Tải bản đầy đủ
CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN PHÁT SINH VÀ DỰ BÁO ĐẾN NĂM 2037

CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN PHÁT SINH VÀ DỰ BÁO ĐẾN NĂM 2037

Tải bản đầy đủ

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
=250000 người: dân số đô thị năm 2015
g1=0,9 kg/người.ngày:lượng rác thải bình quân đầu người năm 2015
Lượng chất thải khác:
ghgd=0,5 kg/người.ngày
Rshkhac2015=N2015.ghgd=250000.(0,9-0,5)=100 tấn/ngày
Chất thải rắn chợ giả thiết bằng 70% chất thải rắn sinh hoạt:
=100.0,7=70tấn/ngày
Chất thải rắn công cộng lấy bằng 15% chất thải rắn sinh hoạt:
=100.0,15=15 tấn/ngày
Chất thải rắn hành chính -công sở lấy bằng 15% chất thải rắn sinh hoạt:
=100.0,15=15 tấn/ngày
c) Thành phần chất thải
=> Chọn tỷ lệ thu gom chung cho rác thải sinh hoạt là: 90 % ( lấy theo bảng 9.1-TCVN
07/2010)
Bảng A.1: Thành phần và lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh
Bảng A1. Khối lượng và thành phần CTR sinh hoạt

CTR
sinh
hoạt

HGĐ
CHỢ
THCS
CC
Tổng

Tiêu chẩn
thải
kg/nguoi.nga
y
0.4
0.5

k.lượng
phát sinh

tỷ lệ
thu
gom

(tan/ngay)

P(%)

100
87.5

90
100

18.75
18.75
225

100
100

k.lượng
thu gom

k.lượng
rác hữu


k.lượng
rác vô cơ

k.lượng
rác tái
chế

tan/ngay
90
87.5

65.5
59.0
57.3

19.6
17.6
17.2

14.9
13.4
13.0

18.75
18.75
215

12.3
12.3
140.8

3.7
3.7
42.1

2.8
2.8
32.0

1.2.
Chất thải rắn y tê
a) Nguồn phát sinh

Chất thải rắn y tế phát sinh từ các bệnh viện, cơ sở dịch vụ y tế.
b) Lượng phát sinh

650.1,6=1040 kg/ngày= 1,04 tấn/ngày
Trong đó :

: lượng chất thải rắn phát sinh từ y tế(kg/ngày).
: số giường bệnh năm 2015
= 300+200+150= 650 giường

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMT Trang 3
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
: tiêu chuẩn thải rác theo giường bệnh (kg/giường.ngày)
c) Thành phần chất thải

Chọn tỷ lệ thu gom rác thải y tế là 100% (là nơi đảm bảo vệ sinh môi trường, điều
kiện lưu giữ không được để lâu).
Bảng A.2: Thành phần và lượng chất thải rắn y tế phát sinh
Bảng A2. Khối lượng và thành phần CTR y tế

bệnh viện
khu vực
CTR y tế
1
2
3
Tổng

k.Lượng
phát sinh
tấn/ngày
0.48
0.24
0.32
1.04

tỷ lệ
thu
gom
P(%)
100
100
100

k.lượng
thu gom

k.lượng
rác
không
nguy hại

k.lượng rác
ko nguy hại

k.lượng
rác tái chế

tấn/ngày
0.48
0.24
0.32
1.04

66.5
0.319
0.160
0.213
0.69

16.8
0.081
0.040
0.054
0.17

16.7
0.080
0.040
0.053
0.17

1.3.
Chất thải rắn công nghiệp
a) Nguồn phát sinh

Phát sinh từ khu công nghiệp trong đô thị với tổng diện tích tự nhiên là 78,5 ha
b) Lượng phát sinh

Diện tích đất sản xuất: =29.0,58=16,82 ha
=16,82.240 = 4,04tấn /ngày
Trong đó : g3=240 kg/ha.ngày
c) Thành phần chất thải

Chọn tỷ lệ thu gom rác thải công nghiệp là 100%
Bảng A.3: Thành phần và lượng chất thải rắn công nghiệp phát sinh
Bảng A3. Khối lượng và thành phần chất thải rắn công nghiệp

CTR
công
nghiệp

K.lượng
phát
sinh

Tỷ lệ
thu
gom

tấn/ngà
y
4.04

P(%)
100

K.lượng
thu gom
tấn/ngà
y
4.04

K.lượng
CTNH
lỏng

K.lượng
CTNH
rắn

k.lượng
chất thải
không
nguy hại

K.lượng
chất thải có
thể tái chế

6.5
0.26

16.9
0.68

58.1
2.35

18.5
0.75

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMT Trang 4
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn

Chất thải rắn thương mại-dịch vụ
a) Nguồn phát sinh
Phát sinh từ chợ,siêu thị trong khu đô thị. Các năm tiếp theo lượng chất thải rắn phát
sinh tính theo tỷ lệ phát triển thương mại.
b) Lượng phát sinh
- Giả thiết rác thải của thương mại- dịch vụ bằng 5% rác thải sinh hoạt
- Chất thải rắn thương mại- dịch vụ : RTM-DV= 5% .Rsh =0,05. 225= 11,25 tấn/ngày
c) Thành phần chất thải
Thành phần chất thải rắn chợ giống với rác thải sinh hoạt. Đối với chất thải rắn tại chợ ta
phân loại ngay tại nguồn để lấy lượng rác hữu cơ phục vụ việc làm phân composting.
Chọn tỷ lệ thu gom rác thải thương mại- dịch vụ là 100% .
Bảng A.4: Thành phần và lượng chất thải rắn thương mại- dịch vụ phát sinh
1.4

Bảng A4. Khối lượng và thành phần chất thải rắn thương mại dịch vụ

CTR
thương mại
dịch vụ

K.lượng
phát sinh

Tỷ lệ
thu
gom

tấn/ngày

P(%)

11.25

100

K.lượng
thu gom
tấn/ngà
y
11.25

k.lượng
rác hữu


k.lượng
rác vô cơ

k.lượng
rác tái
chế

65.5
7.37

19.6
2.21

14.9
1.68

1.5 Chất thải rắn đường phô
a)
b)
c)

Nguồn phát sinh
Chất thải rắn đường phố phát sinh như lá cây, bao nilon,…trong khu đô thị.
Lượng phát sinh
Lượng chất thải rắn đường phố giả thiết bằng 2% lượng chất thải rắn sinh hoạt .
=2%. Rsh = 0,02.225= 4,5 tấn/ngày
Thành phần chất thải

Thành phần chất thải rắn đường phố giống với rác thải sinh hoạt. Chọn tỷ lệ thu gom là
100% .

Bảng A.5: Lượng phát sinh và thành phần chất thải rắn đường phố
Bảng A5. Khối lượng và thành phần CTR đường
phố

CTR
đường
phố

K.lượng
phát
sinh
tấn/ngày
4.5

Tỷ lệ
thu gom

K.lượng
thu gom

K.lượng
thành
phần hữu


P(%)

tấn/ngày
4.5

100
4.5

100

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMT Trang 5
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
1.6 Chất thải rắn xây dựng
a) Nguồn phát sinh
- Nguồn phát sinh chất thải rắn là từ các công trình xây dựng khác nhau trên địa bàn

khu đô thị.
- Lượng chất thải rắn xây dựng giả thiết bằng 8% lượng chất thải rắn sinh hoạt .
b) Lượng phát sinh

RXD

=8% RSH = 0,08.225 = 18 tấn/ngày
- Lượng chất thải xây dựng thu gom chọn bằng 80% lượng phát sinh
c) Thành phần chất thải

Thành phần chất thải xây dựng chủ yếu là vô cơ như gạch, đá, sỏi…
Bảng A.6: Thành phần và lượng chất thải rắn xây dựng phát sinh
Bảng A6. Khối lượng và thành phần CTR
chất thải rắn xây dựng

CTR
xây
dựng

K.lượng
phát sinh

tấn/ngày
18

Tỷ lệ
thu
gom
P(%)
80

K.lượng
thu gom
tấn/ngà
y
14.40

k.lượng
chất thải
không
nguy hại
100
14.40

1.7 Bùn thải
a) Nguồn phát sinh
- Nguồn phát sinh từ các bể tự hoại là chính. Ngoài ra, còn có bùn thải từ các trạm xử lý

nước thải và từ các đường cống thoát nước…trong khu đô thị.
b) Lượng phát sinh
- =250000.0,07.0,7=12250 m3/năm=33,56 (m3/ngày)

trong đó: + g4 = 0.04-0.07(m3/người.năm):là khối lượng phân bùn tính theo đầu người
m3/người/năm.( Tính cho bùn lấy từ bể tự hoại theo QCVN 07/2010)
+ f: % số dân sử dụng bể tự hoại ,f=70 %
-

Lượng bùn thải từ hệ thống TN & XLNT, KT tùy thuộc từng đô thị, có thể lấy
từ 40-50% phân bùn bể tự hoại. Chọn 50%
=50% ×=0,5×33,56 = 16,78 (m3/ngày)

-

Tổng lượng bùn thải
= += 33,56 + 16,78= 50,34 (m3/ngày)

c) Thành phần chất thải

Chủ yếu là hữu cơ sau phân hủy kỵ khí,có hàm lượng N,P cao.
- Chọn tỷ lệ thu gom là 60%.
Bảng A.7: Lượng bùn thải phát sinh
SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMT Trang 6
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
Bảng A7. Khối lượng và thành phần bùn thải

