Tải bản đầy đủ
- Quyết định 959/QĐ-BHXH ngày 9/9/2015 của BHXH Việt Nam: Quy định tỷ lệ đóng BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ năm 2016 cụ thể như sau

- Quyết định 959/QĐ-BHXH ngày 9/9/2015 của BHXH Việt Nam: Quy định tỷ lệ đóng BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ năm 2016 cụ thể như sau

Tải bản đầy đủ

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

2.1.3.Quy trình luân chuyển kế toán tiền lƣơng của đơn vị
Chứng từ sử dụng để hạch toán là bảng chấm công."Bảng chấm công" đƣợc lập
riêng cho từng bộ phận trong đó ghi rõ ngày làm việc, nghỉ việc của từng công nhân
viên. Bảng chấm công do tổ trƣởng hoặc trƣởng các phòng ban, trực tiếp ghi và để
nơi công khai để ngƣời lao động giám sát thời gian lao động của họ. Cuối tháng,
bảng chấm công đƣợc dùng để tổng hợp thời gian lao động, tính lƣơng cho từng bộ
phận khi các bộ phận. Các chứng từ liên quan đến kế toán tiền lƣơng đƣợc sử dụng
- Phiếu thu, phiếu chi
- Giấy đề nghị tạm ứng
- Giấy chứng nhận nghỉ ốm hƣởng BHXH
- Bảng chấm công
- Bảng thanh toán tiền lƣơng
- Bảng thanh toán BHXH
- Bảng phân bổ tiền lƣơng và các khoản trích theo lƣơng
Để thanh toán tiền lƣơng, tiền công và các khoản phụ cấp, trợ cấp cho công
nhân viên, hàng tháng kế toán doanh nghiệp phải lập"bảng thanh toán tiền lƣơng"
cho từng phòng ban làm căn cứtính lƣơng cho từng ngƣời.Trong bảng thanh toán
lƣơng đƣợc ghi rõ từng khoản tiền lƣơng. Lƣơng thời gian, các khoản phụ cấp, trợ
cấp, các khoản khấu trừ và số tiền lao động đƣợc lĩnh. Các khoản thanh toán về trợ
cấp bảo hiểm xã hội cũng đƣợc lập tƣơng tự.Sau khi kế toán trƣởng kiểm tra xác
nhận ký, giám đốc ký duyệt. "Bảng thanh toán lƣơng và bảo hiểm xã hội" sẽ đƣợc
căn cứ để thanh toán lƣơng
và bảo biểm xã hội cho công nhân viên

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

18

GV: Vũ Thị Bích Hà

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Sơ đồ 2.1 Quy trình kế toán tiền lƣơng tại công ty
2.1.4.Kế toán tiền lƣơng của đơn vị

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

19

GV: Vũ Thị Bích Hà

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

BẢNG THANH TOÁN LƢƠNG TOÀN DOANH NGHIỆP
Tháng 8/2016

Họ và tên

Lƣơng cơ

Lƣơng

bản

thời gian

Số tiền

Số tiền

Phụ cấp - Trợ cấp

Chức vụ

Ăn trƣa

Các khoản phải khấu trừ vào lƣơng

Tổng thu
nhập

BHXH

BHYT

BHTN

Thuế

-8%

-1.5%

-1%

TNCN

Bộ phận bán hàng

72.709.600

34.000.000 115.465.000

9.237.200

Cây xăng 1

37.503.200

17.600.000

59.640.000

4.771.200

894.600

Cây xăng 2

35.206.400

16.400.000

55.825.000

4.466.000

837.375

1.731.975 1.154.650

Thực lĩnh
Cộng
12.123.825

103.341.175

596.400

6.262.200

53.377.800

558.250

5.861.625

49.963.375

QL doanh nghiệp

161.323.988 181.821.100 6.122.600 21.080.000 199.503.700 15.960.296 2.992.556 1.995.037 19.467.000 40.414.889

159.088.812

Phòng Kinh Doanh

43.399.433

60.990.600

Phòng TCNS

46.784.555

47.650.500

Phòng Kế Toán

50.640.000

Ban Giám Đốc

20.500.000

Cộng(I+II)

10.200.000

61.670.600

4.933.648

925.059

616.706

6.475.413

55.195.187

850.000

3.400.000

51.900.500

4.152.040

778.508

519.005

10.587.000 16.036.553

35.863.948

50.680.000

850.000

6.120.000

57.650.000

4.612.000

864.750

576.500

5.430.000

11.483.250

46.166.750

22.500.000

4.422.600

1.360.000

28.282.600

2.262.608

424.239

282.826

3.450.000

6.419.673

21.862.927

234.033.588 181.821.100 6.122.600 55.080.000 314.968.700 25.197.496 4.724.531 3.149.687 19.467.000 52.538.714

262.429.987

(Nguồn Phòng kế toán công ty TNHH Tuấn Vũ TH)
Bảng 2.1: Bảng thanh toán tiền lƣơng của Công ty TNHH Tuấn vũ TH

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

20

GV: Vũ Thị Bích Hà



Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.1: Nhật ký chung
CÔNG T TNHH TM Tuấn Vũ TH

Quảng Hùng – Quảng Xương – Thanh Hóa

NHẬT KÝ CHUNG (Trích)
Tháng 8/2016
Đơn vị tính: đồng

NTGS

Chứng từ
Số hiệu Ngày tháng

TK Nợ
TK Có

Diễn giải

TK đối
ứng

Số phát sinh
Nợ


Tháng 8 năm 2016
Phát sinh trong T8/2016


30/8/2016

GBN01

15/08/2016 Thanh toán tiền lƣơng kì 1

334
112
641;642
334
334
338
334
3335

30/08/2016 Tính tiền lƣơng phải

30/08/2016 BTTL
30/08/2016 BPBTL
30/08/2016 BPBTL

30/08/2016 Các khoản trích khấu trừ
30/08/2016 Thuế TNCN trừ vào lƣơng

112
334
334
641;642
338
334
3335
334

109.000.000
109.000.000
314.968.700
314.968.700
33.071.714
33.071.714
19.467.000
19.467.000


Cộng
Ngƣời ghi sổ
(ký, họ tên)

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

Kế toán trƣởng
(ký, họ tên)

21

Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Giám đốc
(ký, họ tên, đóng dấu)

GV: Vũ Thị Bích Hà

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Biểu 2.2: Sổ cái TK 334
Công ty TNHH Tuấn Vũ TH
Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa

SỔ CÁI
Tháng 8 năm 2016
Tài khoản: Phải trả công ngƣời lao động
Số hiệu: 334
Chứng từ
NT ghi sổ
30/08/2016
30/08/2016
30/08/2016
30/08/2016

Số hiệu
GBN01
BTTL
BPBTL
BPBTL

Ngƣời ghi sổ
(Ký. họ tên)

Ngày. Tháng
15/08/2016
30/08/2016
30/08/2016
30/08/2016

Số tiền
Diễn giải
Số dư 01/8/2016
Thanh toán tiền lƣơng kì 1
Tính tiền lƣơng phải trả
Các khoản trích khấu trừ
Thuế TNCN trừ vào lƣơng
Cộng tháng 08/2016
Số dư ngày 31/8/2016
Kế toán trƣởng
(Ký. họ tên)

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

22

TKĐƢ

Nợ


39.009.000

112
641.642
338
3335

109.000.000
314.968.700
33.071.714
19.467.000
161.538.714

314.968.700
192.438.986
Ngày 31 tháng 08 năm 2016
Giám đốc
(Ký. họ tên. đóng dấu )

GV: Vũ Thị Bích Hà

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

2.1.5. Kế toán các khoản trích theo lƣơng
Để hạch toán các khoản trích theo lƣơng kế toán sử dụng TK 338 Phải trả phải
nộp khác. Các khoản phải trả phải nộp liên quan trực tiếp đến công nhân viên bao
gồm: BHXH. BHYT. trên các TK cấp 2 sau:
- TK3383 : “Bảo hiểm xã hội”
- TK3384 : “Bảo hiểm y tế”
 Phương pháp hạch toán:
- Trích BHXH. BHYT theo tỉ lệ quy định.
Nợ TK 642: theo tiền lƣơng và các khoản phụ cấp lƣơng.
Nợ 334: trừ vào thu nhập của công nhân viên.
Có 338 (3383. 3384): Tổng sô BHXH. BHYT.
- Tính số tiền bảo hiểm y tế. bảo hiểm xã hội trừ vào lƣơng của công nhân viên. ghi:
Nợ TK 334 - Phải trả ngƣời lao động
Có TK 338 - Phải trả. phải nộp khác (3384).
- Nộp bảo hiểm xã hội. và khi mua thẻ bảo hiểm y tế cho công nhân viên. ghi:
Nợ TK 338 - Phải trả. phải nộp khác
Có các TK 111. 112..
.- Tính bảo hiểm xã hội phải trả cho CNV khi nghỉ ốm đau. thai sản. . .. ghi:
Nợ TK 338 - Phải trả. phải nộp khác (3383)
Có TK 334 - Phải trả ngƣời lao động.
Chi tiêu bảo hiểm xã hội tại đơn vị. ghi
Nợ TK 338 - Phải trả. phải nộp khác
Có các TK 111. 112.. . .
Chuyển tiền BHXH.BH T cho cơ quan quản lý chức năng theo chế độ
Nợ TK 338 (3383 – BHXH. 3384 – BHYT )
Có TK 111. 112 ....
Cơ quan BHXH thanh toán số thực chi cuối quý :
Nợ TK 111. 112 ...
Có TK 338 (3383 – BHXH )

SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

23

GV: Vũ Thị Bích Hà

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán – Kiểm Toán

Công ty TNHH Tuấn Vũ TH
Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa

BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƢƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Tháng 8 năm 2016

Ghi Có TK
STT

1

2

3

TK 334 - Phải trả công nhân viên

Ghi Nợ TK

Lƣơng
chính

TK 622

Lƣơng
phụ

Lƣơng
khác

TK338- Phải trả phải nộp khác
Tổng cộng

Cộng

BHXH

BHYT

BHTN

Cộng

51.542.600

61.742.600

8.762.242

1.546.278

515.426

10.823.946

62.366.546

CX1

26.800.000

26.800.000

CX2

23.505.000

23.505.000

3.302.250

582.750

194.250

4.079.250

23.504.250

TK 642

79.241.077

928.003.677 13.470.983 2.377.232

792.411

16.640.626

95.881.703

PKD

66.526.600

66.526.600

10.368.402 1.829.718

609.906

12.808.026

73.798.626

PKT

54.890.00

54.890.000

8.615.600

1.520.400

506.800

10.642.800

61.322.800

PNS

47.860.500

47.860.500

7.420.585

1.309.515

436.505

9.166.605

52.817.105

BGĐ

28.922.600

28.922.600

3.825.000

675.000

225.000

4.725.000

27.225.000

12.363.702 3.923.510

1.346.636

17.633.848

17.633.848

154.546.277 34.596.927 7.847.021

2.654.473

45.098.421 175.882.098

TK 334
Tổng cộng

136.906.277

Bảng 2.2 :Bảng phân bổ tiền lƣơng và bảo hiểm xã hội.
SV: Lê Thị Thanh Trang KT13-K10

24

GV: Vũ Thị Bích Hà