Tải bản đầy đủ
Chương 5 . THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG.

Chương 5 . THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG.

Tải bản đầy đủ

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
1.1.Các bước gia công:
a. Tiện thô lỗ 5
b. Tiện tinh lỗ 5
c. Tiện thô mặt 9
d. Tiện tinh mặt 9
1.2.Sơ đồ gá đặt:

1.3. Định vị và kẹp chặt
- Định vị: Chi tiết được định vị trên mâm cặp 3 chấu tự định tâm khống chế
bề mặt số 3 hai bậc tự do tịnh tiến theo phương x và phương z, mặt số 4 khống chế
ba bậc tự do tịnh tiến theo phương y, xoay quanh trục x và trục z.
- Kẹp chặt: kẹp chặt chi tiết bằng mâm cặp 3 chấu tự định tâm.
1.4.Máy công nghệ: máy tiện T616
- Chọn máy tiện T616:
- Khoảng cách giữa hai tâm: 750 mm
20

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
- Đường kính lỗ trục chính: 35 mm
- Công suất động cơ: 4,5 kW
- Tốc độ trục chính, n: 44 ÷ 1980 vg/ph
1.5.Dụng cụ cắt : bảng 4.7[2]
Dao tiện ngoài thân cong trái, lưỡi cắt có gắn mảnh hợp kim cứng BK8 có
góc nghiêng chính 45 o.
Kích thước dao
H
B
L
m
a
r
20

12

120

7

10

1

Dao tiện lổ có góc nghiêng chính φ = 95o lưỡi cắt có gắn mảnh hợp kim
cứng BK8
Kích thước dao
H
B
L
P
n
l
r
16

16

120

35

3.5

8

1

1.6.Dung dịch trơn nguội:
Khan
1.7. Dụng cụ kiểm tra:
Calip trụ, thước cặp 0.1mm
2. Nguyên công 2
2.1. Các bước gia công:
a.Tiện thô mặt 4
b.Tiện tinh mặt 4
2.2. Sơ đồ gá đặt

21

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC

2.3 .Định vị và kẹp chặt
- Định vị bề mặt 5 bốn bậc tự do, bề mặt 9 một bậc tự do
- Kẹp chặt: dùng trục gá bung để kẹp chặt
2.4.Máy công nghệ:Chọn máy tiện T616:
- Khoảng cách giữa hai tâm: 750 mm
- Đường kính lỗ trục chính: 35 mm
- Công suất động cơ: 4,5 kW
- Tốc độ trục chính, n: 44 ÷ 1980 vg/ph
2.5.Dụng cụ cắt: bảng 4-14[2]

22

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
Dao tiện ngoài thân cong trái, lưỡi cắt có gắn mảnh hợp kim cứng BK8 có
góc nghiêng chính 45o.
Kích thước dao
H
B
L
m
a
r
20

12

120

7

10

1

2.6.Dung dịch trơn nguội
Không dùng dung dịch trơn nguội.
2.7.Dụng cụ kiểm tra
Panme 0.02mm
3. Nguyên công 3
3.1.Trình tự gia công
Phay tinh mặt 11,8
3.2.Sơ đồ gá đặt

23

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC

3.3.Định vị và kẹp chặt
- Mặt phẳng khống chế 3 bậc tự di Rx, Ry, Tz.
- Chốt trụ ngắn khống chế Tx, Ty
- Kẹp chặt bằng ren
3.4.Chọn máy công nghệ
Máy phay đứng 6H82, theo [6], bảng 9.38
Thông số kĩ thuật của máy :
- Số cấp tốc độ của máy : 18
- Phạm vi tốc độ trục chính :30-1500( vòng/phút).
- Công suất động cơ chính : 1,7kW
- Khối lượng máy 2700kg

24