Bùn
thải

K.lượn
g phát
sinh
BTH

K.lượn
g phát
sinh
khác

K.lượng
phát
sinh
khác

Tỷ lệ
thu
gom
BTH

Tỷ lệ
thu
gom
khác

K.lượng
thu gom
BTH

K.lượn
g thu
gom
Khác

K.lượn
g thu
gom
bùn thải

K.lượng
thành
phần hữu


m3/năm

m3/năm

m3/năm

P(%)

P(%)

m3/năm

m3/năm

m3/năm

100

12250

6125

18375

60

100

7350

6125

13475

13475

2 Tính toán lượng chất thải rắn theo giai đoạn quy hoạch (2015-2037)
2.1 Chất thải rắn sinh hoạt
- Lượng chất thải sinh hoạt năm tiếp theo xác định theo công thức:

RSH =

N.(1+a).g1/1000 (tấn/ngày)

Trong đó:
- N là số dân trong từng giai đoạn (người)
- a là tỉ lệ tăng dân số (%) a= 0,7+2,2=2,9% (tự nhiên và cơ học)
- g1 là tiêu chuẩn thải rác (kg/người. Ngày) g1=0,9kg/người.ngày
Tỷ lệ thu gom 90% (Bảng 9.1 QC 07/2010.BXD)
-

Tính cho năm 2016
= 231 tấn/ngày
Thu gom: = 231. 0,9 = 208 tấn/ngày
Lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh cho những năm tiếp theo
PHỤ LỤC B1. LƯỢNG CHẤT THẢI RẮN PHÁT SINH TỪ SINH HOẠT


m

201
5
201
6
201
7
201
8

Dân
Số
(ngườ
i)

25000
0
25725
0
26471
0
27238
7

Tỉ Lệ
Tăng
Dân
Số
(%)

Tiêu chuẩn
thải
(kg/nguoi.ng
ay)

0

0.9

2.9

0.9

2.9

0.9

2.9

0.9

Tổng
Lượng
phát
sinh
(tấn/ng
đ)
225.00
0
231.52
5
238.23
9
245.14
8

Tỉ Lệ
Thu
Gom
(%)

90
90
90
90

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMT Trang 7
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

Lượng
Rác
Xử Lý
(tấn/ng
đ)
202.50
0
208.37
3
214.41
5
220.63
3

CTR
Hữu cơ
65.5%
(tấn/ng
đ)

CTR vô

19.6%
(tấn/ngđ
)

CTR
Tái
chế
14.9%
(tấn/n
g)

65.5

19.6

14.9

132.64

39.69

30.17

136.48

40.84

31.05

140.44

42.03

31.95

144.51

43.24

32.87

Đồ Án Quản Lý Chất Thải Rắn
201
9
202
0
202
1
202
2
202
3
202
4
202
5
202
6
202
7
202
8
202
9
203
0
203
1
203
2
203
3
203
4
203
5
203
6
203
7

28028
6
28841
4
29677
8
30538
5
31424
1
32335
4
33273
1
34238
1
35231
0
36252
7
37304
0
38385
8
39499
0
40644
5
41823
2
43036
0
44284
1
45568
3
46889
8

2.9

0.9

2.9

0.9

2.9

0.9

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

2.9

1

252.25
7
259.57
3
267.10
1
305.38
5
314.24
1
323.35
4
332.73
1
342.38
1
352.31
0
362.52
7
373.04
0
383.85
8
394.99
0
406.44
5
418.23
2
430.36
0
442.84
1
455.68
3
468.89
8

90
90
90
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95
95

SVTH: Trương Quang Vẹn – Lớp: 11QLMT Trang 8
GVHD: Th.S Võ Diệp Ngọc Khôi

227.03
2
233.61
6
240.39
0
290.11
6
298.52
9
307.18
6
316.09
5
325.26
2
334.69
4
344.40
0
354.38
8
364.66
5
375.24
0
386.12
2
397.32
0
408.84
2
420.69
9
432.89
9
445.45
3

148.71

44.50

33.83

153.02

45.79

34.81

157.46

47.12

35.82

190.03

56.86

43.23

195.54

58.51

44.48

201.21

60.21

45.77

207.04

61.95

47.10

213.05

63.75

48.46

219.22

65.60

49.87

225.58

67.50

51.32

232.12

69.46

52.80

238.86

71.47

54.34

245.78

73.55

55.91

252.91

75.68

57.53

260.24

77.87

59.20

267.79

80.13

60.92

275.56

82.46

62.68

283.55

84.85

64.50

291.77

87.31

66.37