Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG II: QUY HOẠCH HỆ THỐNG THU GOM VÀ VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN

CHƯƠNG II: QUY HOẠCH HỆ THỐNG THU GOM VÀ VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN

Tải bản đầy đủ

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn

CTR không
nguy hại

CT nguy hại
dạng lỏng

Thùng màu xanh
(V= 240L)

Thùng chuyên dụng
(V= 500L)

CT nguy hại
dạng rắn

Điểm tập
trung tại chỗ

Xe chuyên dụng
(V=10m3)

Khu xử lý
2.1.4

Thùng màu trắng
(V= 240L)

Thùng màu vàng
(V= 240L)

Xe chuyên
dụng (V=3m3)

Xe nâng thùng
V= 12m3

CTR Tái chế

Cơ sở tái chế

Xe thu gom

Chất thải rắn thương mại dịch vụ

Thùng rác
màu xanh
V=240L

Chất thải rắn
TM-DV

Điểm tập
trung tại chỗ

Xe nâng thùng
(V=12m3)

Khu xử lí

2.1.5 Chất thải rắn chợ

CTR hữu cơ

é vô cơ, tái chế
CTR

2.1.5

Nhà tập kết
tại chợ

Xe nâng thùng
(V= 12 m3)

Thùng rác
màu trắng
V= 660L

Trạm trung
chuyển

Xe container
(V=12 m3)

Khu
xử


Chất thải rắn hành chính công sở

Chất thải rắn
HC-CS

2.1.6

Thùng rác
màu xanh
V= 660L

Thùng rác
màu xanh
V=240L

Điểm tập
trung tại chỗ

Chất thải rắn khu công cộng

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 20
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Xe nâng thùng
(V=12m3)

Khu xử lí

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
Thùng rác
màu xanh
V=240L

Chất thải rắn

Điểm tập
trung tại chỗ

Xe nâng thùng
(V=12m3)

Khu xử lí

CC Chất thải rắn xây dựng
2.1.7
Chất thải rắn
XD

Xe tải (V = 12m3)

Chất thải rắn đường phố

2.1.8

Thùng rác
màu xanh
V=240L

Chất thải rắn
XD

Xe nâng thùng
(V=12m3)

Điểm tập
trung tại chỗ

Khu xử lí

Bùn thải

2.1.9

Bùn thải từ
bể tự hoại
Bùn thải khác
( từ trạm XLNT,…)
2.2

Bãi đổ

Xe bồn
(V=6m3)
Khu xử lý
Xe tải
(V=10m3)

Tính toán thiết bị thu gom và phương tiện vận chuyển chất thải rắn
2.2.1 Tính toán thu gom sơ cấp (trong nhà và khu phố)
a. Chất thải rắn sinh hoạt
Bảng tính toán diện tích (bên trong và bên ngoài ô phố), chu vi và dân số
của từng ô phố:

Chu vi
(m)
Diện tích (ha)

TT

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Bên
trong

Lề
đường

Tổng

68.99
20.82
50.26
121.12
30.59
75.22
34.82
162.59
53.61
114.12

6.75
5.12
6.37
9.73
5.96
7.05
7.85
10.79
7.14
8.72

75.74
25.94
56.63
130.86
36.55
82.27
42.67
173.38
60.75
122.84

3438.13
2627.41
3265.87
4936.01
3082.33
3596.46
4004.06
5466.51
3654.24
4436.69

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 21
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Mật đô
dân số
(người/
ha)

197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3

Dân số (người)
Bên
trong

Lề
đường

Tổng

13612
4108
9916
23897
6035
14841
6870
32079
10577
22516

1331
1010
1257
1921
1176
1392
1548
2129
1408
1721

14943
5118
11174
25818
7211
16232
8418
34208
11985
24237

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
Tổng


-

24.98
125.67
17.06
32.32
83.36
43.01
118.01
164.33
48.13
65.02
9.94
24.31
99.04
72.42
57.19
35.95
24.37
9.07
13.09
165.09
63.36
32.69
35.01
28.46
13.94
2137.96

6.06
9.21
5.07
6.44
7.92
5.85
9.06
11.26
6.07
6.91
3.30
4.23
8.27
7.26
7.81
5.54
4.66
3.02
3.30
10.60
8.44
7.49
6.90
5.05
3.57
238.77

31.04
134.88
22.13
38.76
91.28
48.86
127.07
175.59
54.20
71.93
13.24
28.54
107.31
79.68
65.00
41.50
29.03
12.09
16.39
175.69
71.80
40.18
41.91
33.51
17.51
2376.73

