6.747
7.475
8.282
9.177
10.168
11.266
12.483
13.831
15.325
16.980
18.814
20.846
23.097
25.592
28.355
31.418
34.811
38.571

6.5
0.26
0.29
0.32
0.36
0.40
0.44
0.49
0.54
0.60
0.66
0.73
0.81
0.90
1.00
1.10
1.22
1.35
1.50
1.66
1.84
2.04
2.26
2.51

16.9
0.68
0.76
0.84
0.93
1.03
1.14
1.26
1.40
1.55
1.72
1.90
2.11
2.34
2.59
2.87
3.18
3.52
3.90
4.32
4.79
5.31
5.88
6.52

58.1
2.35
2.60
2.88
3.19
3.54
3.92
4.34
4.81
5.33
5.91
6.55
7.25
8.04
8.90
9.87
10.93
12.11
13.42
14.87
16.47
18.25
20.23
22.41

18.5
0.75
0.83
0.92
1.02
1.13
1.25
1.38
1.53
1.70
1.88
2.08
2.31
2.56
2.84
3.14
3.48
3.86
4.27
4.73
5.25
5.81
6.44
7.14

2.4 Chất thải rắn thương mại- dịch vụ
-

-

Lượng rác thải từ chợ,siêu thị năm sau được tính như sau
RTM-DV-năm sau = RTM-DV-năm trước (1+d) (tấn/ngày )
Trong đó : d là tỷ lệ phát triển thương mại (%) ;d=3,6%
Tính cho năm 2016:
11,25.(1+0,036)=11,66 tấn/ ngày

Lượng chất thải rắn thương mại- dịch vụ phát sinh cho những năm tiếp theo
PHỤ LỤC B4. LƯỢNG RÁC TỪ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 10
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn

Năm

2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
2031
2032
2033
2034
2035
2036
2037

tốc độ
phát
triển
thương
mại
dịch vụ
(%)

3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6

Tổng
lượng
chất thải
phát sinh
(t/ngđ)

11.25
11.66
12.07
12.51
12.96
13.43
13.91
14.41
14.93
15.47
16.02
16.60
17.20
17.82
18.46
19.12
19.81
20.52
21.26
22.03
22.82
23.64
24.49

Lượng
CTR thu
gom
(t/ngđ)

11.25
11.66
12.07
12.51
12.96
13.43
13.91
14.41
14.93
15.47
16.02
16.60
17.20
17.82
18.46
19.12
19.81
20.52
21.26
22.03
22.82
23.64
24.49

CTR
Hữu cơ
(t/ngđ)

CTR vô

(t/ngđ)

CTR có
thể Tái chế
(t/ng)

65.5
7.37
7.63
7.91
8.19
8.49
8.79
9.11
9.44
9.78
10.13
10.50
10.87
11.26
11.67
12.09
12.53
12.98
13.44
13.93
14.43
14.95
15.49
16.04

19.6
2.21
2.28
2.37
2.45
2.54
2.63
2.73
2.82
2.93
3.03
3.14
3.25
3.37
3.49
3.62
3.75
3.88
4.02
4.17
4.32
4.47
4.63
4.80

14.9
1.68
1.74
1.80
1.86
1.93
2.00
2.07
2.15
2.22
2.30
2.39
2.47
2.56
2.65
2.75
2.85
2.95
3.06
3.17
3.28
3.40
3.52
3.65

2.5 Chất thải rắn chợ

Lượng chất thải rắn chợ giả thiết bằng 70% chất thải rắn sinh hoạt khác:
=100.0,7=70 tấn/ngày
Lượng chất thải rắn chợ phát sinh trong những năm tiếp theo,tỷ lệ thu gom 100%
PHỤ LỤC B5 : LƯỢNG RÁC TỪ CHỢ

Năm

Tổng
lượng
chất thải
phát sinh
(t/ngđ)

Lượng
CTR thu
gom
(t/ngđ)

CTR Hữu
cơ (t/ngđ)

CTR vô

(t/ngđ)

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 11
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

CTR
Tái chế
(t/ng)

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn

2015
70.00
70.00
2016
72.03
72.03
2017
74.12
74.12
2018
76.27
76.27
2019
78.48
78.48
2020
80.76
80.76
2021
103.87
103.87
2022
106.88
106.88
2023
109.98
109.98
2024
113.17
113.17
2025
116.45
116.45
2026
119.83
119.83
2027
123.31
123.31
2028
126.88
126.88
2029
130.56
130.56
2030
134.35
134.35
2031
138.24
138.24
2032
142.25
142.25
2033
146.38
146.38
2034
150.62
150.62
2035
154.99
154.99
2036
159.49
159.49
2037
164.11
164.11
2.6 Chất thải rắn công cộng

65.5
45.85
47.18
48.55
49.96
51.40
52.90
68.03
70.01
72.04
74.13
76.28
78.49
80.77
83.11
85.52
88.00
90.55
93.18
95.88
98.66
101.52
104.46
107.49

19.6
13.72
14.12
14.53
14.95
15.38
15.83
20.36
20.95
21.56
22.18
22.82
23.49
24.17
24.87
25.59
26.33
27.10
27.88
28.69
29.52
30.38
31.26
32.17

14.9
10.43
10.73
11.04
11.36
11.69
12.03
15.48
15.93
16.39
16.86
17.35
17.85
18.37
18.91
19.45
20.02
20.60
21.20
21.81
22.44
23.09
23.76
24.45

