Tải bản đầy đủ
Chương 7: XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CẮT

Chương 7: XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CẮT

Tải bản đầy đủ

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
1.1.2 Lượng chạy dao:
Theo bảng 5-11 và bảng 5-14, tài liệu [2], ta có:
Bước gia công
Lượng chạy dao (mm/ vòng)

Ghi chú

Tiện thô mặt 9

0,52

[2] bảng 5-11

Tiện tinh mặt 9

0,41

[2] bảng 5-14

1.1.3 Tốc độ cắt:
=

×

×

×

- Trong đó:
+ Chu kì bền của dao: T = 60 phút.
+ Hệ số
và các số mũ x, y ,m của tiện tra theo [2], bảng 5-17 , ta có:
= 317; x = 0,15; y = 0,2; m = 0,2
+ Hệ số Kv =
×
×
+ Với hệ số phụ thuộc vào vật liệu gia công:
=(

) =(

)

,

= 0,94

+ Hệ số phụ thuộc vào tình trạng bề mặt gia công: bề mặt có vỏ cứng.
Bước gia công
Nguồn tài liệu
Ghi chú
Tiện thô mặt 9

0,8

[2] Bảng 5-5

Có vỏ cứng

Tiện tinh mặt 9

1

[2] Bảng 5-5

Không vỏ cứng

Hệ số phụ thuộc vào vật liệu dao:cả hai bước đều có vật liệu dao bằng hợp kim
cứng BK8 nên theo [2], bảng 5-6:
= 0,83
Ta có hệ số Kv cho tiện thô và tiện tinh là:
Bước gia công
Kv
Tiện thô mặt 9

0,94

0,8

0,83

0,6242

Tiện tinh mặt 9

0,94

1

0,83

0,7802

Ta có vận tốc cắt

41

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
Bước gia công

V(m/phút)

Tiện thô mặt 9

85,2

Tiện tinh mặt 9

137,5
×

Số vòng quay tương ứng tính theo công thức n =

×

(vòng/phút) với D = 30

mm là đường kính trong của mặt đầu. Kết quả:
Bước gia công

n (vòng/phút)

Tiện thô mặt 9

904,08

Tiện tinh mặt 9

1458,9

Theo lí lịch máy tiện T616, chọn số vòng quay n như sau:
Bước gia công
n (vòng/phút)
Tiện thô mặt 9

958

Tiện tinh mặt 9

1380

Để khỏi chỉnh lại tốc độ máy khi chuyển từ tiện thô sang tiện tinh( giảm thời
gian phụ) ta lấy tốc độ và lượng chạy dao cắt tinh dùng cho cả hai bước:
Lượng chạy dao phải thỏa mãng độ nhám nên chọn S = 0,81 mm/v
Vận tốc cắt thực sự cho hai bước:

=

×

×

=

×

×

= 130 ( )

1.1.4.Lực cắt: ta chỉ cần tính toán lực cắt, kiểm tra công suất cho tiện thô, vì bước
này có lực cắt lớn hơn.
Pz = 10×
× ×
×
×
Trong đó:
- Hệ số Cp và các số mũ tra theo bảng 5-23[2]
+ Cp = 92
+x=1
+ y = 0,75
+n=0
- Hệ số Kp = KMP×
×
×
×
với các hệ số phụ thược vào vật liệu gia công:
42

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
KMP = (

)

,

=(

)

,

= 1,02 (Theo bảng 5-9 [2])

Các hệ số phụ thuộc vào thông số dao:
=1
=1
=1
= 0,93
→ Kp = 1,02× 1 × 1 × 1 × 0,93 = 0,95
ậ Pz = 10× 92 × 2,8 × 0,82 , × 85,2 × 0,95 = 1498,55 ( )
1.1.5 Kiểm tra công suất cắt.
Công suất yếu cầu :
=

×
×

=

,

×
×

= 3,18 (

)

Công suất có ích của máy:
= 4,5 × 0,85 = 3,825 (
Vậy
<
máy đảm bảo công suất cắt.

)

1.1.6 Tóm tắt chế độ cắt và tính thời gian gia công cơ bản
Chế độ cắt:
Bước gia công

t(mm)

Tiện thô mặt 9

2,8

0,52

85,2

958

Tiện tinh mặt 9

0,7

0,41

137,5

1380

Thời gian gia công cơ bản:
Bước gia công

S(mm/v)

V(m/ph)

N(v/ph)

Thời gian gia công cơ bản(CT[4] trang
200)(phút)

Tiện thô mặt 9
Tiện tinh mặt 9
1.2.Tiện thô và tiện tinh mặt lỗ 5 (Ø30)
1.2.1 Chiều sâu cắt:
Bước gia công
Chiều sâu cắt
t(mm)

=
=

×
20 × 1
=
= 0,04
.
0,52 × 958
×
20 × 1
=
= 0,035
.
0,41 × 1380

Ghi chú
43

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
Tiện thô mặt 5

2,8

Lấy theo lượng dư

Tiện tinh mặt 5

0,7

Lấy theo độ nhám yêu cầu.

Nguồn tài liệu

Tiện thô mặt 5

Lượng chạy dao
(mm/vòng)
0,71

Tiện tinh mặt 5

0,42

[2] bảng 5-14

1.2.2 Lượng chạy dao:
Bước gia công

[2] bảng 5-12

1.2.3.Tốc độ cắt:
=

×

×

×

Trong đó:
Chu kì bền của dao: T = 60 phút.
Hệ số và các số mũ x, y ,m của tiện tra theo [2], bảng 5-17 , ta có:
x = 0,15; y = 0,4; m = 0,2
Hệ số Kv =
×
×
Với hệ số phụ thuộc vào vật liệu gia công:
=(

) =(

)

,

= 243;

= 0,94

Hệ số phụ thuộc vào tình trạng bề mặt gia công: bề mặt có vỏ cứng.
Bước gia công
Nguồn tài liệu Ghi chú
Tiện thô mặt 5

0,8

[2] Bảng 5-5

Có vỏ cứng

Tiện tinh mặt 5

1

[2] Bảng 5-5

Không vỏ cứng

Hệ số phụ thuộc vào vật liệu dao:cả hai bước đều có vật liệu dao bằng hợp kim
cứng BK8 nên theo [2], bảng 5-6:
= 0,83
Hệ số Kv cho tiện thô và tiện tinh:
Bước gia công
Tiện thô mặt 5

0,94

0,8

0,83

0,6242

44

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
Tiện tinh mặt 5

0,94

1

0,83

0,7802

Thay vào công thức ta có vận tốc cắt:
Bước gia công

V(m/ph)

Tiện thô mặt 5

65,72

Tiện tinh mặt 5

124,77

Số vòng quay tương ứng tính theo công thức: n =

×

(

×

ò
ú

) với D = 30

(mm) là đường kính lỗ. kết quả:
Bước gia công

n (vòng/phút)

Tiện thô mặt 5

697,31

Tiện tinh mặt 5

1323,87

Theo lý lịch máy tiện T616, chọn số vòng quay n như sau:
Bước gia công

n (vòng/phút)

Tiện thô mặt 5

723

Tiện tinh mặt 5

1380

Lớn hơn không quá 10%

Để khỏi chỉnh lại tốc độ máy khi chuyển từ tiện thô sang tiện tinh (giảm thời gian
phụ), ta lấy tốc độ và lượng chạy dao cắt tinh dùng cho cả hai bước:
Vận tốc cắt thực cho hai bước: :

=

×

×

=

×

×

= 130 ( )

1.2.4.Lực cắt : cho tiện thô, vì bước này có lực cắt lớn hơn.
Pz = 10×
× ×
×
×
Trong đó:
Hệ số Cp và các số mũ tra theo bảng 5-23[2]
- Cp = 92
-x=1
- y = 0,75
-n=0
45

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
Hệ số Kp = KMP×
×
×
×
với các hệ số phụ thược vào vật liệu gia công:
KMP = (

)

,

=(

,

)

= 1,02 (Theo bảng 5-9 [2])

Các hệ số phụ thuộc vào thông số dao:
=1
=1
=1
= 0,93
→ Kp = 1,02× 1 × 1 × 1 × 0,93 = 0,95
Vậy Pz = 10× 92 × 2,8 × 0,71

,

× 65,72 × 0,95 = 1892,84 ( )

1.2.4.Kiểm tra công suất cắt
Công suất yếu cầu :
=

×
×

,

=

×
×

= 3,7 (

)

Công suất có ích của máy:
= 4,5 × 0,85 = 3,825 (
Vậy
<
máy đảm bảo công suất cắt.
Tóm tắt chế độ cắt và tính thời gian gia công cơ bản:
Bước gia công

t (mm)

S (mm/vòng)

)

N(vòng/phút)

V (m/phút)

Tiện thô mặt 5

2,8

0,71

723

65,72

Tiện tinh mặt 5

0,7

0,42

1380

124,77

Thời gian gia công cơ bản:
Bước gia công

Thời gian gia công cơ bản (phút)

Tiện thô mặt 5
Tiện tinh mặt 5

=

×
64,5 × 1
=
= 0,126
.
0,71 × 723

=

×
64,5 × 1
=
= 0,111
.
0,42 × 1380

Bảng tóm tắt chế độ cắt cả nguyên công:

46

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
Bước

t (mm)

S
(mm/v)

V (m/ph)

N (v/ph)

Thời gian gia
công tính
bằng (phút)

Tiện thô mặt 9

2,8

0,52

85,2

958

0,04

Tiện tinh mặt 9

0,7

0,41

137,5

1380

0,035

Tiện thô mặt 5

2,8

0,71

65,72

723

0,117

Tiện tinh mặt 5

0,7

0,42

124,77

1380

0,1

Tổng

0,292

Xác định chế độ cắt bằng phương pháp tra bảng cho các nguyên công còn lại:
2.Nguyên công 2
2.1.Máy tiện T616:
Công suất của động cơ truyền động chính là 4,5kW.
Số cấp độ trục chính là: 12
Phạm vi cấp độ trục chính là: 4,4 ÷ 1980

ò
ú

.

Hiệu suất 85%
2.2.Dao tiện: lưỡi cắt có gắn mảnh hợp kim cứng BK8
- Các thông số : = 95 , = 10 , = 0 , = 1, × ℎ = 12 × 20.
- Chu kì bền: T = 60 phút.
Nguyên Bước Chiều Lượng
Vận
Số vòng quay
công
gia
sâu
chạy tốc cắt
tính (v/ph)
công
cắt
dao
(m/ph)
(mm) (mm/v)

2

Tiện
thô
mặt
4

3,8

0,41

85,35

Số
vòng
quay
chọn
(v/ph)

1000 × 85,35 958
30
= 905,6

Kiểm tra công suất

Ntra
(kW)
2,9

Nguồn
tài
liệu

Nmáy
Kết
(kW)
luận
Thỏa [2]
4,5×
bảng
85% =
5-60,
3,825
5-65,
5-69.

47

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
Tiện
tinh
mặt
4

0,7

0,21

1000 × 157,2 1980
30
= 1667,84

157,2

< 2,9 3,825

Thỏa [2]
bảng
5-62,
5-65,
5-69.

2.3.Thời gian gia công cơ bản
Bước
Thời gian cơ bản (phút)
Tiện thô mặt 4

=

Tiện tinh mặt 4
Cả nguyên công 2

=
T=

×
×
×
×

+

=
=

×
,

×
×

,

×

= 0,05
= 0,048

= 0,05 + 0,048 = 0,1

3.Nguyên công 3 và 4
3.1Máy phay: 6H82
Công suất động cơ chính: 7 kW
Số cấp độ trục chính: 18 cấp
Hiệu suất máy 75%
Phạm vi cấp độ trục chính: 30 – 1500 vòng/phút.
3.2.Dụng cụ cắt:
Thông số dao: D = 80 mm, B = 12 mm, d = 27 mm, số răng: 12 răng .
Nguyê Bước Chiề Lượng
Vận
Số vòng
Số
Kiểm tra công suất Nguồ
n công gia u sâu
chạy
tốc cắt quay tính vòng
n tài
công cắt
dao
(m/ph)
(v/ph)
quay
liệu
(mm) (mm/ră
chọn
Ntra Nmá Kết
ng)
(v/ph
(kW) y
luận
)
(kW
)

48

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
3

phay

4

0,25

29,5

1000 × 29,5 1180
9
= 1043,35

<1

4

phay

3

0,1

42,5

1000 × 42,5 1500
9
= 1503

<1

7× Thỏa
0,75 =
5,25
5,25 Thỏa

[2],
Bảng
5170,
5172,
5175.

3.3.Thời gian gia công cơ bản:
Nguyên công

Thời gian gia công (phút)

Phay ở nguyên công 3 (8 và 11)

=

Phay ở nguyên công 4 (1 và 6)

=

Tổng thời gian gia công

T=

,
,

×
,

, ×

+

× 2 = 0,338
× 2 = 0,664

= 0,338 + 0,664 = 1,002

4.Nguyên công 5
4.1 Máy gia công: máy khoan cần 2A55
Công suất động cơ chính: 4,5 kW
Số cấp độ trục chính: 16 cấp
Phạm vi cấp độ trục chính: 5 – 1700 vòng/phút.
4.2 Dụng cụ cắt:
Mũi khoan ruột già thép gió: ∅ 15,8
Mũi khoét thép gió: ∅ 8
Mũi doa thép gió: ∅ 16
4.3 Tính toán:
Khi khoan:
Chiều sâu cắt: t1 =

=

,

= 7,9 mm (CT[4] trang 77)
49

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
,

Lượng chạy dao khi khoan: S = 7,34×

= 7,34×

,

,

,

,

= 1,22

(mm/vòng) (CT[4] trang 77) tra máy khoan 2A55 cần chọn S = 1,54 (mm/vòng)
.

Tốc độ cắt: V =

×

, ×

=

×

.

,

,

× ,

× ,

,

= 17,82 (m/phút)

Trong đó: Cv = 17,1 hệ số ảnh hưởng của chế độ cắt đến
= 0,25 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của đường kính đến tốc độ
cắt.
= 0,4 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của chiều sâu cắt đối với vận
tốc.
= 0 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của lượng chạy dao.
m = 0,125 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của tuổi bền trung bình.
(tra bảng 3-3[4],trang 84)
T = 45 (phút) trị số trung bình về tuổi bền của mũi khoan tra bảng 43[4], trang 85)
.

Số vòng quay trục chính: n =

×

=

,

,

= 359,08 (vòng/phút) chọn

n = 375 (vòng/phút).
Môment xoắn được tính theo công thức: M = .
.
.
trang 78)
Trong đó:
= 0,022;
= 2,0;
= 0,8 bảng 7-3[4] trang 87
=(
M = 0,022× 15,8

)
,

=(

× 1,22

)
,

Công xuất khoan: N =

,

,KGm (CT[4]

= 1,08 bảng 12-1, 13-1[4] trang 21

× 1,08 = 6,63 KGm
.

,

=

Thời gian thực hiện: t1 =

×

= 2,55 kW.
,

=

.

,

×

= 0,048 (phút)

Trong đó: L = 16 chiều dài lỗ khoan.
L1 =

+ (0,5÷ 2) = 9,5 mm khoảng cách từ mũi khoan đến bề

mặt cần khoan
L2 = (2÷ 3) Nếu L2 = 0 khoan lỗ tịt
Khi khoét:
Chiều sâu cắt: t2 =

=

,

Lượng chạy dao khi khoét: S = Cs.
trang 77)

,

= 0,075 mm (CT[4] trang 77)
,

= 0,15× 15,95

,

= 0,79 (CT[4]
50

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
Trong đó: Cs = 0,15 tra bảng 3-1[4] trang 83
.

Tốc độ cắt: V =

×

, ×

=

×

.

,

,
,

× ,

,

× ,

= 13,92 (m/phút)

Trong đó: Cv = 18,8 hệ số ảnh hưởng của chế độ cắt đến
= 0,25 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của đường kính đến tốc độ cắt.
= 0,4 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của chiều sâu cắt đối với vận tốc.
= 0,1 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của lượng chạy dao.
m = 0,125 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của tuổi bền trung bình.
(tra bảng 3-3[4],trang 84)
T = 30 (phút) trị số trung bình về tuổi bền của mũi khoét tra bảng 43[4], trang 85)
.

Số vòng quay trục chính: n =

×

=

,

= 277,8 (vòng/phút) chọn n

,

= 300 (vòng/phút).
×

Môment xoắn được tính theo công thức: M =
(CT[4] trang 78)
Trong đó:
= 42;

= 1,2;

=( )

,

= 0,75;

×

×

×

×

×

,KGm

= 0 bảng 7-3[4] trang 87

= 0,85 bảng 12-1, 13-1[4] trang 21

Z = 1 doa 1 lổ
M=

× ,

,

× ,

× ,

×

,

×

= 1,34 KGm

×

Công xuất khoét: N =

.

Thời gian thực hiện: t2 =

=
.

,

=

×

= 0,42 kW.

,

= 0,07 (phút)

×

Trong đó: L = 16 chiều dài lỗ khoét.
Khi doa:
Chiều sâu cắt: t3 =

,

=

= 0,025 mm (CT[4] trang 77)

Lượng chạy dao khi doa: S = Cs. , = 0,15× 16
77) tra máy khoan 2A55 cần chọn S = 1,15 (mm/vòng)
Tốc độ cắt: V =

.
×

×

=

× ,

= 1,045 (CT[4] trang

,

, ×
.

,

,

× ,

,

= 11,07 (m/phút)

Trong đó: Cv = 15,6 hệ số ảnh hưởng của chế độ cắt đến
= 0,2 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của đường kính đến tốc độ cắt.
= 0,5 chỉ số mũ xét đến ảnh hưởng của chiều sâu cắt đối với vận tốc.
51