Tải bản đầy đủ
Biểu 2.17: Giấy báo nợ ngày 18/8/2016

Biểu 2.17: Giấy báo nợ ngày 18/8/2016

Tải bản đầy đủ

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.18: Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng
CÔNG T TNHH TM Tuấn Vũ TH

Quảng Hùng – Quảng Xƣơng – Thanh Hóa
SỔ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
Nơi mở tài khoản giao dịch: Ngân hàng Phƣơng Đông
Số hiệu tài khoản tại nơi giao dịch: 0122100003751002
Tháng 8 năm 2016
NT ghi
sổ

Số hiệu chứng từ
Ngày.
Số hiệu
tháng

Đơn vị tính: VNĐ
Số tiền
Diễn giải

TKĐƢ

Gửi vào

Rút ra

Số dư ngày 1/8/2016
Số phát sinh tháng 12
Thanh toán tiền cho CT Tuấn Hà
Ban hàng cho CTY Thanh Sơn

2/8/2016
5/8/2016

UNC010
GBC043

2/8/2016
5/8/2016

9/8/2016
18/8/2016
18/8/2016

GBN086
GBC001
UNC012

9/8/2016 Trả tiền cho CT trƣờng sơn
18/8/2016 Nộp tiền vào TK
18/8/2016 Thanh toán cho CTY Dầu khí TH

508.060.000

331
511
331
111
331


Cộng số phát sinh
Số dƣ ngày 31/8/2016
Sổ này có 3 trang. đánh số từ trang số 01 đến trang 03
Ngày mở sổ: 01/8/2016
Ngƣời ghi sổ
Kế toán trƣởng
( (Ký.họ tên)
(Ký. họ tên)
SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

Còn lại

18.000.000

490.060.000

32.000.000

533.660.000
501.660.000

43.600.000
240.000.000
240.000.000
463.720.600

701.660.000
501.606.000

332.455.000
639.325.600

Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Giám đốc
(Ký. họ tên. đóng dấu)
48

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Ghi chú

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.19: Nhật ký chung
CÔNG TY TNHH TM Tuấn Vũ TH

Quảng Hùng – Quảng Xương – Thanh Hóa

NHẬT KÝ CHUNG (Trích)
Tháng 8/2016
Đơn vị tính: đồng

NTGS

Chứng từ
Số hiệu Ngày tháng

Diễn giải

TK Nợ
TK Có

TK đối
ứng

331
112
112
511;3331
331
112
112
1111
331
112

112
331
511;3331
112
112
331
1111
112
112
331

Số phát sinh
Nợ


Tháng 8 năm 2016
Phát sinh trong T8/2016


2/8/2016
5/8/2016
9/8/2016

UNC010
GBC043
GBN086

18/8/2016 GBC001
18/8/2016 UNC012

2/8/2016
5/8/2016
9/8/2016
18/8/2016
18/8/2016

Thanh toán tiền cho CT Tuấn Hà
Ban hàng cho CT Thanh Sơn
Trả tiền cho CT trƣờng sơn
Nộp tiền vào TK
Thanh toán cho CT Dầu khí TH

18.000.000
18.000.00
43.600.000
43.600.000
32.000.000
32.000.000
240.000.000
240.000.000
240.000.000
240.000.000


Cộng
Ngƣời ghi sổ
(ký. họ tên)

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

Kế toán trƣởng
(ký. họ tên)

49

Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Giám đốc
(ký. họ tên. đóng dấu)

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.20: Sổ cái TK 112
CÔNG TY TNHH TM Tuấn Vũ TH

Quảng Hùng – Quảng Xương – Thanh Hóa

SỔ CÁI
Năm: 2016
Tên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng
Số hiệu : TK 112

NTGS

2/8/2016
5/8/2016
9/8/2016
18/8/2016
18/8/2016

Số hiệu chúng từ
SH
NT

UNC010
GBC043
GBN086
GBC001
UNC012

Diễn giải

TKĐƢ

Tháng 8/2016
Số dư đầu tháng 8/2016
2/8/2016 Thanh toán tiền cho CT Tuấn Hà
5/8/2016 Ban hàng cho CT Thanh Sơn
9/8/2016 Trả tiền cho CT trƣờng sơn
18/8/2016 Nộp tiền vào TK
18/8/2016 Thanh toán cho CT Dầu khí TH
…..
Cộng tháng 8/2016
Số dư ngày 30/8/2016

Giám đốc
(ký. họ tên. đóng dấu)
SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

Kế toán trƣởng
(ký. họ tên)
50

331
511
331
111
331

ĐVT: Đồng
Số tiền
Nợ

508.060.000

Ghi chú

18.000.000
43.600.000
32.000.000
240.000.000
240.000.000
463.720.600
639.325.600

332.455.000

Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Ngƣời lập biểu
(ký. họ tên)

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

2.3.Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty
2.3.1.Các phương pháp bán hàng
Công ty TNHH Thƣơng Mại Tuấn Vũ TH đã và đang áp dụng các biện pháp
bán hàng rất linh hoạt và hiệu quả. Công ty áp dụng các phƣơng pháp bán hàng sau:
- Bàn hàng trực tiếp cho ngƣời mua.
- Bán hàng thông qua hợp đồng kinh tế.
- Tiêu thụ nội bộ trong Công ty: xuất hàng hóa phục vụ cho các phƣơng tiện vận
tại của Công ty.
Để bán hàng đƣợc với số lƣợng lớn và giữ đƣợc uy tín với khách hàng. công
ty cũngđƣa ra chính sách về chiết khấu thƣơng mại. chiết khấu thanh toán. giảm giá
hàng bán...
Công ty thực hiện các phƣơng thức thanh toán hết sức đa dạng phụ thuộc vào
sự hỏa thuận giữa hai bên trong hợp đồng kinh tế đã đƣợc ký kết bao gồm: tiền
mặt. chuyển khoản. séc chuyển khoản. ủy nhiệm thu…
Việc thanh toán có thể trả tiền ngay hoặc trả chậm trong một khoảng thời gian
nhất định sau khi ngƣời mua nhận đƣợc hàng. Thời hạn trả chậm đƣợc ghi nhận cụ
thểở điều khoản thanh toán trong hợp đồng kinh tế. Phƣơng thức thanh toán chậm
hiện nay chiếm tỷ trọng lớn trong Công ty (chiếm khoảng 75%-80%). Để đảm bảo
quản lý chặt chẽ các khoản phải thu và không bị chiếm dụng vốn trong hợp đồng
kinh tế luôn có điều khoản quy định rõ ràng thời hạn thanh toán. Nếu quá thời hạn
này Công ty sẽ tính lãi suất theo lãi suất ngân hàng trên tổng giá thanh toán và kế
toán mở sổ chi tiết theo dõi tình hình thanh toán của khách hàng. Tuy nhiên việc
bán chịu này Công ty chỉ thực hiện với khách hàng có quan hệ lâu dài. uy tín. mua
hàng với khối lƣợng lớn và thƣờng xuyên.
2.3.2.Phương pháp xác định giá vốn hàng bán
Hàng hóa của Công ty nhập về không đa dạng chủng loại nhƣ các loại mặt
hàng thông dụng khác. Nhƣng lƣợng hàng nhập về dự trữ nhiều. Do ở Việt Năm
một số loại xăng dầu phải nhập khẩu dạng thô về chế biến sản xuất ra thành phẩm
SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

51

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

hoặc nhập khẩu trực tiếp thành phẩm bởi máy móc và công nghệ chƣa đủ để thực
hiện. Nên để tránh tình trạng thiếu hàng hóa thì công ty phải có bể chứa dự trữ
Giá trị vốn thực tế của thành phẩm xuất kho ở Công ty đƣợc tính theo phƣơng
pháp bình quân cả kỳ dự trữ.(xem lại đơn giá ? có tính hao hụt ko)

Đơn giá bình quân cả
kỳ dự trữ

Giá thực tế thành
phẩmtồn kho đầu kỳ

+

Giá trị thực tế thành
phẩmnhập trong kỳ

Số lƣợng thành
phẩmtồn kho đầu kỳ

+

Số lƣợng thành
phẩmnhập kho trong
kỳ

=

Giá thực tế của thành

=

phẩmxuất bán

Số lƣợng thành phẩm

x

Đơn giá bình quân cả

xuất bán

kỳ dự trữ

2.3.3.Kế toán bán hàng
2.3.3.1. Doanh thu tiêu thụ hàng hóa
Nguyên tắc ghi nhận:
Doanh thu bán hàng là tổng giá trị các lợi ích kinh tế công ty thu đƣợc trong kỳ kế
toán phát sinh từ các hoạt động sản xuất kinh doanh .
Tài khoản kế toán sử dụng:
TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp
TK 3337 – Doanh thu chƣa thực hiện đƣợc
TK liên quan khác: 111. 112. 131...
Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Tài khoản này dùng để phản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của
doanh nghiệp trong một kỳ kế toán. bao gồm cả doanh thu bán hàng hoá. sản phẩm
và cung cấp dịch vụ cho công ty mẹ. công ty con trong cùng tập đoàn.
TK 511 không có số dƣ cuối kỳ. có 6 tài khoản cấp 2:
- Tài khoản 5111 - Doanh thu bán hàng hoá
SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

