Tải bản đầy đủ
2 Tính toán lượng chất thải rắn theo giai đoạn quy hoạch (2015-2037)

2 Tính toán lượng chất thải rắn theo giai đoạn quy hoạch (2015-2037)

Tải bản đầy đủ

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
201
9
202
0
202
1
202
2
202
3
202
4
202
5
202
6
202
7
202
8
202
9
203
0
203
1
203
2
203
3
203
4
203
5
203
6
203
7

28028
6
28841
4
29677
8
30538
5
31424
1
32335
4
33273
1
34238
1
35231
0
36252
7
37304
0
38385
8
39499
0
40644
5
41823
2
43036
0
44284
1
45568
3
46889
8

2.9

0.9

2.9

0.9

2.9

0.9

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

252.25
7
259.57
3
267.10
1
305.38
5
314.24
1
323.35
4
332.73
1
342.38
1
352.31
0
362.52
7
373.04
0
383.85
8
394.99
0
406.44
5
418.23
2
430.36
0
442.84
1
455.68
3
468.89
8

90
90
90
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMT Trang 8
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

227.03
2
233.61
6
240.39
0
290.11
6
298.52
9
307.18
6
316.09
5
325.26
2
334.69
4
344.40
0
354.38
8
364.66
5
375.24
0
386.12
2
397.32
0
408.84
2
420.69
9
432.89
9
445.45
3

148.71

44.50

33.83

153.02

45.79

34.81

157.46

47.12

35.82

190.03

56.86

43.23

195.54

58.51

44.48

201.21

60.21

45.77

207.04

61.95

47.10

213.05

63.75

48.46

219.22

65.60

49.87

225.58

67.50

51.32

232.12

69.46

52.80

238.86

71.47

54.34

245.78

73.55

55.91

252.91

75.68

57.53

260.24

77.87

59.20

267.79

80.13

60.92

275.56

82.46

62.68

283.55

84.85

64.50

291.77

87.31

66.37

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
2.2 Chất thải rắn y tê
- Lượng chất thải y tế các năm tiếp theo xác định theo công thức:

RYT-năm sau = RYT-năm trước x (1 + b) (tấn/ngày)
Với b: tỷ lệ gia tăng giường bệnh (5,2 %)
- Tính cho năm 2017:
=1,04.(1+0,052)=1,09 tấn/ngày
Lượng chất thải rắn y tế phát sinh cho những năm tiếp theo

PHỤ LỤC B2. LƯỢNG RÁC TỪ Y TẾ

Năm

2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
2031
2032
2033
2034
2035
2036
2037

Tỷ lệ gia
tăng
giường
bệnh %

0
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2
0
5.2

Số
giường
bệnh

650
650
684
684
719
719
757
757
796
796
838
838
881
881
927
927
975
975
1026
1026
1079
1079
1135

tiêu chuẩn
thải
(kg/gi.ngày
)

1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6
1.6

Tổng
lượng
chất
thải
phát
sinh
(t/ngđ)
1.04
1.04
1.09
1.09
1.15
1.15
1.21
1.21
1.27
1.27
1.34
1.34
1.41
1.41
1.48
1.48
1.56
1.56
1.64
1.64
1.73
1.73
1.82

Lượng
rác thu
gom %
(t/ngđ)

1.04
1.04
1.09
1.09
1.15
1.15
1.21
1.21
1.27
1.27
1.34
1.34
1.41
1.41
1.48
1.48
1.56
1.56
1.64
1.64
1.73
1.73
1.82

CTR ko
nguy hại
(t/ngđ)

CTR
nguy
hại
(t/ngđ)

CTR
tái chế
(t/ng)

66.5
0.69
0.69
0.73
0.73
0.77
0.77
0.81
0.81
0.85
0.85
0.89
0.89
0.94
0.94
0.99
0.99
1.04
1.04
1.09
1.09
1.15
1.15
1.21

16.8
0.17
0.17
0.18
0.18
0.19
0.19
0.20
0.20
0.21
0.21
0.23
0.23
0.24
0.24
0.25
0.25
0.26
0.26
0.28
0.28
0.29
0.29
0.31