3105.62
4681.25
2603.68
3288.88
4022.34
2992.15
4608.64
5602.18
3109.63
3543.09
970.03
1270.20
4253.99
3697.93
3968.04
2752.71
2395.29
1575.41
1718.09
5396.13
4290.37
3817.16
3539.86
2594.81
1874.31
120179

197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3
197.3

4929
24795
3366
6377
16447
8486
23283
32422
9496
12828
1961
4796
19541
14288
11284
7093
4808
1790
2583
32572
12501
6450
6907
5615
2750
421789

1196
1817
1000
1271
1562
1154
1787
2221
1198
1363
651
835
1632
1432
1540
1094
920
595
651
2091
1666
1478
1361
996
704
47109

Chất thải rắn bên trong ô phố (trong nhà, ngõ hẻm)
Mật độ dân số : Mtt= = 197.3 người/ha
Sử dụng xe ba gác để thu gom V=660l và đưa về điểm tập kết
Tổng số chuyến xe ba gác cần thiết trong ngày :

n=
γ .Vt .k
= =1012(chuyến/ngày)

Trong đó :
: tổng lượng rác thu gom hàng ngày trong các ô phố;

= S. Mtt.g.P =2137,96.197,3.0,5.0,95=200368 (kg/ngày)
S: Diện tích bên trong ô phố cách lề đường 20m (ha)
g = 0,5 (kg/người.ngày): tiêu chuẩn thải rác bình quân trong hộ gia đình
P =95% : tỷ lệ thu gom(%) năm 2037
γ
γ
: tỷ trọng của rác ; =300 kg/m3

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 22
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

6124
26612
4366
7648
18009
9639
25071
34644
10694
14191
2612
5631
21172
15721
12824
8187
5728
2385
3234
34664
14167
7928
8269
6611
3455
468898

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
Vt

: thể tích thùng chứa trên xe ba gác,
K: hệ số sử dụng thùng chứa , k=1
n∗ =

- Số chuyến xe 1 xe làm việc trong 1 ngày :

Vt

=660 L

TLV
TC

=7 chuyến/ngày
Trong đó : TLV: thời gian làm việc của công nhân phục vụ , TLV=8h
TC: thời gian yêu cầu thực hiện 1 chuyến xe thu gom (1-1,5h) .chọn TC=1,1h
n
m=
n∗
- Số xe thu gom cần thiết là :
=135 xe
- Số công nhân cần thiết bằng số xe: 135 công nhân

TT

VT
(m3)

γ
(kg/m3
)

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27

0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66

300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300

Hệ số sư
dụng
thùng
(%)

100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00

Dân số
(người)

Diện
tích
(ha)

13612
4108
9916
23897
6035
14841
6870
32079
10577
22516
4929
24795
3366
6377
16447
8486
23283
32422
9496
12828
1961
4796
19541
14288
11284
7093
4808

68.99
20.82
50.26
121.12
30.59
75.22
34.82
162.59
53.61
114.12
24.98
125.67
17.06
32.32
83.36
43.01
118.01
164.33
48.13
65.02
9.94
24.31
99.04
72.42
57.19
35.95
24.37

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 23
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi


(Kg/ngày)

Số
chuyến
xe ba
gác

Số xe
ba gác

Số
công
nhân

6465.57
1951.20
4710.24
11351.06
2866.54
7049.43
3263.24
15237.53
5024.20
10695.04
2341.06
11777.48
1598.82
3028.95
7812.29
4030.79
11059.60
15400.60
4510.62
6093.51
931.55
2278.27
9281.78
6787.02
5359.70
3369.14
2283.90

33
10
24
57
14
36
16
77
25
54
12
59
8
15
39
20
56
78
23
31
5
12
47
34
27
17
12

4
1
3
8
2
5
2
10
3
7
2
8
1
2
5
3
7
10
3
4
1
2
6
5
4
2
2

4
1
3
8
2
5
2
10
3
7
2
8
1
2
5
3
7
10
3
4
1
2
6
5
4
2
2

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
28
29
30
31
32
33
34
35

0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66

300
300
300
300
300
300
300
300

100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00

Tổng

1790
2583
32572
12501
6450
6907
5615
2750

9.07
13.09
165.09
63.36
32.69
35.01
28.46
13.94

421819 2137.96

850.02
1226.76
15471.82
5937.94
3063.63
3281.05
2667.20
1306.42
200363.9
9

4
6
78
30
15
17
13
7

1
1
10
4
2
2
2
1

1
1
10
4
2
2
2
1

1012

135

135

 Chất thải rắn lề đường ( nhà mặt phố)
-

Lượng chất thải rắn lề đường
RLĐ= Nmp.g.m=47109.0,5.0,95=22377 kg/ngày
Trong đó : Nmp: dân số nhà ở mặt phố . Nmp= Smp.Mtt=238,77.197,3=47109 người
g = 0,5 (kg/người.ngày): tiêu chuẩn thải rác bình quân trong hộ gia đình
m=95%: tỷ lệ thu gom năm 2037

