Tải bản đầy đủ
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ

Dittmar A., Mahrt-Smith, J. and Servaes, H., 2003. International corporate
governance and corporate cash holddings. Journal of Financial and Quantitative
Analysis, 38(1), 111–133.
Dittmar, A., and Mahrt-Smith, J. (2007). Corporate governance and the value of
cash holdings. Journal of Financial Economics, 83, 599–634.
Drobetz, W. and Grüninger M, 2007. Corporate Cash holdings: Evidence from a
different Institutional Setting. Presented at 9th SGF conference.
Ferreira, M.A., and Vilela, S., 2004. Why do firms hold cash? Evidence from EMU
Countries. European Financial Management, 10(2), 295–319.
Garcia-Teruel, P.J., P. Martinez-Solano and J.P. Sanchez-Ballesta, 2009. “ Accruals
quality and corporate cash holdings”. Accounting and Finance, 49: 95-115
Guney, Y., Ozkan, A., & Ozkan, N., 2003. Additional international evidence of
corporate cash holdings. Working paper, University of York.
Haghighat, Hamid, Panahi, Mehdi, 2011. “Earnings Quality and Future Stock
Returns in Companies Listed at Tehran Stock Exchange”. Journal of Accounting
Knowledge, Second Year, 5: 31-50.
Hardin III, W.G., Highfield, M.J., Hill, M.D., & Kelly, G.W. (2009). The
determinants of REIT cash holdings. Journal of Real Estate Finance and Economics,
39(1), 39-57, http://dx.doi.org/10.1007/s11146-007-9103-1.
Hofmann, C., (2006). “Why New Zealand companies hold cash: An empirical
Analysis” Unpublished Thesis.
Karimi, Farzad., Sadeghi, Mohsen, 2010. “Earnings Quality in Terms of Investment
in Capital Assets and Working Force and its Relationship between Profit Stability in
Companies Listed at Tehran Stock Exchange”. Journal of financial Accounting
Studies, Second Year, 1: 113-124.

Keynes, 1936. The General Theory of Employment, Interest and Money. [online]
Available

at:


_Employment_Interest_An.html?id=dQD9o31F1N4C&redir_esc=y> [Accessed 10
April 2014].
Kim, C.S., Mauer, D.C. and A.E. Sherman (1998). “The determinants of Corporate
Liquidity: Theory and Evidence”. Journal of Financial and Quantitative Analysis
33, 305-334
Majid Zanjirdar and Masomeh Chogha , 2012. Evaluation of relationship between
the intellectual capital and earning quality indexes in emerging economics: Case
study of Iran’s financial market. African Journal of Business Management
Vol.6(38), pp. 10312-10319.
Miller M.H. and Orr, D (1966) “A model of demand for money by firms”, The
Quarterly Journal of Economics, vol.80, pp. 413-435.
Modarres, Ahnad, Abbaszadeh, Mohammadreza, 2008. “Analytic Evaluation of
Predicting Accrual Components and Cash Flow on Predicted Earnings Qulaity”.
Journal of Knowledge and Development, No. 24, Fall 2008
Myers, S. C., and Majluf, N. S., 1984. Corporate financing and investment
decisions when firms have information that investors do not have. Journal of
Financial Economics, 13, 187–221.
Nguyen (2005). How sensitive are Japanese Firms to earnings risk? Evidence from
cash

holding.

1-41[Online]

Available:

http://www.musashi.jp/

togo/Seminar/Sensitivity_earnings_riskNguyen.pdf (August 3, 2011).
Opler, T., Pinkowitz, L., Stulz, R., and Williamson, R., 1999. The determinants and
implications of corporate cash holdings. Journal of Financial Economics, 52, 3–46.
Ozkan, 2002. An empirical analysis of corporate debt maturity structure. European
Financial Management, Volume 6, Issue 2, pp. 197–212.

Ozkan, Ozkan, 2004. Corporate cash holdings: An empirical investigation of UK
companies. Journal of Banking and Finance, 28, 2103–2134.
Pettit and Singer, 1985. Small Business Finance: A Research Agenda. Financial
Management, Autumn, pp. 47 – 61.
Qian Suna, Kenneth Yungb, Hamid Rahman, 2011. “ Earnings quality and
corporate

cash

holdings”.

Accounting

and

Finance,

10.1111/j.1467-

629X.2010.00394.x
Rasoul Baradaran Hasanzadeh, Saeid Jabbarzadeh Kangarluei and Farzad
Soleimani, (2012). The Effects of the Earnings Quality on Cash Holding in Listed
Companies at Tehran Stock Exchange (TSE). Australian Journal of Basic and
Applied Sciences, 6(13): 104-110, 2012.
Rizwan, M.F., & Javed, T. (2011). Determinants of corporate cash holdings:
Evidence from Pakistani public sector. Economics, Management and Financial
Markets, 6(1), 344-358.
Saddour, K. (2006). The determinants and the value of cash holdings: Evidence
from

French

firms.

CEREG,

1-33.

[Online]

Available:

http://www.dauphine.fr/cereg/cahiers_rech/cereg200606.pdf (August 3, 2011)
Saghafi, Ali., Kordestani, Gholamreza, 2004. “Evaluating the Relationship between
Earnings Quality and Market Reaction to Cash Variation”. Accounting and
Auditing Review, No. 37.
Terry S. Maness, John T. Zietlow (2005), Short-Term Financial Management (third
edition), South-Western, part of the Thomson Corporation, The United States of
America.

PHỤ LỤC
PHỤ LỤC 01: Kết quả hồi quy chất lượng thu nhập dựa trên lãi gộp và lãi
ròng
1/ CTCP XD & Giao Thông Bình Dương (BCE)
Chất lượng thu nhập dựa trên lãi gộp

Chất lượng thu nhập dựa trên lãi ròng

2/CTCP Viglacera Bá Hiến (BHV)
Chất lượng thu nhập dựa trên lãi gộp

Chất lượng thu nhập dựa trên lãi ròng

3/ CTCP Xây Dựng & Đầu Tư 492 (C92)
Chất lượng thu nhập dựa trên lãi gộp

Chất lượng thu nhập dựa trên lãi ròng

4/ CTCP Lâm Nông Sản Thực Phẩm Yên Bái (CAP)
Chất lượng thu nhập dựa trên lãi gộp

Chất lượng thu nhập dựa trên lãi ròng

5/ CTCP Cơ Điện Miền Trung (CJC)
Chất lượng thu nhập dựa trên lãi gộp

Chất lượng thu nhập dựa trên lãi ròng

PHỤ LỤC 02: Bảng tổng hợp kết quả hồi quy chất lượng thu nhập dựa trên lãi
gộp và lãi ròng

STT

Mã CK

Tên công ty

Sàn

BOIN

1

BCE

CTCP XD & Giao Thông
Bình Dương

HoSE

0.727850**

0.65666**

2

BHV

CTCP Viglacera Bá Hiến

HNX

0.772542*

0.82652*

3

C92

CTCP Xây Dựng & Đầu Tư
492

HNX

0.902982**

0.85985 **

4

CAP

CTCP Lâm Nông Sản Thực
Phẩm Yên Bái

HNX

1.026706***

0.87151**

5

CJC

CTCP Cơ Điện Miền Trung

HNX

0.612332*

0.53710**

6

CTD

CTCP Xây Dựng Cotec

HoSE

0.916707***

0.63802**

7

CTN

CTCP Xây Dựng Công
Trình Ngầm

HNX

0.599944**

0.87324*

8

DAE

CTCP Sách Giáo Dục Tại
Tp.Đà Nẵng

HNX

0.902312 ***

0.81082***

9

DHG

CTCP Dược Hậu Giang

HoSE

1.055723***

0.94469***

10

DMC

CTCP XNK Y Tế Domesco

HoSE

0.815759***

0.92117**

11

DSN

CTCP Công Viên Nước
Đầm Sen

HoSE

1.070163***

0.97089***

12

DVP

CTCP ĐT & PT Cảng Đình


HoSE

0.972501***

0.96487***

13

FPT

CTCP FPT

HoSE

0.857404***

0.81456***

14

GMC

CTCP SX-TM May Sài Gòn

HoSE

0.642748***

0.84124*

15

HAS

CTCP Hacisco

HoSE

0.781061***

0.67953**

16

HBC

CTCP XD & KD Địa Ốc Hòa
Bình

HoSE

0.778020**

BNIN

0.72902**

17

HJS

CTCP Thủy Điện Nậm Mu

HNX

0.975899** *

0.67651*

18

HMH

CTCP Hải Minh

HNX

0.791897***

0.47119**

19

HPG

CTCP Tập Đoàn Hòa Phát

HoSE

0.7702071***

0.46521**

20

IMP

CTCP Dược Phẩm
Imexpharm

HoSE

0.830329***

0.50998*

21

KHP

CTCP Điện Lực Khánh Hòa

HoSE

0.726963**

0.66062**

22

LBM

CTCP Khoáng Sản & VLXD
Lâm Đồng

HoSE

0.625344**

0.75849*

23

NET

CTCP Bột Giặt NET

HNX

0.869074** *

0.59282*

24

NTP

CTCP Nhựa Thiếu Niên
Tiền Phong

HNX

0.929040***

0.65267*

25

PGS

CTCP KD Khí Hóa Lỏng
Miền Nam

HNX

1.006296***

0.65907*

26

PJC

CTCP TM & Vận Tải
Petrolimex Hà Nội

HNX

0.795082***

0.66419**

27

PLC

TCT Hóa Dầu Petrolimex CTCP

HNX

0.717421**

0.63450*

28

POT

CTCP Thiết Bị Bưu Điện

HNX

0.428032**

0.48517 ***

29

PVS

TCT Cổ Phần DV Kỹ Thuật
Dầu Khí Việt Nam

HNX

30

RAL

CTCP Bóng Đèn Phích
Nước Rạng Đông

HoSE

0.85419***

1.03571*

31

SAF

CTCP Lương Thực Thực
Phẩm Safoco

HNX

1.025925***

0.91468***

32

SD6

CTCP Sông Đà 6

HNX

1.050916***

0.65381***

33

SDT

CTCP Sông Đà 10

HNX

0.8565383***

0.578282*

34

SEC

CTCP Mía Đường - Nhiệt
Điện Gia Lai

HoSE

0.7228276**

0.593432*

35

SSC

CTCP Giống Cây Trồng
Miền Nam

HoSE

0.939804***

1.032962 **

0.96049***

0.98143***

36

STC

CTCP Sách & TB Trường
Học Tp.Hồ Chí Minh

HNX

0.892030***

0.57906*

37

TPH

CTCP In Sách Giáo Khoa
Tại Tp.Hà Nội

HNX

0.668049***

0.59046**

38

VDL

CTCP Thực Phẩm Lâm
Đồng

HNX

1.041192***

0.861923***

39

VPK

CTCP Bao Bì Dầu Thực Vật

HoSE

1.065714***

0.99020**

40

VSC

CTCP Container Việt Nam

HoSE

0.995801***

0.86764***

41

YBC

CTCP Xi Măng & Khoáng
Sản Yên Bái

HNX

0.456606*

0.97295**

Ghi chú : *, **, *** tương ứng với mức ý nghĩa thống kê là 10%, 5% và 1%

PHỤ LỤC 03: Bảng kết quả hồi quy từ Stata 11
Bảng 4.3a Kết quả hồi quy POOLED (Theo Ozkan)

Bảng 4.3b Kết quả hồi quy POOLED (Theo Opler)

Bảng 4.4a Kết quả hồi quy FEM (Theo Ozkan)

Bảng 4.4b Kết quả hồi quy FEM (Theo Opler)