Tải bản đầy đủ
1 Giơí thiệu chung về công ty CP tôn mạ màu Việt – Pháp

1 Giơí thiệu chung về công ty CP tôn mạ màu Việt – Pháp

Tải bản đầy đủ

mạ hợp kim nhôm kẽm (VifaAluzinc), Tôn mạ kẽm sơn màu
(Vifazincolor), Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm sơn màu(Vifacaluzinc),
Tôn cán sóng. Kinh doanh vật t, thiết bị, vật liệu xây dựng.
Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hoá, hành khách thuỷ bộ. Kinh
doanh xây lắp các công trình công nghiệp, công trình dân
dụng và lắp máy điện nớc. Xây dựng kinh doanh các công
trình hạ tầng kỹ thuật và khu đô thị.
2.1.3 C cu t chc v b mỏy qun lý
Tng s lao ng ton cụng ty: 15 ngi, gm cú: 9 nam v 6 n
S 2.1: C cu t chc b mỏy qun lý cụng ty

Gớam c
Phú Giỏm c
Phũng k toỏn

Phũng kinh doanh

Phũng hnh chớnh

B mỏy qun lý ca cụng ty c t chc theo kiu trc tuyn ng u l
Giỏm c.
Giỏm c: Chu trỏch nhim trc Giỏm c cụng ty v qun lý, iu
hnh cỏc hot ng ca cụng ty, l ngi i din hp phỏp v duy nht cho
cụng ty tham gia ký kt cỏc hp ng kinh t vi bn hng, nh cung cp.
Phú giỏm c: L ngi giỳp giỏm c cụng ty ch o v qun lý trờn
lnh vc k thut, ti chớnh cng nh kinh doanh ca cụng ty, thay mt giỏm c
cụng ty gii quyt cỏc cụng vic c giao v chu trỏch nhim v cụng vic ú.
Phũng k toỏn: Cung cp y thụng tin v hot ng ti chớnh ca n
v. Thu nhn, ghi chộp, phõn loi, x lý v cung cp cỏc thụng tin. Tng hp,
bỏo cỏo lý gii cỏc nghip v ti chớnh din ra n v, giỳp cho giỏm c cú
kh nng xem xột ton din cỏc hot ng ca n v kinh t. Phn ỏnh y
tng s vn, ti sn hin cú nh s vn ng v ti sn n v qua ú giỳp

Giỏm c qun lý cht ch s vn, ti sn ca cụng ty nhm nõng cao hiu qu
ca vic s dng vn trong sn xut kinh.
Phũng kinh doanh: Cú chc nng giỳp Ban giỏm c t chc vic kinh
doanh, tỡm hiu th trng, tỡm kim bn hng, ký kt v thc hin cỏc hp ng
kinh t vi khỏch hng.
Phũng hnh chớnh: Cú chc nng giỳp ban giỏm c xõy dng, t chc
b mỏy qun lý lc lng lao ng nhm s dng hiu qu lc lng lao ng
ca cụng ty, theo dừi v thc hin vic s dng con du, h s ti liu cụng ty.
2.1.4 Khỏi quỏt kt qu sn xut kinh doanh ca cụng ty qua 3 nm 2011
2013
Phõn tớch biu 2.1
Qua bng s liu trờn, ta nhn thy tỡnh hỡnh kinh doanh ca cụng ty cú xu
hng gim, li nhun nm 2012 tng so vi nm 2011, n nm 2013 gim i
so vi nm 2012. C th nh sau:
Doanh thu 2011 t 1.422.657.034 ng, nm 2012 t 3.219.572.330 tc
tng 126,31 % tng ng 1.796.915.296 ng so vi nm 2011, Nguyờn nhõn
lm doanh thu tng lờn trong nm 2012 do doanh s hng bỏn ca cụng ty tng
nh mt hng tụn m dng cun cụng ty bỏn c 23.000m v cụng ty bỏn c
200 tn st phi 6 v mt s vt liu xõy dng khỏc, sang nm 2013 doanh thu
t 3.000.786.665 ng tc gim 8,79 % tng ng 218.785.665 ng so vi
nm 2012. Nguyờn nhõn lm doanh thu gim l do nh hng ca doanh s bỏn
hng s lng hng bỏn ớt c th mt hng tụn m km v tụn cỏch nhit cỏch
õm PU s lng bỏn c ớt v chi phớ tng cao hn doanh thu.
Li nhun 2011 t 13.064.801 ng, nm 2012 t 528.485.176 ng tc
tng 49,76% tng ng 6.502.206 ng so vi nm 2011. Nguyờn nhõn lm li
nhun sau thu tng l do nh hng ca doanh thu bỏn hng tng trong nm
2012 l hn 3 t. n nm 2013 li nhun sau thu t 10.347.299 ng tc
tng 42,12 % tng ng 9.219.708 ng so vi nm 2012. Nguyờn nhõn lm li