16.7
0.17
0.17
0.18
0.18
0.19
0.19
0.20
0.20
0.21
0.21
0.22
0.22
0.24
0.24
0.25
0.25
0.26
0.26
0.27
0.27
0.29
0.29
0.30

2.3 Chất thải rắn công nghiệp
- Lượng chất thải rắn công nghiệp các năm tiếp theo được tính như sau

-

RCN-năm sau = RCN-năm trước x (1 + c) (tấn/ngày)
Với c: tốc độ phát triển công nghiệp; c= 10,8%
Tính cho năm 2016:
=4,04 (1+0,108) =4,48 tấn/ngày

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMT Trang 9
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
Lượng chất thải rắn công nghiệp phát sinh cho những năm tiếp theo

PHỤ LỤC B3. LƯỢNG RÁC TỪ CÔNG NGHIỆP

Năm

Tốc độ
tăng
trưởng
CN (%)

Tổng
lượng
chất
thải
phát
sinh
(t/ngđ)

Lượng rác
thu gom %
(t/ngđ)

CT Nguy
hại lỏng
(t/ngđ)

CT
Nguy
hại rắn
(t/ngđ)

CT
Không
nguy hại
(t/ng)

CT có
thể tái chế
(t/ng)

2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
2031
2032
2033
2034
2035
2036
2037

10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8
10.8

4.040
4.476
4.960
5.495
6.089
6.747
7.475
8.282
9.177
10.168
11.266
12.483
13.831
15.325
16.980
18.814
20.846
23.097
25.592
28.355
31.418
34.811
38.571

4.040
4.476
4.960
5.495
6.089
6.747
7.475
8.282
9.177
10.168
11.266
12.483
13.831
15.325
16.980
18.814
20.846
23.097
25.592
28.355
31.418
34.811
38.571

6.5
0.26
0.29
0.32
0.36
0.40
0.44
0.49
0.54
0.60
0.66
0.73
0.81
0.90
1.00
1.10
1.22
1.35
1.50
1.66
1.84
2.04
2.26
2.51

16.9
0.68
0.76
0.84
0.93
1.03
1.14
1.26
1.40
1.55
1.72
1.90
2.11
2.34
2.59
2.87
3.18
3.52
3.90
4.32
4.79
5.31
5.88
6.52

58.1
2.35
2.60
2.88
3.19
3.54
3.92
4.34
4.81
5.33
5.91
6.55
7.25
8.04
8.90
9.87
10.93
12.11
13.42
14.87
16.47
18.25
20.23
22.41

18.5
0.75
0.83
0.92
1.02
1.13
1.25
1.38
1.53
1.70
1.88
2.08
2.31
2.56
2.84
3.14
3.48
3.86
4.27
4.73
5.25
5.81
6.44
7.14

2.4 Chất thải rắn thương mại- dịch vụ
-

-

Lượng rác thải từ chợ,siêu thị năm sau được tính như sau
RTM-DV-năm sau = RTM-DV-năm trước (1+d) (tấn/ngày )
Trong đó : d là tỷ lệ phát triển thương mại (%) ;d=3,6%
Tính cho năm 2016:
11,25.(1+0,036)=11,66 tấn/ ngày

Lượng chất thải rắn thương mại- dịch vụ phát sinh cho những năm tiếp theo
PHỤ LỤC B4. LƯỢNG RÁC TỪ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 10
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn

Năm

2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
2031
2032
2033
2034
2035
2036
2037

tốc độ
phát
triển
thương
mại
dịch vụ
(%)

3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6
3.6

Tổng
lượng
chất thải
phát sinh
(t/ngđ)

11.25
11.66
12.07
12.51
12.96
13.43
13.91
14.41
14.93
15.47
16.02
16.60
17.20
17.82
18.46
19.12
19.81
20.52
21.26
22.03
22.82
23.64
24.49

Lượng
CTR thu
gom
(t/ngđ)

