Tải bản đầy đủ
Bảng 3.6: Khối lượng vật liệu và nhân công cần thiết

Bảng 3.6: Khối lượng vật liệu và nhân công cần thiết

Tải bản đầy đủ

37

Vtd = 1,21 m3

h

d

g
c

0,3

f

1

e

b

a

Từ hình vẽ tổng quát trên ta tính được thể tích tường cánh của mỗi cống bằng
các công thức cụ thể sau:

(m3)
Ta có bảng tính thể tích tường cánh cho từng cống như sau:

C

n
g
1

STT

d
(
m
)

Tường
cánh 1

0
.
3

Tường
cánh 2

0
.
3

e
(
m
)
0
.
3
5
0
.
3
5

f
(
m
)
2
,
3
4
2
,
8
6

g
(
m
)
0
.
5
9
0
.
5
9

h
( V Vtc
m (m3 (m
3
)
)
)
1
,
7 1.0
5 3
1
,
8 1,2 4,6
0 8
2

→ Thể tích tường cánh cống 1 : 2.(1,03 + 1,28) =4,62 (m3).
Tổng kết lượng BTXM dùng trong trường hợp này:
Sử dụng BTXM M15, Dmax40, độ sụt 6 ÷ 8 cm dùng xi măng PC30
Thể tích :
- Cống số 1: 1,21+4,62=5,83 m3
Cống số 2

38

2350

671

200

2028

300

2228

200

2027

2350

2227

300

3802

3798

THÆÅÜ
NG LÆU

671

HAÛLÆU

Hình : Tường đầu cống số 2
300

1886

1892

300

350

300

615

614

350

2666

2378

THÆÅÜ
NG LÆU

HAÛLÆU

Hình : tường cánh cống số 2
Bảng thống kê thể tích tường đầu, tường cánh (m3) cống số 2
SST

Vị trí

Thượng lưu

Hạ lưu

1

Tường đầu

1.3

1.3

Tổng
2.6

2

Tường cánh

2.28

2.57

4.85
7.45

Tra định mức 1776 bê tông tường mã hiệu AF 121.10 Tường có chiều dày ≤ 45
cm và chiều cao ≤ 4 m có thành phần hao phí cho 1m3:
+ Vữa : 1,025 m3
+ Nhân công bậc 3,5/7 : 3,56 (công)
+ Máy trộn 250l : 0,095 (ca)
+ Máy đầm dùi 1,5KW : 0,18 (ca)
Tra định mức C223.2cứ 1m3 BTM 15,Dmax40, độ sụt 6 ÷ 8 cm, xi măng PC30 có
thành phần hao phí VL là:
+ Xi măng : 281(kg)
+ Cát vàng : 0,478 (m3)
+ Đá dăm Dmax40: 0,882 (m3)

39

+ Nước : 185 (l)
Lượng vật liệu cần thiết cho 1 m3 bê tông là:
+ Xi măng : 281 . 1,025 = 288,03 (kg )
+ Cát vàng : 0,478 . 1,025 = 0,49 (m3)
+ Đá dăm Dmax40 : 0,882 . 1,025 = 0,90 (m3)
+ Nước : 185 . 1,025 = 189,63 (l)
Bảng 3.7: Khối lượng vật liệu và nhân công cần thiết:

ST
T

Đườn
g kính
2Ф17
5
1Ф17
5

1
2

Vật liệu cần thiết
Xi măng Cát vàng Đá dăm Nước
(kg)
(m3)
(m3)
(l)
1105,5
1679,21
2,86
5,25
4
1412.7
2145.82
3.65
6.71
4

Nhân
công
(công)
20,75
24.51

MT MĐ
(ca) (ca)

0,5
5
0.7
1

3.2.6. Lớp đệm gia cố thượng, hạ lưu, sân cống:
Sử dụng cấp phối đá dăm đầm chặt loại II Dmax =37,5, chiều dày 10cm
Thể tích:
- Cống số 1: 0,31+1,34+3,79+1,18+0,24= 6,86 m3
- cống số 2 :

SST
1
2

Bảng thống kê thể tích lớp đệm CPĐD cống 2 (m3)
Vị trí
Thượng lưu
Hạ lưu
Sân cống
0.53
0.642
Phần gia cố
0.78
1.515