nhun sau thu gim l do nh hng ca doanh thu bỏn hng gim trong nm
2013 l hn 200 triu so vi nm 2012, giỏ vn hng bỏn cng gim gn 3 t

Biu 2.1: Mt s ch tiờu kinh t ti CP tụn m mu Vit Phỏp t nm2011-2013
Ch tiờu kinh t

Nm 2011

Nm 2012

Nm 2013

S tin

S tin

S tin

n v tớnh

Chờnh lch
2012 / 2011
T l
S tin
%

2013 / 2012
S tin

T l
%

-218.785.665

-6,79

1. Tng ti sn

ng

1.422.657.034

3.219.572.330

3.000.786.665 1.796.915.296 126,31

3. Vn ch s hu
4. Doanh thu thun
5.Li nhun trc thu
6. Np ngõn sỏch
7. S lao ng bỡnh
quõn
8. Tin lng bỡnh
quõn (1 ngi / thỏng)

ng
ng
ng
ng
ng

513.809.921
2.440.598.140
13.064.801
3.266.068

528.485.176
2.776.490.064
19.567.007
4.891.752

536.245.650
1.567.488.754
10.347.299
2.586.825

14.675.255
335.891.924
6.502.206
1.625.684

2,85
13,76
49,76
49,77

7.760.474
-1.209.001.310
-9.219.708
-2.304.927

1,46
-43,45
-47,12
47,11

12

18

15

6

50

-3

-16,5

2.700.000

2.800.000

3.000.000

100.000

3,70

200.000

7,14

ng/ngi
/thỏng

(Ngun: Cỏc bỏo cỏo ca cụng ty trong nm 2011- 2013)

16

Phõn tớch
Lao ng 2011 t 12 ngi, nm 2012 t 18 ngi tc tng 50%
tng ng 6 ng so vi nm 2011, nm 2013 Lao ng t 15 ngi tc gim
16,6% tng ng 3 ngi so vi nm 2012, Nguyờn nhõn lm lao ng gim l
do quy mụ cụng ty thu hp v cú mt s cụng nhõn ó ht tui lao ng.
Thu nhp bỡnh quõn 2011 t 2.700.000 ng, nm 2012 t 2.800.000
ng tc tng 3,70% tng ng 100.000 ng so vi nm 2011, nm 2013 Thu
nhp bỡnh quõn t 3.000.000 ng tc tng 7,14% tng ng 200.000 ng so
vi nm 2012, Nguyờn nhõn lm Thu nhp bỡnh quõn l do s lng cụng vic
cụng nhõn lm nhiu .
Np ngõn sỏch 2011 t 118.000 nghỡn ng, nm 2012 t 22.106.435
nghỡn ng tc tng 186,34% tng ng 21.988.435 nghỡn ng so vi nm
2011, nm 2013 np ngõn sỏch t 6.430926 nghỡn ng tc gim 70,6% tng
ng 15.675.509 nghỡn ng so vi nm 2012, Nguyờn nhõn lm np ngõn sỏch
gim l do nh hng ca doanh thu bỏn hng gim, li nhun sau thu gim.
Tng ti sn 2011 t 1.422.657 nghỡn ng, nm 2012 t 3.219.572
nghỡn ng tc tng 126,3% tng ng vi tng 1.796.915 nghỡn ng so vi
nm 2011. Nguyờn nhõn lm tng ti sn tng trong nm 2012 do ti sn ngn
hn nm 2012 tng ch yu l do tin v cỏc khon tin tng ng tng gn 1
t v cụng ty cng u t vo ti chớnh di hn l hn 800 triu. n nm 2013
tng ti sn t 3.000.786 nghỡn ng tc gim 6,79 % tng ng 218.785
nghỡn ng so vi nm 2012, Nguyờn nhõn lm tng ti sn gim do hng t
kho gim gn 1 t v cỏc khon thu gim hn 300 triu trong nm 2013
Vn ch s hu 2011 t 513.809 nghỡn ng, nm 2012 t 528.485
nghỡn ng tc tng 2,85 % tng ng vi tng 14.675 nghỡn ng so vi nm
2011, nm 2013 vn ch s hu t 536.245 nghỡn ng tc tng 1,64 % tng
ng 7.760 nghỡn ng so vi nm 2012, Nguyờn nhõn lm vn ch s hu do
cụng ty lm n cú lói lờn ch s hu ca cụng ty b xung thờm vo vn ch s
hu.
17

2.2. Tỡnh hỡnh thc hin cỏc ch tiờu ti chớnh ch yu ca cụng ty CP tụn m mu Vit Phỏp giai on 2011 - 2013
2.2.1 Khỏi quỏt hot ng ti chớnh v qun lý ti chớnh ch yu ti cụng ty CP tụn m mu Vit Phỏp giai on
2011 - 2013
Biu 2.2: Bỏo cỏo kt qu kinh doanh ti cụng ty CP tụn m mu Vit Phỏp nm 2011- 2013
n v tớnh: ng
Ch tiờu
1.DT bỏn hng v CCDV
2.DTT v BH v CCDV
3.Giỏ vn hng bỏn
4. Li nhun gp
5. Chi phớ qun lý

Nm 2011
Giỏ tr

Nm 2012
Giỏ tr

Nm 2013
Giỏ tr

2.440.598.140
2.440.598.140
1.798.678.090
641.920.050
419.236.832

2.776.490.064
2.776.490.064

1.567.488.754
1.567.488.754

2.011.450.470

1.000.890.900

765.039.594

566.597.854

496.981.724

307.833.703

209.618.416

Chờnh lch 2012/2011
()
%
335.891.924
335.891.924
212.772.380
123.119.544
77.744,892

38.872.446
6. Chi phớ bỏn hng
248.490.862
185.416.851
7.Li nhun thun v hot
13.064.801
19.567.007
10.347.299
6.502.206
ng kinh doanh
13.064.801
19.567.007
10.347.299
6.502.206
8.Tng LN trc thu
9.Chi phớ thu TNDN
3.266.068
4.891.752
2.586.825
1.625.684
10.Li nhun sau TTNDN
9.838.733
14.675.255
7.760.474
4.836.522
Ngun : Phõn tớch a t s liu t bỏo cỏo kt qu hot ng kinh ca cụng ty t 2011-2013

Chờnh lch 2013/2012
()
%

13,76
13,76
11,83
19,17
18,54

-1.209.001.310
-1.209.001.310
-1.010.559.570
198.441.740
-189.148.021

-43,45
-43,45
50,24
24,93
61,44

18,54

-63.074.011

25,38

49,76

-9.219.708

-47,12

49,76
49,77
49,15

-9.219.708
-2.304.927
-6.914.781

-47,12
47,11
46,11

18

Phõn tớch
Qua bng bỏo cỏo kt qu kinh doanh ta thy tinh hỡnh kinh doanh ca
cụng ty gim i rừ rt qua cỏc nm. Vi mt doanh nghip sn xut thỡ vic
quan trng chớnh l vic xỳc tin sn phm cỏc chi phớ cho bỏn hng l rt quan
trng v l vn lõu di nhng cn phi lm ngay v thng xuyờn thay i
cỏc chớnh sỏch thỡ doanh nghip khụng trỏnh khi phi chi mt s khon chi phớ
khỏ cao.Tuy nhiờn t thc trng ny cho thy s kinh doanh tt l do doanh thu
bỏn hng cao ng thi l doanh nghip ó qun lý c chi phớ, xõy dng c
nh mc chi phớ hp lý, t vic thuờ nh kho cho n vic tớnh phớ vn chuyn
trong giỏ thc t xut hng, chi phớ nhõn cụng bao nhiờu cng rt hp lý,
Doanh thu bỏn hng cao hay thp cng l do hng húa ny ch phc v cho mi
b phn khỏch hng trờn th trng xõy dng v cỏc mt hng cng thuc vo
loi mt hng b sung nh vt liu xõy dng st v thộp. Vỡ th nú ph thuc
khỏ nhiu vo s tiờu th ca mt hng chớnh l tụn m mu.
Doanh thu cung cp dch v bỏn hng nm 2011 t 2.440.598.140
ng, nm 2012 t 2.776.490.064 nghỡn ng tc tng 13,76% tng ng
335.891.924 ng so vi nm 2011, Nguyờn nhõn lm doanh thu tng lờn trong

nm 2012 do doanh s hng bỏn ca cụng ty tng nh mt hng tụn m dng
cun cụng ty bỏn c 23.000m v cụng ty bỏn c 200 tn st phi 6 v mt
s vt liu xõy dng khỏc.
Sang nm 2013 doanh thu t 1.567.488.754 ng tc gim 43,54% tng ng
1.209.001.310 ng so vi nm 2012. Nguyờn nhõn lm doanh thu gim l do

nh hng ca doanh s bỏn hng s lng hng bỏn ớt c th mt hng tụn m
km v tụn cỏch nhit cỏch õm PU s lng bỏn c ớt v chi phớ tng cao hn
doanh thu.
Giỏ vn hng bỏn nm 2011 t 1.798.678.090 ng, sang nm 2012 giỏ
vn hng bỏn t

2.011.450.470

ng tc tng 11,83 % tng ng 212.772.380

ng so vi nm 2011. Nguyờn nhõn lm giỏ vn tng do cụng ty mua mt s
nguyờn vt liu u vo cao, n nm 2013 giỏ vn hng bỏn

1.000.890.900

ng

19

tc gim 50,24 % tng ng 1.010.559.570 ng so vi nm 2012. Nguyờn nhõn
l giỏ vn hng bỏn gim do cụng ty mua s nguyờn vt liu thp v bỏn vi giỏ
cao, bờn cnh ú cụng ty cng tit kim c chi phi vn chuyn nguyờn liu.
Li nhun gp nm 2011 t 641.920.050 ng, sang nm 2012 li nhun
gp t

765.039.594

ng tc tng 19,17 % tng ng 123.119.544 ng so vi

nm 2011. Nguyờn nhõn lm li nhun gp tng do doanh thu tng lờn trong
nm 2012 l hn 300 triu so vi nm 2011 , n nm 2013 li nhun gp
566.597.854 ng

tc gim 24,93% tng ng 198.441.740 ng so vi nm 2012.

Nguyờn nhõn lm li nhun gp gim do doanh thu trong nm 2012 gim mnh,
hn 1 t v giỏ vn cng gim 1 t nờn lm nh hng ti li nhun gp
Chi phớ qun lý qun lý nm 2011 t 419.236.832 ng, sang nm 2012 chi
phớ qun lý t

496.981.724

ng tc tng 18,54 % tng ng 77.744,892 ng so

vi nm 2011. Nguyờn nhõn lm chi phớ qun lý tng do cụng ty tng lng cho
b phn qun lý lờn mc l 3,5 triu v trớch khu hao ti b phn qun lý trong
nm cao , n nm 2013 chi phớ qun lý 307.833.703 ng tc gim 61,44 % tng
ng 185.416.851 ng so vi nm 2012. Nguyờn nhõn lm chi phớ qun lý gim do
trong nm 2013 cú mt s ti sn trong cụng ty ó hờt thi gian trớch khu hao
v trong giai on ny cụng ty ang thu hp quy mụ kinh doanh.
Chi phớ qun lý bỏn hng nm 2011 t 209.618.416 ng, sang nm 2012
chi phớ qun lý bỏn hng t

248.490.862

ng tc tng 18,54 % tng ng

38.872.446 ng so vi nm 2011. Nguyờn nhõn lm chi phớ bỏn hng tng do

cụng ty tng lng cho b phn bỏn hng lờn mc l 2,8 triu v trớch khu hao
cho b phn bỏn hng trong nm cao , n nm 2013 chi phớ qun lý bỏn hng
185.416.851

ng tc gim 25,38% tng ng 63.074.011ng so vi nm 2012.

Nguyờn nhõn lm chi phớ bỏn hng gim do trong nm 2013 cú mt s ti sn
trong cụng ty ó thanh lý v mt s nhõn viờn b phn bỏn hng ó ngh vic,
trong giai on ny cụng ty ang thu hp quy mụ kinh doanh.
Tng LN trc thu nm 2011 t 13.064.801 ng, sang nm 2012 tng
LN trc thu t 19.567.007 ng tc tng 49,76 % tng ng 6.502.206 ng
so vi nm 2011. Nguyờn nhõn lm tng LN trc thu tng do li nhun thun

20

t hot ng kinh doanh tng hn 6 triu, n nm 2013 t 10.347.299 ng tc
gim 47,12 % tng ng 9.219.708 ng so vi nm 2012. Nguyờn nhõn lm
tng LN trc thu gim do li nhun thun t hot ng kinh doanh gim hn
9 triu
Chi phớ thu TNDN nm 2011 t 3.266.068 ng, sang nm 2012 doanh thu t
4.891.752 ng tc tng 49,77 % tng ng 1.625.684 ng so vi nm 2011,

n nm 2013 chi phớ thu TNDN 2.586.825 ng tc tng 47,11% tng ng
2.304.927 ng so vi nm 2012. Nguyờn nhõn lm chi phớ thu TNDN tng do

doanh thu tng, li nhun k toỏn trc thu cng tng .
Li nhun sau TTNDN nm 2011 t 9.838.733 ng, sang nm 2012
doanh thu t 14.675.255 ng tc tng 49,15 % tng ng 4.836.522 ng so
vi nm 2011, n nm 2013 Li nhun sau TTNDN 7.760.474 ng tc tng
46,11% tng ng 6.914.781 ng so vi nm 2012. Nguyờn nhõn lm li nhun
sau TTNDN tng do doanh thu tng trong nm 2012 l hn 66 t v chi phớ
gim gn 500 triu v giỏ vn gim trong nm 2012 l hn 64 t v nm 2013 l
hn 38 t .
2.2.2 Tỡnh hỡnh thc hin cỏc ch tiờu ti chớnh ch yu ti cụng ty CP tụn
m mu Vit Phỏp
* Cỏc ch tiờu phn ỏnh kh nng thanh toỏn

21

Bng 2.3: Ch tiờu phn ỏnh kh nng thanh toỏn tai cụng ty CP tụn m mu Vit Phỏp nm 2011 - 2013
Ch tiờu

Chờnh lch
Nm 2012/2011
Nm 2013/2012
()
%
()
%

VT

Nm 2011

Nm 2012

Nm 2013

1.Tng ti sn

ng

1.422.657.034

3.219.572.330

3.000.786.665

1.796.915.296

126,3

-218.785.665

-6,79

2. n phi tr

ng

908.847.113

2.691.087.154

2.464.541.015

1.782.240.041

196,1

-226.546.139

-8,42

3.Ti sn ngn hn
4.N ngn hn
5.Ti sn di hn
6.Hng tn kho
7.Tin v cỏc khon tng
ng tin
8.H s kh nng thanh toỏn
tng quỏt (1/2)(ln)
9.H s kh nóng thanh toỏn
hin hnh(3/4) (ln)
10.H s kh nng toỏn
nhanh(3-6)/4 (ln)
11.H s kh nng thanh
toỏn tc thi (7/4) (ln)