11.25
11.66
12.07
12.51
12.96
13.43
13.91
14.41
14.93
15.47
16.02
16.60
17.20
17.82
18.46
19.12
19.81
20.52
21.26
22.03
22.82
23.64
24.49

CTR
Hữu cơ
(t/ngđ)

CTR vô

(t/ngđ)

CTR có
thể Tái chế
(t/ng)

65.5
7.37
7.63
7.91
8.19
8.49
8.79
9.11
9.44
9.78
10.13
10.50
10.87
11.26
11.67
12.09
12.53
12.98
13.44
13.93
14.43
14.95
15.49
16.04

19.6
2.21
2.28
2.37
2.45
2.54
2.63
2.73
2.82
2.93
3.03
3.14
3.25
3.37
3.49
3.62
3.75
3.88
4.02
4.17
4.32
4.47
4.63
4.80

14.9
1.68
1.74
1.80
1.86
1.93
2.00
2.07
2.15
2.22
2.30
2.39
2.47
2.56
2.65
2.75
2.85
2.95
3.06
3.17
3.28
3.40
3.52
3.65

2.5 Chất thải rắn chợ

Lượng chất thải rắn chợ giả thiết bằng 70% chất thải rắn sinh hoạt khác:
=100.0,7=70 tấn/ngày
Lượng chất thải rắn chợ phát sinh trong những năm tiếp theo,tỷ lệ thu gom 100%
PHỤ LỤC B5 : LƯỢNG RÁC TỪ CHỢ

Năm

Tổng
lượng
chất thải
phát sinh
(t/ngđ)

Lượng
CTR thu
gom
(t/ngđ)

CTR Hữu
cơ (t/ngđ)

CTR vô

(t/ngđ)

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 11
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

CTR
Tái chế
(t/ng)

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn

2015
70.00
70.00
2016
72.03
72.03
2017
74.12
74.12
2018
76.27
76.27
2019
78.48
78.48
2020
80.76
80.76
2021
103.87
103.87
2022
106.88
106.88
2023
109.98
109.98
2024
113.17
113.17
2025
116.45
116.45
2026
119.83
119.83
2027
123.31
123.31
2028
126.88
126.88
2029
130.56
130.56
2030
134.35
134.35
2031
138.24
138.24
2032
142.25
142.25
2033
146.38
146.38
2034
150.62
150.62
2035
154.99
154.99
2036
159.49
159.49
2037
164.11
164.11
2.6 Chất thải rắn công cộng

65.5
45.85
47.18
48.55
49.96
51.40
52.90
68.03
70.01
72.04
74.13
76.28
78.49
80.77
83.11
85.52
88.00
90.55
93.18
95.88
98.66
101.52
104.46
107.49

19.6
13.72
14.12
14.53
14.95
15.38
15.83
20.36
20.95
21.56
22.18
22.82
23.49
24.17
24.87
25.59
26.33
27.10
27.88
28.69
29.52
30.38
31.26
32.17

14.9
10.43
10.73
11.04
11.36
11.69
12.03
15.48
15.93
16.39
16.86
17.35
17.85
18.37
18.91
19.45
20.02
20.60
21.20
21.81
22.44
23.09
23.76
24.45

Chất thải rắn công cộng giả thiết bằng 15% chất thải rắn sinh hoạt:
=100.0,15=15 tấn/ngày
Lượng chất thải rắn công cộng phát sinh trong những năm tiếp theo
PHỤ LỤC B14: LƯỢNG RÁC TỪ CÔNG CỘNG
Tổng
lượng
Lượng
chất
CTR vô CTR Tái
CTR thu CTR Hữu
Năm
thải

chế
gom
cơ (t/ngđ)
phát
(t/ngđ)
(t/ng)
(t/ngđ)
sinh
(t/ngđ)
65.5
19.6
14.9
2015
15.00
15.00
9.83
2.94
2.24
2016
15.44
15.44
10.11
3.03
2.30
2017
15.88
15.88
10.40
3.11
2.37
2018
16.34
16.34
10.70
3.20
2.44
2019
16.82
16.82
11.02
3.30
2.51
2020
17.30
17.30
11.33
3.39
2.58
2021
22.26
22.26
14.58
4.36
3.32
2022
22.91
22.91
15.00
4.49
3.41