52

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

- Tài khoản 5112 - Doanh thu bán các thành phẩm
- Tài khoản 5113 - Doanh thu cung cấp dịch vụ
- Tài khoản 5114 - Doanh thu trợ cấp. trợ
- Tài khoản 5117 - Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tƣ
- Tài khoản 5118 - Doanh thu khác
Tài khoản 3331 – Thuế GTGT phải nộp
Tài khoản chi tiết 33311 - Thuế GTGT đầu ra
-

Tài khoản này phản ánh số thuế GTGT mà doanh nghiệp phải nộp cho sản
phẩm. hàng hóa bán ra.

Trình tự hạch toán
Khi phát sinh nghiệp vụ tiêu thụ hàng hóa và đã xác định đƣợc doanh thu tiêu
thụ hàng hóa kế toán sử dụng tài khoản 511. Để theo dõi doanh thu tiêu thụ hàng
hóa kế toán sử dụng sổ chi tiết tài khoản doanh thu và sổ cái tài khoản doanh thu .
Hàng ngày căn cứ vào hóa đơn GTGT ( hóa đơn bán hàng) kế toán tiến hành vào sổ
chi tiết tài khoản doanh thu . nhật ký chung và sổ cái .
Chứng từ sử dụng
-

Hóa đơn GTGT

-

Sổ chi tiết TK 511

-

Sổ tổng hợp TK 511

-

Chứng từ ghi sổ TK 511

-

Sổ cái TK 511

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

53

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.21: Sổ chi tiết doanh thu bán hàng
Công ty TNHH TM Tuấn Vũ TH
Quảng Hùng - Quảng Xƣơng - Thanh hóa
SỔ CHI TIẾT DOANH THU BÁN HÀNG
TK 511 – Doanh thu bán hàng
Tên hàng hoá: Dầu DO 0.25%S
Từ ngày 01/8/2016 đến ngày 31/8/2016
Đơn vị tính:đồng
Ngày
tháng

Chứng từ
SH
NT

Số dƣ đầu kỳ

Số dƣ

Số phát sinh

TK ĐƢ

Khách hàng

Nợ


-

-

Phát sinh trong kỳ
11/8/2016
16/8/2016
18/8/2016

31/8/2016



11/8/2016
16/8/2016
18/8/2016

31/8/2016

Giám đốc
(Ký. họ tên. đóng dấu)

Bán cho đại lý xăng dầu Đại Phú
Bán hàng cho đại lý Nam Anh
Công ty TNHH vận tải Tiến Hải

Kết chuyển
Tổng phát sinh
Số dƣ cuối kỳ
Kế toán trƣởng
(Ký. họ tên)

112
111
331

911

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

54



130.032.456
17.520.000
26.280.000


130.032.456
147.552.456
173.832.456
0

8.909.307.300
8.909.307.300 8.909.307.300
Ngày 31 tháng 08 năm 2016
Ngƣời lập biểu
(ký. họ tên)

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.22: Sổ chi tiết doanh thu bán hàng
Công ty TNHH TM Tuấn Vũ TH
Quảng Hùng - Quảng Xƣơng - Thanh hóa.
SỔ CHI TIẾT DOANH THU BÁN HÀNG
TK 511 – Doanh thu bán hàng
Tên hàng hoá: Xăng RON 92
Từ ngày 01/8/2016 đến ngày 31/8/2016
Đơn vị tính: đồng
Chứng từ
Số phát sinh
Ngày
Khách hàng
TKĐƢ
tháng
SH
NT
Nợ

Số dƣ đầu kỳ
02/8/2016
08/8/2016

02/8/2016
08/8/2016

11/8/2016

31/8/2016

11/8/2016

31/8/2016



Phát sinh trong kỳ
Bán hàng cho Cty Tiến Hải
Bán hàng đại lý Đại Phú
Bán cho khách lẻ

Kết chuyển

111
331

18.000.000
4.500.000

18.000.000
22.500.000

111

911

2.230.000


24.730.000

Tổng phát sinh
Số dƣ cuối kỳ
Giám đốc
(Ký. họ tên. đóng dấu)

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

Số dƣ


29.557.145.000

29.557.145.000 29.557.145.000

Kế toán trƣởng
(Ký. họ tên)

55

Ngày 31 tháng 08 năm 2016
Ngƣời lập biểu
(ký. họ tên)

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

0