Tải bản đầy đủ
1 Chi phí lạnh cho bảo quản sữa tươi nguyên liệu

1 Chi phí lạnh cho bảo quản sữa tươi nguyên liệu

Tải bản đầy đủ

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

- Chi phí lạnh cần cho 1 ca:
Q3 = 120% x 650 x 1.293 x 1 x (29.4 – 7.09) = 22500.5274 kcal/ngày.
4.4. Tổng chi phí lạnh cho sản xuất
Tổng chi phí lạnh trong 1 ngày là
Q=Q1x24÷7+Q2x2+Q3 = 89460x24÷7 + 121286.886x2 + 22500.5274 = 571
794.2994 kcal/ ngày
- Xem tổn thất lạnh chung là 5% (người ra vào, đường ống, mở cửa,…)
Vậy chi phí lạnh 1 ngày là 571794.2994 x 1.05 = 600384.0144 kcal/ngày.
4.5. Chi phí lạnh cho sinh hoạt
- Chọn thiết bị lạnh dựa trên diện tích các phòng:
- Một máy lạnh thì sử dụng với diện tích là 15-25 (m2).
- Thiết bị lạnh ở đây là máy lạnh âm trần Heavy_2 ngựa.
- Xuất xứ: Việt Nam.
- Thông số kỹ thuật:
+ Công suất lạnh: 5.2 (KW).
+ Diện tích làm lạnh: 15-25 (m2).
+ Lưu lượng gió:
• Dàn lạnh là 940 (m3/h)
• Dàn nóng là 2200 (m3/h)
+ Độ cao chênh lệch là 10 (m).
- Kích thước:
+ Dàn lạnh: 230x840x840.
+ Dàn nóng: 593x762x282.
+ Panel: 55x950x950.
- Khối lượng:
+ Dàn lạnh: 24kg.
+ Dàn nóng: 35kg.
STT Tên công trình
Diện tích (m2)
Số lượng máy lạnh
1
Nhà hành chính
162
20
2
Nhà ăn
81
4
3
Phòng nghỉ
81
4
4
Phòng KCS
81
4
5
Phòng kỹ thuật
81
4
6
Hội trường
135
7
7
Kho lạnh
45
3
Tổng
46

Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 53

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

PHẦN 7: TÍNH TỔ CHỨC VÀ XÂY DỰNG
Tính tổ chức
1.1. Sơ đồ tổ chức
1.

Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 54

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

GIÁM
GIÁM ĐỐC
ĐỐC

Phòng
Phòng tài
tài
chính
chính

Phó
Phó giám
giám đốc
đốc điều
điều hành
hành kinh
kinh

Phó
Phó giám
giám đốc
đốc nghiên
nghiên cứu
cứu và
và phát
phát

Phó
Phó giám
giám đốc
đốc điều
điều hành
hành hoạt
hoạt động
động sản
sản

doanh
doanh

triển
triển

xuất
xuất

Phòng
Phòng
Marketing
Marketing

Phòng
Phòng kỹ
kỹ

Phòng
Phòng

phòng
phòng vi
vi

thuật
thuật

KCS
KCS

sinh
sinh

phòng
phòng phát
phát
triển
triển sản
sản
phẩm
phẩm

Phòng
Phòng thủ
thủ
kho
kho

phòng
phòng
quản
quản lý

chế
chế biến
biến

1.2. Tính nhân công
1.2.1. Tính nhân lực làm việc gián tiếp

STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
14

1.2.2.

Số nhân công làm việc gián tiếp:
Chức vụ
Giám đốc
Phó giám đốc điều hành phòng kinh doanh
Phó giám đốc nghiên cứu và phát triển
Phó giám đốc điều hành hoạt động sản xuất
Phòng tài chính
Phòng marketing
Phòng kỹ thuật
Phòng KCS
Phòng vi sinh
Phòng phát triển sản phẩm
Phòng thủ kho
Phòng quản lý chế biến
Nhà ăn
Tổng số nhân công làm việc gián tiếp