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 12
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
2031
2032
2033
2034
2035
2036
2037

23.57
24.25
24.96
25.68
26.43
27.19
27.98
28.79
29.63
30.49
31.37
32.28
33.22
34.18
35.17

23.57
24.25
24.96
25.68
26.43
27.19
27.98
28.79
29.63
30.49
31.37
32.28
33.22
34.18
35.17

15.44
15.89
16.35
16.82
17.31
17.81
18.33
18.86
19.41
19.97
20.55
21.14
21.76
22.39
23.04

4.62
4.75
4.89
5.03
5.18
5.33
5.48
5.64
5.81
5.98
6.15
6.33
6.51
6.70
6.89

3.51
3.61
3.72
3.83
3.94
4.05
4.17
4.29
4.41
4.54
4.67
4.81
4.95
5.09
5.24

2.7 Chất thải rắn hành chính-công sở

Chất thải rắn công cộng giả thiết bằng 15% chất thải rắn sinh hoạt:
=100.0,15=15 tấn/ngày
Lượng chất thải rắn chợ phát sinh trong những năm tiếp theo
PHỤ LỤC B13: LƯỢNG RÁC TỪ HC-CS

Năm

Tổng lượng
chất thải phát
sinh (t/ngđ)

Lượng CTR
thu gom
(t/ngđ)

2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
2031

15.00
15.44
15.88
16.34
16.82
17.30
22.26
22.91
23.57
24.25
24.96
25.68
26.43
27.19
27.98
28.79
29.63

15.00
15.44
15.88
16.34
16.82
17.30
22.26
22.91
23.57
24.25
24.96
25.68
26.43
27.19
27.98
28.79
29.63

CTR Hữu cơ
(t/ngđ)

CTR vô cơ
(t/ngđ)

CTR Tái chế
(t/ng)

65.5
9.83
10.11
10.40
10.70
11.02
11.33
14.58
15.00
15.44
15.89
16.35
16.82
17.31
17.81
18.33
18.86
19.41

19.6
2.94
3.03
3.11
3.20
3.30
3.39
4.36
4.49
4.62
4.75
4.89
5.03
5.18
5.33
5.48
5.64
5.81

14.9
2.24
2.30
2.37
2.44
2.51
2.58
3.32
3.41
3.51
3.61
3.72
3.83
3.94
4.05
4.17
4.29
4.41

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 13
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
2032
2033
2034
2035
2036
2037

30.49
31.37
32.28
33.22
34.18
35.17

30.49
31.37
32.28
33.22
34.18
35.17

19.97
20.55
21.14
21.76
22.39
23.04

5.98
6.15
6.33
6.51
6.70
6.89

4.54
4.67
4.81
4.95
5.09
5.24

2.7 Chất thải rắn đường phô
Lượng chất thải rắn đường phố công cộng chiếm 2% lượng chất thải sinh hoạt phát
sinh trong đô thị có thành phần tính chất giống như rác thải sinh hoạt.
- Tính toán cho năm 2015:
2% .Rsh – 2016 = 0,02.225 = 4,5 tấn /ngày
Lượng chất thải rắn đường phố, phát sinh của những năm tiếp theo
-

PHỤ LỤC B6: LƯỢNG CTR ĐƯỜNG PHỐ

Năm

Tổng lượng
phát sinh
(t/ngày)

Tỷ lệ thu
gom P(%)

Lượng CTR
thu gom
(t/ngày)

CTR hữu cơ
(t/ngày)

2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
2031
2032
2033
2034
2035
2036

4.50
4.63
4.76
4.90
5.05
5.19
5.34
6.11
6.28
6.47
6.65
6.85
7.05
7.25
7.46
7.68
7.90
8.13
8.36
8.61
8.86
9.11