Chất thải rắn công cộng giả thiết bằng 15% chất thải rắn sinh hoạt:
=100.0,15=15 tấn/ngày
Lượng chất thải rắn công cộng phát sinh trong những năm tiếp theo
PHỤ LỤC B14: LƯỢNG RÁC TỪ CÔNG CỘNG
Tổng
lượng
Lượng
chất
CTR vô CTR Tái
CTR thu CTR Hữu
Năm
thải

chế
gom
cơ (t/ngđ)
phát
(t/ngđ)
(t/ng)
(t/ngđ)
sinh
(t/ngđ)
65.5
19.6
14.9
2015
15.00
15.00
9.83
2.94
2.24
2016
15.44
15.44
10.11
3.03
2.30
2017
15.88
15.88
10.40
3.11
2.37
2018
16.34
16.34
10.70
3.20
2.44
2019
16.82
16.82
11.02
3.30
2.51
2020
17.30
17.30
11.33
3.39
2.58
2021
22.26
22.26
14.58
4.36
3.32
2022
22.91
22.91
15.00
4.49
3.41

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 12
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
2031
2032
2033
2034
2035
2036
2037

23.57
24.25
24.96
25.68
26.43
27.19
27.98
28.79
29.63
30.49
31.37
32.28
33.22
34.18
35.17

23.57
24.25
24.96
25.68
26.43
27.19
27.98
28.79
29.63
30.49
31.37
32.28
33.22
34.18
35.17

15.44
15.89
16.35
16.82
17.31
17.81
18.33
18.86
19.41
19.97
20.55
21.14
21.76
22.39
23.04

4.62
4.75
4.89
5.03
5.18
5.33
5.48
5.64
5.81
5.98
6.15
6.33
6.51
6.70
6.89

3.51
3.61
3.72
3.83
3.94
4.05
4.17
4.29
4.41
4.54
4.67
4.81
4.95
5.09
5.24

2.7 Chất thải rắn hành chính-công sở

Chất thải rắn công cộng giả thiết bằng 15% chất thải rắn sinh hoạt:
=100.0,15=15 tấn/ngày
Lượng chất thải rắn chợ phát sinh trong những năm tiếp theo
PHỤ LỤC B13: LƯỢNG RÁC TỪ HC-CS

Năm

Tổng lượng
chất thải phát
sinh (t/ngđ)

Lượng CTR
thu gom
(t/ngđ)

2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
2031

15.00
15.44
15.88
16.34
16.82
17.30
22.26
22.91
23.57
24.25
24.96
25.68
26.43
27.19
27.98
28.79
29.63

15.00
15.44
15.88
16.34
16.82
17.30
22.26
22.91
23.57
24.25
24.96
25.68
26.43
27.19
27.98
28.79
29.63

CTR Hữu cơ
(t/ngđ)

CTR vô cơ
(t/ngđ)

CTR Tái chế
(t/ng)

65.5
9.83
10.11
10.40
10.70
11.02
11.33
14.58
15.00
15.44
15.89
16.35
16.82
17.31
17.81
18.33
18.86
19.41

19.6
2.94
3.03
3.11
3.20
3.30
3.39
4.36
4.49
4.62
4.75
4.89
5.03
5.18
5.33
5.48
5.64
5.81

14.9
2.24
2.30
2.37
2.44
2.51
2.58
3.32
3.41
3.51
3.61
3.72
3.83
3.94
4.05
4.17
4.29
4.41

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 13
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
2032
2033
2034
2035
2036
2037

30.49
31.37
32.28
33.22
34.18
35.17

30.49
31.37
32.28
33.22
34.18
35.17

19.97
20.55
21.14
21.76
22.39
23.04

5.98
6.15
6.33
6.51
6.70
6.89

4.54
4.67
4.81
4.95
5.09
5.24

2.7 Chất thải rắn đường phô
Lượng chất thải rắn đường phố công cộng chiếm 2% lượng chất thải sinh hoạt phát
sinh trong đô thị có thành phần tính chất giống như rác thải sinh hoạt.
- Tính toán cho năm 2015:
2% .Rsh – 2016 = 0,02.225 = 4,5 tấn /ngày
Lượng chất thải rắn đường phố, phát sinh của những năm tiếp theo
-

PHỤ LỤC B6: LƯỢNG CTR ĐƯỜNG PHỐ

Năm

Tổng lượng
phát sinh
(t/ngày)

Tỷ lệ thu
gom P(%)

Lượng CTR
thu gom
(t/ngày)

CTR hữu cơ
(t/ngày)

2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
2031
2032
2033
2034
2035
2036

4.50
4.63
4.76
4.90
5.05
5.19
5.34
6.11
6.28
6.47
6.65
6.85
7.05
7.25
7.46
7.68
7.90
8.13
8.36
8.61
8.86
9.11

100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100

4.50
4.63
4.76
4.90
5.05
5.19
5.34
6.11
6.28
6.47
6.65
6.85
7.05
7.25
7.46
7.68
7.90
8.13
8.36
8.61
8.86
9.11

4.50
4.63
4.76
4.90
5.05
5.19
5.34
6.11
6.28
6.47
6.65
6.85
7.05
7.25
7.46
7.68
7.90
8.13
8.36
8.61
8.86
9.11

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 14
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi