Tải bản đầy đủ
Có TK 338 (3383 – BHXH )

Có TK 338 (3383 – BHXH )

Tải bản đầy đủ

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Công ty TNHH Tuấn Vũ TH
Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa

BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƢƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Tháng 8 năm 2016

Ghi Có TK
STT

1

2

3

TK 334 - Phải trả công nhân viên

Ghi Nợ TK

Lƣơng
chính

TK 622

Lƣơng
phụ

Lƣơng
khác

TK338- Phải trả phải nộp khác
Tổng cộng

Cộng

BHXH

BHYT

BHTN

Cộng

51.542.600

61.742.600

8.762.242

1.546.278

515.426

10.823.946

62.366.546

CX1

26.800.000

26.800.000

CX2

23.505.000

23.505.000

3.302.250

582.750

194.250

4.079.250

23.504.250

TK 642

79.241.077

928.003.677 13.470.983 2.377.232

792.411

16.640.626

95.881.703

PKD

66.526.600

66.526.600

10.368.402 1.829.718

609.906

12.808.026

73.798.626

PKT

54.890.00

54.890.000

8.615.600

1.520.400

506.800

10.642.800

61.322.800

PNS

47.860.500

47.860.500

7.420.585

1.309.515

436.505

9.166.605

52.817.105

BGĐ

28.922.600

28.922.600

3.825.000

675.000

225.000

4.725.000

27.225.000

12.363.702 3.923.510

1.346.636

17.633.848

17.633.848

154.546.277 34.596.927 7.847.021

2.654.473

45.098.421 175.882.098

TK 334
Tổng cộng

136.906.277

Bảng 2.2 :Bảng phân bổ tiền lƣơng và bảo hiểm xã hội.
SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

24

GV: Vũ Thị Bích Hà

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.3. Sổ chi tiết TK 3383
Công ty TNHH Tuấn Vũ TH
Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
Tài khoản: Bảo hiểm xã hội – TK 3383
Tháng 8 năm 2016
NT ghi
sổ

Chứng từ
Số hiệu
NT

Diễn giải

Số phát sinh
Nợ


TKĐƢ

Số dƣ
Nợ

Số dư đầu kỳ


14.890.000

31/8/2016 BPBTL 31/8/2016

Trích BHXH cho NV bán hàng cây xăng 1

641

3.746.800

18.636.800

31/8/2016 BPBTL 31/8/2016

Trích BHXH cho NV bán hàng cây xăng 2

641

3.302.250

21.939.050

31/8/2016 BPBTL 31/8/2016

Trích BHXH cho bộ phận QLDN

642

13.470.983

35.410.033

Cộng tháng 8/2016
Số dư cuối kỳ

Ngƣời ghi sổ
(Ký. họ tên)

-

35.410.033

Kế toán trƣởng
(Ký. họ tên)

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

20.520.033

25

Ngày 31 tháng 08 năm 2016
Giám đốc
(Ký. họ tên. đóng dấu )

GV: Vũ Thị Bích Hà

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.4 : Sổ chi tiết TK 3389
Công ty TNHH Tuấn Vũ TH
Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
Tài khoản: Bảo hiểm thất nghiệp – TK 3389
Tháng 8 năm 2016
Chứng từ
NTGS

Số hiệu

NT

Số phát sinh
Diễn giải

TKĐƢ

Nợ

Số dƣ





31/8/2016 BPBTL

Số dư đầu kỳ
31/8/2016 Trích BHTN cho NV bán hàng cây xăng 1

641

220.400

9.500.000
9.720.400

31/8/2016 BPBTL

31/8/2016 Trích BHTN cho NV bán hàng cây xăng 2

641

194.250

9.914.650

31/8/2016 BPBTL

31/8/2016 Trích BHTN cho bộ phận QLDN
Cộng tháng 8/2016

642

792.411
1.207.061

10.707.061

-

Số dư cuối kỳ

Ngƣời ghi sổ
(Ký. họ tên)

Kế toán trƣởng
(Ký. họ tên)

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

26

10.707.061
Ngày 31 tháng 08 năm 2016
Giám đốc
(Ký. họ tên. đóng dấu )

GV: Vũ Thị Bích Hà

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.5: Sổ chi tiết TK 3384
Công ty TNHH Tuấn Vũ TH
Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
Tài khoản: Bảo hiểm y tế – TK 3384
Tháng 8 năm 2016
Chứng từ
NT
Số hiệu

Diễn giải

TKĐƢ

Phát sinh
Nợ


Số dƣ đầu kỳ
BPBTL

Trích BH T khấu trừ vào lƣơng CNV

31/8/2016

BPBTL

Hạch toán chi phí BH T vào chi phí
sản xuất và chi phí quản lý

334

UNC 899 Chuyển tiền BH T cho Bảo hiểm

1121

Cộng phát sinh trong kỳ
Số dƣ cuối kỳ

Ngƣời ghi sổ
(Ký. họ tên)

Nợ


-

31/8/2016

31/8/2016

Số dƣ

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

27

1.546.278

5.985.111

7.531.389

7.531.389
7.531.389

Kế toán trƣởng
(Ký. họ tên)

1.546.278

0
7.531.389
0
Ngày 31 tháng 08 năm 2016
Giám đốc
(Ký. họ tên. đóng dấu )

GV: Vũ Thị Bích Hà

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.6: Bảng tổng hợp chi tiết phải nộp khác
Công ty TNHH Tuấn Vũ TH
Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa

BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT PHẢI NỘP. PHẢI TRẢ KHÁC – TK 338
Tháng 8 năm 2016
Số dƣ đầu kỳ
Tên tài khoản

TT

Mã TK

1

3383

Bảo hiểm xã hội

2

3384

Bảo hiểm y tế

3

3388

Phải thu. phải nộp khác

4

3389

Bảo hiểm thất nghiệp

Nợ


14.980.000

Tổng

Số phát sinh
Nợ

Số dƣ cuối kỳ





56.694.366

71.580.366

7.531.389

7.531.389

23.490.000

-

23.490.000

9.500.000

1.207.061

10.707.061

48.970.000

65.432.861

113.308.816

Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Ngƣời ghi sổ

Kế toán trƣởng

(Ký. họ tên)

(Ký. họ tên)

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

28

Giám đốc
(Ký. họ tên. đóng dấu )

GV: Vũ Thị Bích Hà

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.7: Nhật ký chung
CÔNG T TNHH TM Tuấn Vũ TH
Quảng Hùng – Quảng Xương – Thanh Hóa

NHẬT KÝ CHUNG (Trích)
Tháng 8/2016
Đơn vị tính: đồng

NTGS

Chứng từ
Ngày
Số hiệu
tháng

31/8/2016

31/8/2016

31/8/2016

31/8/2016

31/8/2016

31/8/2016

31/8/2016 UNC 89

31/8/2016

Diễn giải
Tháng 8 năm 2016
Phát sinh trong T8/2016

Trích BHYT cho công nhân viên
Trích BHTN cho công nhân viên
Trích BHXH cho công nhân viên
UNC trả BHXH

TK Nợ

TK đối

Số phát sinh

TK Có

ứng

Nợ

641;642
3383
641;642
3389
641;642
3384
3384
1121

3383
641;642
3389
641;642
3384
641;642
1121
3384

20.520.033



20.520.033
12.207.061
12.207.061
7.531.389
7.531.389
7.531.389
7.531.389


Cộng
Ngƣời ghi sổ
(ký. họ tên)
SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

Kế toán trƣởng
(ký. họ tên)
29

Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Giám đốc
(ký. họ tên. đóng dấu)
GV: Vũ Thị Bích Hà

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.8: Sổ cái TK 338
Công ty TNHH Tuấn Vũ TH
Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa

SỔ CÁI
Tháng 8 năm 2016
Tài khoản: Phải trả phải nộp khác
Số hiệu: 338
Chứng từ
NT ghi sổ

Số hiệu

Ngày. tháng

Số tiền
Diễn giải

TK đối ứng

Nợ

Số dư 01/8/2016
31/8/2016

BPBTL

31/8/2016

Trích các tỷ lệ theo lƣơng


45.000.000

641. 642. 334

60.536.286

Cộng tháng 8/2016

60.536.286

Số dư ngày 31/8/2106

105.536.286
Ngày 31 tháng 8 năm 2016

Ngƣời ghi sổ
(Ký. họ tên)

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

Kế toán trƣởng
(Ký. họ tên)

30

Giám đốc
(Ký. họ tên. đóng dấu )
GV: Vũ Thị Bích Hà

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

2.2. Kế toán vốn bằng tiền
Vốn trong doanh nghiệp là hình thái giá trị của toàn bộ tƣ liệu sản xuất. đƣợc
doanh nghiệp sử dụng trong sản xuất kinh doanh.
Vốn bằng tiền là một bộ phận của vốn sản xuất kinh doanh thuộc tài sản lƣu
động của doanh nghiệp đƣợc hình thành trong quá trình bán hang và trong các quan
hệ thanh toán.
2.2.1.Quy trình. thủ tục duyệt thu chi của công ty
1 - Bộ phận kế toán tiền tiếp nhận đề nghị thu – chi (có thể là kế toán tiền mặt hoặc
kế toán ngân hàng)
Chứng từ kèm theo yêu cầu chi tiền (phiếu chi. ủy nhiệm chi) có thể là: Giấy đề
nghị thanh toán. giấy đề nghị tạm ứng. giấy thanh toán tiền tạm ứng. thông báo nộp
tiền. hoá đơn. hợp đồng. …
Chứng từ kèm theo yêu cầu thu tiền (phiếu thu. ủy nhiệm thu) có thể là: Giấy thanh
toán tiền tạm ứng. hoá đơn. hợp đồng. biên bản thanh lý TSCĐ. biên bản góp vốn.
2 - Kế toán tiền mặt (kế toán ngân hàng) đối chiếu các chứng từ và đề nghị thu –
chi. đảm bảo tính hợp lý. hợp lệ (đầy đủ phê duyệt của phụ trách bộ phận liên quan
và tuân thủ các quy định. quy chế tài chính của Công ty). Sau đó chuyển cho kế
toán trƣởng xem xét.
3 - Kế toán trƣởng kiểm tra lại. ký vào đề nghị thanh toán và các chứng từ liên
quan.
4 - Phê duyệt của Giám đốc hoặc Phó Giám đốc.
Căn cứ vào các quy định và quy chế tài chính. quy định về hạn mức phê duyệt của
Công ty. Giám đốc hoặc Phó Giám đốc đƣợc ủy quyền xem xét phê duyệt đề nghị
thu – chi. Các đề nghị chi/mua sắm không hợp lý. hợp lệ sẽ bị từ chối hoặc yêu cầu
làm rõ hoặc bổ sung các chứng từ liên quan.
5 - Lập chứng từ thu – chi:
Đối với giao dịch tiền mặt tại quỹ: Kế toán tiền mặt lập phiếu thu. phiếu chi.
Đối với giao dịch thông qua tài khoản ngân hàng: Kế toán ngân hàng lập uỷ nhiệm
thu/ uỷ nhiệm chi.
SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

31

GV: Vũ Thị Bích Hà

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Sau khi lập xong chuyển cho kế toán trƣởng ký duyệt.
6 - Ký duyệt chứng từ thu – chi: Kế toán trƣởng ký vào Phiếu thu/ủy nhiệm thu
hoặc Phiếu chi/ủy nhiệm thu.
7 - Thực hiện thu – chi tiền:
Đối với giao dịch tiền mặt tại quỹ: Khi nhận đƣợc Phiếu thu hoặc Phiếu chi (do kế
toán lập) kèm theo chứng từ gốc . Thủ quỹ phải:
+ Kiểm tra số tiền trên Phiếu thu (Phiếu chi) với chứng từ gốc
+ Kiểm tra nội dung ghi trên Phiếu thu (Phiếu chi) có phù hợp với chứng từ gốc
+ Kiểm tra ngày. tháng lập Phiếu thu (Phiếu chi) và chữ ký của ngƣời có thẩm
quyền.
+ Kiểm tra số tiền thu vào hoặc chi ra cho chính xác để nhập hoặc xuất quỹ tiền
mặt.
+ Cho ngƣời nộp tiền hoặc nhận tiền ký vào Phiếu thu hoặc Phiếu chi.
+ Thủ quỹ ký vào Phiếu thu hoặc Phiếu chi và giao cho khách hàng 01 liên.
+ Sau đó thủ quỹ căn cứ vào Phiếu thu hoặc Phiếu chi ghi vào Sổ Quỹ.
+ Cuối cùng. thủ quỹ chuyển giao 02 liên còn lại của Phiếu thu hoặc Phiếu chi cho
kế toán.
Đối với thu chi tiền qua ngân hàng: Kế toán ngân hàng lập và nộp Uỷ nhiệm thu/Ủy
nhiệm chi. séc. … cho ngân hàng.
2.2.2.Quy trình luân chuyển chứng từ kế toán vốn bằng tiền của đơn vị
- Hình thức kế toán Nhật ký chung
Đặc trƣng cơ bản của hình thức kế toán Nhật ký chung: tất cả các nghiệp vụ kiinh tế
tài chính phát sinh đều phải đƣợc ghi vào sổ Nhật ký mà trọng tâm là sổ Nhật ký
chung. theo trình tự thời gian phát sinh và theo nội dung kinh tế của nghiệp vụ đó.
Sau đó lấy số liệu trên sổ Nhật ký để ghi Sổ cái theo từng nghiệp vụ kinh tế phát
sinh.
Hình thức kế toán Nhật ký chung gồm các loại sổ chủ yếu sau:
- Sổ Nhật ký chung.
SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

32

GV: Vũ Thị Bích Hà

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

- Sổ cái.
- Các sổ. thẻ kế toán chi tiết.
Thu tiền mặt:

Sơ đồ 2.2: Kế toán thu tiền mặt

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

33

GV: Vũ Thị Bích Hà

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

- Chi tiền mặt:

Sơ đồ 2.3: Trình tự ghi sổ kế toán chi tiền mặt
2.2.3. Kế toán tiền mặt
Nguyên tắc kế toán tiền
- Kế toán phải mở sổ kế toán ghi chép hàng ngày liên tục theo trình tự phát
sinh các khoản thu. chi. xuất. nhập tiền. ngoại tệ và tính ra số tồn tại quỹ và
từng tài khoản ở Ngân hàng tại mọi thời điểm đê tiện cho việc kiểm tra. đối chiếu.
-Các khoản tiền do doanh nghiệp khác và cá nhân ký cƣợc. ký quỹ tại
doanh nghiệp đƣợc quản lý và hạch toán nhƣ tiền của doanh nghiệp.
- Khi thu. chi phải có phiếu thu. phiếu chi và có đủ chữ ký theo quy
định của chế độ chứng từ kế toán.
-Kế toán phải theo dõi chi tiết tiền theo nguyên tệ. Khi phát sinh các giao
dịch bằng ngoại tệ. kế toán phải quy đổi ngoại tệ ra Đồng Việt Nam theo nguyên
tắc:
+Bên Nợ các tài khoản tiền áp dụng tỷ giá giao dịch thực tế;
+ Bên Có các tài khoản tiền áp dụng tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền.
SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

34

GV: Vũ Thị Bích Hà