Tải bản đầy đủ
PHỤ LỤC 2BẢNG CÂU HỎI

PHỤ LỤC 2BẢNG CÂU HỎI

Tải bản đầy đủ

 Chống bất bình đẳng xã hội
 Hoạt động kinh doanh minh bạch
 Làm thoả mãn các bên liên quan (gồm khách hàng, đối tác, nhân viên và cộng
đồng)
 Khác ..............................................................................................
7. Theo anh/chị vì sao các tổ chức, doanh nghiệp hiện nay lại cam kết thực hiện

trách nhiệm xã hội?
 Vì nó giúp các doanh nghiệp nâng cao hình ảnh và danh tiếng
 Vì đó là nghĩa vụ đạo đức đối với xã hội
 Vì nó giúp doanh nghiệp có được lợi thế cạnh tranh
 Vì nó giúp nhân viên hài lòng, trung thành và có động lực hơn
 Vì nó giúp duy trì lòng trung thành của khách hàng
 Vì nó mang lại lợi ích tài chính cho các doanh nghiệp
 Vì đó là áp lực trực tiếp từ một hoặc nhiều bên liên quan lên doanh nghiệp
 Khác............................................................................................
8. Anh/chị vui lòng lựa chọn mức độ đồng ý đối với các phát biểu sau đây.

(Từ mức 1 là mức độ hoàn toàn không đồng ý, mức 2 là không đồng ý, mức 3 là
không có ý kiến, mức 4 là đồng ý và mức 5 là hoàn toàn đồng ý)
“Đối với nhân viên, công ty của tôi …”

1

2

3

4

5

1, Áp dụng một hệ thống lương thưởng công bằng



















































2, Quan tâm đến môi trường tâm lý của người lao động
tại công ty
3, Khuyến khích trao đổi thông tin cởi mở và trung thực
với người lao động
4, Cho phép người lao động tham gia góp ý vào các
quyết sách của công ty.
5, Tạo một môi trường làm việc an toàn cho người lao
động
“Đối với khách hàng, công ty của tôi …”

1

2

3

4

5

6, Áp dụng một kênh chuyên giải quyết các phản hồi từ
khách hàng











7, Cung cấp thông tin đúng sự thật cho khách hàng































8, Tránh lừa gạt khách hàng trong quảng cáo và trong
các kênh chiêu thị.
9, Bảo mật thông tin của khách hàng và chỉ sử dụng
trong các trường hợp được khách hàng cho phép.

“Đối với các đối tác kinh doanh, công ty của tôi …”

1

2

3

4

5

10, Hợp tác lành mạnh và công bằng với nhà cung cấp.



















































1

2

3

4

5









































“Đối với môi trường và hệ sinh thái, công ty của tôi
…”

1

2

3

4

5

19, Áp dụng một quy trình để xử lý chất thải











20, Ưu tiên sử dụng nguồn nguyên liệu có thể tái chế
hoặc thân thiện với môi trường











21, Huấn luyện người lao động về việc bảo vệ môi trường































11, Áp dụng một kênh chuyên giải quyết phản hồi từ nhà
cung cấp.
12, Tránh các đối tác kinh doanh đang làm ăn vi phạm
pháp luật
13, Giúp các đối tác kinh doanh thấy được tầm quan trọng
của trách nhiệm xã hội và khuyến khích họ thực hiện
14, Cung cấp thông tin phản hồi trung thực nhằm giúp
nhà cung cấp cải thiện chất lượng sản phẩm và dịch vụ
“Đối với cộng đồng, công ty của tôi …”
15, Tài trợ cho các hoạt động hoặc dự án liên quan đến
thể thao, văn hoá hoặc các hoạt động cộng đồng khác tại
địa phương
16, Thực hiện các chương trình vì cộng đồng như xây
dựng nhà tình thương, tình nghĩa, các hoạt động từ thiện
vì người nghèo, trẻ em mồi côi …
17, Đầu tư cho sự phát triển của địa phương bằng cách
xây dựng và sửa chữa đường sá, trường học, bệnh viện.
18, Tham gia vào các hiệp hội và các tổ chức của cộng
đồng.

22, Tổ chức các chương trình làm sạch môi trường tại
công ty và địa phương
23, Đầu tư nghiên cứu những loại vật liệu mới hoặc công
nghệ sản xuất mới thân thiện với môi trường

Các phát biểu về động lực làm việc

1

2

3

4

5

24, Vì công ty tôi có trách nhiệm với xã hội nên tôi muốn
cố gắng hết khả năng để đạt được các mục tiêu của công
ty.











25, Tôi thích trao đổi với đồng nghiệp về các vấn đề liên
quan đến trách nhiệm xã hội của công ty











26, Tôi muốn gắn bó với công ty vì công ty tôi có đóng
góp vào sự phát triển của xã hội











27, Tôi cảm thấy trung thành với công ty vì công ty tôi
luôn làm ăn kinh doanh có đạo đức.











28, Vì công ty tôi được công nhận là một công ty có trách
nhiệm xã hội nên tôi cảm thấy tự hào vì là một thành viên
của công ty











29, Vì công ty tôi luôn quan tâm tới nhân viên nên tôi
cảm thấy hứng thú với các vấn đề có tính thử thách trong
công việc











30, Mỗi khi nghĩ đến việc tôi có thể trực tiếp hoặc gián
tiếp đóng góp cho cộng đồng thông qua các hoạt động của
công ty, tôi cảm thấy hứng thú hơn trong công việc.











Câu 8 : Công ty của anh/chị có tạo điều kiện để tất cả nhân viên được trực tiếp
tham gia vào các hoạt động vì cộng đồng và vì môi trường hay không ?
 Có
 Không
Câu 9 : Bạn có muốn được trực tiếp tham gia vào các hoạt động vì cộng đồng
và vì môi trường của công ty hay không ?
 Có
 Không
---------XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ GIÚP ĐỠ CỦA ANH/CHỊ ---------

PHỤ LỤC 3
DANH SÁCH CÁC CÔNG TY VẬT LIỆU XÂY DỰNG TẠI
TP.HỒ CHÍ MINH
Thép, tôn
1. Tổng công ty thép Việt Nam (VN Steel)
2. Công ty Thép Việt
3. Công ty cổ phần thép Pomina
4. Công ty cổ phần đầu tư thương mại Thép SMC
5. Tập đoàn Tôn Hoa Sen
6. Công ty TNHH SX và TM Thép Nguyễn Minh
7. Công ty cổ phần Hữu Liên Á Châu
8. Công ty thép VINA KYOEI (VKS)
9. Công ty TNHH TM - SX Tôn Phước Khanh
10. Công ty thép PEB
11. Công ty cổ phần tôn Đông Á
12. Công ty cổ phần thép Cẩm Nguyên
Gạch, đá
13. Công ty cổ phần gạch ốp lát Vitaly
14. Công ty cổ phần Đồng Tâm
15. Công ty sản xuất đá Granida
16. Công ty TNHH TM và SX Hùng Đại Dương
17. Công ty TNHH tập đoàn Thiên Thanh
18. Công ty liên doanh VinaStone
19. Công ty cổ phần Đồng Tâm
20. Công ty TNHH gạch men Italian Home
21. Công ty cổ phần gạch men Thanh Thanh
22. Công ty cổ phần CMC
23. Công ty cổ phần gạch men COSEVCO
24. Công ty cổ phần gạch men Mỹ Đức

25. Công ty TNHH CN Gốm Bạch Mã
26. Công ty liên doanh gạch men Ameriacan Home
Xi măng
27. Công ty cổ phần xi măng Hà Tiên 1
28. Công ty TNHH xi măng Holcim VN
29. Công ty cổ phần xi măng Fico
30. Công ty xi măng Nghi Sơn (Công ty liên doanh)
31. Tổng công ty công nghiệp xi măng Việt Nam
Bê tông
32. Công ty TNHH bê tông HH Việt Nam (BT LAFARGF VN)
33. Công ty TNHH Sài Gòn - RDC
34. Công ty TNHH SIKA Việt Nam
Sơn
35. Công ty 4 Oranges Co., Ltd (100% vốn đầu tư nước ngoài)
36. Công ty TNHH thương mại Đại Phú
37. Công ty TNHH Akzo Nobel Việt Nam
38. Công ty TNHH một thành viên sơn Đồng Tâm
39. Công ty TNHH SX TM Đoàn Phát
40. Công ty TNHH sơn Hải Vân
41. Công Ty TNHH một thành viên sơn Hải Âu
42. Công ty TNHH một thành viên Nghiệp Phát
43. Công ty TNHH MTV sơn Petrolimex
44. Công ty cổ phần sơn Risen
45. Công ty cổ phần sơn Sonata
46. Công ty cổ phần SX TM Tân Đại Dương
47. Công ty TNHH SX – TM – DV Tân Nam Phát
48. Công ty TNHH TM & SX Tân Nam Sơn
49. Công ty TNHH SX – TM Sơn Tân Phú
50. Công ty TNHH SX – TM Tân Trường Thịnh
Kinh doanh tổng hợp

51. Công ty cổ phần công nghiệp Vĩnh Tường
52. Công ty cổ phần chế tạo máy và sản xuất vật liệu mới Trung Hậu
53. Công ty TNHH Vật liệu xây dựng Saint –Gobain Việt Nam
54. Tổng Công ty VLXD Số 1 – TNHH Một thành viên - Bộ XD (Fico)
55. Công ty cổ phần Savimex (Sản phẩm chính : Gỗ)
56. Công ty TNHH Gốm Xinh (Sản phẩm chính : Đá, gốm, thạch cao…)
57. Công ty cổ phần chế biến gỗ Đức Thành
58. Công Ty Cp Xây Dựng & Kinh Doanh Vật Tư
59. Công ty cổ phần sơn Bạch Tuyết
60. Công ty CP Kỹ thuật xây dựng và vật liệu xây dựng COTEC

(Tác giả tổng hợp từ nguồn Hiệp hội thép Việt Nam, Hiệp hội vật liệu xây dựng
Việt Nam, Tổng hội xây dựng Việt Nam, Hội gốm sứ xây dựng Việt Nam, Hiệp hội xi
măng Việt Nam, Hiệp hội sơn Việt Nam, Hiệp hội bê tông Việt Nam)

PHỤ LỤC 4
KẾT QUẢ CRONBACH’S ALPHA LẦN ĐẦU
1. Thang đo trách nhiệm xã hội với người lao động
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
.865
5

NLD1
NLD2
NLD3
NLD4
NLD5

Scale Mean
if Item
Deleted
14.7427
14.7251
14.6199
15.1754
14.0936

Item-Total Statistics
Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha
Item Deleted
Total Correlation if Item Deleted
10.780
10.071
9.896
8.934
12.003

.645
.735
.756
.764
.557

.847
.825
.819
.819
.867

2. Thang đo trách nhiệm xã hội với khách hàng
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.813
4

KH6
KH7
KH8
KH9

Scale Mean if
Item Deleted
11.9181
12.1111
12.0994
11.8012

Item-Total Statistics
Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha
Item Deleted
Total Correlation
if Item Deleted
4.887
.584
.787
4.441
.693
.736
4.231
.689
.737
4.831
.565
.795

3. Thang đo trách nhiệm xã hội với đối tác kinh doanh
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.825
5

DT10
DT11
DT12
DT13
DT14

Scale Mean if
Item Deleted
15.1988
15.4444
15.0409
15.7427
15.2515

Item-Total Statistics
Scale Variance Corrected Item- Cronbach's Alpha
if Item Deleted Total Correlation
if Item Deleted
8.078
.716
.764
8.307
.601
.796
8.487
.546
.812
8.086
.547
.816
8.260
.730
.764

4. Thang đo trách nhiệm xã hội với cộng đồng
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.885
4

CD15
CD16
CD17
CD18

Scale Mean if
Item Deleted
11.2456
11.2807
11.6608
11.3041

Item-Total Statistics
Scale Variance Corrected Item- Cronbach's Alpha
if Item Deleted Total Correlation
if Item Deleted
7.433
.767
.846
6.662
.845
.814
7.520
.687
.877
7.895
.707
.868

5. Trách nhiệm xã hội với môi trường và hệ sinh thái
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.870
5

MT19
MT20
MT21
MT22
MT23

Scale Mean if
Item Deleted
15.3392
15.5205
15.2339
15.2515
15.6608

Item-Total Statistics
Scale Variance
Corrected Item- Cronbach's Alpha
if Item Deleted Total Correlation
if Item Deleted
10.543
.578
.869
9.545
.763
.826
9.474
.766
.825
9.578
.727
.834
9.649
.647
.855