Tải bản đầy đủ
PHẦN 8: TÍNH KINH TẾ

PHẦN 8: TÍNH KINH TẾ

Tải bản đầy đủ

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Xe bồn
Cân điện tử
Bồn chứa sữa
Thiết bị ly tâm
Thiết bị gia nhiệt
Thiết bị lên men và
xử lý nhiệt lạnh
Thiết bị tạo hạt bơ
Thùng chứa
Thiết bị bao gói
Xe đẩy
Xe nâng
Thiết bị CIP

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

2
1
2
1
2
2

1500
140
220
860
450
35.2

1
10
1
10
2
1

1848
2.42
480
2.649
390
752
Tổng tiền

3000
140
440
860
900
70.4
1848
24.2
480
26.49
780
752
9321.09

- Tổng vồn đầu tư thiết bị: 9321.09 x106(đồng) .
- Chi phí lắp đặt kiểm tra 15%.
- Chi phí thăm dò, vận chuyển, thiết kế, công bốc dỡ: 8%.
- Tiền mua thiết bị phụ, dụng cụ sản xuất, sinh hoạt: 10%.
- Tổng vốn đầu tư cho thiết bị:= T +0.15T +0.08T +0.1T =1.33T
= 9321.09 x106 x 1.33 =12397.05x106 (đồng).
1.3 Vốn đầu tư cho tài sản cố định
VCĐ: xây dựng nhà máy + thuê đất+ thiết bị
= 4857.58x106 + 19008x106 + 12397.05x106 = 36262.63 x106 (đồng).
2. Tính lương
Quỹ lương của nhà máy bao gồm lương trả cho lao động trực tiếp và lao động
gián tiếp. Tùy theo công việc và chức vụ mà mức lương khác nhau.
Các khoảng trích
Đối với doanh nghiệp Đối với người lao động
theo lương
(tính vào chi phí), % (trừ vào lương), %
BHXH
18
8
BHYT
3
1.5
BHTN
1
1
Cộng (%)
22%
10.5%
2.1 Lao động gián tiếp
Chức vụ
Số
Giá lương BHXH BHYT BHTN Đã trừ Tổng tiền
lượn
(1
(-8%) (-1.5%) (-1%)
bảo
phải trả
g
người)
(1
(1
(1
hiểm
người)
người) người)
Giám đốc
1
20
1.6
0.3
0.2
17.9
17.9
PGĐ điều
1
15
1.2
0.225
0.15
13.425
13.425
hành
phòng
Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 62

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

kinh
doanh
PGĐ
nghiên
cứu và
phát triển
PGĐ điều
hành hoạt
động sản
xuất
Phòng tài
chính
Phòng
marketin
g
Phòng kỹ
thuật
Phòng
KCS
Phòng vi
sinh
Phòng
phát triển
sản phẩm
Phòng
thủ kho
Phòng
quản lý
chế biến
Nhà ăn

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

1

15

1.2

0.225

0.15

13.425

13.425

1

15

1.2

0.225

0.15

13.425

13.425

3

4.5

0.36

0.0675

0.045

4.0275

12.0825

2

4.5

0.36

0.0675

0.045

4.0275

8.055

3

4.5

0.36

0.0675

0.045

4.0275

12.0825

2

5

0.4

0.075

0.05

4.475

8.95

2

4.5

0.36

0.0675

0.045

4.0275

8.055

3

5

0.4

0.075

0.05

4.475

13.425

2

4.5

0.36

0.0675

0.045

4.0275

8.055

2

4.5

0.36

0.0675

0.045

4.0275

8.055

4

4.5

0.36

0.0675

0.045

4.0275
16.11
6
153.045x10 (đồng)

BHXH
(-8%)
(1
người)

BHYT
(-1.5%)
(1
người)

BHTN
(-1%)
(1
người)

Đã trừ Tổng tiền
bảo
phải trả
hiểm

0.24
0.32

0.045
0.06

0.03
0.04

2.685
3.58

8.055
21.48

0.36
0.32

0.0675
0.06

0.045
0.04

4.0275
3.58

8.055
3.58

Tổng
2.2 Lao động trực tiếp
Nhiệm vụ
Số
Giá
lượn lương
g
(1
người
)
Lấy sữa
3
3
Nhân viên
6
4
đứng máy
QA, QC
2
4.5
Quản lý kho 1
4
phế phẩm
Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 63

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

Quản lý kho
phụ liệu
Quản lý quy
trình
Vệ sinh CIP
Lò đốt
Quản lý nhà
đặt máy nén
lạnh
Trạm biến áp
Vận chuyển
hàng vào
kho
Bảo trì
Bảo vệ
Y tế
Lao công

1

4

0.32

0.06

0.04

3.58

3.58

1

4.5

0.36

0.0675

0.045

4.0275

4.0275

1
1
1

3
3
4

0.24
0.24
0.32

0.045
0.045
0.06

0.03
0.03
0.04

2.685
2.685
3.58

2.685
2.685
3.58

1
4

3
4

0.24
0.32

0.045
0.06

0.03
0.04

2.685
3.58

2.685
14.32

6
6
2
4

4.5
3
4
3
Tổng

0.36
0.24
0.32
0.24

0.0675
0.045
0.06
0.045

0.045
4.0275 24.165
0.03
2.685
16.11
0.04
3.58
7.16
0.03
2.685
10.74
6
132.9075x10 (đồng)

3. Tính chi phí sản xuất trong một năm
3.1 Chi phí nhiên liệu, năng lượng sử dụng chung:
STT Danh mục Đơn vị
Đơn giá
Số lượng
(103đ)
(1 năm)
3
1
Nước
m
4.820
34596
2
Điện
Kw
0.92
206081.37
3
4
5
6

Thành tiền
(106 đ)
166.75272
189.594860
4
54473.69
599.21059
2352
37.632
156400
2815.2
2854
114.16
3922.55017

Dầu FO
Dầu DO
Xăng
Dầu nhờn

Kg
11
Lít
16
Lít
18
Lít
40
Tổng
3.2 Chi phí nguyên vật liệu chính và phụ:
STT Danh mục
Đơn vị
Đơn giá
(103 đ)
1
Sữa tươi nguyên
Lít
8
liệu
2
Vi khuẩn lactic
Kg
520
3
Phụ gia
Kg
25
4
Bao bì
Thùng
3
(nhôm”100g”
(75 thỏi)
+carton”5x5x3m”
)
Tổng
Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 64

Số lượng
(1 năm)
9597600

Thành tiền
(106 đ)
76780.8

40920
124620
79190.4

21278.4
3115.5
237.5712

101412.2712

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

4. Tính giá thành cho sản phẩm
4.1 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Chi phí năng lượng- nhiên liệu: N1= 3922.55017x106 (đồng/năm)
- Chi phí nguyên vật liệu chính phụ: N2=101412.2712x106(đồng/năm).
Tổng: 3922.55017x106 + 101412.2712x106= 105334.8214x106 (đồng/năm)
4.2 Chi phí trả lương nhân công
Lao động trực tiếp +lao động gián tiếp (làm việc trong 12 tháng)
(153.045x106 +132.9075x106)x12= 3431.43x106 (đồng/năm).
4.3 Chi phí sản xuất chung
- Khấu hao tài sản cố định:5% đối với nhà xưởng; 10% đối với thiết bị.
H= 4857.58x106x5% + 12397.05x106x10%= 1482.584x106 (đồng/năm).
- Chi phí bảo dưỡng máy móc, thiết bị, sơn sửa công trình xây dựng
+Chi phí bảo dưỡng thiết bị: 5% vốn đầu tư thiết bị: 619.8525x10 6
(đồng/năm)
+Chi phí sơn sửa công trình xây dựng: 3% vốn đầu tư xây dựng:
145.7274x106(đồng/năm).
- Tiền mua bảo hộ lao động: 250x103 đồng/người/năm.
68x250x103= 17x106 (đồng/năm)
- Chi phí bảo hiểm: (17.955+15.5925)x106x12= 402.57x106(đồng/năm).
- Chi phí khác bằng tiền: lấy 20% chi phí trả lương cho nhân công bao gồm chi
phí bán hàng, giới thiệu sản phẩm, giao lưu, giải trí, du lịch:
3431.43x106x0.2= 696.286x106(đồng/năm).
Tổng chi phí chung: 3364.0199x106 (đồng/năm).
4.4 Tổng chi phí cho sản phẩm:
Chi phí nguyên liệu+nhân công+chi phí chung
105334.8214x106 +3431.43x106+3364.0199x106= 112130.2713x106 (đồng/năm).
4.5 Giá thành cho 1 đơn vị sản phẩm
Tổng chi phí: 112130.2713x106 (đồng/năm)
1 năm sản xuất được 79190.4 thùng, 5939280 thỏi/100g.
Vậy giá thành 1 thỏi bơ:18.88x103 (đồng)
5. Tính hiệu quả kinh tế
5.1 Tính lãi vay ngân hàng
Chọn lãi xuất 6%/năm cho ngành công nghiệp nhẹ.
- Lãi vay vốn cố định: 0.06x36262.63 x106= 2175.7578x106(đồng/năm).
- Lãi vay vốn cho chi phí sản xuất:=0.06x113180.4184x10 6 = 6790.825104x106
(đồng/năm).
- Tổng lãi vay ngân hàng:= 2175.7578x10 6 +6790.825104x106
=8966.582904x106(đồng/năm).
5.2 Tính tổng vốn đầu tư
- Vốn lưu động:
VLĐ=112130.2713x106 (đồng/năm)
- Tổng vốn đầu tư:
VT= VCĐ+VLĐ= 36262.63 x106 +112130.2713x106 =148392.9013x106 (đồng/năm).
Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 65

