Tải bản đầy đủ
Bên B. CÔNG TY TNHH THIÊN NAM

Bên B. CÔNG TY TNHH THIÊN NAM

Tải bản đầy đủ

………………………………..
Điều 8: Hiệu lực của hợp đồng:
Hợp đồng này có hiệu lực đến ngày 30/10/2012. Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản
thanh lý hợp đồng này sau khi hết hiệu lực không quá 10 ngày. Bên A có trách nhiệm tổ
chức và chuẩn bị thời gian, địa điểm họp thanh lý.
Hợp đồng này được làm thành 02 bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01bản.
ĐẠI DIỆN BÊN A

ĐẠI DIỆN BÊN B

Chức vụ

Chức vụ

Ký tên, đóng dấu

Ký tên, đóng dấu

Biểu mẫu 2.2: Mẫu hóa đơn giá trị gia tăng

41

HOÁ ĐƠN

Mẫu số: 01GTKT-3LL

GIÁ TRỊ GIA TĂNG

HD / 2012 N

Liên 3: Nội bộ

0002728

Ngày 23 tháng 10 năm 2012
Đơn vị bán hàng: Công ty Cổ phần Thương mại Châu Thanh
Mã số thuế: 0201007118
Địa chỉ: Xóm Giữa, Dương Quan, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Số tài khoản:
Điện thoại:

Fax:

Họ tên người mua hàng: Hà Văn Tâm
Tên đơn vị: Công ty TNHH Thiên Nam
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản
STT
A
1

Tên hàng hoá, dịch vụ
B
Bình chữa cháy C02 MT3

Số tài khoản: 9706349
Đơn vị
tính

Số
lượng

Đơn giá

A
Chiếc

1
170

2
378.000

Thành tiền
3= 1 x 2
64.260.000

Cộng tiền hàng:

64.260.000

Thuế suất thuế GTGT: 10%

6.426.000

Tổng tiền thanh toán:

68.706.000

Số tiền viết bằng chữ: Sáu mươi tám triệu bảy trăm linh sáu nghìn chẵn.
Người mua hàng
(ký, họ tên)

Người bán hàng
(ký, họ tên)

42

Thủ trưởng đơn vị
(ký, họ tên)

Biểu mẫu 2.3: Mẫu Sổ Nhật ký chung
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Năm: 2012
ĐVT: Đồng
Ngày
tháng
ghi sổ

8/10
9/10

23/10
24/10


Chứng từ
Số hiệu
Ngày
tháng




GBC90

8/10

PC206

HĐ0002728
HĐ0002730


9/10

Diễn giải

Số hiệu
tài
khoản
đối ứng



Cty Thiên Nam ứng trước tiền hàng
Chi tạm ứng đi công tác

112
131
141
111

……………………..
23/10 Bán bình chữa cháy C02 MT3 cho
Cty TNHH Thiên Nam
Thuế GTGT đầu ra
24/10 Bán bình tự cầu cho Cty TNHH Tân
Phát
Thuế GTGT đầu ra


Cộng

43

112
511
3331
131
511
3331


Số phát sinh
Nợ







35.343.000
35.343.000
2.000.000
2.000.000
70.686.000
64.260.000
6.426.000
68.255.000


62.050.000
6.205.000


2.531.852.166

2.531.852.166

Biểu mẫu 2.4: Mẫu Sổ cái
SỔ CÁI
Năm: 2012
Tài khoản 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Ngày
tháng
ghi sổ

Chứng từ
Số hiệu

Diễn giải

Ngày
tháng

Số hiệu
TK đối
ứng

ĐVT: đồng
Số tiền

Nợ





45.543.800
61.409.112


……….
20/10
20/10


HĐ0002715
HĐ0002716
….

23/10
24/10

1/11

Công ty TNHH Trung Thịnh
Cty TNHH Winter


131
131
….

HĐ0002728 23/10

Công ty TNHH Thiên Nam

112

64.260.000

HĐ0002730 24/10

Công ty TNHH Tân Phát

131

62.050.000





HĐ0002743 1/11

Công ty Cổ phần Thiên An

131

42.561.900

HĐ0002779 6/12

Công ty TNHH Hà Việt

131

72.178.923



20/10
20/10









6/12

…………..
31/12

PKT82

31/12

Kết chuyển doanh thu BH và
cung cấp DVquý 4
Cộng phát sinh

911

1.959.643.155
2.935.512.636

44

2.935.512.636

Doanh thu hoạt động tài chính: Hàng ngày, kế toán căn cứ vào chứng từ kế toán
có liên quan để ghi sổ Nhật ký chung, đồng thời kế toán ghi sổ cái TK 515.
• Ví dụ:
-

Ngày 25/10/2012, Công ty nhận được thông báo của Ngân hàng về một khoản tiền lãi tiền
gửi ngân hàng là 130.260. Số tiền trên được chuyển vào số tiền gửi của Công ty tại Ngân
hàng. Căn cứ vào giấy báo Có của ngân hàng, kế toán vào Sổ nhật ký chung, sổ cái
TK515.

Biểu mẫu 2.5: Mẫu giấy báo Có
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI Á CHÂU

Mã GDV: BATCH
MKH: 10366

GIẤY BÁO CÓ

Số : 92

Ngày 25 tháng 10 năm 2012
Kính gửi: Công ty CPTM Châu Thanh
Hôm nay chúng tôi xin báo đã ghi Có tài khoản của quý khách hàng với nội dung sau:
Số TK ghi Có:
Số tiền bằng số: 130.260
Số tiền bằng chữ: Một trăm ba mươi nghìn hai trăm sáu mươi đồng
Nội dung: ## Lãi nhập vốn ##
Giao dịch viên

Kiểm soát

45

SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Năm: 2012
ĐVT: Đồng
Ngày
tháng
ghi sổ

25/10
15/12


Chứng từ
Số hiệu
Ngày
tháng

GBC92
PC212


Diễn giải



Số hiệu
tài
khoản
đối ứng




Số phát sinh
Nợ







25/10 Lãi nhập vốn-Ngân hàng thương mại
Á Châu

112
515

130.260

15/12 Cước viễn thông
Thuế GTGT được khấu trừ
Thanh toán cước viễn thông



642
133
111


119.821
11.982

Cộng

46

130.260



131.803


2.531.852.166

2.531.852.166

Biểu mẫu 2.6:

SỔ CÁI
Năm: 2012
Tài khoản 515: Doanh thu hoạt động tài chính
ĐVT: đồng

Ngày
tháng
ghi
sổ

Chứng từ
Số hiệu

Diễn giải

Số hiệu TK đối
ứng

Ngày
tháng

Số tiền
Nợ



25/10

GBC92

25/10

……..
Lãi nhập vốn-NH TM Á Châu

31/10

GBC96

31/10

Lãi nhập vốn-NH Công thương

112

13.656

……………
Lãi nhập vốn-NH ĐT&PT VN

112

88.860

30/11 GBC103 30/11

112

130.260

………….
31/12 PKT82

31/12

Kết chuyển doanh thu hoạt động
tài chính quý 4
Cộng phát sinh

47

911

603.600
1.348.345

1.348.345

-

Thu nhập khác:

Hàng ngày, căn cứ vào chứng từ phát kinh kế toán ghi vào sổ nhật ký chung, đồng
thời ghi vào sổ cái TK 711.


