Tải bản đầy đủ
4 Hạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo

4 Hạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo

Tải bản đầy đủ

54

tính đại diện của mẫu, kết quả điều tra mức sống hộ gia đình chưa thể đại diện cho toàn
bộ thị trường lao động ở Việt Nam.
Hy vọng rằng những nghiên cứu sau sẽ khắc phục được những hạn chế trên để
đưa ra những kiến nghị xác đáng hơn, đóng góp hơn nữa cho quá trình phát triển bền
vững đặc biệt trong bối cảnh hội nhập hiện nay.

Tài liệu tham khảo
Tiếng Việt
1. Báo nhân dân điện tử, 2014. Cơ hội việc làm và tiền lương của lao động nữ thấp
hơn lao động nam http://www.nhandan.com.vn/mobile/_mobile_xahoi/_ mobile
tintucxh /item/23904102.html (tra cứu ngày 25/12/2014).
2. Bộ lao động thương binh và xã hội, 2014. Tiêu chuẩn lao động quốc tế về tiền
lương và thu nhập nhằm mục tiêu bình đẳng giới và việc làm bền vững. Hà Nội,
ngày 29/07.
3. Bùi Thái Quyên, 2012. Các lý thuyết về tiền lương và một số chính sách tiền
lương tại Việt Nam. Viện khoa học lao động và xã hội.
4. Chính phủ, 2009. Nghị quyết số 57/NQ-CP. Công báo số 741+742.
5. Corner, 2008. Đem các mục tiêu phát triển thiên niên kỷ đến với tất cả mọi
người. Quỹ phát triển phụ nữ Liên hiệp quốc. Truy cập tại http://unwomenasiapacific.org/docs/cedaw/archive/general/mdg/MDG_Vietnamese_ translation
.pdf. Ngày truy cập: 30/01/2015.
6. ILO, 1949. Công ước về bảo vệ tiền lương. Điều 1
7. ILO, 2013. Báo cáo lương toàn cầu 2012-2013
8. ILO, 2015. Bình đẳng giới trong thực tiễn tuyển dụng và thăng tiến tại Việt
Nam.
9. Lê Anh Tú, 2005. Vấn đề giới trong chính sách cải cách cơ cấu và vĩ mô toàn
diện. Báo cáo của UNRISD – Viện nghiên cứu phát triển xã hội Liên hợp quốc.
10. Marx và Angel toàn tập, 1980. Tập 20. Hà Nội: Nhà xuất bản Sự Thật
11. Ngân hàng thế giới, 2001. Đưa vấn đề giới vào phát triển. Hà Nội: Nhà xuất bản
Văn hóa Thông tin.

12. Ngô Thị Hường, 2013. Vai trò của gia đình trong nhận thức và thực hiện bình
đẳng giới. Tạp chí Dân chủ & Pháp luật.
13. Nguyễn Đình Long, Nguyễn Thị Minh Phượng, 2013. Lao động nông thôn di cư
ra thành thị: Thực trạng và khuyến nghị. Tạp chí Kinh tế & Phát triển, ISSN:
1859-0012 Số 193.
14. Nguyễn Huy Toàn, 2010. Bất bình đẳng giới trong thu nhập của người lao động
Việt Nam. Thư viện Trường Đại học Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh.
15. Nguyễn Thị Nguyệt, 2006. Bất bình đẳng giới về thu nhập của người lao động
Việt Nam và một số gợi ý chính sách. Viện nghiên cứu và quản lý kinh tế trung
ương.
16. Phan Kế Bính, 2001. Việt Nam phong tục. Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin.
17. Phương Kỳ Sơn, 1997. Con người - yếu tố quyết định nhất của lực lượng sản
xuất. Tạp chí Triết học. Số 3, Tháng 6/1997.
18. Quốc hội, 2006. Luật Bình đẳng giới. Hà Nội: Nhà xuất bản Pháp luật.
19. Quốc hội, 2012. Bộ luật lao động Việt Nam. Hà Nội: Nhà xuất bản Pháp luật.
20. Thủ tướng Chính phủ, 2011. Quyết định số 1241/QĐ-TTg. Công báo số
443+444.
21. Tổng cục dân số kế hoạch hóa gia đình, 2013. Tài liệu phục vụ xây dựng chiến
lược Dân số - Sức khỏe sinh sản giai đoạn 2011-2020.
22. Tổng cục thống kê, 2012. Báo cáo điều tra biến động dân số và kế hoạch hóa gia
đình 1/4/2012.
23. Tổng cục thống kê, 2013. Kết quả của tổng điều tra cơ sở kinh tế, hành chính, sự
nghiệp năm 2012.
24. Trần Thị Minh Đức, 2006. Định kiến và phân biệt đối xử theo giới. Hà Nội: Nhà
xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.
25. UNDP, 2012 Báo cáo phát triển con người.

26. Uỷ ban quốc gia vì sự tiến bộ phụ nữ Việt Nam, 2004. UNDP. Hướng dẫn lồng
ghép giới trong hoạch định và thực thi chính sách. http://www.vn.undp.org
/content/dam/vietnam/docs/Publications/4144_gmsgv.pdf.

Ngày

truy

cập

22/12/2014.
27. WEF, 2014. Báo cáo về bất bình đẳng giới trong tiền lương.
Tiếng Anh
1. Acemoglu, D. and J. Angrist. 2000. Consequences of Employment
Protection? The case of the Americans with Disabilities Act, Journal of
political Economy, 109(5), 915-57.
2. Amy Liu Y. C., 2004. Gender wage in Vietnam: 1993-1998, Journal of
Comparative Economics.
3. Barr, N. (2004). Problems and definition of measurement. In Economics of
the welfare state. New York: Oxford University Press. pp. 121-124.
4. Borjas, George J, 2005. Labor Economics. McGraw-Hill, Third Edition.
5. Brassard, C., 2004. Wage and Labour Regulation in Vietnam within the
Poverty Reduction Agenda. Public Policy Programme, National University
of Singapore.
6. Case, K. & Fair, R. (2007). Principles of Economics. Upper Saddle River,
NJ: Pearson Education. p. 54.
7. Clarke, G., 1995. More Evidence on Income Distribution and Growth.
Journal of Development Economics, 47(2), 403-427.
8. Danijen Nestic, 2010. The gender wage gap in Croatia – estimating the
impact of differing rewards by means of counterfactual distributions.
Croatian Economic Survey, 12(1), 83-119.

9. Gallup JL (2004). The wage labour market and inequality in Vietnam. In:
Glewwe P, Agarwal N, Dollar D (eds) Economic growth, poverty, and
household welfare in Vietnam. The World Bank, Washington DC pp 53-93.
10. Gregory Mankiw, 2008. Principles of MicroEconomics, 5th edition, South
Western CENGAGE Learning.
11. Handbook for Parlamentarians, 2003. The Convention on the Elimination of
All Forms of Discrimination against Women and its Optional Protocol.
Inter-Parliamentary Union.
12. ILO. 2013. Global Wage Report 2012/13: Wage and equitable growth.
Conditions of Work and Employment Branch (TRAVAIL), Geneva.
13. John. T. Dunlop, 1957. The Theory of Wage Determination, London, 1957,
especially the papers of Clark Kerr and Lloyd Reynolds.
14. Oaxaca Ronal, 1973. Male-Female Wage Differentials in Urban Labor
Markets. International Economic Review, Volume 14, Issue 3, 693-709.
15. Olson, Craig A., and Brian E. Becker. 1983. Sex Discrimination in the
Promotion Process. Industrial and Labor Relations Review 36(July):624-41.
16. Persson, Torsten and Guido Tabellini, 1994. Is Inequality Harmful for
Growth? America Economic Review, 84(3): 600-21.
17. Psacharopoulos, George, 1994. Returns to Investment in Education: A
Global Update. World development, 22(9) pp 1325-43.
18. Rio Del, C., Gradin, C., and Canto, O. (2006). The Measuremetn of Gender
Wage Discrimination. The Distributional Approach Revisited.
19. Tansel, A. 2005. Public – Private Employment Choice, Wage Differentials
and Gender in Turkey. Economic Development and Cultural Change,
53(2):453-477.
20. Timothy A. Judge, Donna Blancero, Daniel M. Cable & Daniel E. Johnson,
1994. Effect of Selection Systems on Job Search Decisions, Center for

Advanced Human Resource Studies, USA. CAHRS Working Paper Series,
pp 94-15.
21. Vincenzo Caponi, Miana Plesca, 2009. Post‐secondary education in Canada:
can ability bias explain the earnings gap between college and university
graduates? Canadian Journal of Economics, 42(3), 1100-1131.
22. WHO. 2006. Constitution of the World Health Organization – Basic
Documents, Forty-fifth edition, Supplement, October 2006.

Phụ lục
Phụ lục 1. Cơ cấu mẫu và cỡ mẫu theo các tính chất quan sát
Cơ cấu mẫu

Cỡ
mẫu

Tỷ lệ

Cơ cấu mẫu theo giới tính
Nữ

2,599

40.48

Nam

3,821

59.52

Nông thôn

3,772

58.75

Thành thị

2,648

41.25

1,547

24.1

714

11.12

1,440

22.43

290

4.52

Đông nam bộ

1,153

17.96

Đồng bằng sông Cửu Long

1,276

19.88

5,561

86.62

859

13.38

Lao động giản đơn

1,643

25.59

Lao động có chuyên môn kỹ thuật

1,676

26.11

3,101

48.3

Cơ cấu mẫu theo thành thị, nông thôn

Cơ cấu mẫu theo vùng địa lý
Đồng bằng sông Hồng
Trung du miền núi phía bắc
Bắc trung bộ và duyên hải miền trung
Tây nguyên

Cơ cấu mẫu theo hai thành phố lớn
Tỉnh thành khác
Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh
Cơ cấu mẫu theo kỹ năng lao động, chuyên môn

Lao động chuyên môn kỹ thuật trung và
cao cấp
Cơ cấu mẫu theo thành phần kinh tế

Cơ cấu mẫu

Cỡ
mẫu

Tỷ lệ

Nông, lâm, thủy, hải sản

1,094

17.04

Hộ SXKD cá thể

1,577

24.56

Nhà nước

1,723

26.84

46

0.72

1,491

23.22

489

7.62

1,280

19.94

680

10.59

66

1.03

THCS

1,458

22.71

THPT

1,672

26.04

Tiểu học

1,264

19.69

Tập thể
Tư nhân
Có vốn đầu tư nước ngoài
Cơ cấu mẫu theo trình độ giáo dục
Cao đẳng, đại học
Không bằng cấp
Sau đại học

Phụ lục 2 Kiểm tra tính chuẩn của phần dư

0

.2

Density
.4
.6

.8

1

Kernel density estimate

0

2

4

lnmucluong

6

Kernel density estimate
Normal density
kernel = epanechnikov, bandwidth = 0.0670

Một số kết quả nghiên cứu khác
square

Density

0

0

.01

.05

.02

.1

.03

.15

.04

cubic

0

50

100

150

200

0

10

20

40

sqrt

0

0

.2

1

.4

.6

2

.8

3

1

identity

30

0

2

4

6

0

lnmucluong
Histograms by transformation

.5

1

1.5

2

2.5

Phụ lục 3 Kết quả hồi quy của mô hình và của biến tương tác
Kết quả hồi quy của mô hình
Linear regression

Number of obs
F( 10, 6409)
Prob > F
R-squared
Root MSE

lnmucluong

Coef.

sonamdihoc
kinhnghiem
kinhnghiem2
kythuat
kythuatcc
thanhthi
honnhan
tplon
lamnhanuoc
gioi
_cons

.0297496
.0143756
-.0002916
.1234862
.393093
.0819574
.0701202
.1894319
.0893281
.2038928
1.987506

Robust
Std. Err.
.0018387
.002077
.0000545
.0131929
.0222519
.0111361
.0135625
.0154002
.0165507
.0112144
.0244654

t
16.18
6.92
-5.35
9.36
17.67
7.36
5.17
12.30
5.40
18.18
81.24

Kiểm tra đa cộng tuyến
Variable

VIF

1/VIF

kinhnghiem
kinhnghiem2
kythuatcc
sonamdihoc
lamnhanuoc
kythuat
honnhan
thanhthi
tplon
gioi

15.77
14.61
3.46
2.28
1.92
1.73
1.29
1.17
1.07
1.04

0.063431
0.068462
0.289290
0.438758
0.520906
0.577814
0.776020
0.855948
0.933267
0.963434

Mean VIF

4.43

Mô hình không có đa cộng tuyến cao

P>|t|
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000

=
=
=
=
=

6420
351.74
0.0000
0.3890
.41447

[95% Conf. Interval]
.0261451
.0103041
-.0003984
.0976238
.3494719
.060127
.0435331
.1592424
.0568831
.1819089
1.939545

.0333541
.0184471
-.0001848
.1493487
.4367141
.1037879
.0967072
.2196214
.1217731
.2258768
2.035466

Kết quả hồi quy của mô hình tương tác
Linear regression

Number of obs
F( 19, 6400)
Prob > F
R-squared
Root MSE

lnmucluong

Coef.

sonamdihoc
sonamdihocgt
kinhnghiem
knghiemgt
kinhnghiem2
knghiem2gt
kythuat
kythuatgt
kythuatcc
kythuatccgt
thanhthi
thanhthigt
honnhan
honnhangt
tplon
tplongt
lamnhanuoc
lamnhanuocgt
gioi
_cons

.0355883
-.0092975
.0112638
.0036513
-.0001929
-.0001221
.0858139
.0567341
.3511308
.0562135
.064695
.0321105
.0470718
.0414944
.2006736
-.0169293
.1574446
-.1215129
.2355237
1.971291

Robust
Std. Err.
.0032737
.0039278
.0038382
.0045697
.0001077
.0001249
.0245307
.0289314
.0344737
.0455238
.0181499
.0229033
.0213386
.0275623
.0229411
.0310017
.025207
.0334378
.0505757
.0421838

t
10.87
-2.37
2.93
0.80
-1.79
-0.98
3.50
1.96
10.19
1.23
3.56
1.40
2.21
1.51
8.75
-0.55
6.25
-3.63
4.66
46.73

P>|t|
0.000
0.018
0.003
0.424
0.073
0.328
0.000
0.050
0.000
0.217
0.000
0.161
0.027
0.132
0.000
0.585
0.000
0.000
0.000
0.000

=
=
=
=
=

6420
191.32
0.0000
0.3941
.41303

[95% Conf. Interval]
.0291708
-.0169972
.0037397
-.0053068
-.000404
-.000367
.0377254
.0000189
.2835508
-.0330283
.0291153
-.0127877
.005241
-.0125369
.1557013
-.077703
.1080305
-.1870622
.1363784
1.888597

.0420057
-.0015978
.0187879
.0126094
.0000182
.0001228
.1339023
.1134493
.4187108
.1454553
.1002748
.0770086
.0889025
.0955257
.2456459
.0438444
.2068588
-.0559635
.334669
2.053986