Tải bản đầy đủ
2 Phương pháp phân tích tài chính

2 Phương pháp phân tích tài chính

Tải bản đầy đủ

HeaderKHểA
PageLUN
19 ofTT
161.
NGHIP

GVHD: Ths NGễ NGC CNG

doanh nghip, phc v cho quỏ trỡnh d oỏn, ỏnh giỏ, lp k hoch. Nú bao gm vi
nhng thụng tin ni b n nhng thụng tin bờn ngoi, nhng thụng tin k toỏn v
thụng tin qun lý khỏc, nhng thụng tin v s lng v giỏ tr... Trong ú cỏc thụng tin
k toỏn l quan trng nht, c phn ỏnh tp trung trong cỏc bỏo cỏo ti chớnh doanh
nghip, ú l nhng ngun thụng tin c bit quan trng. Do vy, phõn tớch hot ng
ti chớnh trờn thc t l phõn tớch cỏc bỏo cỏo ti chớnh doanh nghip.
1.2.1.2. X lý thụng tin.
Giai on tip theo ca phõn tớch hot ng ti chớnh l quỏ trỡnh x lý thụng
tin ó thu thp. Trong giai on ny, ngi s dng thụng tin cỏc gúc nghiờn cu,
ng dng khỏc nhau phc v mc tiờu phõn tớch ó t ra. X lý thụng tin l quỏ trỡnh
sp xp cỏc thụng tin theo nhng mc tiờu nht nh nhm tớnh toỏn, so sỏnh, gii
thớch, ỏnh giỏ, xỏc nh nguyờn nhõn ca cỏc kt qu ó t c nhm phc v cho
quỏ trỡnh d oỏn v quyt nh.
1.2.1.3. D oỏn v ra quyt nh.
Thu thp v x lý thụng tin nhm chun b nhng tin v iu kin cn thit
ngi s dng thụng tin d oỏn nhu cu v a ra cỏc quyt nh hot ng kinh
doanh. i vi ch doanh nghip, phõn tớch hot ng ti chớnh nhm a ra cỏc quyt
nh liờn quan ti mc tiờu hot ng ca doanh nghip l tng trng, phỏt trin, ti
a hoỏ li nhun, ti a hoỏ doanh thu. i vi cho vay v u t vo doanh nghip
thỡ a ra cỏc quyt nh v ti tr u t, i vi cp trờn ca doanh nghip thỡ a ra
cỏc quyt nh qun lý doanh nghip.
1.2.1.4. Cỏc thụng tin c s phõn tớch hot ng ti chớnh.
Cỏc thụng tin c s c dựng phõn tớch hot ng Ti chớnh trong cỏc
doanh nghip núi chung l cỏc bỏo cỏo ti chớnh, bao gm:
Bng cõn i k toỏn: L mt bỏo cỏo ti chớnh, mụ t tỡnh trng ti chớnh ca
doanh nghip ti mt thi im nht nh no ú. Nú c thnh lp t 2 phn: Ti
sn v ngun vn.
Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh: L mt bỏo cỏo ti chớnh tng hp,
phn ỏnh mt cỏch tng quỏt tỡnh hỡnh v kt qu kinh doanh trong mt niờn k
toỏn, di hỡnh thỏi tin t. Ni dung ca bỏo kt qu hot ng kinh doanh cú th
thay i nhng phi phn ỏnh c 4 ni dung c bn l: doanh thu, giỏ vn hng bỏn,

Footer Page 19 of 161.

10

HeaderKHểA
PageLUN
20 ofTT
161.
NGHIP

GVHD: Ths NGễ NGC CNG

chi phớ bỏn hng v chi phớ qun lý doanh nghip, lói, l. S liu trong bỏo cỏo ny
cung cp nhng thụng tin tng hp nht v phng thc kinh doanh ca doanh nghip
trong thi k v ch ra rng, cỏc hot ng kinh doanh ú em li li nhun hay l
vn, ng thi nú cũn phn ỏnh tỡnh hỡnh s dng cỏc tim nng v vn, lao ng, k
thut v kinh nghim qun lý kinh doanh ca doanh nghip.
1.2.2. Phng phỏp phõn tớch ti chớnh.
1.2.2.1. Phng phỏp so sỏnh.
- So sỏnh gia s thc hin k ny vi s thc hin k trc thy rừ xu
hng thay i v ti chớnh ca doanh nghip, thy c tỡnh hỡnh ti chớnh c ci
thin hay xu i nh th no cú bin phỏp khc phc trong k ti.
- So sỏnh gia s thc hin vi s k hoch thy rừ mc phn u ca
doanh nghip.
- So sỏnh gia s thc hin k ny vi mc trung bỡnh ca ngnh thy tỡnh
hỡnh ti chớnh doanh nghip ang trong tỡnh trng tt hay xu, c hay cha c
so vi doanh nghip cựng ngnh.
- So sỏnh theo chiu dc thy c t trng ca tng tng s mi bn bỏo
cỏo v qua ú ch ra ý ngha tng i ca cỏc loi cỏc mc, to iu kin thun li
cho vic so sỏnh.
- So sỏnh theo chiu ngang thy c s bin ng c v s tuyt i v s
tng i ca mt khon mc no ú qua cỏc niờn k toỏn liờn tip.
Khi s dng phng phỏp so sỏnh phi tuõn th 2 iu kin sau:
- iu kin mt: Phi xỏc nh rừ gc so sỏnh v k phõn tớch.
- iu kin hai: Cỏc ch tiờu so sỏnh (Hoc cỏc tr s ca ch tiờu so sỏnh) phi
m bo tớnh cht cú th so sỏnh c vi nhau. Mun vy, chỳng phi thng nht vi
nhau v ni dung kinh t, v phng phỏp tớnh toỏn, thi gian tớnh toỏn.
1.2.2.2. Phng phỏp t l.
Phng phỏp ny da trờn cỏc ý ngha chun mc cỏc t l ca i lng ti
chớnh trong cỏc quan h ti chớnh. V nguyờn tc, phng phỏp ny yờu cu phi xỏc
nh c cỏc ngng, cỏc nh mc nhn xột, ỏnh giỏ tỡnh hỡnh ti chớnh doanh
nghip, trờn c s so sỏnh cỏc t l ca doanh nghip vi giỏ tr cỏc t l tham chiu.

Footer Page 20 of 161.

11

HeaderKHểA
PageLUN
21 ofTT
161.
NGHIP

GVHD: Ths NGễ NGC CNG

õy l phng phỏp cú tớnh hin thc cao vi cỏc iu kin c ỏp dng ngy
cng c b sung v hon thin hn. Vỡ:
- Ngun thụng tin k toỏn v ti chớnh c ci tin v cung cp y hn l
c s hỡnh thnh nhng tham chiu tin cy nhm ỏnh giỏ mt t l ca mt doanh
nghip hay mt nhúm doanh nghip.
- Vic ỏp dng tin hc cho phộp tớch lu d liu v thỳc y nhanh quỏ trỡnh
tớnh toỏn hng lot cỏc t l.
- Phng phỏp ny giỳp cỏc nh phõn tớch khai thỏc cú hiu qu nhng s liu
v phõn tớch mt cỏch h thng hng lot t l theo chui thi gian liờn tc hoc theo
tng giai on.
1.2.2.3. Phng phỏp Dupont.
Dupont l tờn ca mt nh qun tr ti chớnh ngi Phỏp tham gia kinh doanh
M.Dupont ó ch ra c mi quan h tng h gia cỏc ch s hot ng trờn
phng din chi phớ v cỏc ch s hiu qu s dng vn.T vic phõn tớch:
ROI=

Li nhun rũng
Tng s vn

=

Li nhun rũng
Doanh thu

x

Doanh thu
Tng s vn

Dupont ó khỏi quỏt hoỏ v trỡnh by ch s ROI mt cỏch rừ rng, nú giỳp cho cỏc
nh qun tr ti chớnh cú mt bc tranh tng hp cú th a ra cỏc quyt nh ti
chớnh hu hiu.
1.3- TèNH HèNH TI CHNH V HIU QU KINH DOANH QUA PHN
TCH BO CO TI CHNH.
1.3.1. Tỡnh hỡnh ti chớnh qua phõn tớch bỏo cỏo cỏo ti chớnh.
1.3.1.1. ỏnh giỏ khỏi quỏt tỡnh hỡnh ti chớnh qua phõn tớch bỏo cỏo cỏo ti
chớnh.
Cụng vic ny s cung cp cho chỳng ta nhng thụng tin khỏi quỏt v tỡnh hỡnh
ti chớnh ca doanh nghip trong k l kh quan hay khụng kh quan thụng qua mt s
ni dung sau:
ỏnh giỏ chung trc khi i i vo ỏnh giỏ chi tit, ta s dng ch tiờu t l
lói trờn tng sn phm:
ROI =

Footer Page 21 of 161.

Lãi thuần
=
Tàisản

Doanhthu
*
Tàisản

Lãi thuần
doanhthu

12

HeaderKHểA
PageLUN
22 ofTT
161.
NGHIP

GVHD: Ths NGễ NGC CNG

ROI l phõn tớch ca h thng quay vũng vn vi t l lói thun trờn doanh thu,
mt khỏc ROI cũn cú 2 ý ngha: Cho phộp liờn kt 2 con s cui cựng ca 2 bỏo cỏo ti
chớnh c bn (Lói thun ca bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh v Tng cng ti
sn); Kt hp 3 yu t c bn cn phi xem xột ngay t u trc khi i vo phõn tớch
chi tit.
Bờn cnh vic huy ng v s dng vn, kh nng t bo m v mt ti chớnh v
mc c lp v mt ti chớnh cng cho thy mt cỏch khỏi quỏt v tỡnh hỡnh ti
chớnh doanh nghip.
T sut ti tr

=

Ngun vn ch s hu
Tng s ngun vn

Ch tiờu ny cng nõng cao chng t mc c lp v mt ti chớnh ca doanh
nghip cng ln vỡ hu ht ti sn doanh nghip cú dc u l ca doanh nghip.
T sut thanh toỏn
hin hnh

=

Tng s ti sn lu ng
Tng s n ngn hn

T sut ny cho thy kh nng ỏp ng cỏc khon n ngn hn ca doanh nghip
l cao hay thp. Nu t l ny xp x bng 1 thỡ doanh nghip cú tỡnh hỡnh ti chớnh
nm ti trng thỏi bỡnh thng tng ng vi vic cú kh nng thanh toỏn cỏc
khon n ngn hn
T sut thanh toỏn ca
vn lu ng

=

Tng s vn bng tin
Tng s vn ti sn lu ng

Ch tiờu ny phn ỏnh kh nng chuyn i thnh tin ca ti sn lu ng, thc t
cho thy, ch tiờu ny ln hn 0,5 hoc nh hn 0,1 u khụng tt vỡ s gõy ra ng
vn hoc thiu vn cho hot ng thanh toỏn.
T sut thanh toỏn
tc thi

=

Tng s vn bng tin
Tng s n ngn hn

Thc t cho thy, nu t sut ny ln hn 0.5 thỡ tỡnh hỡnh thanh toỏn tng i
kh quan, cũn nu nh hn 0.5 thỡ doanh nghip cú th gp khú khn trong thanh toỏn
cụng n. Do ú cú th xy ra kh nng bỏn gp hng hoỏ trang tri cho cỏc khon
cụng n. Tuy nhiờn, nu t sut ny quỏ cao thỡ cng khụng tt vỡ khi ny vn bng
tin quỏ nhiu phn ỏnh kh nng quay vũng vn chm. Lm gim hiu qu s dng
vn.
Ngoi ra chỳng ta cng cn xem xột thờm ch tiờu sau:

Footer Page 22 of 161.

13