γ

γ
: tỷ trọng của rác ; =300 kg/m3
Vt
Vt
: thể tích thùng chứa trên xe ba gác, =240 L
K: hệ số sử dụng thùng chứa , k=0,8
RLĐ
n=
γ .k .Vt
- Số thùng rác 240l cần thiết là :
=388 thùng
- Lượng rác thải lề đường, số thùng rác 240l xem phụ lục C, bảng C.3

TT

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

PHỤ LỤC IV: SỐ THÙNG RÁC LỀ ĐƯỜNG CỦA TỪNG Ô PHỐ
Hệ số

Dân số
Diện
RLĐ
Rác
γ
VT(m3)
dụng
(người
tích
(Kg/ngày
đường
3
(kg/m )
thùng
)
(ha)
)
phố
(%)

0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24

300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300

80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80

1331
1010
1257
1921
1176
1392
1548
2129
1408
1721
1196
1817

6.75
5.12
6.37
9.73
5.96
7.05
7.85
10.79
7.14
8.72
6.06
9.21

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 24
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

632.12
479.93
597.26
912.34
558.74
660.99
735.21
1011.40
668.77
817.40
568.02
863.23

268.35
205.07
254.90
385.26
240.58
280.70
312.52
426.66
285.21
346.28
242.39
365.37

Số
thùng

Khoản
g cách
đặt
thùng
(m)

16
12
15
23
14
16
18
25
17
20
14
21

219.93
220.93
220.75
219.11
222.12
219.98
220.13
218.96
220.64
219.61
220.73
219.47

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35

0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24
0.24

300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
Tổng

80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
80

1000
1271
1562
1154
1787
2221
1198
1363
651
835
1632
1432
1540
1094
920
595
651
2091
1666
1478
1361
996
704
47110

5.07
6.44
7.92
5.85
9.06
11.26
6.07
6.91
3.30
4.23
8.27
7.26
7.81
5.54
4.66
3.02
3.30
10.60
8.44
7.49
6.90
5.05
3.57
238.77

475.15
603.63
742.15
547.97
848.89
1055.07
568.87
647.31
309.27
396.52
775.14
680.39
731.65
519.66
436.91
282.75
309.46
993.41
791.35
701.94
646.65
472.90
334.57
22377.02

203.22
256.70
313.94
233.54
359.70
437.25
242.71
276.54
75.71
99.14
332.02
288.62
309.71
214.85
186.95
122.96
134.10
421.17
334.86
297.93
276.29
202.52
146.29
9380.00

b. Chất thải rắn y tế
Số thùng chứa 240l màu vàng cần thiết để chứa rác thải nguy hại là
= = 5,31 thùng; chọn 6 thùng
- Số thùng chứa 240l màu xanh cần thiết để chứa rác thải không nguy hại là :
= = 21 thùng ;chọn 21 thùng
- Số thùng chứa 240l màu trắng cần thiết để chứa rác thải tái chế là:
= = 5,3 thùng ;chọn 6 thùng
c. Chất thải rắn công nghiệp
-

+ Số thùng chuyên dụng 500l màu cam chứa chất thải nguy hại dạng lỏng là :
= = 6 thùng
+ Số thùng rác 240l màu vàng chứa chất thải nguy hại dạng rắn là :
= = 113 thùng
+ Số thùng rác 240l màu xanh chứa chất thải thông thường là :
SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 25
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

12
15
18
14
21
26
14
16
7
9
19
17
18
13
11
7
8
25
20
17
16
12
8
551

221.08
220.19
219.38
220.53
219.64
216.23
220.70
220.91
145.13
147.61
221.31
219.81
219.48
215.87
221.15
223.67
223.11
219.73
219.43
219.90
220.92
221.29
224.51

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
= = 389 thùng
+ Số thùng rác 240l màu trắng chứa chất thải tái chế là:
= = 124 thùng
d. Chất thải rắn thương mại-dịch vụ

==413 thùng
e. Chất thải rắn Chợ
-

Chọn thùng rác màu xanh chứa chất thải hữu cơ, thùng chứa màu trắng chứa chất thải
vô cơ và tái chế, tần suất thu gom T = 2 lần/ngày
+ Số thùng rác 660l màu xanh chứa chất thải hữu cơ là:
n = = = 339 thùng
+ Số thùng rác 660l màu trắng chứa chất thải vô cơ và tái chế là:
n = = = 179 thùng
f.Chất thải rắn hành chính, công sở
-

