Tải bản đầy đủ
Chương 6 :XÁC ĐỊNH LƯỢNG DƯ GIA CÔNG VÀ KÍCH THƯỚC TRUNG GIAN.

Chương 6 :XÁC ĐỊNH LƯỢNG DƯ GIA CÔNG VÀ KÍCH THƯỚC TRUNG GIAN.

Tải bản đầy đủ

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
-Theo bảng 14 tài liệu [1] ta có phôi: ρa = ρd =
+
Sai lệch do cong vênh: ρc = ∆ .
Trong đó: ∆ : độ cong giới hạn của phôi trên 1 mm chiều dài.
B : chiều dài phôi
-Theo bảng 15[1] với d = 40 ta được ∆ = 2 µm/mm
Do đó ρc = 2.60 = 120 µm.
Sai lệch khoảng cách trục lỗ trong và bề mặt trụ ngoài
µm (theo phục lục 11A [1])

= 1,2 mm = 1200

-vậy ρa0 = √120 + 1200 = 1206 (µm)
-Tiện tinh : ρa1 = ρa0.kin
Theo bảng 2.12 [1] kin = 0,06  ρa1 = 0,06.1206 = 72,36 (µm).
1.4.3.Sai số gá đặt εgd :
Tiện thô
- Bỏ qua sai số gá đặt nhỏ ta có: εb = εgd =
+
- Theo bảng 19 [1] εc = 0; sai số kẹp chặt dựa vào bảng 21[2] với d ∈ [30,50] thì εk
= 250 µm  εbo = εgd = 250 µm.
Tiện tinh
- εb1 = kin.εb0 = 0,04.250 = 10 µm.
1.4.4.Lượng dư nhỏ nhất Zbmin:
Công thức tính toán lượng dư: 2Zbmin = 2Rza + Ta +
+
Với Rza: chiều cao nhấp nhô tế vi do bước công nghệ sát trước để lại.
Ta : chiều sau lớp hư hỏng bề mặt do bước công nghệ sát trước để lại.
εb : sai số gá đặt ở bước công nghệ đang thực hiện
- Tiện thô: 2Zb0min = 2(500+√1206 + 250 ) = 3463,28 (µm)
- Tiện tinh: 2Zb1min = 2(50+ 72,36 + 10 ) = 246,095 (µm).
1.4.5.Kích thước tính toán:
Ghi kích thước của chi tiết kích thước nhỏ nhất vào hàng cuối cùng còn các
kích thước khác thì lấy kích thước ở nguyên công trước cộng với lượng dư tính
toán nhỏ nhất. Như vậy ta có:
- Tiện tinh : dt = 30,033 mm
37

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
- Tiện thô : dth = 30,033 – 246,095 .10-3 = 29,787 (mm)
- Phô : dp = 29,787 – 3463,28.10-3 = 26,324 (mm)
1.4.6.Dung sai δ:
- Phôi tra theo cấp chính xác 15  δ = 840 µm.
- Tiện thô đạt cấp chính xác 14 ( bảng 3- 69[3])  δ = 520 µm.
- Tiện tinh đạt yêu cầu bản vẽ đề ra δ = 33 µm.
- Các dung sai bên trên được tra từ bảng 3-91[3]
1.4.7.Kích thước giới hạn:
Xác định kích thước giới hạn nhỏ nhất bằng cách trừ đi kích thước giới hạn
lớn nhất cho dung sai, vậy ta có:
- Phôi: d1 = 26,324 – 0,84 = 25,484 (mm)
- Tiện thô: d2 = 29,787 - 0,52 = 29,267 (mm)
- Tiện tinh: d3 = 30,033 - 0,33 = 30 (mm).
1.4.8.Trị số giới hạn của lượng dư:
Zb max : hiệu các kích thước giới hạn lớn nhất
Zb min : hiệu các kích thước giới hạn nhỏ nhất
Ta có:
Tiện tinh : 2Zb max = 30 – 29,267 = 0,733 (mm).
2Zb min = 30,033 – 29,787 = 0,246 (mm).
Tiện thô : 2Zb max = 29,267 – 25,484 = 3,783 (mm).
2Zb min = 29,787 – 26,324 = 3,463 (mm).
1.4.9.Xác định lượng dư tổng cộng:
Lượng dư tổng cộng lớn nhất là tổng các lượng dư trung gian (lượng dư
nguyên công) lớn nhất, còn lượng dư tổng cộng nhỏ nhất là tổng các lượng dư
trung gian (lượng dư nguyên công) nhỏ nhất:
Z0max = ∑
= 3783 + 732 = 4515 (µm)
Z0min = ∑
= 3463 + 245 = 3708 (µm).
1.4.10.Kiểm tra phép tính:
Phép tính đúng khi ta có tiểu thức sau:
Z0max - Z0min = δphôi – δchi tiết = 4515 – 3708 = 840 – 33 = 807 (µm)
2.Xác định lượng dư bằng phương pháp tra bảng:
38

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
Kích
thước
yêu cầu

60±

Các bước Cấp
công
chính
nghệ
Xác

Dung sai
(mm)

,

Phôi
Tiện thô
mặt đầu
9
Tiện tinh
mặt đầu
9
Tiện thô
mặt đầu
4
Tiện tinh
mặt đầu
4
Phôi
16± ,
giữa các Phay tinh
mặt (1 và (1 và
11); (6 và 11;6 và
8)
8)
Chuốt
6± ,
gia công tinh
rãnh then
Gia công Khoan
lỗ
Ø15,8
+0,09
Ø16
Khoét
Ø15,85
Doa Ø16
Gia công Khoan
rãnh
mồi Ø8
+0,22
9
Phay

Lượng
dư (mm)

Nguồn
tài liệu

3,5+4,5
2,8

Js15

Js12

0,7

Js15

3,8

Js12

Kích
thước
trung
gian
(mm)

[3] bảng
3-125

±0,15
0,7

Js8

±0,055

4+4
4+4

±0,018

6

[3] bảng
3-142

Js15
H15

15,8

15,8

H14

0,15

15,95

0,05
8

16+0,09

H10
H14
H14

+0,09

[3] bảng
3-131

1
39

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC

Chương 7: XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CẮT
1.Xác định chế độ cắt bằng phương pháp phân tích cho nguyên công 1:
Các số liệu cho trước:
Bề mặt gia công
- Mặt đầu:
+ Đường kính trong Ø30
+ Đường kính ngoài Ø40
+ Độ nhám Rz = 80
+ Lượng dư 3,5 mm
- Mặt lỗ chính:
+ Đường kính Ø30
+ Chiều dài 60
+ Độ nhám Ra = 1,6
+ Lượng dư 4,5 và 3,5
Dụng cụ:
- Dao tiện mặt đầu: Dao tiện
+ Vật liệu: BK8
+ Các thông số: φ = 45o,γ = 10o,λ = 0o, r = 1,b× ℎ = 12× 20.
+ Chu kì bền: T = 60 phút.
- Dao tiện lỗ
+ Vật liệu: BK8
+ Các thông số: φ = 95o,γ = 10o,λ = 0o, r = 1 ,b× ℎ = 16× 16.
+ Chu kì bền: T = 60 phút.
Máy tiện T616: công suất 4,5 kW hiệu suất 85%.
Vật liệu gia công: gang xám GX 15-32, HB 200
1.1.Tiện thô và tiện tinh mặt đầu 9:
1.1.1 Chiều sâu cắt:
Bước gia công
Chiều sâu cắt t(mm)
Ghi chú
Tiện thô mặt 9

2,8

Lấy bằng lượng dư

Tiện tinh mặt 9

0,7

Lấy theo độ nhám yêu cầu

40

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
1.1.2 Lượng chạy dao:
Theo bảng 5-11 và bảng 5-14, tài liệu [2], ta có:
Bước gia công
Lượng chạy dao (mm/ vòng)

Ghi chú

Tiện thô mặt 9

0,52

[2] bảng 5-11

Tiện tinh mặt 9

0,41

[2] bảng 5-14

1.1.3 Tốc độ cắt:
=

×

×

×

- Trong đó:
+ Chu kì bền của dao: T = 60 phút.
+ Hệ số
và các số mũ x, y ,m của tiện tra theo [2], bảng 5-17 , ta có:
= 317; x = 0,15; y = 0,2; m = 0,2
+ Hệ số Kv =
×
×
+ Với hệ số phụ thuộc vào vật liệu gia công:
=(

) =(

)

,

= 0,94

+ Hệ số phụ thuộc vào tình trạng bề mặt gia công: bề mặt có vỏ cứng.
Bước gia công
Nguồn tài liệu
Ghi chú
Tiện thô mặt 9

0,8

[2] Bảng 5-5

Có vỏ cứng

Tiện tinh mặt 9

1

[2] Bảng 5-5

Không vỏ cứng

Hệ số phụ thuộc vào vật liệu dao:cả hai bước đều có vật liệu dao bằng hợp kim
cứng BK8 nên theo [2], bảng 5-6:
= 0,83
Ta có hệ số Kv cho tiện thô và tiện tinh là:
Bước gia công
Kv
Tiện thô mặt 9

0,94

0,8

0,83

0,6242

Tiện tinh mặt 9

0,94

1

0,83

0,7802

Ta có vận tốc cắt

41