Tính nhân lực làm việc trực tiếp

Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 55

Số lượng
1
1
1
1
3
3
3
2
2
3
2
2
4
28

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

STT
1

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

Nhiệm vụ

Số
lượn
g
3

2

Lấy sữa nguyên liệu về nơi sản
xuất
Ly tâm

3

Thanh trùng

1

4
5

Lên men và xử lí nhiệt lạnh
Tạo hạt bơ và xử lý nhiệt lạnh

1

6

Bao gói

3

7

Nhân viên QA, QC

2

8
9
10

Quản lý kho phế phẩm
Quản lý kho phụ liệu
Trưởng phòng quản lý quy trình

1
1
1

11
12

Vệ sinh thiết bị CIP
Quản lý khu đốt lò hơi

1
1

13

Quản lý nhà đặt máy nén lạnh

1

14

Trạm biến áp

1

15

Vận chuyển thành phẩm, phụ liệu,
phế phẩm

4

16

Bảo trì

6

17

Bảo vệ

6

Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 56

1

Ghi chú
Thu gom sữa về nhà máy
Điều chỉnh và kiểm tra
thiết bị, đẩy sữa gầy vào
kho
Điều chỉnh, kiểm tra thiết
bị, kiểm tra quá trình, tháo
mở ống van bơm cream
vào thiết bị lên men
Điều chỉnh, kiểm tra thiết
bị và quá trình, đẩy sữa bơ
vào kho
Xếp bơ thành phẩm vào
thùng, đẩy sản phẩm vào
kho lạnh
Lấy mẫu kiểm tra và kiểm
tra quá trình sản xuất
Kiểm tra sữa gầy và sữa bơ
Xuất phụ liệu cho sản xuất
Quản lý, kiểm soát suốt
quy trình sản xuất, quản lý
nhân viên trong phân
xưởng
Vệ sinh thiết bị sản xuất
Điều chỉnh, kiểm tra và
tiến hành quá trình đốt lò
nồi hơi
Điều chỉnh, kiểm tra quá
trình làm lạnh.
Quản lí và kiểm soát máy
biến áp
Đưa thành phẩm vào kho,
đưa thành phẩm, phế phẩm
ra xe bán, vận chuyển
nguyên phụ liệu vào sản
xuất
Bảo trì sự cố máy móc
thiết bị hệ thống nhà máy,
xe bồn,..
Kiểm tra,bảo vệ nhà máy,

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

18

Y tế

2

19

Lao công

4

Tổng cộng lượng nhân viên làm
việc trực tiếp

giữ xe, đảm bảo an ninh
nhà máy
Chăm sóc nhân viên, rủi ro
sản xuất
Dọn dẹp, lau chùi các
phòng, lau chùi phân
xưởng
40

Tổng số nhân lực của nhà máy: 28 +40 = 68 (người).
1.3. Tính xây dựng
1.3.1. Khu sản xuất chính
Khu sản xuất chung các máy để nối tiếp nhau theo thứ tự từng công đoạn quy
trình, khoảng cách máy tới tường là 2 m.
Trong phân xưởng phòng đặt máy nhăn cách với các phòng như phòng phế
phẩm, phòng quản lý, phòng nguyên phụ liệu để tránh bị nhiễm trùng. trước các
cửa vào phòng máy hoạt động đều có phòng vô trùng cho nhân viên.
Chi tiết các phòng trong phân xưởng
STT
1
2
3
4
5
6

Tên phòng
Khu sản xuất
Kho lạnh
Phòng phụ liệu
Phòng phế phẩm
Phòng nhân viên
Phòng vô trùng

Kích thước
(dài x rộng)
m
34 x 10
10 x 10
10 x 7
7x5
7x5
1.5 x 1.5

Diện tích
(m2)
340
100
70
35
35
2.25

Phòng nhân viên sẽ có khu để đồ cá nhân của nhân viên, khu mặc đồng phục
sản xuất
=> Tổng diện tích phân xưởng sản xuất chính: 680m2.
1.3.2. Các công trình khác
Bảng tóm tắt kích thước của các công trình khác trong nhà máy
STT
Tên công trình
Kích thước (m) Diện tích
(dài x rộng x
m2
cao)
1
Khu hành chính
18x9x4
162
2
Phòng thường trực bảo vệ
4x3x4
12
3
Nhà ăn
9x9x4
81
4
Hội trường
15x9x4
135
5
Phòng nghỉ
9x9x4
81
6
Phòng KCS
9x9x4
81
Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 57