Sử dụng thùng rác 240l màu xanh để chứa chất thải hành chính công sở
Số thùng rác 240l chứa chất thải hành chính công sở là :
= = 611 thùng

g. Chất thải rắn công cộng
-

Sử dụng thùng rác 240l màu xanh để chứa chất thải công cộng, đường phố
Số thùng rác 240l chứa chất thải công cộng là :
= = 611 thùng

h.Chất thải rắn đường phố
Sử dụng thùng rác 240l màu xanh để chứa chất thải công cộng, đường phố
Số thùng rác 240l chứa chất thải công cộng là :
= = 163 thùng
2.2.2 Tính toán thu gom thứ cấp(ngoài đường và công cộng)
 Lựa chọn phương án thu gom
- Chọn phương án thu gom riêng: Thu gom chất thải rắn tại các điểm tập kết và các
-

thùng công cộng, lề đường bằng những chuyến xe riêng biệt.
 Trạm trung chuyển:
- Sử dụng 4 trạm, đặt gần 4 chợ, rác sau đó được xe container đưa tới bãi rác. Tổng
lượng rác ở chợ năm 2037 là 164,11 (tấn/ngày). Tuy nhiên, phần rác hữu cơ được
thu gom riêng để sử dụng làm nguyên liệu sản xuất phân vi sinh nên lượng rác chợ
được đưa vào trạm trung chuyển là:
+ = - = 164,11 – 107,49 = 56,62 (tấn/ngày)
SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 26
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
-

Chọn công suất mỗi trạm trung chuyển: Theo bảng 9.4 QCVN 07-2010 ,chọn 4
trạm trung chuyển có công suất 28 tấn/ngày
 4TTC: RTTC = 2.30+2.35 = 130 tấn/ngày
RTTC = + +
 = RTTC - - = 130 – 56,62 = 73,38 tấn/ngày

-

Lượng chất thải rắn đưa vào trạm trung chuyển

Trạm
trung
chuyể
n

Nguồn phát sinh

Rác Chợ

1

Trạm
trung
chuyể
n

14,155

½-30

Rác Sinh
hoạt các
nhà ở
trong các
ô phố

Lượng
Tổng
rác
(t/ng.đ)
(t/ng.đ)

Nguồn phát
sinh

Rác Chợ

Lượng
Tổng
rác
(t/ng.đ)
(t/ng.đ)
14,155

7,74

½-31

2,97

27

2.28

29

1,23

28

0.85

29,23
2

Rác
Sinh
hoạt
các
nhà ở
trong
các ô
phố

½-18

7,7

-19

1,92

2/5

29,87
20

6,09

Rác chợ
Rác Chợ
½-12
3

Rác Sinh
hoạt các
nhà ở
trong các
ô phố

14,155
5,89

½-10

5,35

½-17

5,53

½-15

3,91

34,84

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 27
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

4

Rác
Sinh
hoạt
các
nhà ở
trong
các ô
phố

½-3

14,155
2,36

½-4

5,68

5

2,87
32,69

1/2-8

7,62

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
 Điểm tập kết:
- Được bố trí xung quanh các ô phố, ở đầu các ngõ hẽm và nằm trên đường chính.
-

Mỗi điểm tập kết đặt 7 hoặc 8 thùng rác có V=660l.
Lượng chất thải rắn ở điểm tập kết cần vận chuyển tới khu xử lý :
RĐTK= Rδ – =200,36 – 70 = 130,36 tấn/ngày
Số chuyến xe ba gác:n=200,36.1000/(300.0,66.1)= 1012 chuyến/ngày

PHỤ LỤC VI: ĐIỂM TẬP KẾT CỦA CÁC Ô PHỐ

Ô
phố

V
(m3)

γ
(kg/m3)

k
(%)

RĐTK
(Kg/ngày)

Số chuyến
xe bagac
đưa vào
ĐTK

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21

0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66
0.66

300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300
300

100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100

6465.57
1951.2
2360
5680
0
7049.43
3263.24
7620
5024.2
5350
2341.06
5890
1598.82
3028.95
3910
4030.79
5530
7700
2590.6
0
931.55

33
10
12
29
0
36
16
38
25
27
12
30
8
15
20
20
28
39
13
0
5

5
2
2
4
0
5
2
5
3
4
2
4
1
2
3
3
4
5
2
0
1

22

0.66

300

100

2278.27

12

2

23
24
25
26

0.66
0.66
0.66
0.66

300
300
300
300

100
100
100
100

9281.78
6787.02
5359.7
3369.14

47
34
27
17

6
5
4
3

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 28
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Số ĐTK