Ví dụ: Ngày 20/10/2012, Công ty bán phế liệu. Căn cứ vào giấy báo Có, kế toán
vào Sổ nhật ký chung, sổ Cái TK711.
Biểu 2.7: Phiếu thu

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI
CHÂU THANH

Mẫu số 01– TT
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
Ngày 14/09/2006 của bộ trưởng BTC)

PHIẾU THU số: 210
Ngày 20 tháng 10 năm 2012
Nợ TK 111
Có TK 711
Họ tên người nộp tiền: Nguyễn Thị Tuyết
Lý do nộp: Thu tiền bán phế liệu
Số tiền: 160.000 (Viết bằng chữ): Một trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn
Chứng từ kèm theo:
chứng từ gốc
Ngày 20 tháng 10 năm 2012
Giám đốc Kế toán trưởngNgười nhận tiền
Người lập phiếu Thủ quỹ
(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

48

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Biểu mẫu 2.8:
SỔ CÁI
Năm: 2012
Tài khoản 711: Thu nhập khác
Ngày
tháng
ghi
sổ
6/2
20/10

Chứng từ
Số hiệu

PT197
PT210

Diễn giải

Số hiệu TK
đối ứng

Ngày
tháng

ĐVT: đồng
Số tiền
Nợ



6/2

……..
Thu từ nhượng bán bàn ghế

111

156.823

20/10

………
Thu từ bán phế liệu

111

160.000

……..
31/12

PKT82

31/12

Kêt chuyển thu nhập khác quý 4
Cộng phát sinh

911

750.000
1.678.906

49

1.678.906

(b) Tổ chức kế toán chi phí:
- Gía vốn hàng bán:
Căn cứ vào Hóa đơn GTGT, kế toán lập phiếu xuất kho, chuyển chi Thủ kho, thủ kho tiến
hành xuất hàng, lập Thẻ kho. Hàng ngày, căn cứ vào Phiếu xuất kho, kế toán vào sổ Nhật
ký chung, sổ cái TK 632 và các sổ có liên quan. Cuối năm kế toán thực hiện khóa sổ để
lập Bảng cân đối số phát sinh, căn cứ vào Sổ cái và Bảng cân đối số phát sinh, kế toán lập
Bác cáo tài chính.

Sơ đồ 2.5: Trình tự hạch toán Gía vốn hàng bán tại Công ty CPTM Châu Thanh
HĐ GTGT, Phiếu xuất
kho

Thẻ kho

Sổ nhật ký chung
Sổ cái TK 632

Bảng cân đối số
phát sinh

Báo cáo tài chính

50

Sổ chi tiết sản
phẩm, hàng hóa

Bảng tổng hợp chi
tiết sản phẩm,
hàng hóa

Ví dụ: Căn cứ vào hợp đồng mua bán và Hóa đơn GTGT số 0002728, kế toán lập phiếu
xuất kho chuyển cho Thủ kho, Thủ kho tiến hành xuất hàng, lập Thẻ kho. Căn cứ vào các
chứng từ phát sinh, kế toán tiến hành ghi sổ Nhật ký chung, đồng thời ghi Sổ cái TK 632.
Biểu mẫu 2.9: Phiếu xuất kho
Đơn vị: Công ty CPTM Châu Thanh

Mẫu số 02-VT
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
Ngày 14/09/2006 của bộ trưởng BTC)

PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 23 tháng 10 năm 2012
Số:PX 128
Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Long
Địa chỉ : Đường Phạm Văn Đồng-Anh
Dũng-Dương Kinh-HP .
Lý do xuất kho: xuất bán
Xuất tại kho: hàng hóa
STT

Tên hàng hoá

A

B

1

Bình chữa cháy C02 MT3

Nợ: TK 632
Có: TK 156

Đơn vị
tính

Số
lượng

Đơn giá

D

1

2

Chiếc

170

375.000

Thành tiền
3
63.750.000

Cộng
170
63.750.000
Tổng số tiền hàng (Bằng chữ): Sáu mươi ba triệu bảy trăm lăm mươi nghìn đồng
chẵn.
Số chứng từ gốc kèm theo: 01 HĐGTGT
Ngày 23 tháng 10 năm 2012
Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp tiền
Người lập phiếu Thủ quỹ
(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

Biểu mẫu 2.10: Mẫu thẻ kho
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG
MẠI CHÂU THANH

Mẫu số S09 - DNN
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ - BTC

51