Tải bản đầy đủ
PHỤ LỤC 1. BẢNG HỎI KHẢO SÁT

PHỤ LỤC 1. BẢNG HỎI KHẢO SÁT

Tải bản đầy đủ

Header Page 117 of 161.
11. Đánh dấu X vào những môn mà em dự định chọn để thi vào đại học (có thể
đánh dấu nhiều hơn một lựa chọn):
Toán
Anh



Hóa

Địa

Sinh

Sử

Ngữ văn

Môn khác (nêu

rõ):………………………..
PHẦN B. CÁC CÂU LIÊN QUAN ĐẾN MÔN HÓA
Phần sau đây nói về môn Hóa học, hãy đánh dấu X vào ô vuông em chọn, trong đó:
5 nghĩa là em rất đồng ý
4 nghĩa là em đồng ý
3 nghĩa là em không đồng ý cũng không phản đối
2 nghĩa là em không đồng ý
1 nghĩa là em rất không đồng ý
Lưu ý: Ở các câu có liên quan đến giáo viên Hóa muốn nói đến giáo viên đang dạy
Hóa ở lớp của em.

20. Em không tìm thấy lý do gì
để phải học Hóa ngoại trừ đó
là môn bắt buộc trong chương
trình mà em phải học.
23. Em cần học tốt môn Hóa
để có nghề nghiệp tốt.
24. Cảm xúc của em đối với
môn Hóa là một cảm xúc tích
cực.
25. Môn Hóa cần thiết cho việc
học ở bậc cao hơn của em
(chẳng hạn, ở bậc đại học).
29. Em thích đi học thêm môn
Hóa.
38. Nếu em không bao giờ
được học Hóa nữa, em sẽ rất
buồn.
39. Em muốn làm việc trong
lĩnh vực có liên quan đến môn
Hóa.

Footer Page 117 of 161.

Đồng
ý

Không đồng
ý,
không phản
đối

Không
đồng ý

Rất
không
đồng ý

5

4

3

2

1

5

4

3

2

1

5

4

3

2

1

5

4

3

2

1

5

4

3

2

1

5

4

3

2

1

5

4

3

2

1

Rất
đồng
ý

108

Header Page 118 of 161.
PHỤ LỤC 2. KIỂM ĐỊNH THANG ĐO
Chỉ số Cronbach’s Alpha của thang đo Sự hứng thú của HS khi học Hóa học
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha

N of Items

.813

7

Item-Total Statistics
Corrected Item-

Cronbach's

Scale Mean if

Scale Variance

Total

Alpha if Item

Item Deleted

if Item Deleted

Correlation

Deleted

c20

19.3844

21.112

.508

.796

c23

19.1979

21.540

.533

.791

c24

19.1304

21.080

.609

.779

c25

19.1510

20.520

.605

.778

c29

19.6659

22.214

.390

.816

c38

19.5915

20.368

.614

.777

c39

19.8604

20.001

.608

.778

Scale Statistics
Mean
22.6636

Footer Page 118 of 161.

Variance

Std. Deviation

27.687

5.26188

109

N of Items
7

Header Page 119 of 161.
PHỤ LỤC 3. THỐNG KÊ MỨC ĐỘ HỨNG THÚ
Statistics
c20
N

Valid
Missing

c23

c24

c25

c29

c38

c39

903

905

905

905

905

902

902

6

4

4

4

4

7

7

Phát biểu HT1.
c20
Cumulative
Frequency
Valid

rat dong y

Percent

Valid Percent

Percent

79

8.7

8.7

8.7

dong y

133

14.6

14.7

23.5

khong dong y, khong phan

291

32.0

32.2

55.7

khong dong y

272

29.9

30.1

85.8

rat khong dong y

128

14.1

14.2

100.0

Total

903

99.3

100.0

6

.7

909

100.0

doi

Missing

System

Total

Phát biểu HT2.
c23
Cumulative
Frequency
Valid

rat khong dong y

Percent

Valid Percent

Percent

39

4.3

4.3

4.3

khong dong y

100

11.0

11.0

15.4

khong dong y, khong phan

305

33.6

33.7

49.1

dong y

315

34.7

34.8

83.9

rat dong y

146

16.1

16.1

100.0

Total

905

99.6

100.0

4

.4

909

100.0

doi

Missing

System

Total

Footer Page 119 of 161.

110

Header Page 120 of 161.
Phát biểu HT3.
c24
Cumulative
Frequency
Valid

Percent

Valid Percent

Percent

rat khong dong y

40

4.4

4.4

4.4

khong dong y

77

8.5

8.5

12.9

300

33.0

33.1

46.1

dong y

347

38.2

38.3

84.4

rat dong y

141

15.5

15.6

100.0

Total

905

99.6

100.0

4

.4

909

100.0

khong dong y, khong phan
doi

Missing

System

Total

Phát biểu HT4.
c25
Cumulative
Frequency
Valid

rat khong dong y

Percent

Valid Percent

Percent

44

4.8

4.9

4.9

khong dong y

120

13.2

13.3

18.1

khong dong y, khong phan

252

27.7

27.8

46.0

dong y

313

34.4

34.6

80.6

rat dong y

176

19.4

19.4

100.0

Total

905

99.6

100.0

4

.4

909

100.0

doi

Missing

System

Total

Footer Page 120 of 161.

111

Header Page 121 of 161.
Phát biểu HT5.
c29
Cumulative
Frequency
Valid

Percent

Valid Percent

Percent

rat khong dong y

102

11.2

11.3

11.3

khong dong y

188

20.7

20.8

32.0

khong dong y, khong phan

312

34.3

34.5

66.5

213

23.4

23.5

90.1

90

9.9

9.9

100.0

905

99.6

100.0

4

.4

909

100.0

doi
dong y
rat dong y
Total
Missing

System

Total

Phát hiểu HT6.
c38
Cumulative
Frequency
Valid

Percent

Valid Percent

Percent

rat khong dong y

103

11.3

11.4

11.4

khong dong y

122

13.4

13.5

24.9

khong dong y, khong phan

374

41.1

41.5

66.4

216

23.8

23.9

90.4

87

9.6

9.6

100.0

902

99.2

100.0

7

.8

909

100.0

doi
dong y
rat dong y
Total
Missing

System

Total

Footer Page 121 of 161.

112

Header Page 122 of 161.
Phát biểu HT7.
c39
Cumulative
Frequency
Valid

Percent

Valid Percent

Percent

rat khong dong y

134

14.7

14.9

14.9

khong dong y

237

26.1

26.3

41.1

khong dong y, khong phan

293

32.2

32.5

73.6

153

16.8

17.0

90.6

85

9.4

9.4

100.0

902

99.2

100.0

7

.8

909

100.0

doi
dong y
rat dong y
Total
Missing

System

Total

Footer Page 122 of 161.

113

Header Page 123 of 161.
PHỤ LỤC 4. KIỂM ĐỊNH CHI – BÌNH PHƯƠNG
A. Loại hình trường
Case Processing Summary
Cases
Valid
N
c2 * HUNGTHU

Missing

Percent
909

N

Total

Percent

100.0%

0

N

.0%

Percent
909

100.0%

c2 * HUNGTHU Crosstabulation
Count
HUNGTHU
1.00
c2

2.00

3.00

4.00

5.00

Total

cong lap

7

75

266

227

20

595

tu thuc

4

66

94

43

6

213

chuyen

1

9

43

38

10

101

12

150

403

308

36

909

Total

Chi-Square Tests
Asymp. Sig. (2Value
Pearson Chi-Square
Likelihood Ratio
Linear-by-Linear Association
N of Valid Cases

df

sided)

a

8

.000

57.357

8

.000

1.277

1

.258

62.500

909

a. 3 cells (20.0%) have expected count less than 5. The minimum
expected count is 1.33.

Footer Page 123 of 161.

114

Header Page 124 of 161.
B. Giới tính
Case Processing Summary
Cases
Valid
N
c3 * HUNGTHU

Missing

Percent
909

N

Total

Percent

100.0%

0

N

.0%

Percent
909

100.0%

c3 * HUNGTHU Crosstabulation
Count
HUNGTHU
1.00
c3

2.00

3.00

4.00

5.00

Total

nam

5

78

192

159

15

449

nu

7

72

211

149

21

460

12

150

403

308

36

909

Total

Chi-Square Tests
Asymp. Sig. (2Value

df

sided)

a

4

.616

2.667

4

.615

Linear-by-Linear Association

.004

1

.951

N of Valid Cases

909

Pearson Chi-Square
Likelihood Ratio

2.661

a. 0 cells (.0%) have expected count less than 5. The minimum expected
count is 5.93.

Footer Page 124 of 161.

115

Header Page 125 of 161.
C. Thành tích học tập
Case Processing Summary
Cases
Valid
N
c5 * HUNGTHU

Missing

Percent
902

N

99.2%

Total

Percent
7

N

.8%

Percent
909

100.0%

c5 * HUNGTHU Crosstabulation
Count
HUNGTHU
1.00
c5

2.00

3.00

4.00

5.00

Total

duoi 3.5

0

6

13

7

0

26

3.5 den duoi 5.0

2

20

42

8

1

73

5.0 den duoi 6.5

4

38

91

35

1

169

6.5 den duoi 8.0

6

47

116

88

5

262

8.0 tro len

0

39

135

169

29

372

12

150

397

307

36

902

Total

Chi-Square Tests
Asymp. Sig. (2Value

df

sided)

Pearson Chi-Square

97.866a

16

.000

Likelihood Ratio

108.361

16

.000

72.119

1

.000

Linear-by-Linear Association
N of Valid Cases

902

a. 8 cells (32.0%) have expected count less than 5. The minimum
expected count is .35.

Footer Page 125 of 161.

116

Header Page 126 of 161.
D. Việc đi học thêm Hóa
Case Processing Summary
Cases
Valid
N
c4 * HUNGTHU

Missing

Percent
863

N

Total

Percent

94.9%

46

N

5.1%

Percent
909

100.0%

c4 * HUNGTHU Crosstabulation
Count
HUNGTHU
1.00
c4

2.00

3.00

4.00

5.00

Total

co

6

51

159

167

26

409

khong

6

92

222

126

8

454

12

143

381

293

34

863

Total

Chi-Square Tests
Asymp. Sig. (2Value

df

sided)

a

4

.000

Likelihood Ratio

35.829

4

.000

Linear-by-Linear Association

28.521

1

.000

Pearson Chi-Square

N of Valid Cases

35.188

863

a. 0 cells (.0%) have expected count less than 5. The minimum expected
count is 5.69.

Footer Page 126 of 161.

117