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

Phòng kỹ thuật
Phòng y tế
Nhà vệ sinh (khu hành chính)
Nhà vệ sinh (khuôn viên ngoài)
Nhà xe 2 bánh
Nhà xe 4 bánh
Nhà để xe chở hành và xe bồn
Trạm biến áp
Nhà đặt máy phát điện
Nhà nồi hơi
Kho chứa nhiên liệu
Nhà đặt máy nén lạnh
Xưởng cơ khí, sữa chữa

9x9x4
9x5x4
10x9x4
10x9x4
12x9x4
20x9x4
20x9x6
4x4x4
9x6x6
9x6x6
9x6x4
9x6x6
18x9x4

81
45
90
90
108
180
180
16
54
54
54
54
162

1.3.2.1. Khu hành chính

1.3.2.2.

1.3.2.3.

1.3.2.4.

1.3.2.5.

1.3.2.6.

1.3.2.7.

- Phòng giám đốc: 6x6x4 (m)
- Phó giám đốc điều hành phòng kinh doanh 6x4x4 (m)
- Phó giám đốc nghiên cứu và phát triển 6x4x4 (m)
- Phó giám đốc điều hành hoạt động sản xuất 6x4x4 (m)
- Diện tích lối đi = 20% khu hành chính = 32.4 (m2)
- Số nhân viên còn lại sẽ sử dụng 21.6 m 2. (phòng marketing, tài chính, vi sinh,
R&D)
- Chọn diện tích khu hành chính: 18x9x4 m.
Phòng thường trực bảo vệ
- Hai phòng ở hai cổng của nhà máy.
- Chọn nhà có kích thước: 4x3x4 m.
Nhà ăn
- Tiêu chuẩn xây dựng nhà ăn 2m2 cho mỗi người ăn.
- Diện tích phòng được tính tối thiểu cho 2/3 số người của ca đông nhất.
- Chọn diện tích: 9x9x4 m.
Hội trường
- Hội trường nhà máy có sức chứa tầm 150 người.
- Diện tích: 15x9x4 m.
Phòng nghỉ
- Nơi nhân viên nghỉ ngơi sau giờ cơm hoặc có thể đọc báo, lướt web khi chưa
đến giờ làm việc.
- Diện tích: 9x9x4 m.
Phòng KCS
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm bơ sau khi đóng gói. Chịu trách nhiệm về chất
lượng sản phẩm khi xuất hàng đi hoặc khi hàng bị trả về nhà máy.
- Diện tích : 9x9x4 m.
Phòng kỹ thuật
- Chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động của máy móc, vận hành máy đúng
theo chỉ dẫn, giải quyết vấn đề khi gặp sự cố.
Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 58

