Tải bản đầy đủ
- Thời gian yêu cầu cho 1 chuyến xe chở container là

- Thời gian yêu cầu cho 1 chuyến xe chở container là

Tải bản đầy đủ

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
+ Tần suất thu gom 1lần/1 ngày
+ Số thùng rác là 6 thùng/ngày
+ Số thùng làm đầy 1 xe: Số thùng/xe= (Vxe.Kxe)/Vt

=

2.2
= 16
0,24

(thùng/xe)

+ Số xe=6/16=1 xe
+ Số công nhân 2 công nhân
-

Chất thải nguy hại dạng rắn công nghiệp

+ Tần suất thu gom 1lần/ngày
+ Số thùng rác là 113 thùng/ ngày
+ Số thùng làm đầy 1 xe: Số thùng/xe= (Vxe.Kxe)/Vt

=

8.2
= 67
0,24

(thùng/xe)

+Số xe=113/67= 2 xe
+ Số công nhân: 4 công nhân
-

Chất thải nguy hại dạng lỏng công nghiệp

+ Tần suất thu gom 1lần/ 4 ngày
+ Số thùng rác là 24 thùng/ ngày
+ Số thùng làm đầy 1 xe: Số thùng/xe= (Vxe.Kxe)/Vt

=

3.2
= 25
0,24

(thùng/xe)

+số xe=24/25=1 xe
+ Chọn 1 xe chuyên dụng có thể tích 3m3
+ Số công nhân: 2 công nhân
F, Phương tiện thu gom chất thải không nguy hại
- Sử dụng xe nâng thùng có thể tích 10 m3 thu gom chung cho khu công nghiệp.
+ RCN = RKNHCN/2037 = 22410 (kg/ngày)
SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 32
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn

+ Số chuyến xe nâng thùng cần thiết n =

RCN
22401
=
≈4
VCN × γ
10 × 600
n∗ =

Số chuyến xe mỗi xe 10 m3 phục vụ trong ngày:
Trong đó :
TLV=8h/ngày
1
1−W
TYC= (Tbãi+Tchuyên chở+Tbốc xếp)
Tbx
Trong đó
: thời gian bốc xếp
Tbx
=Nt.Tbt+(Np-1).THTHG=105.0,01+(105-1).0,0025=1,31h
Nt: số thùng làm đầy 1 chuyến xe : Nt= =105 thùng
Tbt= 0,01-0,02h/ thùng , chọn Tbt=0,01h/thùng.
Np: số điểm bốc xếp , chọn Np= Nt =105
THTTG= ==0,0025 h
Tbãi=0,1h
Tcc=a+bx=0,06+0,042x=0,06+0,042.(2.17)=1,49h
x=17 km
W:hệ số ngoài hành trình, W=0,15h
1
1 − 0,15

Tyc=(1,31+0,1+1,49)
= 3,41h
Số chuyến xe 1 xe thực hiện được trong 1 ngày là : chuyến
n
4
= =2
n* 2
+ Số xe nâng thùng cần dùng là: m =
(xe)
-

(chuyến)

TLV
TYC

+ Số công nhân: 4 công nhân
g.Phương tiện thu gom chất thải rắn tại chợ
Sử dụng xe nâng thùng 12 m3 thu gom chất thải rắn hữu cơ từ 4 chợ

-

-

RhcChơ =107490 (kg/ngày)
Số chuyến xe nâng thùng cần thiết

n=

R hc Cho 107490
=
≈ 15
Vt .γ
12 × 600

(chuyến)

n∗ =
-

Số chuyến xe mỗi xe 12m3 phục vụ trong ngày:
Trong đó :
TLV=8h/ngày

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 33
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

TLV
TYC

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn

TYC= (Tbãi+Tchuyên chở+Tbốc xếp)

1
1−W

Tbx
Trong đó
: thời gian bốc xếp
Tbx
=Nt.Tbt =46.0,01=0,46h
Nt: số thùng làm đầy 1 chuyến xe : Nt= =46 thùng
Tbt= 0,01-0,02h/ thùng , chọn Tbt=0,01h/thùng.
Tbãi=0,1h
Tcc=a+bx=0,06+0,042x=0,06+0,042.(2.17)=1,49 h
x=17 km
W:hệ số ngoài hành trình, W=0,15h
1
1 − 0,15

Tyc=(0,46+0,1+1,49)
= 2,41 h
Số chuyến xe 1 xe thực hiện được trong 1 ngày là : chuyến
- Số xe nâng thùng cần thiết là : m= = 5 xe
- Số công nhân cần thiết là 10 công nhân.
Vậy cần có 5 xe nâng thùng V=12 m3 thực hiện 15 chuyến xe /ngày.
h.Phương tiện thu gom chất thải rắn xây dựng:
-

Chọn 4 xe tải ben có thể tích 12m3, tần suất thu gom 2 lần/ngày

-

Số chuyến xe : n = = = 10 chuyến

-

Số xe : 5 xe

-

Số công nhân 5 công nhân
k.Phương tiện thu gom bùn thải:

-

Đôi với bùn thải từ bể tự hoại :

+ Lượng bùn cần vận chuyển trong ngày: RBT.2037 = 37,77 m3
+ Chọn 4 xe bồn hút hầm cầu 5 m3. Số chuyến xe mỗi xe thực hiện 2 chuyến/ngày
+ Số công nhân cần thiết : 2 công nhân
-

Đôi với bùn thải từ các nguồn khác (trạm XLNT, công…):

+ Lượng bùn cần vận chuyển trong ngày: RBT.khác.2040 = 18,88 m3
+ Chọn 2 xe tải ben 5 m3. Số chuyến xe: 2 chuyến/ngày
+ Số công nhân cần thiết: 4 công nhân

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 34
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn

Chương III: THIẾT KẾ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
3.1. Phân tích lựa chọn phương pháp và công nghệ xử lý chất thải rắn
3.1.1. Lựa chọn phương pháp cho đôi tượng
a. Cơ sở lựa chọn
- Thành phần tính chất chất thải rắn
- Tổng lượng chất thải rắn cần được xử lý
- Khả năng thu hồi sản phẩm và năng lượng
- Yêu cầu bảo vệ môi trường
- Khả năng đáp ứng công nghệ của địa phương.
SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 35
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 36
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi