Tải bản đầy đủ
Khách hàng: The Levy Group

Khách hàng: The Levy Group

Tải bản đầy đủ

Mặt trước

Mặt sau

Mặt lót

1.3. Nghiên cứu thông số kích thước của mã hàng
1.3.1. Bảng thông số thành phẩm của mã hàng

Bảng 1.1. Thông số thành phẩm mã hàng 4122805L
Đơn vị: inch
STT

Vị trí đo



S

M

L

43
37
43

46
40
46

49
43
49

1
2
3

Vòng ngực
Vòng gấu (đo êm)
Vòng gấu ( đo căng)

4
5

Dài thân sau
Dài tay (từ giữa cổ sau)

25 3/4
34 3/4

26 1/2
35 1/2

27 1/4
36 1/4

6
7
8
9
10

Rộng vai
Rộng ngang ngực ( dưới đầu cổ 7 1/2' )
Rộng ngang lưng ( dưới đầu cổ 7 1/2' )
Vòng nách
Vòng bắp tay (dưới nách 1')

18
15 1/2
17 1/4
21 1/4
16

18 3/4
16 1/4
18
22 1/2
17

19 1/2
17
18 3/4
23 3/4
18

11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24

Vòng khuỷu tay
Vòng cửa tay đóng cúc thứ 1
Vòng cửa tay đóng cúc thứ 2
Bản cửa tay
Dài cạnh cổ
Bản cổ sau
Vòng chân cổ
Vòng sống cổ
Dài túi sườn
Bản to túi sườn
Vị trí túi trên đường may nẹp
Vị trí túi dưới đường may nẹp
Vị trí túi tới mép gấu
Kích thước lót túi

15 1/4
10 1/4
9 1/4
1
3
3
19 3/4
19 3/4
7 1/4
1 1/4

16
10 3/4
9 3/4
1
3
3
20 1/2
20 1/2
7 1/4
1 1/4
6
7
3 3/4
6 X 1/2

16 3/4
11 1/4
10 1/4
1
3
3
21 1/4
21 1/4
7 1/4
1 1/4

6 X 1/2

1.4. Nghiên cứu cấu trúcđường may trên sản phẩm
1.4.1. Hình vẽ mô tả vị trí mặt cắt

6 X 1/2

1.4.2. Kết cấu một số đường may tại một số vị trí quan trọng
Bảng 1.2.Kết cấu một số đường may tại một số vị trí quan trọng


STT
hiệu

Vị trí
đường
may

Hình vẽ mô tả

Ghi chú

Tra tay

1

a. Tay áo chính
b.Thân áo
1.Tra tay
2.Diễu đường tra tay

Sườn áo
a: Thân trước chính
b: Thân sau chính
1: May chắp

2

Cổ áo
3

4

5

a. Cổ chính
b. Cổ lót
1. Đường may chắp
2. Đường may diễu

Gấu áo

a. Thân áo
b. Chun
1. Đường may diễu

Mí ve

a. Nẹp ve
b. Lót TT
1.May chắp nẹp ve với
lót TT
2. Mí ve

May túi
dưới
a.Thân trước
b.Cơi túi
c.Đáp túi
d. Lót túi dưới
e.Lót túi trên
1. May cơi với lót túi
trên
2. May đáp vào lót túi
3. May cơi vào thân
4. May đáp vào

6

Tra khóa

7

1.5. Đặc điểm vật liệu của sản phẩm
1.5.1. Đặc điểm nguyên liệu

a. Lá chính
b. Lá lót
c. Khóa
1. May chắp khóa với
lần chính
2. May chắp khóa với
lần lót.
3. Diễu đường tra khóa

1.5.2. Đặc điểm phụ liệu

1.6. Bảng thống kê chi tiết của sản phẩm
Bảng 1.5. Thống kê chi tiết sản phẩm mã hàng 4122805L
STT
1
2
3
4

Tên chi tiết

8
9
10
11
12
13

Thân sau trên
Thân sau dưới
Thân trước trên
Thân trước dưới
Nẹp che
Nẹp đỡ
Tay trước
Tay sau
Cơi túi sườn
Đáp túi sườn
Nẹp ve
Bản cổ lần trong
Bản cổ lần ngoài

14
15
16
17

Tay trên
Túi sườn
Thân sau
Thân trước

18
19

Bản cổ ngoài
Cơi túi sườn

5
6
7

Số lượng
Vải chính
1
1
2
2
2
2
2
2
4
2
2
1
1
Vải lót
2
4
1
2
Mex
1
4

Chiều canh sợi
Dọc vải
Dọc vải
Dọc vải
Dọc vải
Dọc vải
Dọc vải
Dọc vải
Dọc vải
Dọc vải
Ngang vải
Dọc vải
Ngang vải
Ngang vải
Dọc vải
Dọc vải
Dọc vải
Dọc vải
Dọc mex
Dọc mex

Ghi chú

1.7. Nhận xét và đề xuất
1.7.1. Nhận xét.
Qua quá trình tìm hiểu và nghiên cứu mẫu mỹ thuật em thấy rằng:
- Hình ảnh mẫu mỹ thuật rõ ràng, dễ nhìn, dễ hiểu.
- Yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm cũng không quá phức tạp do đó bằng kiến thức đã học
và năng lực của bản thân em có khả năng thực hiện được và đảm bảo các yêu cầu về kỹ
thuật.
- Cấu trúc đường may không quá phức tạp.
1.7.2. Đề xuất
Trong quá trình thiết kế do thông số không đủ để phục vụ cho quá trình thiết kế
nên em xin đề xuất bảng thông số bổ sung như sau:
Bảng 1.6.Thông số kích thước bổ sung mã hàng 4122805L
(Đơn vị: inch)
STT Vị trí đo
1
2

Sâu cổ sau
Xuôi vai

S
1
2


M
1
2

L
1
2

Trong quá trình may sản phẩm mẫu, do điều kiện thực tế không cho phép em xin
được đề xuất một số vấn đề như sau:
- Nguyên phụ liệu có tính chất tương tự với màu sắc đề xuất như sau:
Bảng 1.7. Màu sắc vật liệu sử dụng cho sản phẩm mẫu
Vật liệu
Vải chính

Màu sắc
Xanh

Vật mẫu

Vải phối

Trắng

Mex

Trắng

Đen
Khóa
Chỉ may vải
chính

Xanh

Chỉ may vải
phối

Trắng

- Bỏ nhãn chính.
- Sản phẩm không ép mex tại tất cả các vị trí theo yêu cầu của mã hàng bởi vì thực tế chế
thử sản phẩm mex ép tại các vị trí này bị bong, rộp gây mất mĩ quan của sản phẩm.