Tải bản đầy đủ
Biểu 2.30: Hóa Đơn thanh toán dịch vụ viễn thông VNPT

Biểu 2.30: Hóa Đơn thanh toán dịch vụ viễn thông VNPT

Tải bản đầy đủ

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.31: Sổ chi phí bán hàng
Đơn vị: Công ty TNHH TM Tuấn Vũ TH
Địa chỉ: Quảng Hùng. Quảng Xƣơng. Thanh hóa

SỔ CHI PHÍ BÁN HÀNG
Tháng 8 năm 2016
TK 641 - Chi phí bán hàng
Ngày.
tháng
ghi sổ

Chứng từ
Ngày.
Số hiệu
Tháng

Chia ra
Diễn giải

TKĐƢ

Số tiền

Nhân viên

Vật tƣ

Khấu hao

Dịch vụ
mua ngoài

Khác

Số phát sinh trong kỳ
02/08
03/08
31/08
31/08

PXK75
HĐ1225
BTKH
BTTTL

02/08
03/08
31/08
31/08

Xuất kho CCDC thử dầu
Tiền dịch vụ VNPT T7/2016
Trích khấu hao TSCĐ T8/2016
Tính trả lƣơng cho nhân viên
….
Cộng số phát sinh
Xác định CPBH trong kỳ

Sổ này có 02 trang. đánh số từ trang 01 đến trang 02
Ngày mở sổ : 01/8/2016
Ngƣời ghi sổ
(Ký. họ tên)

242
111
214
334

2.530.000
42.000
105.675.000
103.341.175 103.341.175
413.012.132 176.350.000
413.012.132

Kế toán trƣởng
(Ký. họ tên)

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

68

2.530.000
42.000
105.675.000

12.875.000 105.675.000 48.570.000

Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Giám đốc
(Ký. họ tên. đóng dấu)

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

69.542.132

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.32: Nhật ký chung
CÔNG TY TNHH TM Tuấn Vũ TH
Quảng Hùng – Quảng Xương – Thanh Hóa

NHẬT KÝ CHUNG (Trích)
Tháng 8/2016
NTGS

02/08
03/08

Chứng từ
Ngày
Số hiệu
tháng

PXK75
HĐ1225

02/08
03/08

TK Nợ
Diễn giải
Tháng 8 năm 2016
Phát sinh trong T8/2016

Xuất kho CCDC thử dầu
Tiền dịch vụ VNPT T7/2016

TK Có

TK đối
ứng

641
242
641
111

242
641
111
641

Đơn vị tính: đồng
Số phát sinh
Nợ



2.350.000
2.350.000
42.000


Cộng
Ngƣời ghi sổ
(ký. họ tên)

Kế toán trƣởng
(ký. họ tên)

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

69

Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Giám đốc
(ký. họ tên. đóng dấu)

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

42.000

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.33: Sổ cái TK 641
Đơn vị: Công ty TNHH TM Tuấn Vũ TH
Địa chỉ: Quảng Hùng. Quảng Xƣơng. Thanh hóa

SỔ CÁI
TK 641 – Chi phí bán hàng
Từ ngày 01/8/2016 đến ngày 31/8/2016
Đơn vị tính:đồng
Chứng từ
Ngày tháng

02/8/2016
03/8/2016

31/8/2016

Số hiệu

PXK75
HĐ1225
PKT

Giám đốc
(Ký. họ tên. đóng dấu)

Số phát sinh

TKĐƢ

Diễn giải
Số dƣ đầu kỳ
Phát sinh trong kỳ
Xuất kho CCDC thử dầu
Tiền dịch vụ VNPT T7/2016

Kết chuyển
Tổng phát sinh trong kỳ
Số dƣ cuối kỳ

242
111

911

2.350.000
42.000


413.012.132
-

70

Ghi chú



-

Kế toán trƣởng
(Ký. họ tên)

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

Nợ


413.012.132
413.012.132

Ngày 31 tháng 08 năm 2016
Ngƣời lập biểu
(ký. họ tên)

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

2.3.4.2. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí quản lý doanh nghiệp gồm: chi phí lƣơng nhân viên quản lý doanh
nghiệp; bảo hiểm xã hội. bảo hiểm y tế. kinh phí công đoàn. bảo hiểm thất nghiệp của
nhân viên quản lý doanh nghiệp; chi phí vật liệu văn phòng. công cụ lao động. khấu
hao TSCĐ dùng cho quản lý doanh nghiệp; khoản lập dự phòng phải thu khó đòi;
dịch vụ mua ngoài (điện. nƣớc. điện thoại. fax. bảo hiểm tài sản. cháy nổ...); chi phí
bằng tiền khác (tiếp khách. hội nghị khách hàng...)
Tài khoản sử dụng: TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp.
Tài khoản 642 dùng để phản ánh các chi phí quản lý chung của doanh nghiệp.
Tài khoản 642 có 8 tài khoản cấp 2:
- Tài khoản 6421 - Chi phí nhân viên quản lý
- Tài khoản 6423 - Chi phí đồ dùng văn phòng
- Tài khoản 6424 - Chi phí khấu hao TSCĐ
- Tài khoản 6427 - Chi phí dịch vụ mua ngoài
- Tài khoản 6428 - Chi phí bằng tiền khác
Chứng từ kế toán sử dụng
Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp sử dụng các chứng từ hạch toán ban đầu
giống nhƣ kế toán chi phí bán hàng: Bảng phân bổ tiền lƣơng và các khoản trích
theo lƣơng. Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ. Phiếu xuất kho (nếu có nhu cầu
sử dụng vật liệu. CCDC. văn phòng phẩm). Phiếu chi tiền mặt. Hóa đơn thanh toán
mua dịch vụ…

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

71

Báo cáo thực tập tốt nghiệp