Tải bản đầy đủ
Nguyên công 3 và 4

Nguyên công 3 và 4

Tải bản đầy đủ

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
3

phay

4

0,25

29,5

1000 × 29,5 1180
9
= 1043,35

<1

4

phay

3

0,1

42,5

1000 × 42,5 1500
9
= 1503

<1

7× Thỏa
0,75 =
5,25
5,25 Thỏa

[2],
Bảng
5170,
5172,
5175.

3.3.Thời gian gia công cơ bản:
Nguyên công

Thời gian gia công (phút)

Phay ở nguyên công 3 (8 và 11)

=

Phay ở nguyên công 4 (1 và 6)

=

Tổng thời gian gia công

T=

,
,

×
,

, ×

+

× 2 = 0,338
× 2 = 0,664

= 0,338 + 0,664 = 1,002

4.Nguyên công 5
4.1 Máy gia công: máy khoan cần 2A55
Công suất động cơ chính: 4,5 kW
Số cấp độ trục chính: 16 cấp
Phạm vi cấp độ trục chính: 5 – 1700 vòng/phút.
4.2 Dụng cụ cắt:
Mũi khoan ruột già thép gió: ∅ 15,8
Mũi khoét thép gió: ∅ 8
Mũi doa thép gió: ∅ 16
4.3 Tính toán:
Khi khoan:
Chiều sâu cắt: t1 =

=

,

= 7,9 mm (CT[4] trang 77)
49

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
,

Lượng chạy dao khi khoan: S = 7,34×

= 7,34×

,

,

,

,

= 1,22

(mm/vòng) (CT[4] trang 77) tra máy khoan 2A55 cần chọn S = 1,54 (mm/vòng)
.

Tốc độ cắt: V =

×

, ×

=

×

.

,

,

× ,

× ,

,

= 17,82 (m/phút)

Trong đó: Cv = 17,1 hệ số ảnh hưởng của chế độ cắt đến
= 0,25 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của đường kính đến tốc độ
cắt.
= 0,4 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của chiều sâu cắt đối với vận
tốc.
= 0 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của lượng chạy dao.
m = 0,125 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của tuổi bền trung bình.
(tra bảng 3-3[4],trang 84)
T = 45 (phút) trị số trung bình về tuổi bền của mũi khoan tra bảng 43[4], trang 85)
.

Số vòng quay trục chính: n =

×

=

,

,

= 359,08 (vòng/phút) chọn

n = 375 (vòng/phút).
Môment xoắn được tính theo công thức: M = .
.
.
trang 78)
Trong đó:
= 0,022;
= 2,0;
= 0,8 bảng 7-3[4] trang 87
=(
M = 0,022× 15,8

)
,

=(

× 1,22

)
,

Công xuất khoan: N =

,

,KGm (CT[4]

= 1,08 bảng 12-1, 13-1[4] trang 21

× 1,08 = 6,63 KGm
.

,

=

Thời gian thực hiện: t1 =

×

= 2,55 kW.
,

=

.

,

×

= 0,048 (phút)

Trong đó: L = 16 chiều dài lỗ khoan.
L1 =

+ (0,5÷ 2) = 9,5 mm khoảng cách từ mũi khoan đến bề

mặt cần khoan
L2 = (2÷ 3) Nếu L2 = 0 khoan lỗ tịt
Khi khoét:
Chiều sâu cắt: t2 =

=

,

Lượng chạy dao khi khoét: S = Cs.
trang 77)

,

= 0,075 mm (CT[4] trang 77)
,

= 0,15× 15,95

,

= 0,79 (CT[4]
50

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
Trong đó: Cs = 0,15 tra bảng 3-1[4] trang 83
.

Tốc độ cắt: V =

×

, ×

=

×

.

,

,
,

× ,

,

× ,

= 13,92 (m/phút)

Trong đó: Cv = 18,8 hệ số ảnh hưởng của chế độ cắt đến
= 0,25 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của đường kính đến tốc độ cắt.
= 0,4 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của chiều sâu cắt đối với vận tốc.
= 0,1 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của lượng chạy dao.
m = 0,125 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của tuổi bền trung bình.
(tra bảng 3-3[4],trang 84)
T = 30 (phút) trị số trung bình về tuổi bền của mũi khoét tra bảng 43[4], trang 85)
.

Số vòng quay trục chính: n =

×

=

,

= 277,8 (vòng/phút) chọn n

,

= 300 (vòng/phút).
×

Môment xoắn được tính theo công thức: M =
(CT[4] trang 78)
Trong đó:
= 42;

= 1,2;

=( )

,

= 0,75;

×

×

×

×

×

,KGm

= 0 bảng 7-3[4] trang 87

= 0,85 bảng 12-1, 13-1[4] trang 21

Z = 1 doa 1 lổ
M=

× ,

,

× ,

× ,

×

,

×

= 1,34 KGm

×

Công xuất khoét: N =

.

Thời gian thực hiện: t2 =

=
.

,

=

×

= 0,42 kW.

,

= 0,07 (phút)

×

Trong đó: L = 16 chiều dài lỗ khoét.
Khi doa:
Chiều sâu cắt: t3 =

,

=

= 0,025 mm (CT[4] trang 77)

Lượng chạy dao khi doa: S = Cs. , = 0,15× 16
77) tra máy khoan 2A55 cần chọn S = 1,15 (mm/vòng)
Tốc độ cắt: V =

.
×

×

=

× ,

= 1,045 (CT[4] trang

,

, ×
.

,

,

× ,

,

= 11,07 (m/phút)

Trong đó: Cv = 15,6 hệ số ảnh hưởng của chế độ cắt đến
= 0,2 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của đường kính đến tốc độ cắt.
= 0,5 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của chiều sâu cắt đối với vận tốc.
51

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
= 0,1 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của lượng chạy dao.
m = 0,3 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của tuổi bền trung bình.
(tra bảng 3-3[4],trang 84)
T = 45 (phút) trị số trung bình về tuổi bền của mũi doa tra bảng 4-3[4],
trang 85)
.

Số vòng quay trục chính: n =

×

=

,

= 220,23 (vòng/phút) chọn

n = 225 (vòng/phút).
Môment xoắn được tính theo công thức: M =
(CT[4] trang 78)
Trong đó:
= 42;

= 1,2;

=( )

,

= 0,75;

×

×

×

×

×

×

,KGm

= 0 bảng 7-3[4] trang 87

= 0,85 bảng 12-1, 13-1[4] trang 21

Z = 1 doa 1 lổ
M=

× ,

× ,

,

× ,

×

×

,

×

×

Công xuất doa: N =

.

=

Thời gian thực hiện: t3 =

.

= 0,32 KGm
= 0,07 kW.
=

,
,

×

= 0,06 (phút)

Trong đó: L = 16 chiều dài lỗ doa.
L1 =

+ (0,5÷ 2) = 2 mm khoảng cách từ mũi doa đến bề

mặt cần doa
L2 = (0,2÷ 0,5)
Nguyên
công

Bước
gia
công

Chiều Lượng
Vận
Số vòng
Số
sâu
chạy
tốc cắt quay tính vòng
cắt
dao
(m/ph)
(v/ph)
quay
(mm) (mm/vò
chọn
ng)
(v/ph)
5
Khoan
7,9
1,22
17,82
359,08
375
Khoét
0,075
0,79
13,92
277,8
300
Doa
0,025
1,15
11,07
225
220,23
4.4.Thời gian gia công cơ bản:
Bước
Thời gian gia công cơ bản (phút)
Khoan
t1 = 0,048
Khoét
t2 = 0,07

Kiểm tra công suất
Ntính
(kW)
2,55
0,42
0,07

Nguồn
tài liệu

Nmáy Kết
(kW) luận
4,5
4,5
4,5

Thỏa
Thỏa
Thỏa

52

[4]
[4]
[4]

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
t3 = 0,06
T = 0,048+0,07+0,06 = 0,178

Doa
Tổng thời gian

5.Nguyên công 6:
Chuốt bề mặt 10
5.1 Máy chuốt: 7Б65
5.2 Dao chuốt:
Dao chuốt: có bề rộng 6mm, bước răng 12 mm.
5.3 Tính toán:
Lượng chạy dao đối với gang xám khi chuốt = 0,06 mm (bảng 24[4],trang 111)
Vận tốc cắt: V =

×

,

=

,

= 3,035 (m/ph).

,

× ,

Trong đó:

: đặc trưng điều khiện cắt khi chuốt
m , y: biểu thị mức độ ảnh hưởng của lượng chạy dao, tuổi bền của dụng
cụ cắt đến tốc độ cắt trang bảng 1-4[4], trang 111.
T : tuổi bền của dao tính theo thời gian của máy.
Lực cắt: theo công thức Pz = P.∑ , KG.
Trong đó: ∑ =

×

×

=

.

×

×

= 600π mm.

d đường kính lớn nhất của các răng
góc tiếp xúc của bề mặt gia công với lưỡi cắt của răng dao chuốt, đối với
lỗ chuốt trụ = 360o
số lượng lớn nhất của các răng cùng làm việc.
số lượng răng trong phân đoạn, với dao chuốt có dạng răng profile
=1
P = 16,6 KG/mm lực trên chiều dài lưỡi cắt dao chuốt tra bảng 6-4[4],trang 114
 Pz = 16,6×600π = 9960π KG
Công suất cắt là: N =

.
×

=

× ,
×

= 15,5 (kW)

Nguyên Bước Lượng Vận tốc
Kiểm tra công suất
công
gia
chạy cắt (m/ph) Ntính
Nmáy Kết
công
dao
(kW)
(kW) luận
(mm)
6
Chuốt 0,06
3,035
15,5
22
Thỏa

Nguồn tài liệu

[4],
Bảng 2-4.
53

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
Bảng 1-4
Bảng 6-4

6.Nguyên công 7:
6.1.Chọn máy:
Máy phay CNC
Công suất động cơ chính: 7,5 kW
Số cấp độ trục chính: 18 cấp
Hiệu suất 95%
Phạm vi cấp độ trục chính: 30 – 1500 vòng/phút.
6.2.Dụng cụ cắt: dao BK8
Nguyên Bước Chiều Lượng Vận
Số
Kiểm tra công suất Nguồn
công
gia
sâu
chạy tốc cắt vòng
tài
công
cắt
dao
(m/ph) quay
liệu
(mm) (mm/v)
chọn Ntra
Nmáy Kết
(v/ph) (kW) (kW) luận
7
Phay 5
0,1
52
600
< 1,9 5,25 Thỏa [2],
tinh
Bảng
5-153,
5-155,
5-158.
6.3 Thời gian gia công:
Nguyên công
9

Thời gian gia công
T=
= 0,65
, ×

0,022

6.4 Tra chế độ cắt cho rãnh: 9

Theo [5, trang 225], ta chọn mũi khoan Seco Feedmax – SD203-9.0-2910R1,
Dao phay ngón NACHI GSX20600C-3D
 Chiều sâu cắt:
Chiều sâu cắt được xác định theo lượng dư trung gian lớn nhất đã tính ở trên
54

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
- Khoan: t1 = 4 mm
- Phay : t2 = 4.5 mm
 Lượng ăn dao:
,

,

Khoan: Sk = 7,34×

= 7,34×

,

= 0,7 (mm/vòng)

,

Phay: Sp = × = 0,16×3 = 0,48 (mm/vòng)
Trong đó: Sz = 0,16 mm/răng tra bảng 6-5[4] trang 124.
Z = 3 là số răng dao phay.
 Vận tốc cắt:
- Khoan:
.

Tốc độ cắt: Vk =

×

, ×

=

×

.

×

,
,

× ,

= 20,6 (m/phút)

Trong đó: Cv = 17,1 hệ số ảnh hưởng của chế độ cắt đến
= 0,25 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của đường kính đến tốc độ
cắt.
= 0,4 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của chiều sâu cắt đối với vận
tốc.
= 0 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của lượng chạy dao.
m = 0,125 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của tuổi bền trung bình.
(tra bảng 3-3[4],trang 84)
T = 45 (phút) trị số trung bình về tuổi bền của mũi khoan tra bảng 43[4], trang 85)
.

Số vòng quay trục chính: n =

=

×

,

= 820 (vòng/phút).

Môment xoắn được tính theo công thức: M = .
.
.
,KGm (CT[4] trang
78)
Trong đó:
= 0,022;
= 2,0;
= 0,8 bảng 7-3[4] trang 87
=(
M = 0,022× 8

,

)

=(

× 0,7

,

,

= 1,08 bảng 12-1, 13-1[4] trang 21

× 1,08 = 1,14 KGm
.

Công xuất khoan: N =

)

=

,

×

= 0,96 kW

- Phay :
Tốc độ cắt: Vp =

.
.

.

.

.

×

m/phút.
55

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
×

=

×

Trong đó: theo bảng 1-5[4] trang 119
m
46,7

0,45

0,5

Theo bảng 2-1[4] thì

=

0,5
=

bảng 7-1[4] thì

= 0,8

bảng 8-1[4] thì

= 1,4

,

, ×

Vp =

,

,

× ,

,

× ,

×

0

0

0,33

= 0,5

×0,5× 0,8 × 1,4 = 14,15 (m/phút)

×
.

Số vòng quay của dao: np =

×

Lực cắt theo công thức: Pz =

×

=
×

×
×

,

×

= 750 (vòng/phút).
×

Trong đó: theo 3-5[4] trang 122

68,2
=
Pz =

0,86
=( )

, × ,

,

,

=(
,

× ,

×

)

,

×
×

=

1

0

0,86

= 1,23

×

,

×

Công suất: N =

0,72

× 1,23 = 107,3 KG

, ×

,

= 0,248 kW

×

 Thời gian:
- Khoan
Thời gian thực hiện: t1 =

.

=

, ×

= 0,04 (phút)

Trong đó: L = 16 chiều dài lỗ khoan.

56

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
+ (0,5÷ 2) = 5 mm khoảng cách từ mũi khoan đến bề mặt

L1 =
cần khoan

L2 = (2÷ 3) Nếu L2 = 0 khoan lỗ tịt
- Phay
Thời gian thực hiện: t2 =
Trong đó:

=

=

,

= 0,07(phút)

×

( − ) + (0,5÷3) = 4

= (2 – 5) mm

Lượng

Mặt

Bước gia
công

Số

Chiều

chạy

Vận

vòng

sâu cắt

dao

tốc cắt

quay

(mm)

(mm/v

(m/ph)

chọn

òng)
Khoan

4

0,7

Kiểm tra công suất

Ntính

(Nmáy)hd

Kết

(kW)

(kW)

luận

(v/ph)
20,6

820

0,96

7

Thoả
7,5

Phay

4.5

0,48

14,15

Bước

750

0,248

Thời gian cơ bản (phút)

Khoan

= 0,04

Phay

= 0,07

Tổng

Thoả

T=

+

= 0,04 + 0,07 = 0,11

57

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
6.5.Đoạn Code thực hiện trên máy CNC
Đoạn đầu:
%
9999
N1 G90 G54 G21 G17 G40 G80
N2 T1 M6
N3 S820 M3
N4 G0 X48.37 Y25.
N5 G43 Z18. H1 M7
N6 G83 X48.37 Y25. Z-50.403 Q2 R-30. F20.
N7 G80
N8 G0 Z18.
N9 M5
N10 T2 M6
Đoạn cuối
N82 G3 X49.87 Y0. R1.5
N83 G1 Y25.
N84 G3 X46.87 Y25. R1.5
N85 G1 Z-47.
N86 Y0.
N87 G3 X49.87 Y0. R1.5
N88 G1 Y25.
N89 G3 X46.87 Y25. R1.5
58

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
N90 G1 Z-48.
N91 Y0.
N92 G3 X49.87 Y0. R1.5
N93 G1 Y25.
N94 G3 X46.87 Y25. R1.5
N95 G1 Z18.
N96 M5
N97 M30
%

59