100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100

4.50
4.63
4.76
4.90
5.05
5.19
5.34
6.11
6.28
6.47
6.65
6.85
7.05
7.25
7.46
7.68
7.90
8.13
8.36
8.61
8.86
9.11

4.50
4.63
4.76
4.90
5.05
5.19
5.34
6.11
6.28
6.47
6.65
6.85
7.05
7.25
7.46
7.68
7.90
8.13
8.36
8.61
8.86
9.11

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 14
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
2037

9.38

100

9.38

9.38

2.8 Chât thải rắn xây dựng
- Lượng chất thải rắn xây dựng các năm tiếp theo được tính như sau
RXD-năm sau = RXD-năm trước (1+e) (tấn/ngày )
Trong đó e: tốc độ phát triển xây dựng (%); e=7,5%
- Tính cho năm 2016:
- Phát sinh =18.(1+0.075)=19,35 tấn/ngày
Lượng chất thải rắn xây dựng của những năm tiếp theo
PHỤ LỤC B5: LƯỢNG CTR XÂY DỰNG

Năm

Tốc độ phát
triển xây
dựng (%)

Tổng lượng
chất thải phát
sinh (t/ngđ)

Tỷ lệ thu
gom
P(%)

Lượng
CTR thu
gom %
(t/ngđ)

CTR vô cơ
(100%)
(t/ngđ)

2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
2031
2032
2033
2034
2035
2036
2037

7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5
7.5

18.00
19.35
20.80
22.36
24.04
25.84
27.78
29.86
32.10
34.51
37.10
39.88
42.87
46.09
49.54
53.26
57.25
61.55
66.16
71.13
76.46
82.20
88.36

80
80
80
80
80
80
80
80
80
80
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90

14.40
15.48
16.64
17.89
19.23
20.67
22.22
23.89
25.68
27.61
33.39
35.89
38.58
41.48
44.59
47.93
51.53
55.39
59.55
64.01
68.82
73.98
79.52

14.400
15.480
16.641
17.889
19.231
20.673
22.224
23.890
25.682
27.608
33.389
35.893
38.585
41.479
44.590
47.934
51.529
55.394
59.548
64.014
68.815
73.976
79.525

3. Bùn thải
SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 15
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
Lượng bùn thải các năm tiếp theo được tính như sau:
RBùn.BTH= Ni . g4.f

-

Trong đó : Ni: Dân số năm i ( 2016-2037).
Chọn g4: =0,07m3/người.năm. Khối luợng phân bùn tính toán theo đầu nguời 0,040,07(m3/người.năm). (Tính cho bùn lấy từ bể tự hoại theo QCVN 07/2010)
f : tỷ lệ sử dụng bể tự hoại f=0,70
-

Tính cho năm 2016:
= N2016 . g4.f=250000.(1+0.029).0,07.0,7=12605 m3/năm

Lượng bùn thải phát sinh của những năm tiếp theo
PHỤ LỤC B7: LƯỢNG CTR BÙN THẢI
Tổng
Tỉ lệ
Lượng
lượng
dân
Tỷ lệ
CTR thu
chất thải Dân số
sử
thu
gom
phát sinh (người dụng gom
BTH
bùn thải
)
bể tự BTH
(m3/nă
(m3/năm
hoại P(%)
m)
)
(%)

Năm

Lượng
chất thải
phát sinh
BTH
(m3/năm
)

Lượng
chất thải
phát sinh
bùn khác
(m3/năm
)

2015

12250.0

6125.0

18375.0

2016

12605.3

6302.6

18907.9

2017

12970.8

6485.4

19456.2

2018

13347.0

6673.5

20020.4

2019

13734.0

6867.0

20601.0

2020

14132.3

7066.2

21198.5

2021

14542.1

7271.1

21813.2

2022

14963.9

7481.9

22445.8

2023

15397.8

7698.9

23096.7

2024

15844.4

7922.2

23766.5

2025

16303.8

8151.9

24455.8

2026

16776.6

8388.3

25165.0

2027

17263.2

8631.6

25894.8

2028

17763.8

8881.9

26645.7

25000
0
25725
0
26471
0
27238
7
28028
6
28841
4
29677
8
30538
5
31424
1
32335
4
33273
1
34238
1
35231
0
36252
7

