Tải bản đầy đủ
Chương 4 : CHỌN TIẾN TRÌNH GIA CÔNG

Chương 4 : CHỌN TIẾN TRÌNH GIA CÔNG

Tải bản đầy đủ

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
Các phương pháp có thể gia công: Tịên, Phay, Bào.
Công đoạn

Phương pháp
gia công

Cấp chính xác

Độ nhám Ra

Tiện bán tinh

15-14

6.3-12.5

Phay thô

14-12

6,3-12,5

Bào thô

14-12

12,5-25

Tiện tinh

13-11

3,2-6,3

Phay tinh

12-11

3,2-6,3

Bào tinh

13-11

3,2-6,3

Do đặc trưng về kết cấu hình học là mặt phẳng và có lỗ hoặc có rãnh ở giữa,
nên chọn phương án phay là phù hợp nhất để gia công các bề mặt này.
 Bề mặt 2
Ban đầu: kết cấu đặc.
Yêu cầu: Lỗ tròn 16 CCX10, độ nhám 3,2Ra.
Các phương pháp có thể gia công: Khoan, Khoét.
Công đoạn

Phương
pháp gia
công

Cấp chính
xác

Độ nhám
Ra

I

Khoan
(d>Ф15)

14-12

12,5-25

11-10

3,2-6,3

II

Kết cấu dạng lỗ nằm lệch tâm chi tiết, nên sử dụng nguyên công khoan và
khoét sẽ dễ dàng thực hiện hơn.
 Bề mặt 5
Ban đầu: CCX15, độ nhám 80Rz.
14

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
Yêu cầu: Lỗ tròn Ф=30 CCX8, độ nhám Ra=1,6
Các phương pháp có thể gia công: Tiện, Khoét, Khoan.
Công đoạn

Phương
pháp gia
công

Cấp chính
xác

Độ nhám
Ra

I

Tiện bán
tinh

14-12

6,3-12,5

Khoét thô

15-12

12,5-25

Khoan

14-12

12,5-25

Tiện tinh

9-7

1,6-3,2

II

Kích thước lỗ tương đối lớn nên có thể dùng tiện thô để phá lỗ, sau đó tiện
tinh lại để đảm bảo yêu cầu kĩ thuật.
 Bề mặt 7
Ban đầu: CCX15, độ nhám 80Rz.
Yêu cầu: bề rộng rãnh CCX8, chiều dài rãnh CCX7, độ nhám 6,3Ra.
Các phương pháp có thể gia công: Khoan, Phay.
Công đoạn

Phương
pháp gia
công

Cấp chính
xác

Độ nhám
Ra



I

Khoan
(d>Ф15)

14-12

6,3-12,5

1

II

Phay thô

14-12

25-50

2

III

Phay tinh

12-11

3,2-6,3

3

IV

Doa tinh

8-7

,6-3,2

4

Kết cấu dạng rãnh, chỉ có thể thực hiện trên máy phay, sau đó tiến hành doa
lại để đạt được yêu cầu kĩ thuật .
15

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
 Bề mặt 10
Ban đầu: CCX15, độ nhám 80Rz.
Yêu cầu: CCX9, độ nhám 2,5Ra.
Các phương pháp có thể gia công: Xọc, Chuốt.
Công đoạn

Phương
pháp gia
công

Cấp chính
xác

Độ nhám
Ra



Chuốt tinh

8-7

0,8-3,2

4

1.1.Quy trình công nghệ 1:
Nguyên công
Bước gia công
1

Bề mặt gia công

Bề mặt định vị

9
9
5
5
4
4
1 và 6

3,4

3

Tiện thô mặt đầu
Tiện tinh mặt đầu
Tiện thô lỗ
Tiện tinh lỗ
Tiện thô mặt đầu
Tiện tinh mặt đầu
Phay tinh

4

Phay tinh

8 và 11

4,5

5

2

4,5, mặt trụ ∅22

6

Khoan
Khoét
Doa
Chuốt

10

2,4,5

7

Phay rãnh CNC

7

2

5,9
4,5

1.2. Quy trình công nghệ 2:
Nguyên công

Nội dung

Bề mặt gia công

Bề mặt định vị

16

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
1

Phay thô
Phay tinh
Khoét thô
Khoét tinh
Phay thô
Phay tinh
Phay thô
Phay tinh
Phay thô
Phay tinh
Khoan
Khoét
Doa
Khoan mồi
Phay thô
Phay tinh

2
3
4
5

6
7
8

Xọc thô
Xọc tinh
1.3. Chọn quy trình công nghệ:

9

3, 4

5
4

5,9

1 và 6

4,5

8 và 11

4,5

2

4,5, mặt trụ ∅22

7

2,4,5

7

2,4,5

10

2,4,5

1.3.1. Phân tích quy trình công nghệ:
1.3.1.1. Quy trình công nghệ 1:
Ưu điểm:
Chuẩn gia công trùng chuẩn thiết kế
Năng suất cao hơn
Đảm bảo tốt vị trí tương quan giữa các lỗ khi làm việc.
Nhược điểm: Yêu cầu độ cứng vững cao khi phay các mặt 1 và 6; 8 và 11.
Dùng nhiều chủng loại máy
1.3.1.2. Quy trình công nghê 2:
Ưu điểm:

Hạn chế được chuẩn loại máy sử dụng

Nhược điểm: Không đảm bảo độ song song giữa 2 mặt đầu 4 và 9
Năng suất gia công thấp
1.3.2. Kết luận:
17

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
Từ việc so sánh trên, ta nhận thấy quy trình 1 đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật
tốt hơn quy trình công nghệ 2, lại có năng suất cao hơn nên ta chọn quy trình
công nghệ 1.
2. Chọn chuẩn công nghệ.
 Chọn chuẩn thô.
Chọn chuẩn thô là các bề mặt tương đối bằng phẳng , không có đậu ngót và bavia.
Nên dùng chuẩn thô một lần.
Chọn bề mặt số 3 để làm chuẩn thô.
 Chọn chuẩn tinh.
Chọn chuẩn tinh sao cho khi gia công chi tiết ít bị biến dạng nhất , dễ gá.
Chọn chuẩn tinh sao cho đồ gá đơn giản nhất.
Chọn mặt đầu 9 và lỗ 5 làm chuẩn tinh để đảm bảo độ vuông góc giữa 2 mặt và
đảm bảo độ song song giữa lỗ 5 và lỗ 2, lỗ 5 và rãnh 7.
Chọn quy trình công nghệ cho các bề mặt.
Nguyên công
1

Bước công nghệ Bề mặt gia
công
Tiện thô mặt
đầu

9

Định vị

Máy

3,4

Tiện vạn năng

5,9

Tiện vạn năng

Tiện tinh mặt
đầu
Tiện thô lỗ

5

Tiện tinh lỗ
2

Tiện thô

4

Tiện tinh

18

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
3

Phay tinh

11,8

4,5

Phay vạn năng

4

Phay tinh

1,6

4,5

Phay vạn năng

5

Khoan

2

4,5,12

Phay vạn năng

2,4,5

Máy chuốt

Khoét
Doa
6

Chuốt

10

7

Phay CNC

7

Máy phay
CNC

Chương 5 . THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG.
1. Nguyên công 1
19

GVHD:Thầy LÊ QUÝ ĐỨC
1.1.Các bước gia công:
a. Tiện thô lỗ 5
b. Tiện tinh lỗ 5
c. Tiện thô mặt 9
d. Tiện tinh mặt 9
1.2.Sơ đồ gá đặt:

1.3. Định vị và kẹp chặt
- Định vị: Chi tiết được định vị trên mâm cặp 3 chấu tự định tâm khống chế
bề mặt số 3 hai bậc tự do tịnh tiến theo phương x và phương z, mặt số 4 khống chế
ba bậc tự do tịnh tiến theo phương y, xoay quanh trục x và trục z.
- Kẹp chặt: kẹp chặt chi tiết bằng mâm cặp 3 chấu tự định tâm.
1.4.Máy công nghệ: máy tiện T616
- Chọn máy tiện T616:
- Khoảng cách giữa hai tâm: 750 mm
20