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

- Diện tích: 9x9x4 m.
1.3.2.8. Phòng y tế
- Xây dựng giữa khu hành chính và nhà xưởng, lắp máy lạnh sạch sẽ thoáng
mát cho bệnh nhân khi sức khỏe không tốt có thể nghỉ ngơi.
- Diện tích: 9x5x4 m.
1.3.2.9. Nhà vệ sinh
- Có tất cả 4 nhà vệ sinh: 2 nam, 2 nữ. Một cái nằm trong khu hành chính, một
cái bên ngoài khuôn viên nhà máy được bố trí cuối hướng gió và được chia ngăn ra
nhiều phòng.
- Diện tích mỗi nhà vệ sinh: 9x5x4 m.
1.3.2.10. Nhà xe
- Nhà xe 2 bánh: nơi để xe của cán bộ, công nhân nhà máy. Diện tích: 12x9x4
m.
- Nhà xe 4 bánh: nơi để xe của cán bộ cấp cao, lãnh đạo, khách tham quan, đối
tác…Diện tích: 20x9x4 m.
1.3.2.11. Nhà để xe chở hàng và xe bồn
- Đây là nơi chưa 2 xe bồn chở sữa và những xe tải đến lấy hàng đi hoặc bỏ
hàng hóa, phụ liệu vào nhà máy.
- Do xe bồn có kích thước cao nên chọn diện tích: 20x9x6 m.
1.3.2.12.
Trạm biến áp
- Trạm biến thể để hạ thế điện lưới đường cao thế xuống điện lưới hạ thế để
nhà máy sử dụng.
- Kích thước trạm: 4x4x4 m.
1.3.2.13.
Nhà đặt máy phát điện
- Diện tích nhà rộng thoải mái, dư sức chứa máy phát điện.
- Kích thước: 9x6x6 m.
1.3.2.14.
Nhà nồi hơi
- Nhà nồi hơi được đặt gần phân xưởng sản xuất chính, kho nhiên liệu.
- Diện tích nhà phụ thuộc chủ yếu vào kích thước nồi hơi.
- Chọn kích thước: 9x6x6 m.
1.3.2.15.
Kho chứa nhiên liệu
- Kho chứa nhiên liệu được đặt gần lò hơi để lấy nhiên liệu đốt dễ dàng.
- Là nơi chứa xăng, dầu FO, DO…
- Kích thước: 9x6x4 m.
1.3.2.16. Nhà đặt máy nén lạnh
- Là nơi chứa máy lạnh trung tâm, phục vụ cho khu sản xuất.
- Kích thước: 9x6x6 m.
1.3.2.17.
Xưởng cơ khí, sữa chữa
- Sửa chữa máy móc trong nhà xưởng, xe bồn chở sửa nếu như có sự cố.
- Kích thước: 10x9x4 m.
1.4. Tính khu đất xây dựng nhà máy
1.4.1. Diện tích khu đất
Nằm trong khu công nghiệp Long Thành, tỉnh Đồng Nai với tổng diện tích:
9600m2. Bao gồm toàn bộ các công trình và khu nhà xưởng. Với diện tích này đảm
Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 59

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

bảo mọi hoạt động của nhà máy thuận lợi, không bị gò bó, chật hẹp. Riêng khu nhà
xưởng có thể mở rộng diện tích khi cần tăng năng suất hoạt động.
1.4.2. Diện tích sử dụng
- Tổng diện tích đất sử dụng cho các công trình chính 2679m2.
- Còn lại 6921 m2. Sử dụng cho đường đi, Trồng cây, bồn hoa trong nhà máy.
Khi cần mở rộng sản xuất có thể phá bỏ.
1.5. Thuyết minh tổng mặt bằng nhà máy
Nhà máy được xây dựng trên khu đất với tổng diện tích: 120x80=9600m 2.
Nhà máy có hai cổng lớn rộng 10m. Thuận lợi cho việc ra vào của các xe lớn
chở nguyên liệu vào nhà máy cúng như xe chở hàng từ nhà máy đến nơi tiêu thụ.
Nhà bảo vệ được bố trí ngay cạnh hai cổng lớn. đảm bảo kiểm soát được hết
các hoạt động ra vào của nhà máy (xe cộ ra vào, cán bộ, công nhân viến đến làm
và ra về…).
Khu nhà hành chính bố trí ngay phần đầu của nhà máy, thuận lợi cho việc đi
lại, cũng như yêu cầu công việc.
Phân xưởng sản xuất chính được bố trí ở trung tâm nhà máy đảm bảo khả năng
liên kết, phối kết hợp với các bộ phận liên quan.
Kho bảo quản, phòng phụ liệu, phế phẩm đặt bên trong phân xưởng sản xuất
chính để đảm bảo thuận lợi cung cấp cho sản xuất cũng như bảo quản sản phẩm,
lưu kho.
Nhà vệ sinh đặt gần khu hành chính và bên ngoài khuôn viên thích hợp phục vụ
cho tất cả mọi người trong nhà máy.
Nhà để xe đặt phần đầu nhà máy, ngay cạnh phòng bảo vệ thuận lợi cho việc đi
lại, dễ quản lý, đảm bảo giữ gìn, bảo vệ xe.
Đường giao thông chính đi lại trong nhà máy phải đảm bảo đủ rộng cho xe đi
lại.
Các công trình hơi, điện, lạnh được bố trí gần khu sản xuất chính
Các cây xanh trồng xung quanh nhà máy các tường 1.5m.

Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 60

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

PHẦN 8: TÍNH KINH TẾ
1. Vốn đầu tư cho tài sản cố định
1.1 Vốn xây dựng nhà máy
STT Tên công trình
Diện tích
(m2)
1
Phòng bảo vệ (2)
24
2
Nhà xe 2 bánh +4 bánh
288
3
Nhà ăn
81
4
Khu hành chính
162
5
Hội trường
135
6
Phòng nghỉ
81
7
Phòng KCS
81
8
Phòng kỹ thuật
81
9
Phòng y tế
45
10
Trạm biến áp
16
11
Nhà đặt máy phát điện
54
12
Nhà nồi hơi
54
13
Kho chứa nhiên liệu
54
14
Nhà vệ sinh (4)
180
15
Nhà xe bồn, xe tải
180
16
Xưởng cơ khí, sửa chữa
162
17
Nhà đặt máy nén lạnh
54
18
Khu nhà xưởng
680
19
Công viên cây xanh,
240
hoa cỏ, hồ cá
Tổng

Đơn giá (106
đ/m2)
1
0.4
1
2
1.5
1
2
2
1
1
1
1
1
1
0.4
1
1.5
2
1

Thành tiền
(106 đ)
24
115.2
81
324
202.5
81
162
162
45
16
54
54
54
180
72
162
81
1360
240
3469.7

- Vốn đầu tư xây dựng cho công trình phụ:
+Tường bao+hè, đường+cống rãnh+các khoảng khác 30%.
+Chi phí thiết kế 10%
- Tổng chi phí xây dựng: 1.4x 3469.7x106=4857.58x106(đồng)
- Chi phí thuê đất trong khu công nghiệp Long Thành: 1.98x106/m2 tương
đương 90 USD/ m2/ 50 năm.
- Diện tích đất thuê: 9600m2.
- Giá thuê: 9600 x 1.98x106 = 19008x106 (đồng).
- Hình thức thanh toán 1 lần.
1.2 Vốn đầu tư cho máy móc, thiết bị
ST Tên thiết bị
Số
Đơn giá (106 đ) Thành tiền (106 đ)
T
lượn
g
Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 61

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Xe bồn
Cân điện tử
Bồn chứa sữa
Thiết bị ly tâm
Thiết bị gia nhiệt
Thiết bị lên men và
xử lý nhiệt lạnh
Thiết bị tạo hạt bơ
Thùng chứa
Thiết bị bao gói
Xe đẩy
Xe nâng
Thiết bị CIP

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

2
1
2
1
2
2

1500
140
220
860
450
35.2

1
10
1
10
2
1

1848
2.42
480
2.649
390
752
Tổng tiền

3000
140
440
860
900
70.4
1848
24.2
480
26.49
780
752
9321.09

- Tổng vồn đầu tư thiết bị: 9321.09 x106(đồng) .
- Chi phí lắp đặt kiểm tra 15%.
- Chi phí thăm dò, vận chuyển, thiết kế, công bốc dỡ: 8%.
- Tiền mua thiết bị phụ, dụng cụ sản xuất, sinh hoạt: 10%.
- Tổng vốn đầu tư cho thiết bị:= T +0.15T +0.08T +0.1T =1.33T
= 9321.09 x106 x 1.33 =12397.05x106 (đồng).
1.3 Vốn đầu tư cho tài sản cố định
VCĐ: xây dựng nhà máy + thuê đất+ thiết bị
= 4857.58x106 + 19008x106 + 12397.05x106 = 36262.63 x106 (đồng).
2. Tính lương
Quỹ lương của nhà máy bao gồm lương trả cho lao động trực tiếp và lao động
gián tiếp. Tùy theo công việc và chức vụ mà mức lương khác nhau.
Các khoảng trích
Đối với doanh nghiệp Đối với người lao động
theo lương
(tính vào chi phí), % (trừ vào lương), %
BHXH
18
8
BHYT
3
1.5
BHTN
1
1
Cộng (%)
22%
10.5%
2.1 Lao động gián tiếp
Chức vụ
Số
Giá lương BHXH BHYT BHTN Đã trừ Tổng tiền
lượn
(1
(-8%) (-1.5%) (-1%)
bảo
phải trả
g
người)
(1
(1
(1
hiểm
người)
người) người)
Giám đốc
1
20
1.6
0.3
0.2
17.9
17.9
PGĐ điều
1
15
1.2
0.225
0.15
13.425
13.425
hành
phòng
Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 62