Lượng
CTR thu
gom bùn
khác
(m3/nă
m)

Lượng
CTR thu
gom
(m3/năm
)

CTR hữu

(m3/năm
)

70.0

60

7350

6125

13475

13475

70.0

60

7563

6303

13866

13866

70.0

60

7782

6485

14268

14268

70.0

60

8008

6673

14682

14682

70.0

60

8240

6867

15107

15107

70.0

60

8479

7066

15546

15546

70.0

60

8725

7271

15996

15996

70.0

60

8978

7482

16460

16460

70.0

60

9239

7699

16938

16938

70.0

60

9507

7922

17429

17429

70.0

60

9782

8152

17934

17934

70.0

60

10066

8388

18454

18454

70.0

60

10358

8632

18989

18989

70.0

60

10658

8882

19540

19540

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 16
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
2029

18279.0

9139.5

27418.4

2030

18809.0

9404.5

28213.6

2031

19354.5

9677.3

29031.8

2032

19915.8

9957.9

29873.7

2033

20493.3

10246.7

30740.0

2034

21087.7

10543.8

31631.5

2035

21699.2

10849.6

32548.8

2036

22328.5

11164.2

33492.7

2037

22976.0

11488.0

34464.0

37304
0
38385
8
39499
0
40644
5
41823
2
43036
0
44284
1
45568
3
46889
8

70.0

60

10967

9139

20107

20107

70.0

60

11285

9405

20690

20690

70.0

60

11613

9677

21290

21290

70.0

60

11949

9958

21907

21907

70.0

100

20493

10247

30740

30740

70.0

100

21088

10544

31631

31631

70.0

100

21699

10850

32549

32549

70.0

100

22328

11164

33493

33493

70.0

100

22976

11488

34464

34464

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 17
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn

TỔNG

LƯỢNG

CTR

PHÁT

SINH

NĂM

2037

Năm

Dân số

CTR
sinh
hoạt

2015

250000

225

1.04

4.04

11.25

4.50

18.00

264

2016

257250

232

1.04

4.48

11.66

4.63

19.35

273

2017

264710

238

1.09

4.96

12.07

4.76

20.80

282

2018

272387

245

1.09

5.50

12.51

4.90

22.36

292

2019

280286

252

1.15

6.09

12.96

5.05

24.04

302

2020

288414

260

1.15

6.75

13.43

5.19

25.84

312

2021

296778

267

1.21

7.48

13.91

5.34

27.78

323

2022

305385

305

1.21

8.28

14.41

6.11

29.86

365

2023

314241

314

1.27

9.18

14.93

6.28

32.10

378

2024

323354

323

1.27

10.17

15.47

6.47

34.51

391

2025

332731

333

1.34

11.27

16.02

6.65

37.10

405

2026

342381

342

1.34

12.48

16.60

6.85

39.88

420

2027

352310

352

1.41

13.83

17.20

7.05

42.87

435

2028

362527

363

1.41

15.32

17.82

7.25

46.09

450

2029

373040

373

1.48

16.98

18.46

7.46

49.54

467

2030

383858

384

1.48

18.81

19.12

7.68

53.26

484

2031

394990

395

1.56

20.85

19.81

7.90

57.25

502

2032

406445

406

1.56

23.10

20.52

8.13

61.55

521

2033

418232

418

1.64

25.59

21.26

8.36

66.16

541

2034

430360

430

1.64

28.36

22.03

8.61

71.13

562

2035

442841

443

1.73

31.42

22.82

8.86

76.46

584

2036

455683

456

1.73

34.81

23.64

9.11

82.20

607

2037

468898

469

1.82

38.57

24.49

9.38

88.36

632

7826

32

358

392

157

1027

9791

Tổng

CTR
y tế

CTR
công nghiệp

CTR
TM-DV

CTR
đường
phố

CTR
xây
dựng

Tổng

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMTTrang 18
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi