Tải bản đầy đủ
Chương I Cơ sở lý luận chung về phân tích tài chính - phương pháp phân tích tài chính - Tình hình tài chính và hiệu quả tài chính qua phân tích tài chính

Chương I Cơ sở lý luận chung về phân tích tài chính - phương pháp phân tích tài chính - Tình hình tài chính và hiệu quả tài chính qua phân tích tài chính

Tải bản đầy đủ

HeaderKHểA
PageLUN
14 ofTT
161.
NGHIP

GVHD: Ths NGễ NGC CNG

1.1- C S Lí LUN CHUNG V PHN TCH TI CHNH.
1.1.1. Khỏi nim, i tng phõn tớch ti chớnh.
1.1.1.1. Khỏi nim.
Phõn tớch ti chớnh l mt tp hp cỏc khỏi nim, phng phỏp, cụng c theo
mt h thng nht nh cho phộp thu thp v x lý cỏc thụng tin k toỏn cng nh cỏc
thụng tin khỏc trong qun lý doanh nghip nhm a ra nhng ỏnh giỏ chớnh xỏc,
ỳng n v tỡnh hỡnh ti chớnh, kh nng v tim lc ca doanh nghip, giỳp nh qun
lý kim soỏt tỡnh hỡnh kinh doanh ca doanh nghip, nõng cao hiu qu s dng vn
cng nh d oỏn trc nhng ri ro cú th xy ra trong tng lai a cỏc quyt
nh x lý phự hp tu theo mc tiờu theo ui.
1.1.1.2. i tng ca phõn tớch ti chớnh.
tin hnh hot ng sn xut kinh doanh, doanh nghip cn cú cỏc hot
ng trao i iu kin v kt qu sn xut thụng qua nhng cụng c ti chớnh v vt
cht. Chớnh vỡ vy, bt k doanh nghip no cng phi tham gia vo cỏc mi quan h
ti chớnh a dng v phc tp. Cỏc quan h ti chớnh ú cú th chia thnh cỏc nhúm
ch yu sau:
Th nht: Quan h ti chớnh gia doanh nghip vi Nh nc. Quan h ny
biu hin trong quỏ trỡnh phõn phi li tng sn phm xó hi v thu nhp quc dõn
gia ngõn sỏch Nh nc vi cỏc doanh nghip thụng qua cỏc hỡnh thc:
- Doanh nghip np cỏc loi thu vo ngõn sỏch theo lut nh.
- Nh nc cp vn kinh doanh cho cỏc doanh nghip (DNNN) hoc tham gia
vi t cỏch ngi gúp vn (Trong cỏc doanh nghip s hu hn hp).
Th hai: Quan h ti chớnh gia doanh nghip vi th trng ti chớnh v cỏc t
chc ti chớnh. Th hin c th trong vic huy ng cỏc ngun vn di hn v ngn
hn cho nhu cu kinh doanh:
- Trờn th trng tin t cp n vic doanh nghip quan h vi cỏc ngõn
hng, vay cỏc khon ngn hn, tr lói v gc khi n hn.
- Trờn th trng ti chớnh, doanh nghip huy ng cỏc ngun vn di hn bng
cỏch phỏt hnh cỏc loi chng khoỏn (C phiu, trỏi phiu) cng nh vic tr cỏc
khon lói, hoc doanh nghip gi cỏc khon vn nhn ri vo ngõn hng hay mua
chng khoỏn ca cỏc doanh nghip khỏc.

Footer Page 14 of 161.

5

HeaderKHểA
PageLUN
15 ofTT
161.
NGHIP

GVHD: Ths NGễ NGC CNG

Th ba: Quan h ti chớnh gia doanh nghip vi cỏc th trng khỏc huy ng
cỏc yu t u vo (Th trng hng hoỏ, dch v lao ng...) v cỏc quan h thc
hin tiờu th sn phm th trng u ra (Vi cỏc i lý, cỏc c quan xut nhp khu,
thng mi...)
Th t: Quan h ti chớnh phỏt sinh trong ni b doanh nghip. ú l cỏc khớa
cnh ti chớnh liờn quan n vn phõn phi thu nhp v chớnh sỏch ti chớnh cu
doanh nghip nh vn c cu ti chớnh, chớnh sỏch tỏi u t, chớnh sỏch li tc c
phn, s dng ngõn qu ni b doanh nghip. Trong mi quan h qun lý hin nay,
hot ng ti chớnh ca cỏc DNNN cú quan h cht ch vi hot ng ti chớnh ca c
quan ch qun l Tng Cụng Ty. Mi quan h ú c th hin trong cỏc quy nh v
ti chớnh nh:
- Doanh nghip nhn v cú trỏch nhim bo ton vn ca Nh nc do Tng
Cụng Ty giao.
- Doanh nghip cú ngha v úng gúp mt phn qu khu hao c bn v trớch
mt phn li nhun sau thu vo qu tp trung ca Tng Cụng Ty theo quy ch ti
chớnh ca Tng Cụng Ty v vi nhng iu kin nht nh.
- Doanh nghip cho Tng Cụng Ty vay qu khu hao c bn v chu s iu ho
vn trong Tng Cụng Ty theo nhng iu kin ghi trong iu l ca tng Cụng ty.
Nh vy, i tng ca phõn tớch ti chớnh, v thc cht l cỏc mi quan h
kinh t phỏt sinh trong quỏ trỡnh hỡnh thnh, phỏt trin v bin i vn di cỏc hỡnh
thc cú liờn quan trc tip n hiu qu sn xut kinh doanh ca doanh nghip.
1.1.2. Mc ớch, ý ngha ca phõn tớch bỏo cỏo ti chớnh.
Cú nhiu i tng quan tõm n tỡnh hỡnh ti chớnh ca doanh nghip nh: ch doanh
nghip, nh ti tr, nh cung cp, khỏch hng...Mi i tng quan tõm vi cỏc mc
ớch khỏc nhau nhng thng liờn quan vi nhau.
i vi ch doanh nghip v cỏc nh qun tr doanh nghip, mi quan tõm hng
u ca h l tỡm kim li nhun v kh nng tr n. Ngoi ra, cỏc nh qun tr doanh
nghip cũn quan tõm n mc tiờu khỏc nh to cụng n vic lm, nõng cao cht lng
sn phm, tng doanh thu, gim chi phớ... Tuy nhiờn, doanh nghip ch cú th thc hin
cỏc mc tiờu ny nu h kinh doanh cú lói v thanh toỏn c n. Mt doanh nghip
b l liờn tc rỳt cc s b cn kit cỏc ngun lc v buc phi úng ca, cũn nu

Footer Page 15 of 161.

6

HeaderKHểA
PageLUN
16 ofTT
161.
NGHIP

GVHD: Ths NGễ NGC CNG

doanh nghip khụng cú kh nng thanh toỏn cỏc khon n n hn tr cng buc phi
ngng hot ng.
i vi cỏc ch ngõn hng v cỏc nh cho vay tớn dng, mi quan tõm ca h
hng ch yu vo kh nng tr n ca doanh nghip. Vỡ vy h c bit chỳ ý n s
lng tin v cỏc ti sn khỏc cú th chuyn i thnh tin nhanh, t ú so sỏnh vi s
n ngn hn bit c kh nng thanh toỏn tc thi ca doanh nghip. Bờn cnh ú,
h cng rt quan tõm n s lng vn ch s hu vỡ ú l khon bo him cho h
trong trng hp doanh nghip gp ri ro.
i cỏc nh u t, h quan tõm n li nhun bỡnh quõn vn ca Cụng ty,
vũng quay vn, kh nng phỏt trin ca doanh nghip...T ú nh hng ti cỏc quyt
nh tip tc u t v Cụng ty trong tng lai.
Bờn cnh nhng nhúm ngi trờn, cỏc c quan ti chớnh, c quan thu, nh
cung cp, ngi lao ng...cng rt quan tõm n bc tranh ti chớnh ca doanh nghip
vi nhng mc tiờu c bn ging nh cỏc ch ngõn hng, ch doanh nghip v nh
u t.
Tt c nhng cỏ nhõn, t chc quan tõm núi trờn u cú th tỡm thy v tho
món nhu cu v thụng tin ca mỡnh thụng qua h thng ch tiờu do phõn tớch bỏo cỏo
ti chớnh cung cp.
1.1.3. T chc cụng tỏc phõn tớch ti chớnh.
Quỏ trỡnh t chc cụng tỏc phõn tớch ti chớnh c tin hnh tu theo loi hỡnh
t chc kinh doanh cỏc doanh nghip nhm mc ớch cung cp, ỏp ng nhu cu
thụng tin cho quỏ trỡnh lp k hoch, cụng tỏc kim tra v ra quyt nh. Cụng tỏc t
chc phõn tớch phi lm sao tho món cao nht cho nhu cu thụng tin ca tng loi
hỡnh qun tr khỏc nhau.
- Cụng tỏc phõn tớch ti chớnh cú th nm mt b phn riờng bit t di
quyn kim soỏt trc tip ca ban giỏm c v lm tham mu cho giỏm c. Theo
hỡnh thc ny thỡ quỏ trỡnh phõn tớch c th hin ton b ni dung ca hot ng
kinh doanh. Kt qu phõn tớch s cung cp thụng tin thng xuyờn cho lónh o trong
doanh nghip. Trờn c s ny cỏc thụng tin qua phõn tớch c truyn t trờn xung
di theo chc nng qun lý v quỏ trỡnh giỏm sỏt, kim tra, kim soỏt, iu chnh,
chn chnh i vi tng b phn ca doanh nghip theo c cu t ban giỏm c n
cỏc phũng ban.

Footer Page 16 of 161.

7

HeaderKHểA
PageLUN
17 ofTT
161.
NGHIP

GVHD: Ths NGễ NGC CNG

- Cụng tỏc phõn tớch ti chớnh c thc hin nhiu b phn riờng bit theo
cỏc chc nng ca qun lý nhm cung cp thụng tin v tho món thụng tin cho cỏc b
phn ca qun lý c phõn quyn, c th:
+ i vi b phn c phõn quyn kim soỏt v ra quyt nh v chi phớ, b
phn ny s t chc thc hin thu nhp thụng tin v tin hnh phõn tớch tỡnh hỡnh bin
ng chi phớ, gia thc hin so vi nh mc nhm phỏt hin chờnh lch chi phớ c v
hai mt ng lng v giỏ t ú tỡm ra nguyờn nhõn v ra gii phỏp.
+ i vi b phn c phõn quyn kim soỏt v ra quyt nh v doanh thu
(Thng gi l trung tõm kinh doanh), l b phn kinh doanh riờng bit theo a im
hoc mt s sn phm nhúm hng riờng bit, do ú h cú quyn vi b phn cp di
l b phn chi phớ. ng vi b phn ny thng l trng phũng kinh doanh, hoc
giỏm c kinh doanh tu theo doanh nghip. B phn ny s tin hnh thu nhp thụng
tin, tin hnh phõn tớch bỏo cỏo thu nhp, ỏnh giỏ mi quan h chi phớ khi lng
li nhun lm c s ỏnh giỏ hon vn trong kinh doanh v phõn tớch bỏo cỏo ni
b.
1.1.4. Cỏc loi hỡnh phõn tớch ti chớnh.
1.1.4.1. Cn c theo thi im kinh doanh.
Cn c theo thi im kinh doanh thỡ phõn tớch chia lm 3 hỡnh thc:
- Phõn tớch trc khi kinh doanh.
- Phõn tớch trong kinh doanh.
- Phõn tớch sau khi kinh doanh.
1.1.4.1.1. Phõn tớch trc khi kinh doanh
Phõn tớch trc khi kinh doanh cũn gi l phõn tớch tng lai, nhm d bỏo, d
toỏn cho cỏc mc tiờu trong tng lai.
1.1.4.1.2. Phõn tớch trong quỏ trỡnh kinh doanh
Phõn tớch trong quỏ trỡnh kinh doanh cũn gi l phõn tớch hin ti (Hay tỏc
nghip) l quỏ trỡnh phõn tớch din ra cựng quỏ trỡnh kinh doanh . Hỡnh thc ny rt
thớch hp cho chc nng kim tra thng xuyờn nhm iu chnh, chn chnh nhng
sai lch ln gia kt qu thc hin vi mc tiờu ra.
1.1.4.1.3. Phõn tớch sau kinh doanh
L phõn tớch sau khi kt thỳc quỏ trỡnh kinh doanh (Hay phõn tớch quỏ kh).
Quỏ trỡnh ny nhm nh k ỏnh giỏ kt qu gia thc hin so vi k hoch hoc nh

Footer Page 17 of 161.

8

HeaderKHểA
PageLUN
18 ofTT
161.
NGHIP

GVHD: Ths NGễ NGC CNG

mc ra. T kt qu phõn tớch cho ta nhn rừ tỡnh hỡnh thc hin k hoch ca cỏc
ch tiờu ra v lm cn c xõy dng k hoch tip theo.
1.1.4.2. Cn c theo thi im lp bỏo cỏo.
Cn c theo thi im lp bỏo cỏo, phõn tớch c chia lm phõn tớch thng
xuyờn v phõn tớch nh k.
1.1.4.2.1. Phõn tớch thng xuyờn
Phõn tớch thng xuyờn c t ra ngay trong quỏ trỡnh kinh doanh. Kt qu
phõn tớch giỳp phỏt hin ngay ra sai lch, giỳp doanh nghip a ra c cỏc diu
chnh kp thi v thng xuyờn trong quỏ trỡnh hot ng kinh doanh. Tuy nhiờn bin
phỏp ny thng cụng phu v tn kộm.
1.1.4.2.2. Phõn tớch nh k
c t ra sau mi chu k kinh doanh khi cỏo bỏo cỏo ó oc thnh lp.
Phõn tớch nh k l phõn tớch sau quỏ trỡnh kinh doanh, vỡ vy kt qu phõn tớch nhm
ỏnh giỏ tỡnh hỡnh thc hin, kt qu hot ng kinh doanh ca tng k v l c s cho
xõy dng k hoch kinh doanh k sau.
1.1.4.3. Cn c theo ni dung phõn tớch.
1.1.4.3.1. Phõn tớch ch tiờu tng hp
- Phõn tớch theo ch tiờu tng hp l vic tng kt tt c cỏc kt qu phõn tớch
a ra mt s ch tiờu tng hp nhm ỏnh giỏ ton b hot ng sn xut kinh doanh
trong mi quan h nhõn qu gia chỳng cng nh di tỏc ng Ca cỏc yu t thuc
mụi trng.
- Phõn tớch cỏc ch tiờu phn ỏnh kt qu doanh thu v li nhun.
1.1.4.3.2. Phõn tớch chuyờn
Cũn c gi l phõn tớch b phn, l vic tp trung vo mt s nhõn t ca quỏ
trỡnh kinh doanh tỏc ng, nh hng n nhng ch tiờu tng hp.
1.2- PHNG PHP PHN TCH TI CHNH.
1.2.1. Cỏc bc trong quỏ trỡnh tin hnh phõn tớch ti chớnh.
1.2.1.1. Thu nhp thụng tin.
Phõn tớch hot ng ti chớnh s dng mi ngun thụng tin cú kh nng lý gii
v thuyt minh thc trng hot ng ti chớnh, hot ng sn xut kinh doanh ca

Footer Page 18 of 161.

9

HeaderKHểA
PageLUN
19 ofTT
161.
NGHIP

GVHD: Ths NGễ NGC CNG

doanh nghip, phc v cho quỏ trỡnh d oỏn, ỏnh giỏ, lp k hoch. Nú bao gm vi
nhng thụng tin ni b n nhng thụng tin bờn ngoi, nhng thụng tin k toỏn v
thụng tin qun lý khỏc, nhng thụng tin v s lng v giỏ tr... Trong ú cỏc thụng tin
k toỏn l quan trng nht, c phn ỏnh tp trung trong cỏc bỏo cỏo ti chớnh doanh
nghip, ú l nhng ngun thụng tin c bit quan trng. Do vy, phõn tớch hot ng
ti chớnh trờn thc t l phõn tớch cỏc bỏo cỏo ti chớnh doanh nghip.
1.2.1.2. X lý thụng tin.
Giai on tip theo ca phõn tớch hot ng ti chớnh l quỏ trỡnh x lý thụng
tin ó thu thp. Trong giai on ny, ngi s dng thụng tin cỏc gúc nghiờn cu,
ng dng khỏc nhau phc v mc tiờu phõn tớch ó t ra. X lý thụng tin l quỏ trỡnh
sp xp cỏc thụng tin theo nhng mc tiờu nht nh nhm tớnh toỏn, so sỏnh, gii
thớch, ỏnh giỏ, xỏc nh nguyờn nhõn ca cỏc kt qu ó t c nhm phc v cho
quỏ trỡnh d oỏn v quyt nh.
1.2.1.3. D oỏn v ra quyt nh.
Thu thp v x lý thụng tin nhm chun b nhng tin v iu kin cn thit
ngi s dng thụng tin d oỏn nhu cu v a ra cỏc quyt nh hot ng kinh
doanh. i vi ch doanh nghip, phõn tớch hot ng ti chớnh nhm a ra cỏc quyt
nh liờn quan ti mc tiờu hot ng ca doanh nghip l tng trng, phỏt trin, ti
a hoỏ li nhun, ti a hoỏ doanh thu. i vi cho vay v u t vo doanh nghip
thỡ a ra cỏc quyt nh v ti tr u t, i vi cp trờn ca doanh nghip thỡ a ra
cỏc quyt nh qun lý doanh nghip.
1.2.1.4. Cỏc thụng tin c s phõn tớch hot ng ti chớnh.
Cỏc thụng tin c s c dựng phõn tớch hot ng Ti chớnh trong cỏc
doanh nghip núi chung l cỏc bỏo cỏo ti chớnh, bao gm:
Bng cõn i k toỏn: L mt bỏo cỏo ti chớnh, mụ t tỡnh trng ti chớnh ca
doanh nghip ti mt thi im nht nh no ú. Nú c thnh lp t 2 phn: Ti
sn v ngun vn.
Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh: L mt bỏo cỏo ti chớnh tng hp,
phn ỏnh mt cỏch tng quỏt tỡnh hỡnh v kt qu kinh doanh trong mt niờn k
toỏn, di hỡnh thỏi tin t. Ni dung ca bỏo kt qu hot ng kinh doanh cú th
thay i nhng phi phn ỏnh c 4 ni dung c bn l: doanh thu, giỏ vn hng bỏn,

Footer Page 19 of 161.

10

HeaderKHểA
PageLUN
20 ofTT
161.
NGHIP

GVHD: Ths NGễ NGC CNG

chi phớ bỏn hng v chi phớ qun lý doanh nghip, lói, l. S liu trong bỏo cỏo ny
cung cp nhng thụng tin tng hp nht v phng thc kinh doanh ca doanh nghip
trong thi k v ch ra rng, cỏc hot ng kinh doanh ú em li li nhun hay l
vn, ng thi nú cũn phn ỏnh tỡnh hỡnh s dng cỏc tim nng v vn, lao ng, k
thut v kinh nghim qun lý kinh doanh ca doanh nghip.
1.2.2. Phng phỏp phõn tớch ti chớnh.
1.2.2.1. Phng phỏp so sỏnh.
- So sỏnh gia s thc hin k ny vi s thc hin k trc thy rừ xu
hng thay i v ti chớnh ca doanh nghip, thy c tỡnh hỡnh ti chớnh c ci
thin hay xu i nh th no cú bin phỏp khc phc trong k ti.
- So sỏnh gia s thc hin vi s k hoch thy rừ mc phn u ca
doanh nghip.
- So sỏnh gia s thc hin k ny vi mc trung bỡnh ca ngnh thy tỡnh
hỡnh ti chớnh doanh nghip ang trong tỡnh trng tt hay xu, c hay cha c
so vi doanh nghip cựng ngnh.
- So sỏnh theo chiu dc thy c t trng ca tng tng s mi bn bỏo
cỏo v qua ú ch ra ý ngha tng i ca cỏc loi cỏc mc, to iu kin thun li
cho vic so sỏnh.
- So sỏnh theo chiu ngang thy c s bin ng c v s tuyt i v s
tng i ca mt khon mc no ú qua cỏc niờn k toỏn liờn tip.
Khi s dng phng phỏp so sỏnh phi tuõn th 2 iu kin sau:
- iu kin mt: Phi xỏc nh rừ gc so sỏnh v k phõn tớch.
- iu kin hai: Cỏc ch tiờu so sỏnh (Hoc cỏc tr s ca ch tiờu so sỏnh) phi
m bo tớnh cht cú th so sỏnh c vi nhau. Mun vy, chỳng phi thng nht vi
nhau v ni dung kinh t, v phng phỏp tớnh toỏn, thi gian tớnh toỏn.
1.2.2.2. Phng phỏp t l.
Phng phỏp ny da trờn cỏc ý ngha chun mc cỏc t l ca i lng ti
chớnh trong cỏc quan h ti chớnh. V nguyờn tc, phng phỏp ny yờu cu phi xỏc
nh c cỏc ngng, cỏc nh mc nhn xột, ỏnh giỏ tỡnh hỡnh ti chớnh doanh
nghip, trờn c s so sỏnh cỏc t l ca doanh nghip vi giỏ tr cỏc t l tham chiu.

Footer Page 20 of 161.

11

HeaderKHểA
PageLUN
21 ofTT
161.
NGHIP

GVHD: Ths NGễ NGC CNG

õy l phng phỏp cú tớnh hin thc cao vi cỏc iu kin c ỏp dng ngy
cng c b sung v hon thin hn. Vỡ:
- Ngun thụng tin k toỏn v ti chớnh c ci tin v cung cp y hn l
c s hỡnh thnh nhng tham chiu tin cy nhm ỏnh giỏ mt t l ca mt doanh
nghip hay mt nhúm doanh nghip.
- Vic ỏp dng tin hc cho phộp tớch lu d liu v thỳc y nhanh quỏ trỡnh
tớnh toỏn hng lot cỏc t l.
- Phng phỏp ny giỳp cỏc nh phõn tớch khai thỏc cú hiu qu nhng s liu
v phõn tớch mt cỏch h thng hng lot t l theo chui thi gian liờn tc hoc theo
tng giai on.
1.2.2.3. Phng phỏp Dupont.
Dupont l tờn ca mt nh qun tr ti chớnh ngi Phỏp tham gia kinh doanh
M.Dupont ó ch ra c mi quan h tng h gia cỏc ch s hot ng trờn
phng din chi phớ v cỏc ch s hiu qu s dng vn.T vic phõn tớch:
ROI=

Li nhun rũng
Tng s vn

=

Li nhun rũng
Doanh thu

x

Doanh thu
Tng s vn

Dupont ó khỏi quỏt hoỏ v trỡnh by ch s ROI mt cỏch rừ rng, nú giỳp cho cỏc
nh qun tr ti chớnh cú mt bc tranh tng hp cú th a ra cỏc quyt nh ti
chớnh hu hiu.
1.3- TèNH HèNH TI CHNH V HIU QU KINH DOANH QUA PHN
TCH BO CO TI CHNH.
1.3.1. Tỡnh hỡnh ti chớnh qua phõn tớch bỏo cỏo cỏo ti chớnh.
1.3.1.1. ỏnh giỏ khỏi quỏt tỡnh hỡnh ti chớnh qua phõn tớch bỏo cỏo cỏo ti
chớnh.
Cụng vic ny s cung cp cho chỳng ta nhng thụng tin khỏi quỏt v tỡnh hỡnh
ti chớnh ca doanh nghip trong k l kh quan hay khụng kh quan thụng qua mt s
ni dung sau:
ỏnh giỏ chung trc khi i i vo ỏnh giỏ chi tit, ta s dng ch tiờu t l
lói trờn tng sn phm:
ROI =

Footer Page 21 of 161.

Lãi thuần
=
Tàisản

Doanhthu
*
Tàisản

Lãi thuần
doanhthu

12

HeaderKHểA
PageLUN
22 ofTT
161.
NGHIP

GVHD: Ths NGễ NGC CNG

ROI l phõn tớch ca h thng quay vũng vn vi t l lói thun trờn doanh thu,
mt khỏc ROI cũn cú 2 ý ngha: Cho phộp liờn kt 2 con s cui cựng ca 2 bỏo cỏo ti
chớnh c bn (Lói thun ca bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh v Tng cng ti
sn); Kt hp 3 yu t c bn cn phi xem xột ngay t u trc khi i vo phõn tớch
chi tit.
Bờn cnh vic huy ng v s dng vn, kh nng t bo m v mt ti chớnh v
mc c lp v mt ti chớnh cng cho thy mt cỏch khỏi quỏt v tỡnh hỡnh ti
chớnh doanh nghip.
T sut ti tr

=

Ngun vn ch s hu
Tng s ngun vn

Ch tiờu ny cng nõng cao chng t mc c lp v mt ti chớnh ca doanh
nghip cng ln vỡ hu ht ti sn doanh nghip cú dc u l ca doanh nghip.
T sut thanh toỏn
hin hnh

=

Tng s ti sn lu ng
Tng s n ngn hn

T sut ny cho thy kh nng ỏp ng cỏc khon n ngn hn ca doanh nghip
l cao hay thp. Nu t l ny xp x bng 1 thỡ doanh nghip cú tỡnh hỡnh ti chớnh
nm ti trng thỏi bỡnh thng tng ng vi vic cú kh nng thanh toỏn cỏc
khon n ngn hn
T sut thanh toỏn ca
vn lu ng

=

Tng s vn bng tin
Tng s vn ti sn lu ng

Ch tiờu ny phn ỏnh kh nng chuyn i thnh tin ca ti sn lu ng, thc t
cho thy, ch tiờu ny ln hn 0,5 hoc nh hn 0,1 u khụng tt vỡ s gõy ra ng
vn hoc thiu vn cho hot ng thanh toỏn.
T sut thanh toỏn
tc thi

=

Tng s vn bng tin
Tng s n ngn hn

Thc t cho thy, nu t sut ny ln hn 0.5 thỡ tỡnh hỡnh thanh toỏn tng i
kh quan, cũn nu nh hn 0.5 thỡ doanh nghip cú th gp khú khn trong thanh toỏn
cụng n. Do ú cú th xy ra kh nng bỏn gp hng hoỏ trang tri cho cỏc khon
cụng n. Tuy nhiờn, nu t sut ny quỏ cao thỡ cng khụng tt vỡ khi ny vn bng
tin quỏ nhiu phn ỏnh kh nng quay vũng vn chm. Lm gim hiu qu s dng
vn.
Ngoi ra chỳng ta cng cn xem xột thờm ch tiờu sau:

Footer Page 22 of 161.

13

HeaderKHểA
PageLUN
23 ofTT
161.
NGHIP

GVHD: Ths NGễ NGC CNG

Vn hot ng thun = Ti sn lu ng N ngn hn.
Nu ch tiờu ny cng ln thỡ kh nng thanh toỏn ca doanh nghip cng cao.
Nhng khi vn hot ng thun quỏ cao thỡ li lm gim hiu qu hot ng u t v
gim thu nhp vỡ phn ti sn lu ng nm d ra so vi nhu cu chc chn khụng
lm tng thờm thu nhp.
Tuy nhiờn, do hot ng ca ti chớnh doanh nghip l mt b phn ca hot
ng sn xut kinh doanh v cú mi quan h trc tip, hai chiu vi hot ng sn
xut kinh doanh. Vỡ vy, quỏ trỡnh ỏnh giỏ c sõu sc hn, chỳng ta cn phi i
nghiờn cu cỏc bỏo cỏo ti chớnh tip theo.
1.3.1.2. Khỏi quỏt tỡnh hỡnh m bo ngun vn cho hot ng sn xut kinh
doanh qua phõn tớch Bng cõn i k toỏn.
1.3.1.2.1. Tỡnh hỡnh ngun vn v s dng vn
Phõn tớch din bin ngun vn v s dng vn l xem xột v ỏnh giỏ s thay
i cỏc ch tiờu cui k so vi u k trờn BCKT v ngun vn v cỏch thc s dng
vn ca doanh nghip vo cụng vic c th. S thay i ca cỏc ti khon trờn
BCKT t k trc ti k ny cho ta bit ngun vn v s dng vn. tin hnh
phõn tớch din bin ngun vn v s dng vn,trc tiờn ngi ta trỡnh by BCKT
di dng bng cõn i bỏo cỏo (Trỡnh by mt phớa) t ti sn n ngun vn, sau ú,
so sỏnh s liu cui k vi u k trong tng ch tiờu ca bng cõn i xỏc nh
tỡnh hỡnh tng gim vn trong doanh nghip theo nguyờn tc.
- Nu tng phn ti sn v gim phn ngun vn thỡ c xp vo ct s dng vn.
- Nu gim phn ti sn v tng phn ngun vn thỡ c xp vo ct ngun vn.
- Ngun vn v s dng vn phi cõn i vi nhau.
1.3.1.2.2. Tỡnh hỡnh m bo ngun vn
tin hnh sn xut kinh doanh, cỏc doanh nghip cn cú ti sn bao gm:
TSC v u t di hn; TSL v u t ngn hn. hỡnh thnh hai loi ti sn
ny, phi cú cỏc ngun vn ti tr tng ng, bao gm ngun vn di hn v ngun
vn ngn hn.
Ngun vn ngn hn l ngun vn m doanh nghip s dng trong khong thi
gian di 1 nm cho hot ng sn xut kinh doanh bao gm cỏc khon n ngn hn,
n phi tr nh cung cp v n phi tr ngn hn khỏc.

Footer Page 23 of 161.

14

HeaderKHểA
PageLUN
24 ofTT
161.
NGHIP

GVHD: Ths NGễ NGC CNG

Ngun vn di hn l ngun vn doanh nghip s dng lõu di cho hot ng
kinh doanh bao gm ngun vn ch s hu, ngun vn vay n trung, di hn...
Ngun di hn trc ht c u t hỡnh thnh TSC,phn d ca ngun
vn di hn v ngun vn ngn hn c u t hỡnh thnh nờn TSL.
ỏnh giỏ kh nng thanh toỏn cỏc khon n ngn hn n hn, cỏc nh phõn
tớch cũn quan tõm n ch tiờu vn lu ng rũng hay vn lu ng thng xyuờn ca
doanh nghip. Ch tiờu ny cng l mt yu t quan trng v cn thit cho vic ỏnh
giỏ iu kin cõn bng ti chớnh ca mt doanh nghip.
1.3.2. Tỡnh hỡnh ti chớnh qua Bỏo cỏo kt qu kinh doanh.
1.3.2.1. Khỏi quỏt tỡnh hỡnh ti chớnh qua Bỏo cỏo kt qu kinh doanh.
Bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh l mt bn bỏo cỏo ti chớnh tng hp
phn ỏnh tỡnh hỡnh v kt qu hot ng kinh doanh theo tng loi hot ng ca
doanh nghip. Ni dung ca bỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh thay i theo tng
thi k tu thuc vo yờu cu qun lý, nhng khi ỏnh giỏ khỏi quỏt tỡnh hỡnh ti chớnh
thỡ phõn tớch Bỏo cỏo cỏo kt qu hot ng kinh doanh phi phn ỏnh c 4 ni
dung c bn: Doanh thu; Giỏ vn hng bỏn; chi phớ bỏn hng, chi phớ qun lý doanh
nghip; Lói, l. V c phn ỏnh qua ng thc sau:
Lói (L) = Doanh thu Chi phớ bỏn hng Chi phớ hot ng kinh doanh.
1.3.2.2. H thng cỏc nhúm ch tiờu ỏnh giỏ tỡnh hỡnh ti chớnh.
1.3.2.2..1 V kh nng thanh toỏn
Ngy nay mc tiờu kinh doanh c cỏc nh kinh t nhỡn nhn li mt cỏch trc
tip hn, ú l: tr c cụng n v cú li nhun. Vỡ vy kh nng thanh toỏn c coi
l nhng ch tiờu ti chớnh c quan tõm hng u v c c trng bng cỏc t sut
sau.
H s thanh toỏn chung
H s ny th hin mi quan h tng i gia ti sn lu ng hin hnh v
tng n ngn hn hin hnh.
H s thanh toỏn chung =

TSL
Tng n ngn hn

Ti sn lu ng thụng thng bao gm tin, cỏc chng khoỏn d chuyn
nhng, cỏc khon phi thu, hng tn kho v ti sn lu ng khỏc. Cũn n ngn hn

Footer Page 24 of 161.

15