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

5.3 Tính doanh thu (thuế VAT)
- Doanh thu/năm =giá bán*doanh số/năm.
- Doanh số ước tính đạt 95%
Doanh thu hàng năm
Sản
Năng
Khối
Năng suất Giá
phẩ
suất(kg/năm lượng (thỏi/năm thành
m
)
thỏi(g) )
(đ/thỏi)


593928

100

5939280

18.88x103

Giá
bán
(đ/thỏi
)
35x103

Doanh thu
(106đ/năm)
197481.06

5.4 Thuế doanh thu
Lấy 20% doanh thu
TDT= 0.2x197481.06x106 =39496.212x106 (đồng/năm).
5.6 Lợi nhuận tối đa sau thuế: LN= 197481.06x106 – 39496.212x106 –
112130.2713x106 – 8966.582904x106
=36887.9938x106 (đồng/năm).
5.7 Thời gian hoàn vốn của dự án
- Thời gian hoàn vốn nhà máy:
T=== 3.88(năm).
- Vậy thời gian hoàn vốn của nhà máy khoảng 4 năm.
- Thời gian hoàn vốn cho nhà máy nhanh. Vì vậy việc đầu tư cho dự án này là
hoàn toàn hợp lý.

Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 66

Đại học Công Nghệ
TP.HCM

GVHD: ThS. Nguyễn Xuân Nam

Lời cảm ơn
Để hoàn thành khóa luận này, nhóm chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành
đến Thầy Th.S Nguyễn Xuân Nam – giảng viên Khoa Công nghệ sinh học - Thực
Phẩm - Môi Trường, trường Đại học Công nghệ TPHCM đã tận tình hướng dẫn
chúng em trong suốt quá trình.
Chúng em xin chân thành gửi lời cảm ơn đến quý thầy cô trong khoa Công
nghệ sinh học – Thực phẩm – Môi trường, trường Đại học Công nghệ TPHCM đã
tân tình truyền đạt các kiến thức vững chắc để chúng em hoàn thành tốt khóa luận.
Chúng em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến gia đình và các bạn bè, đã tạo điều
kiện và giúp đỡ chúng em trong suốt thời gian học tập và hoàn thành khóa luận.
Cuối cùng, chúng em kính chúc quý thầy, cô dồi dào sức khỏe và thành công
hơn nữa trong sự nghiệp cao quý. Đồng kính chúc gia đình, bạn bè thật nhiều sức
khỏe, đạt nhiều thành công tốt đẹp trong công việc, chúc các bạn gặt hái được
nhiều thành công trong con đường học tập.
Trân trọng kính chào!
SVTH: Ngô Thị Thu Thảo
Trương Hoàng Thi

Nhà máy sản xuất bơ lên men

Trang 67