Tải bản đầy đủ
1 Quá trình hình thành và phát triển của cổ phần vật liệu VIDIFI 1

1 Quá trình hình thành và phát triển của cổ phần vật liệu VIDIFI 1

Tải bản đầy đủ

- Vốn điều lệ: 10.000.000.000 đồng (mười tỷ đồng)
- Tổng số cổ phần: 1.000.000

Mệnh giá cổ phần: 10.000 đồng

- Người đại diện theo pháp luật của công ty: Ông Nguyễn Văn Mè(Chủ tịch hội đồng quản
trị)
Công ty cổ phần vật liệu VIDIFI 1 thành lập năm 2008 Sau thời gian hoạt động không
hiệu quả, tới tháng 2 năm 2011, theo các yêu cầu phát triển và đòi hỏi của thị trường công ty
đã được cổ phần hóa thành Công ty cổ phần vật liệu VIDIFI và tiếp tục hoạt động trong các
lĩnh vực trước đây gồm: khai thác đá, cát, sỏi, đất xét, kinh doanh và sản xuất nguyên vật
liệu cho ngành xây dựng….Khách hàng của Công ty rất đa dạng. ..
Kể từ khi thành lập mới đến nay công ty đã đang dần hoàn thiện để hoạt động có hiệu
quả kinh tế hơn nữa. Đồng thời Công ty luôn xây dựng đội ngũ Cán bộ công nhân viên ngày
càng chuyên nghiệp hóa, áp dụng các quy trình quản lý chất lượng, mở rộng đầu tư sản xuất,
đầu tư công nghệ, máy móc thiết bị hiện đại. Vì vậy công ty luôn nhận được niền tin của các
Nhà đầu tư và khành hàng trong khu vực và lân cận
2.1.2. Đặc điểm sản xuất kinh:
Công ty đăng ký 65 ngành nghề kinh doanh với một số ngành nghề chính sau
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, quặng sắt, kim loại không chứa sắt, kim loại quý hiếm, hóa
chất và khoáng phân bón….
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
- Cưa, xẻ , bào gỗ và bảo quản gỗ…
- Sản xuất đồ gỗ xây dựng, bao bì bằng gỗ, sản phẩm khác từ gỗ, bột giấy, giấy và bìa, giấy
nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
- Sản xuất bê tong và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao, dây, cáp điện và điện tử khác,
thiết bị điện chiếu sang, đồ điện dân dụng, giường , tủ , bàn ghế…
GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH
2.1.3. Cơ cấu bộ máy tổ chức quản lý
Bộ máy quản lý của Công ty đang áp dụng là quản lý 2 cấp theo cơ cấu trực tuyến,
PHÓ GIÁM ĐỐC ĐIỀU
người lãnh đạo công ty ra các quyết định cho các phòng, các phòng ban chịu trách nhiệm về
HÀNH

việc sản xuất - kinh doanh, cung ứng vật tư hàng hoá tạo ra sản phẩm.Phương thức tổ chức
bộ máy của Công ty Cổ phần vật liệu VIDIFI 1 được thể hiện như sau:
PHÒNG KẾ
TOÁN
THỐNG KÊ
TÀI CHÍNH

PHÒNG
TCHC

PHÒNG
KẾ
HOẠCH
VÀ ĐẦU


PHÒNG KỸ
THUẬT
VẬT TƯ

XƯỞNG
SẢN XUẤT
16

Sơ đồ 2.1: Tổ chức bộ máy quản lý tại công ty
(Nguồn: Công ty cổ phần vật liệu VIDIFI 1)
Cơ cấu tổ chức của công ty được xây dựng theo mô hình trực tuyến chức năng:
* Giám Đốc Điều Hành
Chỉ đạo quản lý, điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh, và các mặt hàng công
tác khác trong công ty. Giám đốc là người chịu trách nhiệm toàn bộ về mọi hoạt động của
công ty trước UBND tỉnh.
* Phó Giám Đốc
Là người giúp việc cho Giám đốc và chịu trách nhiệm trước Giám đốc về phần việc
được phân công , chủ động giải quyết các công việc đã được giám đốc ủy quyền và phân
công theo đúng quy định của pháp luật và điều lệ công ty.
- Khối nghiệp vụ: có các phòng ban
* Phòng KTTKTC (phòng tài vụ):
Có nhiệm vụ lập các kế hoạch tài chính, lập báo cáo biểu quyết từng quý, từng năm
theo quy định, kiểm tra hướng dẫn các đơn vị trong công ty về công tác hạch toán kế toán ,
tổ chức công tác hạch toán kế toán, đóng góp ý kiến xây dựng trong công ty.
* Phòng tổ chức hành chính
+ Quản lý đội ngũ cán bộ công nhân viên trong công ty, thực hiện chế độ tiền lương,
bảo hiểm xã hội và các chế độ, chính sách theo quy định.
+ Tham mưu cho giám đốc về sản xuất, tổ chức bộ máy, chức năng nhiệm vụ của
công ty và các phòng, ban. Thực hiện việc tiếp nhận, điều động, bố trí, sắp xếp, nâng lương,
bổ nhiệm khen thưởng và kỷ luật theo quy định của Nhà nước.
17

+ Lập kế hoạch tiền lương và xây dựng cơ chế khoán quỹ lương hàng năm.
- Phòng kế toán tài vụ:
+ Thực hiện chế độ kế toán theo quy định hiện hành.
+ Quản lý vốn, nguồn vốn, tài sản, vật tư, hàng hóa, bảo toàn và phát triển vốn.
+ Hạch toán kinh doanh chính xác, phân tích hoạt động kinh doanh xuất, nhập khẩu
hàng năm
+ Xây dựng kế hoạch tài chính hàng năm.
* Phòng kế hoạch và đầu tư
+ Lập kế hoạch sản xuất, kinh doanh
+ Thẩm định các dự án đầu tư và theo dõi thực hiện đầu tư xây dựng cơ bản.
+ Tham mưu cho Giám đốc về các kế hoạch sản xuất kinh doanh và đề trình ác dự án
đầu tư.
* Phòng vật tư kỹ thuật
Có nhiệm vụ kiểm tra đôn đốc kỹ thuật, công nghệ sản xuất; thực hiện các hoạt động
mua săm vật tư, nguyên nhiên vật liệu đầu vào; theo dõi kiểm tra chất lượng sản phẩm của
hoạt động sản xuất dịch vụ.
Giữa các phòng ban này có mối quan hệ mật thiết với nhau, cùng hỗ trợ nhau góp phần
hoàn thành nhiệm vụ của Công ty.
- Khối sản xuất:
+ Nhà máy sản xuất sắt,thép, gang
+ Xưởng gia công cơ khí
2.1.5. Một số chỉ tiêu kinh tế chủ yếu giai đoạn 2011-2013
Bảng 2.1: Một số chỉ tiêu kinh tế chủ yếu của công ty Cổ phần vật liệu VIDIFI 1
giai đoạn 2011 – 2013
Chỉ tiêu

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

-1

-2

-3

-4

1.Tổng doanh thu
2.Tổng chi phí
3.Tổng lợi nhuận
kế toán trước
thuế
4.Nộp ngân sách
nhà nước

38,817,882,998
38,602,061,491

68,536,400,29
33,810,396,640
1
67,944,370,34
33,545,299,460
9

So sánh 2012/2011
Tương
Tuyệt đối
đối
(5) = (3) - (2)

29,718,517,29
3
29,342,308,85
8

(6) = (5) /
(2) * 100

76.56
76.01

So sánh 2013/2012
Tương
Tuyệt đối
đối
(8) = (7) /
(3) *100

(7) = (4) - (3)

(34,726,003,651
)
(34,399,070,889
)

(50.67)
(50.63)

215,821,507

592,029,942

265,097,180

376,208,435

174.31

(326,932,762)

(55.22)

53,955,377

103,605,240

66,274,295

49,649,863

92.02

(37,330,945)

(36.03)

18

5.Lợi nhuận sau
thuế TNDN
6.Lao động bình
quân
7.Thu nhập bình
quân

161,866,130

488,424,702

198,822,885

326,558,572

201.75

(289,601,817)

(59.29)

55

88

60

3
3

60.00

(28)

(31.82)

2,943,021

5,550,281

3,313,715

2,607,260

88.59

(2,236,566)

(40.30)

(Nguồn : Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty cổ phần vật liệu VIDIFI1 năm 20112013)
Qua bảng trên cho thấy tình hình hoạt động kinh doanh của công ty có biến động theo từng
giai đoạn:
-Giai đoạn 2011-2012:Tổng doanh thu tăng 29.718.517.293 đ tương ứng với tỷ lệ tăng 76,56
%.Tổng chi phí tăng 29.342.308.858đ tương ứng với tỷ lệ tăng 76,01% làm cho lợi nhuận kế
toán trước thuế tăng 376.208.435đ tương ứng với tỷ lệ tăng 174,31%.Chỉ tiêu nộp ngân sách
nhà nước lại biến động tăng 49.649.863đ tương ứng với tỷ lệ tăng 92,02%.Làm cho lợi nhuận
sau thuế TNDN tăng 326.558.572đ tương ứng với tỷ lệ tăng 201,75%. Làm cho lao động bình
quân và thu nhập bình quân đều tăng ở giai đoạn này.
-Giai đoạn 2012-2013: Tổng doanh thu giảm 34.726.003.651đ tương ứng với tỷ lệ giảm
50,67%.Tổng chi phí cũng giảm 34.399.070.889đ tương ứng với tỷ lệ giảm 50,63%%.vì
doanh thu và chi phí đều giảm, nên tổng lợi nhuận kế toán trước thuế giai đoạn này vẫn giảm
326.932.762đ tương ứng với tỷ lệ giảm 55,22%, và nộp ngân sách nhà nước cũng giảm
37.330.945 đ tương ứng với tỷ lệ giảm 36,03 %.kéo theo lợi nhuận kế toán sau thuế TNDN
giảm 289.601.817đ tương ứng giảm 59,29% và thu nhập bình quân lao động cũng giảm
2.236.566đ tương ứng tỷ lệ giảm 40,30%.
Từ kết quả tính toán trên ta thấy tình hình kinh doanh tại công ty Cổ phần vật liệu VIDIFI 1.
cho thấy năm 2013 hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty giai đoạn này chưa được hiệu
quả bằng năm trước tuy nhiên cán bộ công ty vẫn có những biện pháp duy trì và ổn định giúp
cho thu nhập bình quân lao động của công ty nhằm cải thiện đời sống của cán bộ công nhân
viên trong thời buổi kinh tế thị trường.

2.2 Tình hình thực hiện các chỉ tiêu tài chính chủ yếu
2.2.1. Đánh giá khái quát tình hình tài chính doang nghiệp
2.2.1.1 Phân tích tình hình tài chính qua bảng cân đối kế toán

19

Bảng 2.2: Bảng phân tích cơ cấu tài sản và nguồn vốn tại công ty cổ phần vật liệu VIDIFI 1 năm 2011 – 2013
Năm2011
Chỉ tiêu
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
I. Tiền và các khoản tương
đương tiền
II. Các khoản phải thu ngắn
hạn
1. Phải thu khách hàng

Số tiền

Năm 2012
Tỷ
trọng

Số tiền

Năm 2013
Tỷ trọng

So sánh 2012/2011
Tỷ
trọng

Số tiền

Số tiền

Tỷ lệ

So sánh 2013/2012
Tỷ
trọng

Số tiền

Tỷ lệ

Tỷ
trọng

29,025,794,940

76.37

17,429,910,911

47.40

21,280,501,704

50.75

(11,595,884,029)

(39.95)

(28.96)

3,850,590,793

22.09

3.35

3,993,008,041

13.76

2,990,128,839

17.16

587,668,902

2.76

(1,002,879,202)

(25.12)

3.40

(2,402,459,937
)

(80.35)

-14.39

19,902,454,453

68.57

8,006,491,027

45.94

13,022,608,480

61.20

(11,895,963,426)

(59.77)

(22.63)

5,016,117,453

62.65

15.26

19,902,454,453

100.00

100.00

12,822,608,480

98.46

(11,895,963,426)

(59.77)

0.00

4,816,117,453

60.15

-1.54

0.00

200,000,000

1.54

-

8,006,491,027

3. Các khoản phải thu khác

200,000,000

1.54

III. Hàng tồn kho

4,991,229,327

17.20

6,321,051,971

36.27

7,638,929,842

35.90

1,329,822,644

26.64

19.07

1,317,877,871

20.85

(0.37)

1. Hàng tồn kho

4,991,229,327

100.00

6,321,051,971

100.00

7,638,929,842

100.00

1,329,822,644

26.64

0.00

1,317,877,871

20.85

0.00

IV. Tài sản ngắn hạn khác

139,103,119

0.48

112,239,074

0.64

31,294,480

0.15

(26,864,045)

(19.31)

0.16

(80,944,594
)

(72.12)

-0.50

2. Thuế GTGT được khấu trừ

139,103,119

100.00

83,983,574

74.83

31,294,480

100.00

(55,119,545)

(39.62)

(25.17)

(52,689,094)

(62.74)

25.17

28,255,500

25.17

-

0.00

28,255,500

#DIV/0!

25.17

(28,255,500)

(100.00)

(25.17)

4. Tài sản ngắn hạn khác
B. TÀI SẢN DÀI HẠN

8,983,045,921

23.63

19,341,102,352

52.60

20,650,133,572

49.25

10,358,056,431

115.31

28.96

1,309,031,220

6.77

-3.35

I. Tài sản cố định

4,731,211,018

52.67

14,290,002,352

73.88

5,256,855,077

25.46

9,558,791,334

202.04

21.22

(9,033,147,275
)

(63.21)

-48.43

1. Tài sản cố định hữu hình

4,731,211,018

100.00

14,290,002,352

100.00

5,256,855,077

100.00

9,558,791,334

202.04

0.00

(9,033,147,275)

(63.21)

0.00

5,156,169,946

108.98

4,856,169,946

33.98

7,838,381,662

149.11

(300,000,000)

(5.82)

(75.00)

2,982,211,716

61.41

115.12

(1,479,623,811)

(31.27)

(1,918,212,397)

-13.42

(2,769,758,125)

(52.69)

(438,588,586)

29.64

17.85

(851,545,728)

44.39

-39.27

1,054,644,883

22.29

11,352,044,803

79.44

188,231,540

3.58

10,297,399,920

976.39

57.15

(11,163,813,263)

(98.34)

(75.86)

4,101,100,000

45.65

5,051,100,000

26.12

6,240,409,567

30.22

950,000,000

23.16

(19.54)

1,189,309,567

23.55

4.104

4,101,100,000

100.00

5,051,100,000

100.00

6,240,409,567

100.00

950,000,000

23.16

0.00

1,189,309,567

23.55

0.00
44.32

Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
3.Chi phí xây dưng cơ bản dở
dang
II. Các khoản đầu tư tài
chính dài hạn
2. Đầu tư dài hạn khác
III. Tài sản dài hạn khác

150,734,903

1.68

-

0.00

9,152,868,928

44.32

(150,734,903)

(100.00)

(1.68)

9,152,868,928

#DIV/0
!

1.Phải thu dài hạn

150,734,903

100.00

-

#DIV/0!

9,152,868,928

100

(150,734,903)

(100.00)

#DIV/0!

9,152,868,928

#DIV/0!

#DIV/0!

8,008,840,861

100

36,771,013,263

100

41,930,635,276

100

(1,237,827,598)

(3.26)

-

5,159,622,013

14.03

-

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

20