Tải bản đầy đủ
CHI TIẾT ĐẤT NỀN ĐƯỜNG

CHI TIẾT ĐẤT NỀN ĐƯỜNG

Tải bản đầy đủ

ỏn Mụn hc: Thit k t chc thi cụng nn ng ụ
Trong on ny, khụng cú cụng tỏc o t m t c vn chuyn t m n
nờn trỡnh t thi cụng t trong on ny l:
- Ta dựng ụ tụ vn chuyn t t m n p trong on. t lỳc ny c ụ tụ
mang t m n dn ng khụng c tri ra bng phng,
- Dựng mỏy san tin hnh san tri t do ụ tụ mang n p. Sau cụng vic ny
ca mỏy san thỡ t c tri ra mt cỏch bng phng,
- Sau khi mỏy san tri t ra bng phng thỡ t s c tin hnh m nộn bi
mỏy lu. t s c lu lốn s b n lu lốn cht.
- Sau khi m nộn lp di t c cht, tin hnh x lý b mt lp t trc
khi p lp trờn.
5.1.5. on V:
Trong on ny o p cõn bng nờn trỡnh t thi cụng t ging on III:
+ Ta dựng mỏy xỳc chuyn iu phi dc, dựng mỏy i vn chuyn ngang
cõn bng t trong on ny. t õy c p thnh tng lp nm ngang.
+ t lỳc ny c mỏy xỳc chuyn iu phi t nn o sang nn p nhng
khụng c tri ra bng phng,
+ Dựng mỏy san tin hnh san tri t do mỏy xỳc chuyn mang n p. Sau
cụng vic ny ca mỏy san thỡ t c tri ra mt cỏch bng phng,
+ Sau khi mỏy san tri t ra bng phng thỡ t s c tin hnh m nộn bi
mỏy lu t ti cht yờu cu.
+ Sau khi n nộn lp di t c cht, tin hnh x lý b mt lp t
trc khi p lp trờn.
khi p lp trờn.
5.1.6. on VI:
Trong on ny, khụng cú cụng tỏc o t m t c vn chuyn t m n
nờn trỡnh t thi cụng t trong on ny l:
- Ta dựng ụ tụ vn chuyn t t m n p trong on. t lỳc ny c ụ tụ
mang t m n dn ng khụng c tri ra bng phng,
- Dựng mỏy san tin hnh san tri t do ụ tụ mang n p. Sau cụng vic ny
ca mỏy san thỡ t c tri ra mt cỏch bng phng,
- Sau khi mỏy san tri t ra bng phng thỡ t s c tin hnh m nộn bi
mỏy lu. t s c lu lốn s b n lu lốn cht.
- Sau khi m nộn lp di t c cht, tin hnh x lý b mt lp t trc
khi p lp trờn.
5.2. XC NH TRèNH K THUT THI CễNG, S HOT NG MY
MểC :
5.2.1. Xỏc nh k thut thi cụng ca mỏy ch o
* Sau khi ó phõn on thi cụng, chn mỏy ch o cho tng on. Ta tin
hnh thit k s mỏy chy ng thi thit k k thut cho tng thao tỏc:
5.2.1.1. Mỏy xỳc chuyn
a. Gii thiu mỏy xỳc chuyn:
SVTH: Lờ Khụi Nguyn Vn Quõn

Trang 87

ỏn Mụn hc: Thit k t chc thi cụng nn ng ụ
Mỏy xỳc chuyn l loi mỏy va o t, vn chuyn v t, cú tớnh c ng
cao, cu to n gin, nng sut cao, giỏ thnh thi cụng h
õy ta s dng mỏy xỳc chuyn loi CAT 613C ca hang CATERPILLAR
Do n v thi cụng cú sn loi ny.

Hỡnh 5.1: Mỏy xỳc chuyn CAT 613C
b. Cỏc thao tỏc c bn ca mỏy xỳc chuyn:
b1. Xộn t (o t):
+ Phng thc xộn t:

Hỡnh 5.14: S mỏy xỳc chuyn xộn t theo hỡnh rng ca.
Trong 03 phng ỏn xộn t ca mỏy xỳc chuyn thỡ ta chn phng ỏn xộn t
theo kiu rng ca vỡ t o õy l t cp II (nh nờu trong chng I ca ỏn
ny), khi xộn ta li dng xung dc xộn t; do ú thi gian rỳt ngn c thi gian
xộn ngn, tn dng c hu ht cụng sut mỏy, h s y thựng cao.
Chiu di xộn t ca mỏy xỳc chuyn c tớnh theo cụng thc:

Lx =
SVTH: Lờ Khụi Nguyn Vn Quõn

,m
Trang 88

ỏn Mụn hc: Thit k t chc thi cụng nn ng ụ
Trong ú:
Q: dung tớch thựng mỏy, Q = 6.8m 3 l mỏy xỳc chuyn hiu CAT 613C ca
hóng CATERPILLAR
H: chiu sõu xộn t, h = 0,16m
l: chiu rng xộn t, b = 2,35m
Tớnh c:

Lx =

= 18.1 m;

+ Trỡnh t xộn t:

SVTH: Lờ Khụi Nguyn Vn Quõn

Trang 89

ỏn Mụn hc: Thit k t chc thi cụng nn ng ụ

10

11

12

8
9
7

6
5

4

1

2

3
9.05 m

9.05 m

SVTH: Lờ Khụi Nguyn Vn Quõn

18.1m

Trang 90

ỏn Mụn hc: Thit k t chc thi cụng nn ng ụ
Hỡnh 5.2: Mỏy xỳc chuyn xộn t theo bn c.
+Phng thc xộn: Khi xộn theo s ny thỡ xộn di 1,2,3 trc; gi cỏc di
ny cha b rng 1,1m (bng ẵ chiu rng ca dao). Sau ú xộn cỏc di 4,5,6. Khi
xộn cỏc di ny thỡ mt na chiu di xộn vo b gia cỏc di 1,2,3 cũn 1 na chiu
di na nm ngoi, gia cỏc da ny cng cha cỏc b nh trờn. Xộn theo trỡnh t
ny thỡ lỳc u thựng cha ớt t, sc cn ca t i vi dao ln, v sau lỳc thựng
cha nhiu t thỡ sc cn ca t i vi dao nh. Do ú mc cha y thựng ln,
xộn t t nng sut cao.
b2. Vn chuyn t:
- Sau khi t ó tớch y thựng, mỏy xỳc chuyn úng ca thựng, nõng cao
thựng cha v tip tc thc hin thao tỏc vn chuyn t n ni , hoc p. Theo
iu 4.4.3.7 TCVN 4447 2012 Cụng tỏc t Thi cụng v nghim thu thỡ khi vn
chuyn v chy khụng ti thựng mỏy xỳc chuyn c nõng lờn cỏch mt t t 0.4 ữ
0.5m.
- m bo thi gian vn chuyn t l nh nht, tit kim c nhiờn liu,
tc cao cn chun b tt ng vn chuyn. Khi trong thựng y t thỡ nờn i
ng thng, xung dc.
- Theo TCN4447-12b rng ti thiu ca mt ng cho mỏy xỳc chuyn quay
vũng tr li R(m)
Dung tớch thựng cp,m3
B rng mt ng ca vo,m
Nh hn 3
7,0
T 3 n 6
12,5
T 6 n 8
14,0
T 8 n 10
15,0
Ln hn 10
21,0
Tuy nhiờn khi chn mỏy xỳc chuyn vi dung tớch thựng cp ln nhng bỏn
kớnh quay u bộ hn chiu rng nn ng thỡ kt qu vn c chp nhn.
- Bỏn kớnh quay u ca mỏy xỳc chuyn CARTERPILAR 613C l 14 m do
vy trong phm vi nn ng mỏy xỳc chuyn khụng th quay u li c do ú
phi b trớ ni cho mỏy quay u li.
b3. t (ri t):
t õy l dựng p nn ng do ú t c mỏy xỳc chuyn
thnh tng lp theo dc ng.
Chiu di t bỡnh quõn:

L =

,

Trong ú:
Q: dung tớch thựng mỏy, Q = 6.8m3 l mỏy xỳc chuyn hiu CAT 613C
SVTH: Lờ Khụi Nguyn Vn Quõn

Trang 91

ỏn Mụn hc: Thit k t chc thi cụng nn ng ụ
Hr: chiu dy lp t rói, Hr = 0,4m
B: b rng t, Br = 2.35 m.
Tớnh c:

L =
1

a

= 7.23m ;
b

2

c

2'

1'

b

I

I

a

c

Hỡnh 5.3: S t ca mỏy xỳc chuyn.
b4. Quay li:
Ta tn dng tc mỏy gim thi gian quay li, gim thi gian trong
01 chu k, nõng cao nng sut.
Khụng quay u khi mỏy xỳc chuyn mang t y thựng.
c. Cỏc s mỏy chy khi iu phi dc:
c1. on III: mỏy xỳc chuyn chy dc v iu phi 04 nhỏnh

12634.54

12612.54

13480.91

13480.91
13905.42

14911.27
14721.42

éo

12750.5

12442.26

132.69
207.69

163.56
230.74

13868.50

13480.91
14015.24


ồỡngcong
tờch luợy õỏỳ
t

251.23
155.93

13480.91

14863.29
14852.57

187.14
117.22

12275.40

12868.69

Trừ
c doỹ
c


p


p

éo

Sồ õọửmaùy
thi cọng

p

éo


p

éo

Hỡnh 5.4: S iu phi t 04 nhỏnh ca mỏy xỳc chuyn.
c2. on V: mỏy xỳc chuyn chy dc v iu phi 02 nhỏnh

SVTH: Lờ Khụi Nguyn Vn Quõn

Trang 92

ỏn Mụn hc: Thit k t chc thi cụng nn ng ụ

200.99
130.09


ồỡng cong
tờch luợyõỏỳ
t

126.55
201.09

20418.60
20087.19

20085.97

p

17873.02

19221.89

19221.89

éo
Sồ õọửmaùy
thi cọng

17602.12

18403.47

Trừ
c doỹ
c


p

éo

Hỡnh 5.5: S iu phi t 02 nhỏnh ca mỏy xỳc chuyn.
5.2.1.2. Mỏy i
a. Gii thiu mỏy i:
Mỏy i l loi mỏy va o t, vn chuyn v t, cú tớnh c ng cao, a
nng, cú th thi cụng trong iu kin a hỡnh khú khn, c s dng ph bin trong
xõy dng nn ng.

Hỡnh 5.6: Mỏy i D41P-6C ang thi cụng t.
b. Cỏc thao tỏc c bn ca mỏy i
b1. Xộn t (o t):
+ Phng thc xộn t:

SVTH: Lờ Khụi Nguyn Vn Quõn

Trang 93

ỏn Mụn hc: Thit k t chc thi cụng nn ng ụ

Hỡnh 5.7: Mỏy xỳc chuyn xộn t theo hỡnh rng ca.
Trong 03 phng ỏn xộn t ca mỏy i thỡ ta chn phng ỏn xộn t theo
kiu rng ca vỡ t o õy l t cp II (nh nờu trong chng I ca ỏn ny),
khi xộn ta li dng xung dc xộn t; do ú thi gian rỳt ngn c thi gian xộn
ngn, tn dng c hu ht cụng sut mỏy, h s y thựng cao.
Th tớch t trng thỏi t cht trc li i l:

Q=

; (m3)

Trong ú:
L=B: chiu di li i, chn mỏy i D41P-6C ca hóng KOMATSU cú
cụng sut 110CV vi:
H: chiu cao li i: H = 1,06m; B = 3,045m
: gúc ma sỏt trong ca t, t ỏ sột = 400
Kr: h s ri rc ca t ỏ sột ln ht nh Kr =1,2
Kt: h s tn tht khi vn chuyn
Lvc: chiu di vn chuyn

+Q=

(m3);

+ Chiu di xộn: Lx =
b2. Vn chuyn t:
Khi t ó tớch y trc li i, mỏy i tip tc thc hin thao tỏc vn chuyn
n ni , hoc p.
Khi vn chuyn, t s b tn tht do trn sang hai phớa hoc lt di li i.
+H s tn tht khi võn chuyn t c tớnh theo cụng thc:
Kt =1 - (0,005 + 0,004 Lvc)

SVTH: Lờ Khụi Nguyn Vn Quõn

Trang 94

ỏn Mụn hc: Thit k t chc thi cụng nn ng ụ
Chớnh vỡ iu ny m c ly vn chuyn t kinh t ca mỏy i khụng vt
quỏ 100m.
+Cỏc bin phỏp hn ch t ri vói:
. Cu to li i c bit hoc lp tm chn
. R li i di mt t 0,5-2cm
. i cha li cỏc b t.
. Dựng 1 mỏy i cựng vn chuyn t.

Hỡnh 5.8: Mỏy i o v vn chuyn dc
XEẽN 1,2
V
N CHUYỉ
N

XEẽN 3,4
V
N CHUYỉ
N

XEẽN 5,6
V
N CHUYỉ
N

Hỡnh 5.9: Mỏy i o v vn chuyn ngang
b3. t (ri t):
Mỏy i cú hai cỏch (hoc ri t)
SVTH: Lờ Khụi Nguyn Vn Quõn

Trang 95

ỏn Mụn hc: Thit k t chc thi cụng nn ng ụ
+ Nõng li i cỏch mt t bng chiu dy ri t, tin v phớa trc, t s c
lt di li i v c ri thnh 1 lp. Vi cỏch ny thỡ thi gian ru t s ngn.
+ Nõng cao li i, trốo qua ng t, h li i v lựi li, ng t s c kộo
thnh 1 lp. Cỏch ny cú th dựng li i m nộn s b lp t nhng tn nhiờn liu.
b4. Quay li:
Mỏy i thng lựi li v trớ xộn t m khụng quau u. Nu t cng, nờn h
li xi khi mỏy lựi li.
c. Cỏc s mỏy chy khi iu phi dc: on I
+Mỏy i iu phi dc t 01 nhỏnh trong on I


ồỡng cong
tờch luợyõỏỳ
t

357.20

446.32

0.00

Trừ
c doỹ
c

90.51
137.09

5.2.1.3. ễ tụ t
a. Gii thiu ụ tụ t :
ễ tụ t l loi mỏy dựng ch yu vn chuyn t t m n p nn
ng. Loi mỏy ny cú tớnh c ng cao v t ra rt hiu qu khi khong cỏch vn
chuyn ln.

FHỡnh 5.10: Xe ụtụ 15(T)-HYUNDAI HD270 .

b. Cỏc thao tỏc chớnh ca ụ tụ t
b1. Tớch t vo thựng:
SVTH: Lờ Khụi Nguyn Vn Quõn

Trang 96

ỏn Mụn hc: Thit k t chc thi cụng nn ng ụ
-t c mỏy o y vo thựng m khai thỏc. Ngoi ra khi khi lng
nh thỡ cú th lm cụng vic ny th cụng, hoc l mỏy xỳc lt.
b2. Vn chuyn t:
-t sau khi y thựng, ph bt (nu cn thit) s c ụ tụ vn chuyn n
on ng cn p. tng nng sut v rỳt ngn thi gian vn chuyn ca ụ tụ thỡ
nờn lm tt h thng ng tm.
b3. t:
-Sau khi di chuyn ti v trớ cn thỡ ụ tụ tin hnh t nh h thng thy
lc. t sau khi xung thỡ dn ng. Lỳc gn xong thỡ ụ tụ cú th di chuyn ti
phớa trc t c ra ht trong thựng xe. Khi p t nn ng thỡ ụ tụ s t
theo phng ngang ng sau ú mi t theo phng dc ng.
b4. Quay li:
-ễ tụ cú th quay u trong iu kin bỏn kớnh nh, v kh nng quay u ca
nú nhanh v c ng hn mỏy xỳc chuyn.
5.2.3. Xỏc nh k thut thi cụng ca mỏy ph tr
5.2.3.1. Mỏy san:
a. Gii thiu mỏy san:
Mỏy san c dựng san rói t p t cỏc ng t ó c mỏy xỳc chuyn,
ụ tụ t dn ng, hon thin mỏi taluy, san sa mt ng, o rónh biờn.

Hỡnh 5.11: Mỏy san KOMATSU GD555-3.

Di

9390 mm

Rng

2525 mm

Cao

3100 mm

Li san

SVTH: Lờ Khụi Nguyn Vn Quõn

Trang 97