Tải bản đầy đủ
Chọn chuẩn công nghệ.

Chọn chuẩn công nghệ.

Tải bản đầy đủ

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
3

Phay tinh

11,8

4,5

Phay vạn năng

4

Phay tinh

1,6

4,5

Phay vạn năng

5

Khoan

2

4,5,12

Phay vạn năng

2,4,5

Máy chuốt

Khoét
Doa
6

Chuốt

10

7

Phay CNC

7

Máy phay
CNC

Chương 5 . THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG.
1. Nguyên công 1
19

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
1.1.Các bước gia công:
a. Tiện thô lỗ 5
b. Tiện tinh lỗ 5
c. Tiện thô mặt 9
d. Tiện tinh mặt 9
1.2.Sơ đồ gá đặt:

1.3. Định vị và kẹp chặt
- Định vị: Chi tiết được định vị trên mâm cặp 3 chấu tự định tâm khống chế
bề mặt số 3 hai bậc tự do tịnh tiến theo phương x và phương z, mặt số 4 khống chế
ba bậc tự do tịnh tiến theo phương y, xoay quanh trục x và trục z.
- Kẹp chặt: kẹp chặt chi tiết bằng mâm cặp 3 chấu tự định tâm.
1.4.Máy công nghệ: máy tiện T616
- Chọn máy tiện T616:
- Khoảng cách giữa hai tâm: 750 mm
20

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
- Đường kính lỗ trục chính: 35 mm
- Công suất động cơ: 4,5 kW
- Tốc độ trục chính, n: 44 ÷ 1980 vg/ph
1.5.Dụng cụ cắt : bảng 4.7[2]
Dao tiện ngoài thân cong trái, lưỡi cắt có gắn mảnh hợp kim cứng BK8 có
góc nghiêng chính 45 o.
Kích thước dao
H
B
L
m
a
r
20

12

120

7

10

1

Dao tiện lổ có góc nghiêng chính φ = 95o lưỡi cắt có gắn mảnh hợp kim
cứng BK8
Kích thước dao
H
B
L
P
n
l
r
16

16

120

35

3.5

8

1

1.6.Dung dịch trơn nguội:
Khan
1.7. Dụng cụ kiểm tra:
Calip trụ, thước cặp 0.1mm
2. Nguyên công 2
2.1. Các bước gia công:
a.Tiện thô mặt 4
b.Tiện tinh mặt 4
2.2. Sơ đồ gá đặt

21

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC

2.3 .Định vị và kẹp chặt
- Định vị bề mặt 5 bốn bậc tự do, bề mặt 9 một bậc tự do
- Kẹp chặt: dùng trục gá bung để kẹp chặt
2.4.Máy công nghệ:Chọn máy tiện T616:
- Khoảng cách giữa hai tâm: 750 mm
- Đường kính lỗ trục chính: 35 mm
- Công suất động cơ: 4,5 kW
- Tốc độ trục chính, n: 44 ÷ 1980 vg/ph
2.5.Dụng cụ cắt: bảng 4-14[2]

22

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
Dao tiện ngoài thân cong trái, lưỡi cắt có gắn mảnh hợp kim cứng BK8 có
góc nghiêng chính 45o.
Kích thước dao
H
B
L
m
a
r
20

12

120

7

10

1

2.6.Dung dịch trơn nguội
Không dùng dung dịch trơn nguội.
2.7.Dụng cụ kiểm tra
Panme 0.02mm
3. Nguyên công 3
3.1.Trình tự gia công
Phay tinh mặt 11,8
3.2.Sơ đồ gá đặt

23

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC

3.3.Định vị và kẹp chặt
- Mặt phẳng khống chế 3 bậc tự di Rx, Ry, Tz.
- Chốt trụ ngắn khống chế Tx, Ty
- Kẹp chặt bằng ren
3.4.Chọn máy công nghệ
Máy phay đứng 6H82, theo [6], bảng 9.38
Thông số kĩ thuật của máy :
- Số cấp tốc độ của máy : 18
- Phạm vi tốc độ trục chính :30-1500( vòng/phút).
- Công suất động cơ chính : 1,7kW
- Khối lượng máy 2700kg

24

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
- Kích thước phủ bì của máy : dài 2440(mm), rộng 2440(mm), cao
2350(mm)
- Kích thước bàn làm việc của máy : 320(mm)x250(mm)
- Góc quay lớn nhất của bàn : ±45 độ
- Dịch chuyển lớn nhất của bàn mày : dọc 700mm, ngang 260mm, thẳng
đứng 320mm.
3.5.Dụng cụ cắt: bảng 4-84
Ta chọn dụng cụ cắt là: dao phay đĩa 3 mặt răng gắn mảnh thép gió.

Thông số dao :
D
80

B

d

Số răng

12

27

12

3.6.Dung dịch trơn nguộiKhan
3.7.Dụng cụ kiểm tra
-Thước cặp chính xác 0.1mm
4.Nguyên công 4
4.1.Trình tự gia công
- Phay mặt đầu 1, 6
4.2.Sơ đồ gá đặt
25

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC

4.3.Định vị và kẹp chặt
Định vị :
- Mặt phẳng khống chế 3 bậc tự di Rx, Ry, Tz.
- Chốt trụ ngắn khống chế Tx, Ty:
Kẹp chặt bằng ren
4.4.Chọn máy công nghệ
Chọn máy phay đứng 6H82
Thông số kĩ thuật của máy :
- Số cấp tốc độ của máy : 18
- Phạm vi tốc độ trục chính :30-1500( vòng/phút).
- Công suất động cơ chính : 1,7kW
- Khối lượng máy 2700kg
- Kích thước phủ bì của máy : dài 2440(mm), rộng 2440(mm), cao 2350(mm)
- kích thước bàn làm việc của máy : 320(mm)x250(mm)
- Góc quay lớn nhất của bàn : ±45 độ

26

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
- Dịch chuyển lớn nhất của bàn mày : dọc 700mm, ngang 260mm, thẳng đứng
320mm.
4.5.Chọn dụng cụ cắt
Ta chọn dụng cụ cắt là: dao phay đĩa 3 mặt răng gắn mảnh thép gió.

Thông số dao :
D
80

B

d

Số răng

12

27

12

4.6.Dung dịch trơn nguội:Khan
4.7.Dụng cụ kiểm tra
-Thước banme độ chính xác 0.01mm
5.Nguyên công 5
5.1.Trình tự gia công
- Khoan
- Khoét
- Doa
5.2.Sơ đồ giá đặt

27

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC

5.3.Định vị và kẹp chặt
Mặt phẳng khống chế Rx,Ry
Chốt trụ ngắn khống chế Tx,Ty,
Chôt định vị khống chế Rz
Kẹp chặt bằng ren.
5.4.Chọn máy công nghệ:Chọn máy khoan cần 2A55
- Đường kính lớn nhất khoan được: 50 mm
- Khoảng cách từ A tới đường trục trục chính tới trụ: 410 – 1600 mm
- Khoảng cách từ C tới mút trục trục chính tới bệ: 450 – 1600 mm
- Kích thước bề mặt làm việc của bệ máy:968-1650 mm
- Số cấp bước tiến của trục máy: 17 vòng/phút
- Phạm vi bước tiến: 0,05-2,2 mm/vòng
- Công suất động cơ chính:4,5 Kw.
- Công suất động cơ nâng cần: 2,2 kW.
- Kích thước phủ bì của máy:
Dài: 2530 mm
Rộng: 1000 mm
Cao : 3320 mm
28

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
5.5.Chọn dụng cụ cắt
Dụng cụ 1: dao khoan

Đường kính
mũi khoan
(mm)

Chiều sâu
khoan max
(mm)

Mã sản phẩm

15,5

39

SD203-15,5-39-16R1

Kích thước theo mm

115

67

48

65

16

Dụng cụ 2 : Dao khoét

Đường kính
dao khoét
D (mm)

Đường
kính dao
khoét d
(mm)

Mã sản phẩm

Khối lượng

29