Tải bản đầy đủ
H.động của giáo viên

H.động của giáo viên

Tải bản đầy đủ

Giáo án Sinh 6

− Phân phát dụng cụ − Nhận dụng
thực hành cho hs.
cụ thực hành.
− Lấy
mẫu
rêu quan sát
theo
hướng
dẫn.
2. Cây bèo tây: (lục
bình); nơi mọc, đđiểm
hình thái: so sánh cây
mọc trôi nổi trên mặt
nước với cây bám vào
bờ lâuvề rễ, thân, lá,…
nhóm lục bình thuộc
ngành hạt kín, lấy mẫu
cuống và phiến lá.
Hướng dẫn hs quan sát
bộ rễ cây bèo tây: rễ….
có bao đầu rễ rút ra
được, lá láng không
thấm nước, gân hình
cung, cuống phình to
chứa không khí
…..
− Quan sát theo dõi sự
thực hiện của các nhóm,
giải đáp thắc mắc cho
các nhóm.
− …..

− Thực hiện
tương tự với
các cây khác.
− Nhóm ghi
lại thắc mắc.
− Lấy
vật
mẫu ép vào
cặp ép cây.

sánh chúng với cây trên cạn. Tìm ra đặc
điểm thích nghi với môi trường nước.
3) Nhận dạng thực vật và xếp chúng
thành từng nhóm: (ngành thực vật)
− Lưu ý: địa y, nấm không phải là thực
vật.
− Phân loại tới ngành, lớp.
4) Quan sát biến dạng của rễ, thân, lá:
− Quan sát hình thái một số cây có rễ,
thân, lá biến dạng
− Nhận xét môi trường sống
− Nhận xét sự thay đổi chức năng của
các cơ quan biến dạng.
5) Quan sát nhận xét mối quan hệ giữa
thực vật với thực vật và giữa thực vật
với dộng vật:
− Quan sát hiện tượng cây mọc trên
cây
− Quan sát hiện tượng cây bóp cổ
− Quan sát thực vật sống kí sinh: tầm
gửi, tơ hồng, …
− Quan sát sự thụ phấn của sâu bọ,
chim làm tổ trên cây
− nhận xét mối quan hệ: TV – TV; TV
với ĐV
6) Nhận xét sự phân bố của thực vật
trong khu vực tham quan:
− Số loài thực vật nào nhiều, ít
− Số lượng thực vật so với các ngành
khác
− Số lượng cây trồng so với cây hoang
dại.
(30 phút cuối) Báo cáo buổi tham quan: các

b) Hoạt dộng 2: Tập trung toàn lớp
nhóm báo cáo:
+ Nội dung cả lớp đã thực hiện
+ Nội dung nhóm được phân công
+ Kết quả thu thập vật mẫu
+ Những thắc mắc chưa gải quyết được
4.Củng cố :Nhận xét tinh thần thái độ học tập của học sinh
5.Hướng dẫn về nhà :Các nhóm ép mẫu cây khô
IV.Rút kinh nghiệm:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
−Trang 145 −

Giáo án Sinh 6

TỔ KÝ DUYỆT

BGH KÝ DUYỆT

3. Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ

Tên chủ đề

(nội dung,
chương,...

Vận dụng
Nhận biết

Chủ đề 1:
(4tiết)
Mở đầu sinh
học

Nêu được các
nhóm sinh v ật
trong tự nhiên,
biết đặc điểm
chung thực vật,
cây có hoa và
cây không có
hoa

Số câu: 04
Số điểm:2
Tỉ lệ %: 20%
Chủ đề 2:
(4 tiết)
Tế bào thực
vật

03 câu
1.5 điểm
75..%

Số câu: 02
Số điểm: 1
điểm
Tỉ lệ %: 20
Chủ đề 3:
(4 tiết)
Chương Rễ

01..câu
0.5điểm
50...%

Số câu:01
Số điểm:3.5

Biết được đặc
điểm chung của
thực vật

Thông hiểu

Cấp độ thấp

Cấp độ
cao

Cộng
chung

Biết vật sống
và vật không
sống

01 câu
0.5 điểm
15..%
- hiểu được
một tế bào sau
một lần phân
chia tạo 2 tế
bào con
01..câu
0.5điểm
50...%
Hiểu được cấu
tạo và chức
năng cấu tạo
miền hút của rễ
01.câu
3.5.điểm
−Trang 146 −

04.câu
02điểm
.20.%

02.câu
01.điểm
.10.%

01.câu
3.5.điểm

Giáo án Sinh 6

Tỉ lệ %: 35%
Chủ đề 4:
(4tiết)
Chương Thân

Số câu: 01
Số điểm:3.5
điểm
Tỉ lệ %: 35%
Tổng số câu: 8
Tổng số điểm:
10
Tỉ lệ %: 100%

100.%

04.câu
2.điểm
20.%

03.câu
4.5.điểm
.45.%

THỐNG KÊ ĐIỂM
LỚP
TSHS
8-10
6/1
6/2
6/3
6/4
6/5
4. Đề kiểm tra:

Họ và tên:............................ .............
Lớp: 6/………………….
ĐIỂM

.35.%
Mô tả thí
nghiệm sự
dài ra của
thân, từ thí
nghiệm rút ra
kết luận:
Thân dài ra
do sự phân
chia tế bào
mô phân sinh
ngọn
01 câu
3.5điểm
100.%

01.câu
3.5điểm
.35%

01.câu
3.5.điểm
.35.%

08.câu
10.điểm
100.%

7- DƯỚI 8 5- DƯỚI 7 3- DƯỚI 5 DƯỚI 3

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT( PPCT: 21)
MÔN: SINH HỌC 6
ĐỀ: 1

LỜI PHÊ

−Trang 147 −

Giáo án Sinh 6

PHẦN : LÍ THUYẾT ( 3 ĐIỂM)
1.Nhóm sinh vật nào sau đây được xếp vào vật sống?
A. Viên gạch, cây đậu, con gà B. Cái bàn, cây thướt, cây đậu
C. Cây đậu, con gà, con chó D. con gà, cây đậu, cây viết.
2.Có mấy nhóm sinh vật trong tự nhiên?
A. 2
B. 3
C. 4
D.5
3. Đặc điểm chung của thực vật là:
A. Tự tạo ra chất dinh dưỡng
B. Tự tạo ra chất dinh dưỡng, lớn lên
C. Tự tạo ra chất dinh dưỡng, lớn lên, sinh sản D. Tự tạo ra chất dinh dưỡng, lớn
lên, sinh sản , di chuyển.
4. Nhóm sinh vật nào toàn cây có hoa:
A. Cây ổi, cây mít, cây xoài
B. Cây ổi, cây mít, cây rêu
C. Cây rau bợ, cây lúa, cây mận
D. Cây mồng tơi, cây lúa, cây ráng
5. Cấu tạo tế bào thực vật gốm mấy phần chính?
A.4
B. 5
C. 6
D. 7
6. Một tế bào thực vật sau một lần phân chia tạo mấy tế bào con?
A.1
B.2
C.3
D.4
PH ẦN II; TỰ LUẬN( 6 Đ)
1 Trình bày cấu tạo miền hút của rễ, nêu chức năng của mạch gỗ và mạch rây.( 3.5 đ)
2.Mô tả thí nghiệm sự dài ra của thân, từ thí nghiêm em rút ra được kết luận gì?
BÀI LÀM
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
..............
Họ và tên:............................ .............
Lớp: 6/……………………
ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT( PPCT: 21)
MÔN: SINH HỌC 6
ĐỀ: 2

LỜI PHÊ

−Trang 148 −

Giáo án Sinh 6

PHẦN : LÍ THUYẾT ( 3 ĐIỂM)
1. Đặc điểm chung của thực vật là:
A. Tự tạo ra chất dinh dưỡng
B. Tự tạo ra chất dinh dưỡng, lớn lên
C. Tự tạo ra chất dinh dưỡng, lớn lên, sinh sản D. Tự tạo ra chất dinh dưỡng, lớn
lên, sinh sản , di chuyển.
2.Có mấy nhóm sinh vật trong tự nhiên?
A. 2
B. 3
C. 4
D.5
3. Cấu tạo tế bào thực vật gốm mấy phần chính?
A.4
B. 5
C. 6
D. 7
4. Một tế bào thực vật sau một lần phân chia tạo mấy tế bào con?
A.1
B.2
C.3
D.4
5Nhóm sinh vật nào sau đây được xếp và vật sống?
A. Viên gạch, cây đậu, con gà B. Cái bàn, cây thướt, cây đậu
C. Cây đậu, con gà, con chó D. con gà, cây đậu, cây viết.
6. Nhóm sinh vật nào toàn cây có hoa:
A. Cây ổi, cây mít, cây xoài
B. Cây ổi, cây mít, cây rêu
C. Cây rau bợ, cây lúa, cây mậm
D. Cây mồng tơi, cây lúa, cây ráng
PHẦN II; TỰ LUẬN( 6 Đ)
1 Trình bày cấu tạo miền hút của rễ, nêu chức năng của mạch gỗ và mạch rây.( 3.5 đ)
2.Mô tả thí nghiệm sự dài ra của thân, từ thí nghiêm em rút ra được kết luận gì?
BÀI LÀM
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
................
Câu
1(TN)
2(TN)
3(TN)

Đáp án: Tiêu đề đáp án đề kiểm tra:
Nội dung trả lời
C
C
C
−Trang 149 −

Điểm
0.5
0.5
0.5

Giáo án Sinh 6

4(TN)
5(TN)
6(TN)
1
(Tự
luận)
2
(Tự
luận)

A
B
B
Cấu tạo miền hút của rễ gồm 2 phần chính: Vỏ và trụ giữa
- Vỏ gồm biểu bì và thịt vỏ
- Trụ giữa gồm bó mạch và ruột
- Mạch gỗ có chức năng vận chuyển nước và muối khoáng
- Mạch rây có chức năng vận chuyển chất hữu cơ
- Gieo hạt vào các khay cho đến khi cây ra lá thật
- Chọn các cây bằng nhau, ngắt ngọn một số cây còn một số
cây không ngắt ngọn
- 3- 4 ngày so sánh về chiều cao của cây: cây không ngắt
ngọn thân dài hơn cây ngắt ngọn
- Kết luận: thân cây dài ra do sự phân cia các tế bào ở mô
phân sinh ngọn

−Trang 150 −

0.5
0.5
0.5
1
0.25
0.25
1
1
1
1
0.5
1