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
27

0.66

300

100

0

0

0

28
29
30
31
32

0.66
0.66
0.66
0.66
0.66

300
300
300
300
300

100
100
100
100
100

0
0
7743
2970
3063.63

0
0
39
15
15

0
0
5
2
2

33

0.66

300

100

3281.05

17

3

34
35

0.66
0.66

300
300

100
100

2667.2
1306.42

13
7

2
1

130422.62

659

94

Tổng

 Tính toán phương tiện thu gom
a. Xe ba gác
b. Xe nâng thùng thu gom rác
- Sử dụng xe nâng thùng có thể tích V= 10 m3 thu gom thùng rácthương mại-dịch

-

vụ, hành chính -công sở, công cộng , đường phố và thùng rác hộ gia đình khu vực
lề đường.
Lượng chất thải rắn mà xe nâng thùng thu gom là :
2037
2037
2037
2037
2037
2037
2037
RLĐ
+ RHC
− CS + RCC + R yte − knh + R yte−tc + R DP + RTM − DV

RNT1 =
35170+ 1210+ 300+9380+23790 =127397 kg/ngày

=22377 + 35170 23+

Tổng số chuyến xe phục vụ trong ngày: n = = 22 chuyến
T
n∗ = LV
TYC
- Số chuyến xe mỗi xe 10 m3 phục vụ trong ngày:
Trong đó :
TLV=8h/ngày
1
1−W
TYC= (Tbãi+Tchuyên chở+Tbốc xếp)
Tbx
Trong đó
: thời gian bốc xếp
Tbx
=Nt.Tbt+(Np-1).THTHG=105.0,01+(105-1).0,0054=1,61 h
Nt: số thùng làm đầy 1 chuyến xe : Nt= =105 thùng
Tbt= 0,01-0,02h/ thùng , chọn Tbt=0,01h/thùng.
Np: số điểm bốc xếp , chọn Np= Nt =105
THTTG= ==0,0054 h
Tbãi=0,1h
Tcc=a+bx=0,06+0,042x=0,06+0,042.(2.17)=1,49h
x=17 km
-

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 29
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
W:hệ số ngoài hành trình, W=0,15h
1
1 − 0,15

Tyc=(1,61+0,1+1,49)
= 3,76h
Số chuyến xe 1 xe thực hiện được trong 1 ngày là : chuyến
- Số xe nâng thùng cần thiết là : m= = 11 xe
- Số công nhân cần thiết là 22 công nhân.
Vậy cần có 11 xe nâng thùng V=10 m3 thực hiện 22 chuyến xe /ngày.
c. Xe nâng thùng thu gom rác tại điểm tập kết
-

Sử dụng xe nâng thùng có thể tích V= 12m3.
RNT2 = RĐTK = 132,1 tấn/ngày

-

Tổng số chuyến xe phục vụ trong ngày: n = = 18 chuyến
n∗ =

Số chuyến xe mỗi xe 12m3 phục vụ trong ngày:

-

Trong đó :

TLV
TYC

TLV=8h/ngày
TYC= (Tbãi+Tchuyên chở+Tbốc xếp)

1
1−W

Tbx
Trong đó
: thời gian bốc xếp
Tbx
=Nt.Tbt+(Np-1).THTHG=37.0,01+(5-1).0,018=0,44 h
Nt: số thùng làm đầy 1 chuyến xe : Nt= = 37 thùng
- Trung bình mỗi điểm tập kết có 7 thùng, số điểm tập kết cần để làm đầy một chuyến
xe là 5 (điểm)
Tbt= 0,01-0,02h/ thùng , chọn Tbt=0,01h/thùng,
Np: số điểm bốc xếp , Np=5
THTTG= ==0,018 h
Tbãi=0,1h
Tcc=a+bx=0,06+0,042x=0,06+0,042.(2.17)=1,49h
x=17 km
W:hệ số ngoài hành trình, W=0,15h
1
1 − 0,15

Tyc=(0,44 +0,1+1,49)
= 2,39h
Số chuyến xe 1 xe thực hiện được trong 1 ngày là : chuyến
- Số xe nâng thùng cần thiết là : m= = 6 xe
- Số công nhân cần thiết là 12 công nhân.
Vậy cần có 6 xe nâng thùng V=12 m3 thực hiện 18 chuyến xe /ngày.
d. Xe container lấy rác tại trạm trung chuyển
-

Tổng lượng rác tại trạm trung chuyển là: RTTC = 130 tấn/ngày
Số chuyến container cần thiết:

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 30
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi