Tải bản đầy đủ
2 KHẢO SÁT CẤU TRÚC HỢP CHẤT T2

2 KHẢO SÁT CẤU TRÚC HỢP CHẤT T2

Tải bản đầy đủ

HeaderKhóa
Pageluận
22tốt
ofnghiệp
161.

Nguyễn Khánh Toàn
28
22

21
12
19

1
2

11
H

9
10

O
O

HO

3

4

5

18

13

20
H

17
14

8 H
7

16

26
23

24

25
27

15

6

Hình 3.3 Cấu trúc của hợp chất T2

Bảng 3.2 Dữ liệu phổ của T2 và ergosterol peroxide
Vị
trí
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
(3),(4)

T2 (3)
δ H (ppm)

3.97 (m)

6.20 (d, 8.5)
6.50 (d, 8.5)

0.84 (s)
0.88 (s)
0.99 (d, 6.5)
5.15 (dd, 15.5, 8.0)
5.20 (dd, 15.5, 7.5)

0.82 (d, 7.0)
0.80 (d, 7.0)
0.91 (d, 6.5)

δC
(ppm)
34.9
30.3
66.6
37.1
82.3
135.6
130.9
79.6
51.3
36.2
20.8
39.5
44.7
51.8
23.6
28.8
56.4
13.0
18.3
39.9
21.0
132.5
135.4
42.9
33.2
18.3
20.1
17.7

Ergosterol peroxide (4)
δC
δ H (ppm)
(ppm)
34.7
30.2
3.97 (m)
66.5
37.0
79.5
6.24 (d, 8.4)
130.8
6.50 (d, 8.4)
135.5
82.2
51.7
37.0
20.7
39.4
44.6
51.1
23.4
28.7
56.2
0.82 (s)
12.9
0.88 (s)
18.2
39.8
1.00 (d, 6.5)
20.9
5.14 (dd. 15.3, 7.8)
132.3
5.22 (dd, 15.3, 7.0)
135.2
42.8
33.1
0.82 (d, 6.3)
19.7
0.83 (d, 6.5)
20.0
0.91 (d, 6.8)
17.6

ghi trong CDCl 3

15

Footer Page 22 of 161.

HeaderKhóa
Pageluận
23tốt
ofnghiệp
161.

Nguyễn Khánh Toàn

CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT

4.1 KẾT LUẬN
Trong khóa luận này, chúng tôi đã bước đầu tiến hành khảo sát thành phần
hóa học cao ethanol của mẫu nấm Cordyceps neovolkiana được cung cấp bởi TS.
Đinh Minh Hiệp.
Thực hiện các phương pháp sắc ký lớp mỏng kết hợp với sắc ký cột trên
silica gel pha thường, đã cô lập được hai hợp chất đó là: Cerevisterol (TT4) và
ergosterol peroxide (T2).

H

H
H

H

H

HO
OH

O
O

H

HO
OH

TT4

T2

Hình 4.1 Hai hợp chất cô lập được từ cao ethanol của mẫu nấm Cordyceps
neovolkiana
4.2 ĐỀ XUẤT
Vì điều kiện về thời gian và vật chất không cho phép, nên trong phạm vi của
đề tài này, chúng tôi chỉ khảo sát trên phân đoạn A1 và A3. Trong thời gian sắp tới,
nếu có điều kiện chúng tôi sẽ tiến hành khảo sát trên các phân đoạn còn lại. Đồng
thời chúng tôi sẽ tiến hành thử nghiệm một số hoạt tính sinh học ở các loại cao và
hợp chất đã cô lập được.

16

Footer Page 23 of 161.

HeaderKhóa
Pageluận
24tốt
ofnghiệp
161.

Nguyễn Khánh Toàn
TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1]

Aminul Haque. Md., Hossain M. S., Rahman M. Z., Rahman M. R., Hossain

Md. S., Mosihuzzaman M. M., “Isolation of Bioactive Secondary Metabolites
from, the Endophytic Fungus of Ocimum basillicum”, Department of Chemistry,
129, 2005.
[2]

Boros C., Hamilton S. M., Katz B., Kulanthaivel P., “Comparison of balanol

from Verticillium balanoides and ophiocordin from Cordyceps ophioglossoides”, J.
Antibiot. (Tokyo), 47, 1010–1016, 1994.
[3]

Chatterjee R., Srinivasan K. S., Maiti P. C., “Cordyceps sinesis (Berkeley)

Saccardo: structure of cordycepic acid”, J. Am. Pharm. Assoc. Am. Pharm. Assoc.
(Baltimore), 46, 114–118, 1957.
[4]

Cheung JK1, Li J., Cheung AW., Zhu Y., Zheng KY., Bi CW., Duan R., Choi

RC., Lau DT., Dong TT., Lau BW., Tsim KW., “Cordysinocan, a polysaccharide
isolated from cultured Cordyceps, activates immune responses in cultured Tlymphocytes and macrophages: signaling cascade and induction of cytokines”, J
Ethnopharmacol., 124(1), 61-8, 2009.
[5]

Chun K. Lob, Jerry K. H. Cheungb, Shang Q. Zhub, Karl W. K. Tsimb, “A

polysaccharide isolated from Cordyceps sinensis, a traditional Chinese medicine,
protects PC12 cells against hydrogen peroxide-induced injury, Life Sciences 73,
2503–2513”, 2003.
[6]

Cunningham K. G., Manson W., Spring F. S., Hutchinson S. A.,

“Cordycepin, a metabolic product isolated from cultures of Cordyceps militaris
(Linn.) Link”, Nature, 166, 949, 1950.
[7]

Huneck S., Yoshimura I., Intendification of lichen substance, Springer,

Berlin, 391, 1997.
[8]

Isaka M., Kongsaeree P., Thebtaranonth Y., “Bioxanthracenes from the

insect pathogenic fungus Cordyceps pseudomilitaris BCC 1620. II. Structure
elucidation.”, J. Antibiot. (Tokyo), 54, 36–43, 2001.

17

Footer Page 24 of 161.

HeaderKhóa
Pageluận
25tốt
ofnghiệp
161.
[9]

Nguyễn Khánh Toàn

Isaka M., Tanticharoen M., Kongsaeree P., Thebtaranonth Y., “Structures of

cordypyridones A-D, antimalarial N-hydroxy- and N-methoxy-2-pyridones from the
insect pathogenic fungus Cordyceps nipponica.”, J. Org. Chem., 66, 4803–4808,
2001.
[10]

Kaczka E. A., Trenner N. R., Arison B., Walker R. W., Folkers K.,

“Identification of cordycepin, a metabolite of Cordyceps militaris, as 3’deoxyadenosine”, Biochem. Biophys. Res. Commun., 14, 456–457, 1964.
[11]

Kawaguchi N., Ohmori T., Takeshita Y., Kawanishi G., Katayama S.,

Yamada H., “Occurrence of Gal beta (1—3) GalNAc-Ser/Thr in the linkage region
of

polygalactosamine

containing

fungal

glycoprotein

from

Cordyceps

ophioglossoides”, Biochem. Biophys. Res. Commun., 140, 350–356, 1986.
[12]

Kim D. S., Baek N.-I., Oh S. R., Jung K. Y., Lee I. S., Kim J. H., Lee H.-K.

(1997), Anticomplementary activity of ergosterol peroxide from Naematoloma
fasciculare and reassignment of NMR data, Archives of Phamacal Research, 20(3),
201-205.
[13]

Kim K. M., Kwon Y. G., Chung H. T., Yun Y. G., Pae H. O., Han J. A., Ha

K. S., Kim T. W., Kim Y. M., “Methanol extract of Cordyceps pruinosa inhibits
invitro and invivo inflammatory mediators by suppressing NF-kappaB activation”,
Toxicol. Appl. Pharmacol., 190, 1–8, 2003.
[14]

Kim S. W., Hwang H. J., Xu C. P., Sung J. M., Choi J. W., Yun J. W.,

“Optimization of submerged culture process for the production of mycelial biomass
and exo-polysaccharides by Cordyceps militaris C738”, J. Appl. Microbiol., 94,
120–126, 2003.
[15]

Kim S. W., Xu C. P., Hwang H. J., Choi J. W., Kim C. W., Yun J. W.,

“Production

and

characterization

of

exopolysaccharides

from

an

enthomopathogenic fungus Cordyceps militaris”, NG3. Biotechnol. Progr., 19,
428–435, 2003.
[16]

Kneifel H., Konig W. A., Loeffler W., Muller R., “Ophiocordin, an

antifungal antibiotic of Cordyceps ophioglossoides Arch.”, Microbiol., 113, 121–
130, 1977.

18

Footer Page 25 of 161.

HeaderKhóa
Pageluận
26tốt
ofnghiệp
161.
[17]
M.,

Nguyễn Khánh Toàn

Krasnoff, S. B., Reátegui, R. F., Wagenaar, M. M., Gloer, J. B., Gibson, D.
“Cicadapeptins

I

and

II:

new

Aib-containing

peptides

from

the

entomopathogenic fungus Cordyceps heteropoda”, J. Nat. Prod. 68: 50-55, 2005.
[18]

Kredich N. M., GuarinoA. J., “Homocitrullyl amino adenosine, a nucleoside

isolated from Cordyceps militaris”, J. Biol. Chem., 236, 3300–3302, 1961.
[19]

Li S. P., Li P., Dong T. T., Tsim K. W., “Anti-oxidationactivity of different

types of natural Cordyceps sinensis and cultured Cordyceps mycelia”,
Phytomedicine, 8, 207–212, 2001.
[20]

Li S. P., Li P., Dong T. T., Tsim K. W., “Determination of nucleosides in

natural Cordyceps sinensis and cultured Cordyceps mycelia by capillary
electrophoresis”, Electrophoresis, 22, 144–150, 2001.
[21]

Li S. P., Li P., Lai C. M., Gong Y. X., Kan K. K., Dong T. T., Tsim K. W.,

Wang Y. T., “Simultaneous determination of ergosterol, nucleosides and their bases
from natural and cultured Cordyceps by pressurised liquid extraction and highperformance liquid chromatography”, J. Chromatogr. A, 1036, 239–243, 2004.
[22]

Liu J. M., Zhong, Y. R., Yang Z., Cui S. L., Wang F. H., “Chemical

constituents of Cordyceps militaris (L.) Link.”, Zhongguo Zhong Yao Za Zhi, 14,
608–609, 1989.
[23]

Methacanon P., Madla S., Kirtikara K., Prasitsil M., “Structural elucidation

of bioactive fungi-derived polymers”, Carbohydrate Polymers, 60, 199–203, 2005.
[24]

Ng T. B., Wang H. X., “Pharmacological actions of Cordyceps, a prized folk

medicine”, Journal of Pharmacy and pharmacology, 57, 1509–1519, 2005.
[25]

Rongmin Yu, Yin Yin, Wei Yang, Weili Ma, Lin Yang, Xiujuan Chen,

Zhang Zhang, Bin Ye, Liyan Song, “Structural elucidation and biological activity of
a novel polysaccharide by alkaline extraction from cultured Cordyceps militaris”,
Carbohydrate Polymers 75, 166–171, 2009.
[26]

Rukachaisirikul V., Pramjit S., Pakawatchai C., Isaka M., Supothina S. “10-

membered macrolides from the insect pathogenic fungus Cordyceps militaris BCC
2816”, J. Nat. Prod., 67, 1953–1955, 2004.
[27]

Wang J., Kan L., Nie S., Chen H., Cui S. W., Phillips A. O., Phillips G. O.,

Li Y., Xie M., “Comparison of chemical composition, bioactive components and
19

Footer Page 26 of 161.

HeaderKhóa
Pageluận
27tốt
ofnghiệp
161.

Nguyễn Khánh Toàn

antioxidant activity of natural and cultured Cordyceps sinensis”, LWT - Food
Science and Technology, 63, 2-7, 2015.
[28]

Wu Y. L., Sun C. R., Pan Y. J., “Studies on isolation and structural features

of a polysaccharide from the mycelium of a Chinese edible fungus (Cordycepsm
sinensis)”, Carbohydrate Polymers, 63, 251–256, 2006.
[29]

Xiao J. H., Chen D. X., Wan W. H., Hu X. J., Qi Y., Liang Z. Q., “Enhanced

simultaneous production of mycelia and intracellular polysaccharide in submerged
cultivation of Cordyceps jiangxiensis using desirability functions”, Process
Biochemistry, 41, 1887–1893, 2006.
[30]

Yang M. L., Kuo P. C., Hwang T. L., Wu T. S., “Anti-inflammatory

Principles from Cordyceps sinensis”, J. Nat. Prod., 74, 1996–2000, 2011.
[31]

Yu R. M., Song L. Y., Zhao Y., Bin W., Wang L., Zhang H., et al., “Isolation

and biological properties of polysaccharide CPS-1 from cultured Cordyceps
militaris”, Fitoterapia., 75, 465–472, 2004.
[32]

Yu R. M., Wang L., Zhang H., Zhou C. X., Zhao Y., “Isolation, purification

and identification of polysaccharides from cultured Cordyceps militaris”,
Fitoterapia., 75, 662–666, 2004.
[33]

Yu R. M., Yang W., Song L. Y., Yan C. Y., Zhang Z., Zhao Y., “Structural

characterization and antioxidant activity of a polysaccharide from the fruiting
bodies of cultured Cordyceps militaris”, Carbohydrate Polymers, 70, 430–436,
2007.
[34]

http://www.sigmaaldrich.com/spectra/fnmr/FNMR010385, 13/5/2016.

20

Footer Page 27 of 161.

Header Page 28 of 161.

PHỤ LỤC

Footer Page 28 of 161.

Header Page 29 of 161.

0.914
0.901
0.887
0.827
0.814
0.801
0.553

1.242

1.480

3.608

4.246
4.235

5.268
5.254
5.238
5.223
5.203
5.186
5.172
5.156
5.094
5.092
5.089
5.084
4.517
4.505

CS-TT4-DMSO-1H

28

21

27
22

18

20

24
25

23

H
12

5.094
5.092
5.089
5.084

5.268
5.254
5.238
5.223
5.203
5.186
5.172
5.156

13

11

19

1

14

10
5

H
26

7

27

6

4

HO

18

15

8

H

3

19

16
9

2

26

17

OH
28

OH

5.25

5.15

5.20
f1 (ppm)

21

5 - OH

6 - OH
7

5.6

5.4

5.2

5.0

4.8

4.6

4.4

4.2

4.0

3.8

3.6

3.4

3.2

3.0
2.8
f1 (ppm)

2.6

2.4

2.2

2.0

Phụ lục 1. Phổ 1H-NMR của TT4 (a)

Footer Page 29 of 161.

1.8

1.6

1.4

1.2

1.0

0.8

2.90

3.22
6.27
6.63

1.34

1.08

1.00

3 - Hax

0.90

23

22

0.6

0.4

0.2

Header Page 30 of 161.

0.914
0.901
0.887
0.827
0.814
0.801
0.553

1.242

1.480

3.608

4.246
4.235

5.268
5.254
5.238
5.223
5.203
5.186
5.172
5.156
5.094
5.092
5.089
5.084
4.517
4.505

CS-TT4-DMSO-1H

28

21

27
22

18

20

24
25

23

H
12

5.094
5.092
5.089
5.084

0.553

0.914
0.901
0.887
0.827
0.814
0.801

1.009

19

16
14

9
1

10

2
5

H
7

19

6

4

HO

15

8

H

3

26

17

13

11

18

OH
OH

26

27

28

21

5 - OH

6 - OH
22
7

5.6

5.4

5.2

5.0

Footer Page 30 of 161.

4.8

4.6

4.4

4.2

4.0

3.8

3.6

3.4

3.2

3.0
2.8
f1 (ppm)

2.6

2.4

2.2

2.0

Phụ lục 2. Phổ 1H-NMR của TT4 (b)

1.8

1.6

1.4

1.2

1.0

0.8

2.90

1.34

1.08

1.00

2.32
0.90

3 - Hax

3.22
6.27
6.63

23

0.6

0.4

0.2

Header Page 31 of 161.

55.295
54.187
42.977
42.319
42.024
36.700
32.442
31.212
29.075
27.771
22.589
21.375
21.028
19.800
19.511
17.763
17.270
12.193

66.039

74.540
72.175

139.707
135.457
131.506

119.394

CS-TT4-DMSO-13C

28

21

27
22

18

24

20

25

23

H
12
13

11

19

16
14

9
1

10

2
5

H
7

6

4

HO

15

8

H

3

26

17

27

25

OH

28
19

OH

18
26
21

20

22

23

13

5

8

24

9

3

6

15

17

7

4,10

2
11
16

140

130

120

110

100

90

80

70

60
f1 (ppm)

50

40

Phụ lục 3. Phổ 13C-NMR của TT4

Footer Page 31 of 161.

30

20

10

0

-10

-20

Header Page 32 of 161.
18

19

CS-TT4-DMSO-HSQC

28

27
26

21

23

22

3 - Hax

7

0
10

18
28 26
27 19

21

25

20

15,11
16
2

30

4,10
20

40
24 13

50
9

17

60
3

70

6
5

21

27
22

18

20

80

24
25

23

90

H
12

1

10

3

HO

23

8

H

7

100

16
14

9
2

17

13

11

19

26

5

110

15

H

120

7
6

4

130

OH

22

140

OH

8

150

6.5

6.0

5.5

5.0

4.5

4.0

3.5
3.0
f2 (ppm)

2.5

Phụ lục 4. Phổ HSQC của TT4

Footer Page 32 of 161.

2.0

1.5

1.0

0.5

0.0

f1 (ppm)

28