ng
ng
ng
ng

1.293.749.325
908.847.113
128.907.709
354.074.015

3.192.967.330
2.691.087.154
26.605.000
793.840.843

2.987.517.633
2.464.541.015
13.269.032
996.637.336

1.899.218.005
1.782.240.041
-102.302.709
439.766.828

146,8
196,1
-79,36
124,2

-205.449.697
-226.546.139
-13.335.968
202.796.493

-6,43
-8,42
-50,12
25,55

ng

585.649.077

127.157.249

91.600.489

-458.491.837

-78,28

-35.556.760

-27,96

Ln

1,565

1,196

1,218

-0,369

-23,5

0,022

1,83

Ln

1,423

1,186

1,212

-0,237

16,65

0,026

2,19

Ln

1,034

0,891

0,807

-0,143

13,82

-0,084

-9,42

Ln

0,644

0,047

0,037

-0,597

92,70

-0,01

-27,02

(Ngun trớch: bng cõn i k toỏn ti cụng ty CP tụn m mu Vit Phỏp nm 2012- 2013 )

22

Phõn tớch
Qua bng phõn tớch trờn ta thy h s kh nng thanh toỏn tng quỏt v h
s kh nng thanh toỏn hin hnh khụng n nh qua cỏc nm, cỏc h s thanh
toỏn cũn li thỡ cú xu hng gim qua cỏc nm. i sõu vo phõn tớch tng kh
nng thanh toỏn thỡ ta thy:
* H s kh nng thanh toỏn tng quỏt: Kh nng thanh toỏn tng quỏt ca
cụng ty tng i tt. Nm 2011 h s ny l 1,565 ln cú ngha l tng ng
vi mt ng n thỡ cú 1,565 ng ti sn thanh toỏn. iu ny cho thy
cụng ty ó m bo c kh nng thanh toỏn ti thi im nm 2011. Nhng
n nm 2012 v nm 2013 thỡ cng mt ng n ch cũn 1,196 v 1,218 ng
ti sn thanh toỏn. Qua õy ta thy so vi nm 2011 thỡ 2 nm v sau h s
kh nng thanh toỏn tng quỏt khụng nhng khụng c ci thin m ngy cng
cú xu hng gim nhanh.
Nguyờn nhõn lm cho ch tiờu ny khụng n nh qua cỏc nm l do nm
2012 tc tng ca tng n tng nhanh hn tc tng ca tng ti sn. C
th l, nm 2012 tc tng ca tng ti sn l 126,3% thỡ tc tng ca n
phi tr l 196,1%. So vi nm 2012 thỡ nm 2013 cú tng ti sn gim vi tc
chm hn so vi n phi tr. C th l tc gim ca tng ti sn l 6,79%,
ca n phi tr l 8,42%.
Mc dự ch tiờu ny cú xu hng bin ng qua 3 nm song ch tiờu ny
vn ln hn 1. Cú th núi rng vi ton b ti sn hin cú thỡ cụng ty vn cú
kh nng thanh toỏn tt c cỏc khon n. Mc ớch m cụng ty mun gim ch
tiờu ny qua cỏc nm l do cụng ty mun s dng ngun vn i chim dng
nhiu hn s dng cho cỏc mc ớch lm tng li nhun cho mỡnh.
* H s kh nng thanh toỏn hin hnh: Cng ging nh h s kh nng
thanh toỏn tng quỏt thỡ h s ny cng khụng n nh qua cỏc nm. Nm 2011
h s ny l 1,423 ln cú ngha l c mt ng n ngn hn thỡ cú 1,423 ng
ti sn ngn hn cú kh nng chuyn i thnh tin tr cỏc khon n khi n
hn. n nm 2012 thỡ h s ny gim so vi nm 2011 l 0,237 ln. S d cú s
23