Tổng
1.172
2.295
3.467

Tra định mức 1776. Làm móng cấp phối đá dăm tính cho 100m3
Mã hiệu AD.112.12có thành phần hao phí VL là:
+ Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : 142 (m3 )
+ Nhân công bậc 4.0/7 : 3,9 (công)
+ Máy lu rung 25T :

0,21 (ca)

+ Máy lu bánh lốp 16T :0,34 (ca)

1,0
5
1.3
4

40

+ Máy lu 10T :

0,21 (ca)

=>Thay máy lu bằng máy đầm tay: Chọn máy đầm là máy đầm cóc BOMAG
mã hiệu BP 25/48D có công suất là 22,2yd3/h, đổi về đơn vị m3 /ca ta có: 120m3/ca.
Bảng 3.8 : khối lượng vật liệu và nhân công cần thiết:
STT

Đường kính

Đá dăm (m3)

Nhân công
Ca máy (ca)
(công)

1
2

2Ф175
1Ф175

9,74
4.92

0,27
0.135

0,057
0.29

3.2.7. Gia cố thượng, hạ lưu, sân cống, chân khay:
Sử dụng bê tông xi măng M150 ,Dmax 40, độ sụt 6 ÷ 8 cm, dùng xi măng PC30
Thể tích :
- Cống số 1:
7,23.2,35.0,3+12,76.0,3 +38,91.0,3+ 16,31.0,3+0,40.(0,4.7,23+ 0,88.7,23+0,55.7,75)+
+11,96.0,3= 34,49 m3

- Cống số 2:
SST
1
2
3
4

\ Bảng thống kê thể tích chân khay, sân cống, gia cố (m3)
Cống số 02
Vị trí
Thượng lưu
Hạ lưu
Tổng
Chân khay
1.792
2.02
3.812
Phần gia cố
2.63
4.55
7.18
Sân cống
1.58
1.926
3.506
Tường chống xói
1.68
1.68
Tổng
16.18

Tra định mức 1776 bê tông móng mã hiệu AF 112 móng có chiều rộng >250 cm
có thành phần hao phí cho 1m3:
+ Vữa : 1,025 m3

41

+ Nhân công bậc 3,0/7 : 1,97 (công)
+ Máy trộn 250 l : 0,095 (ca)
+ Máy đầm dùi 1,5KW : 0,089 (ca)
Tra định mức C223.2 cứ 1m 3 BT M150, Dmax 40, độ sụt 6 ÷ 8 cm, xi măng PC30 có
thànhphần hao phí VL là:
+ Xi măng : 281(kg )
+ Cát vàng : 0,478 (m3)
+ Đá dăm Dmax 40 : 0,882(m3)
+ Nước : 185 (l)
Lượng vật liêu cần thiết cho 1 m3 bê tông là:
+ Xi măng : 281 . 1,025 = 288,03 (kg )
+ Cát vàng : 0,478 . 1,025 = 0,49 (m3)
+ Đá dăm Dmax 40 : 0,882 . 1,025 = 0,90(m3)
+ Nước : 185 . 1,025 = 189, 63 (l)
Bảng 3.9: khối lượng vật liệu và nhân công cần thiết

ST
T

1
2

Đường
kính

Vật liệu cần thiết

Xi măng Cát vàng Đá dăm Nước
(kg)
(m3)
(m3)
(l)
6540,3
2Ф175 9934,15
16,90
31,04
4
3068.2
1Ф175 4660.33
7.93
14.56
1

Nhân
công
(công)
67,95
31.87

MT
(ca)


(ca)

3,28

3,07

1.54

1.44

3.2.8.Làm tường đá hộc chống xói phía hạ lưu:
Dùng đá hộc khan M50 không có chít mạch
Thể tích :
- Cống số 1: 3,211. 1,7 .6,61= 36,10 m3
- Cống số 2: 10.13 m3
Tra định mức mã hiệu: AE.121.20 xếp đá hộc khan không có chít mạch,mái dốc
thẳng cho 1m3
+ Đá hộc : 1,2 (m3)
+ Nhân công 3,5/7 : 1,4 (công)

1700

1
1:

1:
1

42

8150

5075

3211

Cống 1
586

167

167

3150

149

1570

Cống 2
Bảng 3.10: Bảng thống kê hao phí tường chống xói
STT

ĐH (m3)

NC (công)

1

43,32

50,54

2

12.156

14.182

3.2.9. Làm mối nối, lớp phòng nước đất sét, cát đổ trong khoảng hở giữa hai
cống:
3.2.9.1. Số lượng mối nối cống: