Tải bản đầy đủ
Không dùng dung dịch trơn nguội.

Không dùng dung dịch trơn nguội.

Tải bản đầy đủ

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC

3.3.Định vị và kẹp chặt
- Mặt phẳng khống chế 3 bậc tự di Rx, Ry, Tz.
- Chốt trụ ngắn khống chế Tx, Ty
- Kẹp chặt bằng ren
3.4.Chọn máy công nghệ
Máy phay đứng 6H82, theo [6], bảng 9.38
Thông số kĩ thuật của máy :
- Số cấp tốc độ của máy : 18
- Phạm vi tốc độ trục chính :30-1500( vòng/phút).
- Công suất động cơ chính : 1,7kW
- Khối lượng máy 2700kg

24

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
- Kích thước phủ bì của máy : dài 2440(mm), rộng 2440(mm), cao
2350(mm)
- Kích thước bàn làm việc của máy : 320(mm)x250(mm)
- Góc quay lớn nhất của bàn : ±45 độ
- Dịch chuyển lớn nhất của bàn mày : dọc 700mm, ngang 260mm, thẳng
đứng 320mm.
3.5.Dụng cụ cắt: bảng 4-84
Ta chọn dụng cụ cắt là: dao phay đĩa 3 mặt răng gắn mảnh thép gió.

Thông số dao :
D
80

B

d

Số răng

12

27

12

3.6.Dung dịch trơn nguộiKhan
3.7.Dụng cụ kiểm tra
-Thước cặp chính xác 0.1mm
4.Nguyên công 4
4.1.Trình tự gia công
- Phay mặt đầu 1, 6
4.2.Sơ đồ gá đặt
25

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC

4.3.Định vị và kẹp chặt
Định vị :
- Mặt phẳng khống chế 3 bậc tự di Rx, Ry, Tz.
- Chốt trụ ngắn khống chế Tx, Ty:
Kẹp chặt bằng ren
4.4.Chọn máy công nghệ
Chọn máy phay đứng 6H82
Thông số kĩ thuật của máy :
- Số cấp tốc độ của máy : 18
- Phạm vi tốc độ trục chính :30-1500( vòng/phút).
- Công suất động cơ chính : 1,7kW
- Khối lượng máy 2700kg
- Kích thước phủ bì của máy : dài 2440(mm), rộng 2440(mm), cao 2350(mm)
- kích thước bàn làm việc của máy : 320(mm)x250(mm)
- Góc quay lớn nhất của bàn : ±45 độ

26

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
- Dịch chuyển lớn nhất của bàn mày : dọc 700mm, ngang 260mm, thẳng đứng
320mm.
4.5.Chọn dụng cụ cắt
Ta chọn dụng cụ cắt là: dao phay đĩa 3 mặt răng gắn mảnh thép gió.

Thông số dao :
D
80

B

d

Số răng

12

27

12

4.6.Dung dịch trơn nguội:Khan
4.7.Dụng cụ kiểm tra
-Thước banme độ chính xác 0.01mm
5.Nguyên công 5
5.1.Trình tự gia công
- Khoan
- Khoét
- Doa
5.2.Sơ đồ giá đặt

27

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC

5.3.Định vị và kẹp chặt
Mặt phẳng khống chế Rx,Ry
Chốt trụ ngắn khống chế Tx,Ty,
Chôt định vị khống chế Rz
Kẹp chặt bằng ren.
5.4.Chọn máy công nghệ:Chọn máy khoan cần 2A55
- Đường kính lớn nhất khoan được: 50 mm
- Khoảng cách từ A tới đường trục trục chính tới trụ: 410 – 1600 mm
- Khoảng cách từ C tới mút trục trục chính tới bệ: 450 – 1600 mm
- Kích thước bề mặt làm việc của bệ máy:968-1650 mm
- Số cấp bước tiến của trục máy: 17 vòng/phút
- Phạm vi bước tiến: 0,05-2,2 mm/vòng
- Công suất động cơ chính:4,5 Kw.
- Công suất động cơ nâng cần: 2,2 kW.
- Kích thước phủ bì của máy:
Dài: 2530 mm
Rộng: 1000 mm
Cao : 3320 mm
28

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
5.5.Chọn dụng cụ cắt
Dụng cụ 1: dao khoan

Đường kính
mũi khoan
(mm)

Chiều sâu
khoan max
(mm)

Mã sản phẩm

15,5

39

SD203-15,5-39-16R1

Kích thước theo mm

115

67

48

65

16

Dụng cụ 2 : Dao khoét

Đường kính
dao khoét
D (mm)

Đường
kính dao
khoét d
(mm)

Mã sản phẩm

Khối lượng

29

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
14

39

A78008

0,038kg

Dụng cụ 3: dao doa

Đường Đầu
kính
(mm)
15,521,499

Vật
liệu
cán
dao
PM50 Thép

Chiều
sau doa
tối đa
mm
35


sản
phẩm

Kích thước theo mm

PM08- 91
0380020N1
Cấp chính xác và độ nhám đạt được.
Cấp chính xác IT:6-7-8
Độ nhám bề mặt :Ra=0.4-0.6-0.8
5.6.Chọn dung dịch trơn nguội: khan
5.7.Dụng cụ kiểm tra
-Sử dụng calip trụ để kiểm tra đường kính lỗ.
6.Nguyên công 6
6.1.Trình tự gia công
- Chuốt .
6.2.Sơ đồ giá đặt

78

38

50

20

30

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC

6.3.Định vị và kẹp chặt
Mặt tựa khống chế 3 bậc tự do Ry, Ry, Tz.
Chốt trụ ngắn khống chế 2 bậc tự do Tx,Ty.
Chốt trụ trám khống chế Rz
6.4.Máy công nghệ
Máy chuốt 7Б65,[6]-Bảng 9.46
Thông số kĩ thuật :
-Lực chuốt danh nghĩa : 100kN
-Chiều rộng làm việc của bàn 450
-Hành trình lớn nhất của bàn trượt 1250mm
-Tốc độ chạy ngược lại của hành trình chuốt: 20 m/phút
-Tốc độ làm việc của hành trình chuốt :1,5-11,5 m/phút
-Công suất động cơ truyền dẫn chính 22 kW
-Kích thước bao :dài 3292 mm, rộng :1333 mm, cao 4540 mm
-Nặng :8080Kg
6.5.Dụng cụ cắt
Dao chuốt rãnh then có bề rộng 6 mm, vật liệu thép gió P18
6.6.Dung dịch trơn nguội:Khan
31

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
6.7.Dụng cụ kiểm tra
Mẫu thử.
Máy đo độn nhám Ra.
7.Nguyên công 7
7.1.Trình tự gia công rãnh: Phay CNC rãnh 7
a. Khoan lỗ 7
b. Phay cnc lỗ 7
7.2.Sơ đồ gá đặt

7.3. Định vị và kẹp chặt
- Định vị bề mặt 9 khống chế ba bậc tự do, bề mặt 5 khống chế hai bậc tự do,
bề mặt 2 khống chế một bậc tự do.
- Kẹp chặt bề mặt 4 và 9 bằng ren
7.4.Chọn máy công nghệ :
Máy phay KDVM800L
 Kích thước bàn máy (mm): 930x510
 Hành trình trục X (mm): 800
 Hành trình trục Y (mm): 500
32

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
 Hành trình trục Z (mm): 510
 Phạm vi dịch chuyển trục chính (mm): 550
 Tốc độ trục chính (v/ph): 8000
 Di chuyển nhanh không tải các trục X,Y,Z (mm/p): 20000
 Số lượng rãnh chữ T và kích thước: 3 - 18
 Trọng lượng phôi gia công (Kg): 6000
 Số vị trí gá dao: 20
 Công suất động cơ trục chính (kW): 7.5
 Trọng lượng máy (kg): 5000
7.5.Dụng cụ cắt:
Mũi khoan

Chọn dao: Mũi khoan Seco Feedmax – SD203-9.0-29-10R1 của hãng Seco.
Kích thước: l2 = 89, l1 = 49, lC = 40, l6 = 47, dmmh6 = 10.
Cấp chính xác và độ nhám đạt được từ dụng cụ cắt:

33

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC

Từ catalog:
Tốc độ cắt vc (m/phút):
Nguồn tưới nguội ngoài: 140 110 80
Nguồn tưới nguội trong: 170 140 60
Phay

Chọn dao: Dao phay ngón NACHI GSX20600C-3D của hãng Seco
Kích thước: DC = 6 l = 18 L = 50 DS = 6.
Khả năng công nghệ với các loại vật liệu:

34